Tùy theo nhu cầu năng lượng và oxy của cơ thể, lúc cơ hoạt động mạnh hơn lao động thì số lượng các mao mạch tham gia vận chuyển máu sẽ tăng lên.. Lượng khí thâm nhập khuếch tán được và
Trang 1LÝ SINH HỆ TUẦN HOÀN
1 Máu chảy trong tim theo một chiều nhất định là do
3 Tim co bóp được nhờ các cơ tim được cấu tạo bởi:
A Những sợi cơ liên kết nhau thành
B Nút xoang nhĩ C Nút xoang thấtD Valve tim
5 Các mạch máu nào dưới đây có đường kính lớn nhất
A Làm cho máu chỉ chảy từ các TM nhỏ về TM lớn rồi về tim
B Làm cho máu chỉ chảy từ các TM lớn về TM nhỏ
C Làm cho máu chảy từ các TM nhỏ về TM lớn
D Cả 3 câu đều sai
8 Thành phần chủ yếu của huyết tương là:
A Albumin
B Globulin
C Một phần Fibrinogen
D Cả 3 đều đúng
Trang 29 Áp suất keo được tạo ra do:
11 Ở động mạch, nước có xu hướng khuếch tán từ trong lòng mạch ra tổ chức xung quanh bởi vì:
A Áp suất thủy lực lớn hơn áp suất keo
B Áp suất keo lớn hơn áp suất thủy lực
C Áp suất keo bằng ÁP suất thủy lực
D Cả B,C
12 Chiều di chuyển nước trong tĩnh mạch từ các dịch gian bào vào lòng mạch là do:
A Áp suất thủy lực rất thấp và thường có giá trị nhỏ hơn áp suất keo
B Áp suất thủy lực rất thấp và thường có giá trị lớn hơn áp suất keo
C Áp suất keo rất thấp và thường có giá trị nhỏ hơn áp suất thủy lực
D Áp suất thủy lực rất bé có thể bỏ qua
13 Hội chứng phù nề trong những tình trạng suy tim là do:
A Áp suất thủy lực giảm
B Lượng protein huyết tương giảm sút làm cho nước lưu lại ở tổ chức nhiều hơn bình thường mà khuếch tán vào lòng mạch ít đi
C Lượng protein huyết tương tăng đột ngột
D Cả A,B
14 Protein giữ vai trò đáng kể trong việc
A Chuyển hóa và phân bố nước trong cơ
15 Khi các cơ hoạt động mạnh ( lao động chân tay,…) nhu cầu năng lượng của nó tăng lên, do đó
A Cơ thể đáp ứng bằng cách tăng tần số co bóp của tim
B Tuần hoàn phải tăng cường hoạt động đáp ứng nhu cầu vật chất và năng lượng
C Cơ thể đáp ứng bằng cách giảm tần số co bóp của tim
D Cả A,B
16 Tốc độ máu ở mao mạch vào khoảng:
Trang 317 Tùy theo nhu cầu năng lượng và oxy của cơ thể, lúc cơ hoạt động mạnh hơn ( lao động) thì số lượng các mao mạch tham gia vận chuyển máu sẽ tăng lên Cơ chế này thực hiện được là do:
A Hoạt động cơ trơn nằm sau mao mạch đó
B Hoạt động cơ trơn nằm ngay trên mao mạch đó
21 Acid adrenalic, histamine, acetylcholine … ảnh hưởng đến:
A Tính giãn của mao mạch
B Tính co giãn của thành mao mạch
C Sự lưu thông máu
D Cả B,C
22 Nếu từ tư thế nằm chuyển sang tư thế đứng, nhịp tim sẽ:
A Tăng lên để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian là giảm xuống
B Bình thường để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian là giảm xuống
C Giảm xuống để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian là giảm xuống
D Tăng lên để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian là bình thường
23 Ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong một lần co bóp ít hơn tư thế năm.Cơ chế quá trình này được giải thích:
A Theo định Sterling
B Sức đẩy của tim tùy thuộc vào độ giãn dài của sợi cơ tim
C Sức đẩy của tim tùy thuộc vào sự rút lại của các sợi cơ tim
D Cả A,B
24 Lượng máu từ các tĩnh mạch phía dưới tim chảy về tim đã bị giảm bớt phần nào là do:
Trang 4A Tác dụng của môi trường
B Tình trạng không trọng lực C Tác dụng của trọng lựcD Cả 3 đều đúng
25 Trong tĩnh mạch của phần dưới cơ thể, máu chuyển động ngược chiều được với trong lực do:
A Động mạch chủ
B Mao mạch
C Khí quản
D Tác dụng của công tim co bóp và thành mạch đàn hồi
26 Áp suất máu giảm dần và thấp nhất ở:
