ĐỀ THI HSG QG và đề CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ôn THI môn SINH học lớp 12 ĐỀ THI HSG QG và đề CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ôn THI môn SINH học lớp 12 ĐỀ THI HSG QG và đề CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ôn THI môn SINH học lớp 12 ĐỀ THI HSG QG và đề CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ôn THI môn SINH học lớp 12 ĐỀ THI HSG QG và đề CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ôn THI môn SINH học lớp 12 ĐỀ THI HSG QG và đề CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ôn THI môn SINH học lớp 12 ĐỀ THI HSG QG và đề CƯƠNG TRẮC NGHIỆM ôn THI môn SINH học lớp 12
Trang 1MA TRẬN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 12 CƠ BẢN (200câu)
Chương II Tính quy luật của hiện
tượng di truyền
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 12 CƠ BẢN (200câu)
Câu 1: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốccủa gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưngkhông mã hóa axit amin được gọi là
A đoạn intron B đoạn êxôn
C gen phân mảnh D vùng vận hành
Câu 3: Vùng điều hoà là vùng
A quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C mang thông tin mã hoá các axit amin
D mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 4: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào.Các bộ ba đó là:
A UGU, UAA, UAG B UUG, UGA, UAG
C UAG, UAA, UGA D UUG, UAA, UGA
Câu 5: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạchđược tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’
Trang 2D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
Câu 6: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều:
Câu 9: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A ADN và ARN B prôtêin
Câu 11: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của
lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với
A vùng khởi động B enzim phiên mã
C prôtêin ức chế D vùng vận hành
Câu 12: Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên
mã là: A vùng vận hành B vùng khởi động
C vùng mã hóa D vùng điều hòa
Câu 13: Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạtđộng của opêron là:
A vùng vận hành B vùng mã hóa
C gen điều hòa D gen cấu trúc
Câu 14: Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bámvào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
A vùng khởi động B gen điều hòa
C vùng vận hành D vùng mã hoá
Câu 15: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:
A 1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủylactôzơ
B 3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủylactôzơ
C 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A
D 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
Trang 3Câu 16: Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A*) là T-A*, sau đột biến cặpnày sẽ biến đổi thành cặp
Câu 17: Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện genđột biến phải qua
Câu 18: Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây
A.biến đổi cặp G-X thành cặp A-T B.biến đổi cặp G-X thành X-G
C biến đổi cặp G-X thành T-A D biến đổi cặp G-X thành A-UCâu 19: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhấttrong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kếtthúc?
A Mất một cặp nuclêôtit B Thêm một cặp nuclêôtit
C Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp nuclêôtit.Câu 20: Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen
A biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
B cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình
C được biểu hiện ngay ra KH
D biểu hiện ngay ở cơ thể mang ĐB
Câu 21: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST khôngdính vào nhau nằm ở
C eo thứ cấp D điểm khởi sự nhân đôi
Câu 22: Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng: A.chuyển đoạn B lặp đoạn
Câu 23: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát đượcdưới kính hiển vi vào:
A kì trung gian B kì giữa
Trang 4Câu 27: Ở một loài TV, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp
do gen a qui định Cho cây thân cao 2n + 1 có KG Aaa giao phấn với cây thân cao2n + 1 có KG Aaa thì kết quả phân tính ở F1sẽ là
A 35 cao: 1 thấp B 5 cao: 1 thấp
C 3 cao: 1 thấp D 11 cao: 1 thấp
Câu 28: Ở một loài TV, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp
do gen a qui định Cho cây thân cao 4n có KG AAaa giao phấn với cây thân cao4n có KG Aaaa thì kết quả phân tính ở F1sẽ là:
Câu 31: Bản chất của mã di truyền là
A trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amintrong prôtêin B các axit amin đựơc mã hoá trong gen
C ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một aa
D một bộ ba mã hoá cho một axit amin
Câu 32: Vùng kết thúc của gen là vùng
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
B mang tín hiệu kết thúc phiên mã
C quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin
D mang thông tin mã hoá các aa
Câu 33: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
C mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
D Trên các tARN có các anticodon giống nhau
Câu 34: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
Câu 35: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
Câu 36: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa: A.hai aa kế nhau B aa thứ nhất với axit amin thứ hai
C aa mở đầu với aa thứ nhất.D hai aa cùng loại hay khác loại
Câu 37: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường
Trang 5A không có chất ức chế B có chất cảm ứng.
C không có chất cảm ứng D có hoặc không có chất cảm ứng.Câu 38: Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gencấu trúc là
Câu 39: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường
không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
A liên kết vào vùng khởi động B.liên kết vào gen điều hòa
C liên kết vào vùng vận hành D.liên kết vào vùng mã hóa.Câu 40: Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
A.Khi m.trườngcó nhiều lactôzơ
B.Khi m.trườngkhông có lactôzơ
C.Khi có hoặc không có lactôzơ
D.Khi môi trường có lactôzơ
Câu 41: Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là
A thay thế cặp A-T thành T-A B thay thế G-X thành cặp T-A
Câu 42: Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
A khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử
B thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau
C ngay ở cơ thể mang đột biến
D khi ở trạng thái đồng hợp tử
Câu 43: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADNđược gọi là
C thể đột biến D đột biến điểm
Câu 44: Nếu gen ban đầu có cặp nu chứa A hiếm (A*) là A*-T, thì sau đột biến sẽbiến đổi thành cặp: A T-A B G-X C A-T D X-G
Câu 45: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin
B làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trìnhtái bản của gen
C làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất DT qua các thế hệ
D làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợpprôtêin
Câu 46: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân
tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là
C sợi cơ bản D sợi nhiễm sắc
Câu 47: Mức cấu trúc xoắn của NST có chiều ngang 30nm là
A sợi ADN B sợi cơ bản C sợi nhiễm sắc D cấu trúc siêu xoắn
Câu 48: Ở người, một số bệnh DT do ĐB lệch bội được phát hiện là
Trang 6A ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ B Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
C Claiphentơ, máu khó đông, Đao D siêu nữ, Tơcnơ, ung thưmáu
Câu 49: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làmphát sinh đột biến
C cấu trúc NST D số lượng NST
Câu 50: Sự không phân ly của một cặp NST tương đồng ở TB sinh dưỡng sẽ
A dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang ĐB
B dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến
C chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến
D chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến
Câu 51 Chiều ngang của 1 ribôxôm khi dịch mã trên mARN tối thiểu là:
Câu 53 Gen dài 510 nm và có tỉ lệ A/G=2, khi tự nhân đôi hai lần liên tiếp sẽ có
số liên kết hyđrô bị hủy là:
Trang 7Câu 56: Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 axit amin, vùng chứathông tin mã hóa chuỗi polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng sốliên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) mã kết thúctrên mạch gốc là ATX Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 5-BU thay Tliên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến Số nuclêôtitloại T của gen đột biến được tạo ra là:
Câu 57: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thânthấp do gen a qui định Cây thân cao 2n + 1 có kiểu gen AAa tự thụ phấn thì kếtquả phân tính ở F1sẽ là
A 35 cao: 1 thấp B.5 cao: 1 thấp
C.3 cao: 1 thấp D 11 cao: 1 thấp
Câu 58: Ở một loài TV, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp
do gen a qui định Cho cây thân cao 2n + 1 có KG Aaa giao phấn với cây thân cao2n + 1 có KG Aaa thì kết quả phân tính ở F1sẽ là
A 35 cao: 1 thấp B 5 cao: 1 thấp
C 3 cao: 1 thấp D 11 cao: 1 thấp
Câu 59: Ở một loài TV, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp
do gen a qui định Cho cây thân cao 4n có KG AAaa giao phấn với cây thân cao4n có KG Aaaa thì kết quả phân tính ở F1sẽ là:
A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp
C 3 cao: 1 thấp D 5 cao: 1 thấp
Câu 60: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu:AaBbDdEe bị rối loạn phân li 1 cặp nhiễm sắc thể Dd trong phân bào sẽ tạo ra 2 tếbào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:
Câu 61: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quiđịnh quả vàng Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu genAAaa, kết quả phân tính đời lai là
Câu 63: Ở một loài TV, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen
a qui định tính trạng lặn hạt trắng Cho cây dị hợp 4n tự thụ phấn, F1 đồng tính câyhạt đỏ Kiểu gen của cây bố mẹ là
Trang 8A AAaa x AAAa B AAAa x AAAa
Câu 64: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhâncônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây? 1 AAAA ; 2 AAAa ; 3.AAaa ; 4 Aaaa ; 5 aaaa
Câu 66 Hai gen đều dài 4080 Ănstron Gen trội A có 3120 liên kết hidro, gen lặn
a có 3240 liên kết hidro Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dịhợp Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin và timin Giao tử đó là:
Câu 67 Có 3 nòi ruồi giấm, trên NST số 3 có các gen phân bố theo trình tự sau:
Nòi 3: ABCGFIHDE
Biết rằng nòi này sinh ra nòi khác do 1 đột biến đảo đoạn NST Hãy xácđịnh mối liên hệ trong quá trình phát sinh các nòi trên
A 1 « 2 « 3 B 1 « 3 « 2 C 2 « 1 « 3 D 3 « 1 « 2Câu 68 Noãn bình thường của một loài cây hạt kín có 12 nhiễm sắc thể đơn Hợp
tử chính ở noãn đã thụ tinh của loài này, người ta đếm được 28 nhiễm sắc thể đơn
ở trạng thái chưa tự nhân đôi Bộ nhiễm sắc thể của hợp tử đó thuộc dạng đột biếnnào sau đây?
A 25% (2n) quả bầu dục : 75% (2n +1) quả tròn
B 75% (2n) quả bầu dục : 25% (2n +1) quả tròn
C 50% (2n) quả bầu dục : 50% (2n +1) quả tròn
D 100% (2n) quả bầu dục
Câu 70 Ở cà độc dược, 2n = 24 chỉ có tế bào noãn thừa 1 nhiễm sắc thể mới thụtinh bình thường, còn hạt phấn thừa 1 nhiễm sắc thể bị teo hoặc không nẩy ốngphấn để thụ tinh được Cho biết thể tam nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể số 1 cho quảtròn, còn thể song nhiễm bình thường cho dạng quả bầu dục Cây tam nhiễm ởnhiễm sắc thể số 1 thụ phấn cho cây bình thường, kết quả ra sao?
A 50% (2n) quả bầu dục : 50% (2n +1) quả tròn
B 25% (2n) quả bầu dục : 75% (2n +1) quả tròn
C 75% (2n) quả bầu dục : 25% (2n +1) quả tròn
Trang 9D 100% (2n) quả bầu dục
Câu 71: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài TT rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3
3 Tạo các dòng TC
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật ditruyền là:
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1
C 3, 2, 4, 1 D 2, 1, 3, 4
Câu 72: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quyluật di truyền Menđen?
A Sự phân chia của NST
B Sự nhân đôi và phân li của NST
C Sự tiếp hợp và bắt chéo NST
D Sự phân chia tâm động ở kì sau
Câu 73: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quyđịnh, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồngđều về các giao tử Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào? A.Cho F1lai phân tích B Cho F2 tự thụ phấn
C Cho F1giao phấn với nhau D Cho F1tự thụ phấn
Câu 74: Cặp alen là
A hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST t.đồng ở SV lưỡng bội
B hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tươngđồng ở SV lưỡng bội C hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp NST tương đồng ở
SV lưỡng bội D hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST t.đồng ở
SV lưỡng bội
Câu 75: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b:hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong sốcây thân cao, hoa trắng F1thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ
Câu 76: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b:hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xácsuất thu được đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen ở F1là bao nhiêu?
Câu 77: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b:hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong sốcây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ
Trang 10A 1/16 B 1/9 C 1/4 D 9/16.
Câu 78: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b:hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong sốcây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen chiếm tỉ lệ
A 4/9 B 1/9 C 1/4 D 9/16
Câu 79: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A ở một tính trạng B ở một loạt tính trạng do nóchi phối
C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình của cơthể
Câu 80: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quyđịnh, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b chomàu lông trắng, a: không át Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toànthỏ lông trắng Cho thỏ F1 lai với nhau được F2 Trong số thỏ lông trắng thu được
ở F2, tính theo lí thuyết thì số thỏ lông trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ
Câu 81: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quyđịnh, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b chomàu lông trắng, a: không át Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toànthỏ lông trắng Cho thỏ F1 lai phân tích, tính theo lý thuyết thì tỉ lệ kiểu hình thỏlông trắng xuất hiện ở Falà
Câu 82: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1đều có quả dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt:
38 bí quả dài Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác bổ sung D trộikhông hoàn toàn
Câu 83: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
A Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khácnhau
B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễmsắc thể
C Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết
D Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùngnhau
Câu 84: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạngtương phản, F1đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho
F1lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền
A tương tác gen B phân li độc lập C liên kết hoàn toàn D.hoán vị gen
Trang 11Câu 85: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì
A các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn
B các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết
C chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen
D hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trườngsống
Câu 86: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạngtương phản, F1đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho
F1tự thụ phân, nếu đời lai thu được tỉ lệ 3: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền
C liên kết không hoàn toàn D tương tác gen
Câu 87: Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là
A sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I
B sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II
C sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I
D sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân
Câu 88: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tươngphản, F1 100% tính trạng của 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được
F2tỉ lệ 1: 2: 1 Hai tính trạng đó đã di truyền
A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác gen D.hoán vị gen
Câu 89 Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A tính trạng của loài B nhiễm sắc thể trong bộlưỡng bội của loài
C nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài D giao tử của loài
Câu 90: Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?
A Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen
B Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồntrong cặp NST kép tương đồng ở kỳ đầu I giảm phân
C Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắcthể tương đồng
D Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gầnhay xa tâm động
Câu 91: Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1vì
A vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái
B số con cái và số con đực trong loài bằng nhau
C vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau
D vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau
Câu 92: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen
H quy định máu đông bình thường Một người nam bình thường lấy một người nữbình thường mang gen bệnh, khả năng họ sinh ra được con gái khỏe mạnh trongmỗi lần sinh là bao nhiêu?
Trang 12A 37,5% B 75%
Câu 93: Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền
A liên kết với giới tính B theo dòng mẹ C độc lập với giới tính D.thẳng theo bố
Câu 94: Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền
A độc lập với giới tính B thẳng theo bố C chéo giới D.theo dòng mẹ
Câu 95: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vìnam giới
A chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện
B cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
C chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểuhiện
D cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
Câu 96: Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho
A thể đồng giao tử B thể dị giao tử C cơ thể thuần chủng D cơthể dị hợp tử
Câu 97: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạngmắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y Phéplai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?
A ♀XWXW x ♂XwY B ♀XWXw x ♂XwY C ♀XWXw x ♂XWY D
♀XwXw x ♂XWY
*Câu 98: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a: không vằn nằm trên nhiễm sắc thểgiới tính X, không có alen tương ứng trên Y Trong chăn nuôi người ta bố trí cặplai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái ngay từlúc mới nở Cặp lai phù hợp đó là:
A XAXax XaY B XaXax XAY C XAXAx XaY D
XAXax XAY
Câu 99: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Kiểu gen và môi trường B Điều kiện môi trường sống
C Quá trình phát triển của cơ thể D Kiểu gen do bố mẹ ditruyền
Câu 100: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
C trội lặn hoàn toàn D trội lặn không hoàn toàn.Câu 101: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường Mộtngười đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tócxoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
A AA x Aa B AA x AA C Aa x Aa D AA x aa
Câu 102: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài Cho F1 tự thụphấn được F2 Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tựthụ phấn cho F3 có sự phân tính chiếm tỉ lệ
Trang 13A 1/4 B 1/3 C 3/4.D 2/3.