B Áp suất âm của lồng ngực
C Các cơ chế điều khiển cơ thành mạch
D Cả A,B,C
28 Khi con người ở trong những điều kiện về trường trọng lực thay đổi trong vũ trụ, hoạt động của hệ tuần hoàn sẽ:
A Rối loạn B Bình thường C Tốt hơn D Cả 3 đều sai
29 Một trong những cơ chế điều chỉnh thân nhiệt cơ thể là:
A Giảm lưu lượng máu tới bề mặt da
31 Về phương diện tuần hoàn các phủ tạng đã đóng một vài trò như những hồ chứa để làm gì ?
A Điều chỉnh lưu lượng máu trong toàn thân thích hợp với nhu cầu cơ thể
B Điều chỉnh lưu lượng protein trong toàn thân thích hợp với nhu cầu cơ thể
C Điều chỉnh lưu lượng nước trong toàn thân thích hợp với nhu cầu cơ thể
D Điều chỉnh lưu lượng máu trong toàn thân thích hợp với nhu cầu cơ thể
32 Khi cơ thể tăng cường hoạt động, nhu cầu máu tối đa tăng lên ( cơ quan tiêu hóa sau khi ăn, não khilao động trí óc) sẽ có ảnh hưởng đến:
Trang 5A Lưu lượng máu ở vùng khác trong cơ
34 Đánh giá hoạt động của cơ tim, valve tim bằng cách
A Ghi điện tim
B Ghi điện não
C Ghi điện mắt
D Cả A,B,C đều sai
35 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng rõ rệt đến hoạt động của tim, mạch và toàn bộ hệ tuần hoàn:
A Nước
B Huyết tương C Thể tích và cấu tạo của máuD Cả A,B
36 Các khả năng nào dưới đây có thể giúp theo dõi hoạt động của mach máu:
A Các khả năng đàn hồi của nó
B Tập thể dục thường xuyên
C Phản ứng của thành mạch trước các tác nhân kích thích làm co hoặc làm giãn
D Cả AC đúng
37 Những yếu tố nào sau đây cũng ảnh hưởng đến hoạt động của tim:
A Hệ thần kinh trung ương
39 Hãy cho biết vai trò của thành mạch máu:
A Duy trì dòng máu chảy liên tục
B Tăng thêm áp suất dòng chảy
C Giảm áp suất dòng chảy
D Cả A,B
40 Hãy cho biết cách xác định lượng máu tim đưa xuống mỗi lần tim co bóp:
Trang 6A Phương pháp pha loãng các chất máu
B Máy đo huyết áp C Phương pháp đồng vị phóng xạ đánh dấu
D Cả A,C
41 Hãy cho biết khi nào lực làm cho các sợi cơ giãn dài ra đạt giá trị cực đại:
A Máu về buồng tim tối đa
B Máu về buồng tim ít nhất
C Các mạch máu co lại tối đa
D Các mạch máu giãn dài nhất
LÝ SINH THÍNH GIÁC
1 Tần số âm thanh nam phát ra thường trầm hơn là của phụ nữ bởi vì:
A Chiều dài và khối lượng trên một đơn vị chiều dài thanh quản của nam là khá lớn so với của nữ
B Chiều dài và khối lượng trên một đơn vị chiều dài thanh quản của nam là khá nhỏ so với của nữ
C Chiều dài và khối lượng trên một đơn vị chiều dài thanh quản của nam là bằng so với của nữ
D Tất cả câu trên đều sai
2 Thời gian thanh quản đáp ứng một kích thích thần kinh tạo ra âm thanh là:
A 10-18 s
B 10-29 s
C 10-9 s D Rất
nhanh
3 Âm thanh do con người tạo ra còn chịu tác dụng của nhiều yếu tố khác nhau như:
A Buồng cộng hưởng các hốc xương mắt
B Sự ma sát qua kẽ răng
C Ma sát giữa răng và lưỡi
D Cả ABC đều đúng
4 Nhiệm vụ của xương búa, xương đe và xương bàn đạp là:
A Truyền dao động của ốc tai đến cửa sổ bầu
dục
B Truyền dao động của màng nhĩ vào tai trong
C Truyền dao động dây TK thính giác
7 Ống tai giữa chứa:
A Chứa đầy nội dịch
Trang 7B 10 kHz C 15 kHzD Cả 3 câu đều sai
11 Nguyên nhân làm màng nhĩ dao động là:
A Tần số âm lớn
B Biên độ âm lớn
C Thay đổi âm sắc
D Sự thay đổi sự áp suất khi sóng âm ( dao động âm) truyền đến tai ngoài