Câu 103: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường Mộtngười đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tócxoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Xác suất họ sinh được người con trai nóitrên là:
A 3/8 B 3/4 C 1/8 D 1/4
Câu 104: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường Mộtngười đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tócxoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Xác suất họ sinh được 2 người con nêutrên là:
A 3/16 B 3/64 C 3/32 D 1/4
Câu 105: Cho phép lai P: AaBbddEe x AaBBddEe (các gen trội là trội hoàn toàn)
Tỉ lệ loại kiểu hình mang 2 tính trội và 2 tính lặn ở F1 là: A 9/16 B 6/16 C
Câu 106: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb(xanh, nhăn)
A 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
B 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
C 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn
D 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
Câu 107: Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd xAabbDd sẽ cho thế hệ sau
A 8 kiểu hình: 18 kiểu gen B 4 kiểu hình: 9 kiểu gen
C 8 kiểu hình: 12 kiểu gen D 8 kiểu hình: 27 kiểu genCâu 108: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồngdạng khác nhau Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quầnthể? A 6 B 4 C 10 D 9
Câu 109: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1đều có quả dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt:
38 bí quả dài Tính theo lí thuyết, trong số bí quả tròn thu được ở F2 thì số bí quảtròn đồng hợp chiếm tỉ lệ
Trang 14A 1/8 B 2/3 C 1/4 D.3/8.
Câu 112: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tươngđồng quy định tính trạng màu hoa Sự tác động của 2 gen trội không alen quy địnhmàu hoa đỏ, thiếu sự tác động của một trong 2 gen trội cho hoa hồng, còn nếuthiếu sự tác động của cả 2 gen trội này cho hoa màu trắng Xác định tỉ lệ phân li vềkiểu hình ở F1trong phép lai P: AaBb x Aabb
A 4 đỏ: 1 hồng: 3 trắng B 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng D 3đỏ: 1 hồng: 4 trắng
Câu 113: Cho cá thể có kiểu gen AB
ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn F1thu được loại kiểu gen này với tỉ lệ là:
de Nếu xảy ra hoán vị gen trong giảm
phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đabao nhiêu loại dòng thuần?
Câu 115: Một cá thể có kiểu gen AB
ab
DE
de Nếu các gen liên kết hoàn toàn trong
giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ratối đa bao nhiêu loại dòng thuần ở thế hệ sau?
Câu 116: Một cá thể có kiểu gen AB
ab
DE
de Nếu các gen liên kết hoàn toàn trong
giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ratối đa bao nhiêu loại kiểu gen ở thế hệ sau?
Câu 117: Một cá thể có kiểu gen AB
ab
DE
de Nếu xảy ra hoán vị gen trong giảm
phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đabao nhiêu loại kiểu gen ở thế hệ sau?
Câu 118: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng.Cho cá thể Ab
aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn Xác
định tỉ lệ loại kiểu gen Ab
aB được hình thành ở F1
Trang 15Câu 119: Cá thể có kiểu gen AB
aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn Xác
định tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả vàng ở thế hệ sau
Câu 121: Trong thí nghiệm của Moocgan, khi lai ruồi giấm cái mắt đỏ thuầnchủng với ruồi đực mắt trắng được F1 Cho ruồi F1 tiếp tục giao phối với nhauđược F2 ¾ ruồi mắt đỏ và ¼ ruồi mắt trắng, trong đó ruồi mắt trắng toàn là ruồiđực Giải thích nào sau đây phù hợp với kết quả của phép lai trên?
A Gen qui định mắt trắng là gen trội nằm trên NST Y không có alen trên X
B Gen qui định mắt trắng là gen lặn nằm trên NST X không có alen trên Y
C Gen qui định mắt trắng là gen trội nằm trên NST X không có alen trên Y
D Gen qui định mắt trắng là gen lặn nằm trên NST Y không có alen trên X.Câu 122: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắcthể giới tính X gây nên (Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị
mù màu của họ đã nhận Xmtừ
Câu 123: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tínhtrạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trênNST Y Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ 3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng; trong
đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
A 3 đỏ: 4 hồng: 1 trắng
B 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng
Trang 16C 4 đỏ: 3 hồng: 1 trắng.
D 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng
Câu 126: Màu lông ở thỏ do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường quyđịnh, trong đó: B quy định lông xám, b quy định lông nâu; A: át chế B và b chomàu lông trắng, a: không át Cho thỏ lông trắng lai với thỏ lông nâu được F1 toànthỏ lông trắng Cho thỏ F1 lai với nhau được F2 Tính theo lí thuyết, số thỏ lôngtrắng thuần chủng thu được ở F2chiếm tỉ lệ
A 75% B 50% C 37,5% D 25%
Câu 129 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lậptác động theo kiểu cộng gộp A1a1, A2a2, A3a3) Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểugen làm cho cây cao thêm 20 cm so với alen lặn, cây cao nhất có chiều cao 210
cm Phép lai giữa cây cao nhất với cây thấp nhất, theo lí thuyết sẽ tạo ra cây F1 cóchiều cao là
A 120 cm B 150 cm C 210 cm D 270 cm
Câu 130 Ở ngô, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen phân li độc lậptác động theo kiểu cộng gộp A1a1, A2a2, A3a3) Mỗi alen trội khi có mặt trong kiểugen làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210 cm Chiều cao củacây thấp nhất là
Câu 131: Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?
A Quần thể có thánh phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
B Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung
C Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể
D Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên
Câu 132: Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên
kiểu gen của quần thể
thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 133: Với 2 alen A và a, bắt đầu bằng một cá thể có kiểu gen Aa, ở thế hệ tựthụ phấn thứ n, kết quả sẽ là:
Trang 17A AA = aa =
1122
Câu 134: Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể
B tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể
C tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
D tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể
Câu 135: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõnhất ở:
A quần thể giao phối có lựa chọn B quần thể tự phối và ngẫuphối
Câu 136: Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểugen tối đa trong một quần thể ngẫu phối là:
Câu 137: Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
A tăng tỉ lệ thể dị hợp, giảm tỉ lệ thể đồng hợp
B duy trì tỉ lệ số cá thể ở trạng thái dị hợp tử
C phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen
D phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
Câu 138: Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm
A tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể
B tăng biến dị tổ hợp trong quần thể
C tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp
D tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
Câu 139: Đặc điểm về cấu trúc di truyền của một quần thể tự phối trong thiênnhiên như thế nào?
A Có cấu trúc di truyền ổn định
B Các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng nhất
C Phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp
D Quần thể ngày càng thoái hoá
Câu 140: Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệgiữa:
A số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể
Trang 18B số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể.
C số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể
D số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể
Câu 141: Điều nào sau đây về quần thể tự phối là không đúng?
A Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
B Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuầnchủng tự thụ phấn
C Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm
D Quần thể biểu hiện tính đa hình
Câu 142: Vốn gen của quần thể là gì?
A Là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thờiđiểm xác định
B Là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định
C Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định
D Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xácđịnh
Câu 143: Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?
A Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ
lệ đồng hợp tăng dần qua các thế hệ
B Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến
sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau
C Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sựbiểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau
D Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể
có kết luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau
Câu 144: Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật
Hacdi-Vanbec?
A Quần thể có kích thước lớn B Có hiện tượng di nhập gen
C Không có chọn lọc tự nhiên D Các cá thể giao phối tự do.Câu 145: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự
A mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối
B mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối
C ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối
D mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối
Câu 146: Điểm nào sau đây không thuộc định luật Hacđi-Vanbec?
A Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trongthiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài
B Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loạikiểu gen và kiểu hình trong quần thể
C Phản ánh trạng thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giảithích cơ sở của tiến hoá
D Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tươngđối của các alen
Trang 19Câu 147: Một trong những điều kiện quan trọng nhất để quần thể từ chưa cân bằngchuyển thành quần thể cân bằng về thành phần kiểu gen là gì?
A Cho quần thể sinh sản hữu tính B Cho quần thể tự phối
C Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng D Cho quần thể giao phối tựdo
Câu 148: Ý nghĩa thực tiễn của định luật Hacđi – Vanbec là gì khi biết quần thể ởtrạng thái cân bằng?
A Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thờigian dài
B Từ tỉ lệ kiểu hình lặn có thể suy ra tần số alen lặn, alen trội và tần số của cácloại kiểu gen
C Từ tần số của các alen có thể dự đoán tần số các loại kiểu gen và kiểu hìnhtrong quần thể
D B và C đúng
Câu 149: Xét 1 gen gồm 2 alen trên nhiễm sắc thể thường, tần số tương đối củacác alen ở các cá thể đực và cái không giống nhau và chưa đạt trạng thái cân bằng.Sau mấy thế hệ ngẫu phối thì quần thể sẽ cân bằng?
thế hệ
Câu 150: Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm
đúng?
A Có sự cách li sinh sản giữa các cá thể trong quần thể
B Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau ngẫu nhiên
C Không có đột biến và cũng như không có chọn lọc tự nhiên
D Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều
Câu 151: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1.Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:
A 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
B 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
C 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
Trang 20Câu 154: Một quần thể ở thế hệ F1 có cấu trúc di truyền 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa.Khi cho tự phối bắt buộc, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 được dự đoánlà:
A 0,57AA: 0,06Aa: 0,37aa B 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa
C 0,48AA: 0,24Aa: 0,28aa D 0,54AA: 0,12Aa: 0,34aa.Câu 155: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1 Tần
số tương đối của alen A, a lần lượt là:
A 0,3 ; 0,7 B 0,8 ; 0,2
C 0,7 ; 0,3 D 0,2 ; 0,8
Câu 156: Ở người, bệnh bạch tạng do gen d nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra.Những người bạch tạng trong quần thể cân bằng được gặp với tần số 0,04% Cấutrúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
Câu 160: Một quần thể thực vật ban đầu có thành phần kiểu gen là 7 AA: 2 Aa: 1
aa Khi quần thể xảy ra quá trình giao phấn ngẫu nhiên (không có quá trình độtbiến, biến động di truyền, không chịu tác động của chon lọc tự nhiên), thì thànhphần kiểu gen của quần thể ở F3sẽ là:
A 0,7AA: 0,2Aa: 0,1aa
B 0,8AA: 0,2Aa: 0,1aa
C 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa
D 0,64AA: 0,32Aa: 0,04aa
Câu 161: Hiện tượng con lai có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu, khả năngsinh trưởng và phát triển vượt trội bố mẹ gọi là
Trang 21A thoái hóa giống B ưu thế lai.
A Lai khác dòng B Lai thuận nghịch
C Lai phân tích D Lai khác dòng kép
Câu 164: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là
A đột biến gen B đột biến NST
C biến dị tổ hợp D biến dị đột biến
Câu 165: Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là
A các biến dị tổ hợp B các biến dị đột biến
C các ADN tái tổ hợp D các biến dị di truyền
Câu 166: Không sử dụng phương pháp gây đột biến ở
A vi sinh vật B động vật
C cây trồng D động vật bậc cao
Câu 167: Vai trò của cônxixin trong đột biến nhân tạo tạo giống mới là
C gây đột biến cấu trúc NST D gây đột biến đa bội
Câu 168: Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biếnmới phát sinh, người ta đã tiến hành cho
A tự thụ phấn B lai khác dòng
C lai khác thứ D lai thuận nghịch
Câu 169: Trong quá trình phân bào, cơ chế tác động của cônsixin là
A cản trở sự hình thành thoi vô sắc
B làm cho tế bào to hơn bình thường
C cản trở sự phân chia của tế bào
D làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên
Câu 170: Trong đột biến nhân tạo, hoá chất 5BU được sử dụng để tạo ra dạng độtbiến
A thay thế cặp nuclêôtit
B thêm cặp nuclêôtit
C mất đoạn nhiễm sắc thể
D mất cặp nuclêôtit
Câu 171: Ở người, ung thư di căn là hiện tượng
A di chuyển của các tế bào độc lập trong cơ thể
B tế bào ung thư di chuyển theo máu đến nơi khác trong cơ thể
C một tế bào người phân chia vô tổ chức và hình thành khối u
D tế bào ung thư mất khả năng kiểm soát phân bào và liên kết tế bào
Trang 22Câu 172: Các bệnh di truyền do đột biến gen lặn nằm ở NST giới tính X thườnggặp ở nam giới, vì nam giới
A dễ mẫm cảm với bệnh B chỉ mang 1 NST giới tính X.C.chỉ mang 1 NST giới tính Y D dễ xảy ra đột biến
Câu 173: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểmtra
A tính chất của nước ối
B tế bào tử cung của ngưới mẹ
C tế bào phôi bong ra trong nước ối
D nhóm máu của thai nhi
Câu 174: Điều nào không đúng trong phương pháp nghiên cứu phả hệ?
A Phát hiện gen nằm trên NST thường B Phát hiện gen nằm trên NSTgiới tính X
C Phát hiện gen nằm trên NST giới tính Y D Phát hiện đột biến cấu trúcNST
Câu 175: Bệnh máu khó đông ở người được biết là do gen lặn nằm trên nhiễm sắcthể giới tính X, không có alen trên nhiễm sắc thể Y nhờ phương pháp
A nghiên cứu phả hệ B nghiên cứu di truyền quần thể
Câu 176: Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định dabạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Trong 1 gia đình thấy có bố mẹđều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng Xác suất sinh người con trai dabạch tạng này là bao nhiêu?
Câu 177: Chẩn đoán, cung cấp thông tin về khả năng mắc các loại bệnh di truyền
ở đời con của các gia đình đã có bệnh này, từ đó cho lời khuyên trong việc kếthôn, sinh đẻ, đề phòng và hạn chế hậu quả xấu cho đời sau, là nhiệm vụ của ngành
C Di truyền Y học tư vấn D Di truyền học Người
Câu 178: Bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường Nếu bố mẹ cómang gen tiềm ẩn, thì xác suất con của họ bị mắc bệnh này là
Câu 179: Di truyền Y học tư vấn dựa trên cơ sở:
A cần xác minh bệnh tật có di truyền hay không
B sử dụng các phương pháp nghiên cứu phả hệ, phân tích hoá sinh
C xét nghiệm, chuẩn đoán trước sinh
D cả A, B và C đúng
Câu 180: Di truyền học tư vấn nhằm chẩn đoán một số tật, bệnh di truyền ở thờikỳ
A trước sinh B sắp sinh
C mới sinh D sau sinh
Câu 181.Cơ quan tương đồng là những cơ quan
Trang 23A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có
hình thái tương tự
B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các
chức năng khác nhau
C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu
tạo giống nhau
Câu 182.Cơ quan tương tự là những cơ quan
A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có
hình thái tương tự
B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống
nhau
C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu
tạo giống nhau
Câu 183.Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
Câu 184.Trong tiến hoá các cơ quan tương tự có ý nghĩa phản ánh
A.sự tiến hoá phân li
B.sự tiến hoá đồng quy
C.sự tiến hoá song hành
D.nguồn gốc chung
Câu 185 Hai cơ quan tương đồng là
A gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan
B mang của loài cá và mang của các loài tôm
C chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi
D gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng
Câu 186.Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
A biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
B đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
D đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập
Câu 188.Tiến hoá nhỏ là quá trình
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài
B.biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
Trang 24Câu 189.Tiến hoá lớn là quá trình
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài
B.hình thành loài mới
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân
loại trên loài
Câu 190.Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là
A đột biến
B nguồn gen du nhập
C biến dị tổ hợp
D quá trình giao phối
Câu 191.Đa số đột biến là có hại vì
A thường làm mất đi khả năng sinh sản của cơ thể
B phá vỡ các mối quan hệ hài hoà trong kiểu gen, giữa kiểu gen với môi trường
C làm mất đi nhiều gen
D biểu hiện ngẫu nhiên, không định hướng
Câu 192.Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra
A nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
C những tính trạng khác nhau giữa các cá thể cùng loài
D sự khác biệt giữa con cái với bố mẹ
Câu 193.Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến
hoá là
A quá trình đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo
ra nguồn nguyên liệu thứ cấp
B đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến
C quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương
đối của các alen, quá trình giao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó
D quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao
phối làm thay đổi giá trị thích nghi của một đột biến gen nào đó
Câu 194 Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh
chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là
A đột biến
B di nhập gen
C các yếu tố ngẫu nhiên
.D giao phối không ngẫu nhiên
Câu 195 Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen
của quần thể theo hướng
A làm giảm tính đa hình quần thể
B giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử
C.thay đổi tần số alen của quần thể
D tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử
Trang 25Câu 196 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọnlọc tự nhiên là
A tế bào và phân tử
B cá thể và quần thể
C quần thể và quần xã
D quần xã và hệ sinh thái
Câu 197 Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy thuộc vào
A môi trường
B tổ hợp gen chứa đột biến đó
C tác nhân gây ra đột biến đó
D môi trường và tổ hợp gen chứa đột biến đó
Câu 198 Sau 50 năm ở thành phố Manxetơ bị ô nhiễm, 98% bướm bạch dương ởđây có màu đen vì
A.chúng bị nhuộm đen bởi bụi than
B chúng đột biến thành màu đen
C chọn lọc tự nhiên tăng cường đột biến màu đen
Câu 200 Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không
hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì
A quần thể giao phối đa hình về kiểu gen
B thuốc sẽ tác động làm phát sinh những đột biến có khả năng thích ứng cao
C ở sinh vật có cơ chế tự điều chỉnh phù hợp với điều kiện mới
D khi đó quá trình chọn lọc tự nhiên diễn ra theo một hướng
Trang 26SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2007 – 2008
Môn thi : SINH HỌC Ngày thi : 14/10/2007 Thời gian làm bài : 180 phút ( không kể phát đề )
( Đề thi gồm có 2 trang )
Câu 1: (3.0 điểm)
a- Tại sao nói quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh trong quần thể là đặcđiểm thích nghi của sinh vật với môi trường sống , giúp cho quần thể tồn tại vàphát triển ổn định ?
b- Trong một quần xã sinh vật các loài có mối quan hệ theo sơ đồ (a) và (b) :
c- Kể tên các loại hình tháp sinh thái Mỗi loại hình tháp sinh thái có ưuđiểm và nhược điểm gì ?
Nếu mạch 1 làm khuôn mẫu tham gia tổng hợp chuỗi polypeptit , hãy xác định:
- Trình tự bộ ba đối mã trên tARN tham gia tổng hợp chuỗi polipeptit
- Trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit
- Số nuclêôtit từng loại của đoạn ADN trên
c- Thế nào là pôlixôm ? Vai trò của pôlixôm ?
( Cho biết , bộ ba mã sao tương ứng với axit amin : XGU : Arg ; GGU : Gly ; XAU : His ;XXU : Pro )
Câu 3 : ( 3.0 điểm )
a- Trình bày thí nghiệm lai thuận và lai nghịch trên ruồi giấm mắt đỏ và ruồigiấm mắt trắng của Moocgan Hãy giải thích bằng sơ đồ lai tại sao kết quả của 2phép lai này không giống nhau
b- Ở người , bệnh máu khó đông do gen lặn h liên kết với nhiễm sắc thể giới tính
X gây ra
Đề dự bị
Trang 271- Trong 1 gia đình bố bị bệnh máu khó đông , mẹ bình thường , có 2người con : con trai bị bệnh máu khó đông , con gái bình thường Tìm kiểu gencủa người mẹ ?
2- Kiểu gen của bố và mẹ như thế nào để các con trong gia đình có tỉ lệ :
3 bình thường : 1 bị bệnh máu khó đông là con trai ?
( nêu từng loại đột biến )
b- Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Hãy dự đoán có bao nhiêu loại thể
3 nhiễm có thể xảy ra ?
Câu 5 : (3.0 điểm)
a- Ở người có bộ NST được kí hiệu là : (47 , +21 ) Em hãy giải thích về
bộ NST trên Đặc điểm của người mang bộ NST này ?
b- Khi lai hai giống hoa tứ bội thuần chủng với nhau , người ta thu được100% hoa đỏ Cho giống hoa đỏ này tự thụ phấn thu được kết quả lai : 2052 hoađỏ: 32 hoa vàng
- Xác định kiểu gen P và viết sơ đồ lai
- Cho cây hoa đỏ F1 lai với hoa đỏ của F2 thu được kết quả lai sau : 602hoa đỏ : 55 hoa vàng Xác định kiểu gen của cây quả đỏ của F2trong phép lai này (Cho biết : R :qui định màu đỏ ; r: qui định màu vàng )
Câu 6 : (2.0 điểm)
Gen đột biến có chiều dài ngắn hơn gen bình thường là 10,2 Ǻ và có hai mã
bộ ba mới Xác định dạng đột biến và tính số liên kết hiđrô thay đổi trong quátrình đột biến trên
Câu 7 : ( 3.0 điểm )
a- Quá trình nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào trong cơ thể đa bào ? Điểmkhác nhau trong quá trình nguyên phân của tế bào động vật và tế bào thực vật?b- Kì nào của quá trình nguyên phân nhiễm sắc thể xoắn chặt và co lại ngắnnhất ? Vị trí của các nhiễm sắc thể này trên thoi vô sắc ?
c- Có 5 tế bào động vật thực hiện nguyên phân liên tiếp 5 đợt Hãy tính sốlượng nhiễm sắc thể có trong tất cả tế bào con , biết rằng loài này có bộ nhiễm sắc
thể 2n = 8 “HẾT ”
Trang 28SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2007 – 2008 Đáp án và hướng dẫn chấm môn thi SINH HỌC
Câu 1 : ( 3.0 đ )
a- * Quan hệ hỗ trợ mang lại lợi ích cho các cá thể :
+ Khai thác được tối ưu nguồn sống của mơi trường
+ Bố mẹ chăm sóc tốt con non , chống chọi với điều kiện
bất lợi của tự nhiên và tư vệ tránh kẻ thù tốt hơn
* Nhờ có cạnh tranh mà :
+Số lượng và sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy
trì mức độ phù hợp giúp cho loài phát triển ổn định
+ Cạnh tranh giữa các cá thể dẫn tới sự thắng thế của các
cá thể khoẻ và đào thải các cá thể yếu nên thúc đẩy quá trình
c- * Tên các loại hình tháp sinh thái : hình tháp số lượng , hình
tháp sinh khối , hình tháp năng lượng
* Ưu điểm và nhược điểm các hình tháp sinh thái:
Tháp số lượng Đơn giản , dễ xây
dựng
Ít có giá trị vì không
so sánh được các bậcdinh dưỡng về hiệusuất sinh thái
Tháp sinh khối Có giá trị cao hơn hình
tháp số lượng vì sosánh được các bậcdinh dưỡng về hiệusuất sinh thái
Chưa phản ánh tớiyếu tố thời gian
Tháp năng
lượng
Hoàn thiện nhất về sosánh các bậc dinhdưỡng vì nó phản ánhchính xác nhất số nănglượng được tích luỹtrong đơn vị nhất định
Xây dựng hình thápkhá phức tạp , đòihỏi nhiều công sức
( 0,25 đ )(0,25 đ )
( 0,25 đ )
( 0,25 đ )( 0,25 đ )( 0,25 đ )( 0,25 đ )( 0,25 đ )
( 0,25 đ )
( 0,25 đ )
( 0,25 đ )
(0,25 đ)
Trang 29- Đối với mạch khuôn 5’→ 3’ : Tổng hợp ngắt quảng với các
đoạn ngắn ( đoạn Okazaki) theo chiều 5’→ 3’ Sau đó nhờ enzim
ligaza nối các đoạn với nhau
(0,25 đ)
(0,25 đ)(0,25 đ)(0,25 đ)
b- Đối mã tARN :
-GXA-XXA-GUA-GGA-GUA-GGA-XXA-GXA-Trình tự axit amin: -Arg-Gly-
His-Pro-His-Pro-Gly-Arg-Số nu từng loại: A = T = 10 nu ; G = X = 14 nu
(0,5 đ)(0,5 đ)(0,5 đ)
c- Pôlixôm: Một nhóm ribôxôm (5 – 20 ribôxôm ) gắn trên mARN
thực hiện tổng hợp prôtêin
- Vai trò : Tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
(0,25 đ)(0,25 đ)
- Kết quả 2 phép lai không giống nhau là do sự di truyền tính
trạng mắt trắng trong phép lai trên là sự di truyền chéo ( gen qui định
(0,5 đ )
(0,5 đ )
(0,5 đ )
(0,5 đ )
Trang 30-Con trai kiểu gen XhY ( nhận Xhcủa mẹ )
Hay kiểu gen của mẹ là XHXh
2- Kiểu gen của bố và mẹ :
P : X-Y x X-X
-F : 3 bình thường : 1 con trai XhY
- 3 bình thường dù trai hay gái đều phải có XH
- Con trai XhY ( nhận Xh từ mẹ )Hay kiểu gen của : Bố XHY ; mẹ XHXh
2 - Nguyên nhân - Do tác nhân gây đột biến
hoặc những rối loạn cácquá trình sinh lí , hóa sinhcủa tế bào làm ảnh hưởngđến :
+ Quá trình nhân đôi củagen → đột biến gen + Quá trình nhân đôi củaNST → đột biến cấu trúcNST
+ Quá trình phân li của 1hoặc 1 số cặp hay toàn bộcác cặp NST → đột biến
số lượng NST
Do sự phân li độc lập
và tổ hợp ngẫu nhiêncủa các cặp alen trongquá trình giảm phân vàthụ tinh
3- Hậu quả - Đột biến gen : hầu hết có
hại , một ít có lợi , một íttrung tính
- Đột biến cấu trúc NST :phần lớn có hại
- Đột biến số lượng NSTthể :
Làm cho sinh vật đadạng và phong phú , cólợi cho tiến hóa
(0,5 đ )
(1 đ )
Trang 31+ Thể dị bội : có hại + Thể đa bội : có lợi ởcây trồng
Ghi chú : Mục 2 , 3 : phần đột biến : 0,75 đ , phần biến dị tổ hợp : 0,25 đ
(1 đ )
b- Thể 3 nhiễm là đột biến xảy ra trên một cặp NST ( chứa 3 NST )
Tế bào của loài có 2n = 12 có 6 cặp NST
Hay : có thể có 6 loại đột biến thể 3 nhiễm (0,5 đ )
Câu 5 : ( 3 điểm)
a– Kí hiệu : (47 , + 21) cho ta biết:
* Trong tế bào của người này : có bộ NST là 47 = 2n + 1 Cặp
NST 21 có 3 NST
* Đặc điểm của người mang bộ NST này : Cổ ngắn , gáy rộng và
dẹt , khe mắt xếch , lông mi ngắn và thưa , lưỡi dài và dày , ngón tay
ngắn , cơ thể phát triển chậm , si đần , thường vô sinh
(0,5 đ)
(0,5 đ)
b + F2 : 2052 hoa đỏ : 52 hoa vàng = 35 : 1
→F2có 36 kiểu tổ hợp →F1 cây tứ bội dị hợp và có KG: RRrr
→Kiểu gen của P là : RRRR : màu đỏ ; rrrr : màu vàng
+ Hoa đỏ F 1 x hoa đỏ F 2 → F3: 602 hoa đỏ : 55 hoa vàng
→F3có tỉ lệ 11 hoa đỏ : 1 hoa vàng và F3có kiểu hình hoa vàng : rrrr
→Kiểu gen này nhận giao tử lưỡng bội rr từ hoa đỏ F2 → Hoa đỏ
F2đem lai có kiểu gen là : Rrrr
(0,25 đ)
(0,25 đ)(0,25 đ)(0,25 đ)
(0,25 đ)
Câu 6 : (2 điểm)
-Chiều dài gen đột biến ngắn hơn gen bình thường 10,2 Ǻ →Số nu gen
đột biến ít hơn gen bình thường là 6 nu → Gen ĐB mất 3 cặp nu
- Vì xuất hiện 2 mã bộ ba mới →3 cặp nu mất ở vị trí 3 bộ ba kế tiếp
nhau
(0,5 đ)(0,5 đ)
Trang 32-* Số LK hiđrô giảm đi:
- Nếu mất đi 3 cặp A-T → Số lk H giảm đi: 6
- Nếu mất đi 3 cặp G-X → Số lk H giảm đi :9
- Nếu mất đi 2 cặp A- T và 1 cặp G- X → Số lk H giảm :7
- Nếu mất đi 1 cặp A-T và 2 cặp G- X → Số lk H giảm :8
(0,25 đ)(0,25 đ)(0,25 đ)(0,25 đ)
Câu 7 : ( 3.0 đ )
a- + Quá trình nguyên phân xảy ra ở mọi tế bào trong cơ thể đa bào ,
trừ tế bào sinh dục : tế bào xôma ( tế bào sinh dưỡng ) , hợp tử
+ Sự khác nhau trong quá trình nguyên phân của tế bào thực vật và
tế bào động vật ở kì cuối :
* Tế bào ĐV : sau khi hình thành 2 nhân mới tế bào chất phân
chia bằng cách thắt dần ở phần giữa của tế bào mẹ thành 2 tế bào con
mới tách biệt nhau
* Tế bào TV : Sau khi hình thành 2 nhân mới , tế bào chất
không thắt lại mà 1 vách ngăn được hình thành trong tế bào chất ,
chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con
( 0,5 đ )
( 0,5 đ )
( 0,5 đ )b- + Trong quá trình nguyên phân , NST xoắn chặt và co rút ngắn nhất ở
kì giữa
+ Các NST nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc
( 0,5 đ )( 0,5 đ )
c- Số tế bào được hình thành sau 5 lần nguyên phân : 5 x 25 = 160 tế
Trang 33( Đề thi gồm có 2 trang )
Câu 1: (3.0 điểm)
a- Bào quan không bào và lizôxôm có chức năng gì ?
b- Ở thực vật , nước được lấy từ đất vào rễ , đến thân , đến lá và đến nơi cần sử dụngnhờ vào những yếu tố nào ? Nêu vai trò các yếu tố đó ?
c- Cơ chế nào đảm bảo tính ổn định của bộ NST trong quá trình nguyên phân ?
Câu 2 : ( 3.0 điểm )
a- Nhân tố hữu sinh là gì ? Các nhóm nhân tố hữu sinh ?
b- Ý nghĩa của sự cách li trong quan hệ cùng loài ?
c- Giữa các sinh vật sau có mối quan hệ như thế nào ?
+ Vi khuẩn lam và nấm
+ Tảo tiểu cầu và rận nước
d- Giả sử trong quần xã sinh vật có 1 lưới thức ăn như sau :
1- Hãy liệt kê các sinh vật tiêu thụ bậc 2 có trong lưới thức ăn
2- Mắc xích nào trong lưới thức ăn trên thể hiện mối quan hệ sinh vật kí sinh –sinh vật chủ ( quan hệ sống bám ) ?
Câu 3 : ( 3.0 điểm )
Đề chính thức
Mảnhvụnthực vật
Thực
Vật
MảnhxácđộngvậtRệp cây
Kiến
Ruồi ăn thịtEmpi
Ấu trùngAntho
Ấu trùngSapsi
Ấu trùngScoto
Ấu trùngBorbo
Ấu trùngLanche
Ấu trùngmuỗi Nema
Trang 34a- So sánh các thành phần cấu tạo nên 1 đơn phân của axit đêzôxiribônuclêic ( ADN )
và axit ribônuclêic ( ARN )
b- Một phân tử mARN có 1500 ribonuclêôtit Hãy tính số liên kết hóa trị giữa các axitphotphoric và đường ribô có trong phân tử này
c- Giả sử một gen có trình tự các nuclêôtit như sau :
Mạch 1 5’ TAA TXA XGT AXG GTA AXX XAT 3’
Mạch 2 3’ ATT AGT GXA TGX XAT TGG GTA 5’
Mạch 1 tham gia quá trình sao mã Hãy :
1- Viết trình tự của các ribônuclêôtit trên phân tử mARN được tạo ra từ quá trìnhsao mã này
2- Phân tử mARN trên tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin Phân tử Prôtêin hoànchỉnh có bao nhiêu axit amin ?
Câu 4 : (3.0 điểm)
Người ta thu nhận được hai dòng cây thuần chủng có kiểu hình lá khác nhau : Mộtloại lá hình bầu dục (kí hiệu:LBD) và một loại lá hình tròn (kí hiệu: LT ) Dưới đây là cácphép lai giữa các dòng cây thuần chủng và các kết quả lai ở đời F1 và F2:
b- Giải thích cơ chế hình thành tế bào đa bội trong lần nguyên phân thứ nhất
c- Hãy nêu những đặc điểm khác nhau giữa tế bào được hình thành trong quá trìnhnguyên phân trên với tế bào đã cho
Câu 7 : ( 2,5 điểm )
a- Trình bày 1 ví dụ chứng minh giữa kiểu gen , môi trường và kiểu hình có mối quan hệ b- Từ ví dụ trên có thể rút ra được kết luận gì ?
c- Hãy nêu những đặc điểm của thường biến và cho 2 ví dụ về thường biến “HẾT”
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
Trang 35KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2007 – 2008 Đáp án và hướng dẫn chấm môn thi SINH HỌC
Câu 1 : ( 3 điểm)
a- Chức năng :
* Không bào : + chứa các chất hữu cơ và các ion khoáng tạo nên áp suất
thẩm thấu của tế bào
+ Chức năng bảo vệ và chứa các sắc tố
* Lizôxôm : Chứa nhiều enzim thuỷ phân làm nhiệm vụ tiêu hoá nội bào
, tiêu hoá tb già và chết
(0,25 đ)(0,25 đ)
- Áp suất rễ : Tạo nên lực dồn nén để đẩy cột nước trong mạch gỗ lên cao
- Sức hút nước của tán lá có được nhờ thoát hơi nước ở lá tạo nên lực hút từ
lá đến tận rễ
-Sức kết dính giữa các phân tử nước:Đảm bảo dòng nuớc vận chuyển liên tục
(0,25 đ)(0,25 đ)(0,25 đ)(0,25 đ)
(0,25 đ)(0,25 đ)
c Cơ chế đảm bảo tính ổn định của bộ NST:
- Sự nhân đôi của NST ở kì trung gian
- Xuất hiện thoi vô sắc ở kì đầu , NST đính với các sợi thoi vô sắc
- NST kép tách nhau ra thành 2 nhóm NST đơn ở kì sau và tiến về hai cực
của tế bào
(0,25 đ)(0,25 đ)(0,25 đ)
- Làm giảm nhẹ sự cạnh tranh
- Ngăn ngừa sự gia tăng số lượng cá thể trong quần thể
- Tránh sự cạn kiệt nguồn thức ăn dự trữ
( 0,25 đ )( 0,25 đ )( 0,25 đ )c- Mối quan hệ giữa các sinh vật :
- Vi khuẩn lam – nấm : quan hệ cộng sinh
- Tảo tiểu cầu – rận nước : quan hệ ức chế - cảm nhiễm
( 0,25 đ )( 0,25 đ )d- + Sinh vật tiêu thụ bậc 2 : ruồi ăn thịt Empi , kiến , nhện , ấu trùng muỗi Nema
+ Các mắc xích thể hiện mối quan hệ sinh vật kí sinh – sinh vật chủ :
- Thực vật và bọ xít
- Thực vật và rệp cây
( 0,5 đ )
( 0,25 đ )( 0,25 đ )
Câu 3 : ( 3.0 đ )
Trang 36A , T , G , X
H3PO4Đường ribô( C5H10O5 )
A , U , G , X
(0,5 đ )
(0,5 đ )(0,5 đ )b- Số liên kết hóa trị giữa các axit photphoric và đường 5C có trong phân tử
mARN : N’ + N’ – 1 = 2 (1500) – 1 = 2999 liên kết (0,5 đ )c- 1- Trình tự của các rNu trong phân tử mARN :
5’ AUG GGU UAX XGU AXG UGA UUA 3’
2- Số aa trong pt Prôtêin hoàn chỉnh :
* Mã thứ 6 trên pt mARN là UGA là mã kết thúc chuỗi polypeptit
được tổng hợp bởi 5aa Hay pt Prôtêin hoàn chỉnh có 4 aa
- Tỉ lệ 13 : 3 biến dạng 9 : 3 : 3 : 1 → tương tác gen → KG F1 : AaBb
-Qui ước : A-B- , A-bb , aabb : LBD
(0,25 đ)
Trang 37a- Số NST môi trường cung cấp :
- Ở lần nguyên phân thứ nhất có hiện tượng đa bội :
2n = 4 NST → 4n = 8 NST , như vậy môi trường đã cung cấp nguyên
liệu để hình thành 4 NST
- Sau đó tế bào đa bội tiếp tục nguyên phân 4 lần , số NST được hình từ
nguyên liệu nội bào : 8 ( 24 – 1 ) = 120 NST
- Số NST được hình thành từ nguyên liệu của tế bào là : 120 + 4 = 124
NST
(0,25 đ)
(0,25 đ)(0,25 đ)
b Cơ chế :
- Trong quá trình nguyên phân lần thứ nhất , các NST đã tự nhân đôi nhưng
thoi vô sắc không hình thành
- Tất cả các cặp NST không phân li vào kì sau của nguyên phân Kết quả bộ
NST trong tế bào tăng lên gấp đôi ( 4n = 8 )
(0,25 đ)(0,5 đ)
Câu 6 : ( 3.0 đ )
a- Giải thích bằng sơ đồ quá trình giảm phân của tế bào sinh tinh :
Nếu đột biến xảy ra ở cặp NST giới tính trong lần giảm phân II của tế bào
sinh tinh sẽ có 2 trường hợp xảy ra :
+ Trường hợp 1 : đột biến xảy ra ở 1 trong 2 tế bào được hình thành
sau giảm phân I
XXXX
O
YY
YHoặc :
XXX
Trang 38sau giảm phân I
XXXX
O
YY
O
Ghi chú : Thí sinh có thể trình bày sơ đồ dưới hình thức khác , đúng vẫn
hưởng trọn điểm qui định
(0,75 đ )
b- Bộ NST của mỗi tinh trùng được tạo ra :
- Trường hợp 1 : * 22A + XX (n + 1) ; 22A + O ( n-1) ; 22A + Y ( n )
* 22A + X (n ) ; 22A + O ( n-1) ; 22A + YY ( n+1 )
- Trường hợp 2 : 22A + XX (n + 1) ; 22A + O ( n-1) ; 22A + YY ( n+1 )
(0,25 đ )(0,25 đ )(0,25 đ )
Câu 7 : ( 2,5 đ )
a- Ví dụ :
b- Kết luận :
- Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẳn mà
di truyền một kiểu gen
- Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
- Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường cụ thể
(0,25 đ )(0,25 đ )(0,25 đ )c- + Đặc điểm của thường biến :
- Biến đổi đồng loạt , theo hướng xác định
- Không di truyền được do không liên quan với những biến đổi trong
HƯỚNG DẪN CHẤM : Điểm toàn bài là tổng số điểm của từng phần , không thực hiện
việc làm tròn số
**************
Trang 39i$pii{ LlEti};Hf
Cfru 1
(2,0mW-E6 nghi6n cuu khd nlng t6ng hqp ATP, cric nhd khoa hgc dA thi6t t6 trii mdng lipit k6p vd kin,
trong d6 c6 chfạborn prdt6n vd phric hQ enzim t6ng hqp ATP syntaza nhu hinh du6i đỵ Bcrm prdt6n
ho4t dQng nhd hAp thp ndng luqng do rinh sang chi6u vao <16 v4n chuydn prdt6n tir bOn ngodi vio trong
trii mdng Phric hQ ATP syntaza hufng tir trong ra ngoAi vi qu6 trinh t6ng hqp ATP xhy rab phia ngodi cria trii mang.
Trong iroi ttot*g hgrp sau <tdy, ATP c6 dugc tdng Anhsdng{ o4prdtdn
-B6sungADPvdph6tphatv6co(P;)viom6itrudngffíois3,i*,gó.
ffffi#ldq-$,Tffiff,piptT*í::! ::
EE THI CHiNH THTIC
a)VedOt
rY TTU CHQN HQC SINH GIOI QUOC GIA THPT
Thoi gian: 180 phrit (khdng ke thdi gian giao di)
Nqay thi thri nh6t: o6101120L6
(D€ thi c6 03 trang, g6m 14 cdu)
-Sapx6png5unhi6nc6cborrrpr6t6notriimang.ffiATPsyntaza
MQt s6 loii vi khudn c6 th6 sir dpng Otanol (CH3-CH2-OH) ho{c ax6tat (CH3-COO) lem ngu6n cacbon duy nh6t trong qu6 trinh sinh trucrng TOc d0 h6p thu ban dAu hai 1o4i ch6t nay ctu tti bdo vikhuAn dugc trinh bi trons bdns dudi đv:
hibi6u di6n m6i quan hQ gita t6c <lQ h6p thU ban d6u vd n6ng dQ cira hai trOn.
b) Dga vio dO thi da v6, h6y cho biSt:
- SU vfln chuy€n ctra hai chfu a vd B qua ming t6 bao vi khuAn theo c6ch ndỏ Giti thich.
- Trong hai ci6t A vi B, ch6t ndo ld Oianol va cn6t nio ld axdtat? Gi6i thich.
CH+ ld ch6t ktri ct6ry gQp d6ng kC dtin hiQn tuqng hiQu rmg nha kinh MQt hong nhiing noi t4o ra
CH+ li 0 nhting vung dAm lAỵ
a) Cho biiSt CH4 0 nhfrng noi dAm lAy duqc sinh ra nhu th6 niỏ
b) MQl thi nghiQm m6 ti qu6 trinh tao CHq 6 d6y dam dy ctu-ọ c ti6n hinh nhu sau: Cho vdo binh kln mQt ch6t htru co vira ld ngJdn cacbon vrla li ngu6n €lectron, b6 sung c6c chSt nhfln Olectron, nitrat
(NOr), sunphat (SỚ-), CO2 vd mQt it đttdy 6 driy OAm tAỵ Trong hai ngiy dAu, ngudi ta kh6ng ph6t hiQn <lugc Ctfu trong binh, nhrmg ttr ngdy thrt ba vi thrl tu th6y CFIa xu6t hiQn trong binh vdi hdm
luqng tAng dan Hey giai thich hiQn tugng tr6n.
Trang 40Cffu 6 (1,0 diAm)
Quy trinh nhdn gi6ng vO tfnh 0 mQt lodi thlrc vdt tir m6 16, g6m c6c giai ttop co bin sau:
Giai <lopn 1 Kht trung m6 16.
Giai doan 2.TAi sinh ch6i UAt Ointr tu mO 16.
Giai do4n 3 T[ng sinh ch6i.
Giai tlo4n 4 T4o r5.
Giai do4n 5 Chuy6n cdy ruvudrn uom.
Can UO sung vio mdi trudmg nudi c6y nhtng nh6m chAt di0u hda sinh trucmg chinh nao vdo giai
do4n nio? Gi6i thich.
C0u 7 (1,5 diAfl
Ngrld ta c6 th6 stl d{rng enzim glic6lat 6xidaza trong cdy dti ph6n bi$t c6c nh6m thgc vfltC3, C4.
Hay thiSt t<i5 ttri nghiQm A6 xac dlnh ttuqc c6c nh6m thUc v6t n6itren bing enzim niy GiAi thich k6t
qu6 thi nghiQm.
- Th6 eb: Cdy c6 HAu hinh ltn, khi xu g bang ch6t ric ch6 t6ng hgrp 0tilen cdy c6 ki6u hinh cao
binh thudrng trd l4i.
-flnd ir: Cdy c6 ki6u hinh ltn, khi xt lf bdng ch6t ric ch6 t6ng hqp Otilen cdy v6n c6 ki6u hinh lun HAy giei thfch co ch6 dap fmg ti6n quan d6n crla ba thC dQt bi6n tr6n cfia cdy Arabidopsis thaliana.
CAu 9 (1,5 diAm)
a) Truong hqrp nig sau d6y lim h4ch xoang nhi cria tim t6ng cuong ph6t xung thAn kinh? GiAi thich.
- Khi srl dpng thu6c c6 t{nh axit t16 chta bQnh.
- Khi bib$nh d tuy6n trOn thfln ldm gi6m tiiSt anddst6ron.
b) MOt ch6t c6 tac O{rrg tlc chti tiliiilp thu Ca2* ctia lu6i nQi c<r tuong c6 6nh hu6rng nhu thiS ndo d6n nhip tim vi lyc co co tim? Gif,i thfch.
Ciu 10 (1,5 diAm)
a) Bgnh nhugc ndng tuy6n tr€n thfn m6n tinh dnh hucrng nhu th6 ndo d6n n6ng dQ hoocm6n gi6i
ph6ng hunng tuytin tr6n than (CRH), hoocm6n k{ch thfch mi6n v6 tuy5n tr6n thfn (ACT$ vn
hoocmdn cortizol trong m6u? Giii thlch.
b).MOt nam thiiiu ni6n bi tdn thuong mQt phdn thiry trudc tuyi5n y6n M{c dt FSH k}6ng dugc sinxuAt titip nhung n6ng <l$ LH v6n & mric binh thudrng d tu6i tru&ng thenh sinh duc, thi6u ni6n niy c6 phdt tri6n c6c d{c tti6m sinh duc phu thrl ph6t (mgc ria m6p, gigng n6i trAm, ) kh6ng? Gif,i thich c) tJc ch6 hoat dQrig cria thp th6 nh4y cAm canxi tr6n c6c tC bao tuy6n cfn gi6p f,nh huong d6n hdm lugng canxi trong m6u nhu thO nio? Giei thfch.
Cflu 1l (1,5 diAm)
Hai dulng cong (I) vd (II) trong AO tni b6n thO hi6n bi6n
dQng trao aOi ctr6t trong c6c diAu kiQn nhiQt d0 m6i trudng kh6c
nhau cira hai c6 thd cira mQt lodi dQng vflt, cung dQ tu6i vi c6
kich thu6c tucrng tg nhau Trong d6, mQt c6 th6 O tr4ng th6i vQn
dQng vd m6t c6 thiS o tr4ng th6i nghi ngoi.
a) Eulng cong nio tucrng img vdi trao dOi ch6t ctra c6 th6
o tr4ng thdi v4n dQng? Dulng cong nio tucrng img vdi trao rl6i
ch6t ctra c6 th6 d tr4ng th6i nghi ngcri? Gi&i thich.
b) C6c dulng cong 6 d6 thi li the hiQn xu th6 bi6n dQng
trao d6i ch6t chung cira c6c lodi dQng v6t hing nhiQt hay bi6n
nhi9t? Gi6i thich.
c) C6 phdi trao A6i ctr6t ld ngu6n sinh nhiQt chri y6u cho co
th6 cta cdc cbth6 cua loii ndy kh6ng? Gidi thich.
doro
u.
:95
I
a