12 Chuyển động ngoại dịch ( perilympho) chứa trong ốc tai là do
A Dao động của nội dịch
B Dao động của các phân tử ở cửa sổ bầu dục
C Xương bàn đạp
D Cả 3 câu đều sai
13 Khi sóng âm có cường độ lớn có thể gây ra:
A Chuyển động thành lớp
B Những chuyển động xoáy ở ngoại dịch
C Chuyển động thẳng
D Chuyển động tròn
14 Trong quá trình lan truyền sóng âm, hệ thống xương con có các tác dụng:
A Khuếch đại áp lực âm thanh
B Bảo vệ tai đối với những âm có cường độ
Trang 818 Mỗi sóng âm với một tần số nhất định tác dụng vào:
A Các vị trí khác nhau trên màng đát và kích thích những receptor nhất định ở thể Corty
B Vị trí xác định trên màng đáy và kích thích những receptor nhất định ở thể corty
C Tùy vào diện tích màng đáy
20 Ta có các cảm giác khác nhau về âm sắc là do:
A Những âm phức hợp thì tạo ra sự kích thích ở nhiều điểm hơn
B Những âm đơn giản tạo ra sự kích thích ở nhiều điểm hơn
C Những âm phức hợp thì tạo ra sự kích thích ở ít điểm hơn
D Cả ba cầu đều sai
21 Cường độ sóng âm ảnh hưởng đến:
A Biên độ dao động của cửa sổ bầu dục
B Vận tốc của chuyển động xoát của ngoại dịch perilympho
C Vận tốc cảu động động xoáy của nội dịch perilympho
23 Mục đích của phép thử Rhiner nhằm xác định tổn thương ở vùng nào của cơ quan thính giác:
A Tai ngoài hoạc não B Tai trong và tai giữa
C Cả AB đều đúng
Trang 925 Dấu hiệu Rhinner âm chứng tỏ:
A Tổn thương ở tai ngoài và tai giữa
B Tai trong
C Não
D Dây TK thị giác và thính giác
26 Khi vào phổi của một người bình thường, âm phát ra
A Có tần số cao, âm sắc phong phú
B Cường độ lớn, thời gian dư âm dài
C Có tần số thấp, cường độ nhỏ
D Cả AB đúng
27 Âm phát ra khi gõ những tạng đặc hoặc phổi bị vôi hóa, màng phổi tràn dịch … ?
A Đục, cường độ nhỏ, thời gian dư âm
ngắn
B Trong, thời gian dư âm dài, thánh thót
C Cường độ nhỏ, thời gian dư âm dài, trong
D Đục, thời gian dư âm dài, cường độ lớn
28 Âm phát ra ở tim biến đổi di nhiều yếu tố:
B 3000 ml C 2000 mlD Cả ba câu đều sai
2 Hoạt động hô hấp được điều khiển bởi:
A Khí quản B Khoang màng phổi
Trang 10C Cơ hoành D Trung tâm hô hấp của hệ thần kinh trung ương
3 Phát biểu nào sau đây đúng về mặt vật lý đối với hoạt động hô hấp
A Áp suất khoang nhỏ hơn áp suất phế nang một giá trị bằng áp suất của phổi
B Áp suất khoang nhỏ hơn áp suất cảu khí quyển một giá trị bằng sức căng của lồng ngực
C Áp suất âm ở khoang làm cho lồng ngực có xu hướng co lại nghĩa là có xu hướng ngược lại sức căng của phổi
D Cả ABC đều đúng
4 Phát biểu nào sau đây nghiệm đúng định luật Boyle-Marriote
A Thể tích lồng ngực tăng lên làm giảm áp suất khoang màng phổi Do đó, phổi có thể giãn ra là
áp suất trong các phế nang giảm xuống
B Thể tích lồng ngực tăng lên làm tăng áp suất khoang màng phổi Do đó, phổi có thể giãn ra Kết quả là áp suất trong các phế nang giảm xuống
C Thể tích lồng ngực tăng lên làm giảm áp suất khoang màng phổi Do đó, phổi có thể giãn ra Kếtquả là áp suất trong các phế nang tăng lên
D Thể tích lồng ngực tăng lên làm giảm áp suất khoang màng phổi Do đó, phổi có thể co lại Kết quả là áp suất trong các phế nang giảm xuống
5 Dòng khí di chuyển từ phổi ra ngoài là do:
A Không khí từ phổi được đẩy ra ngoài là do thể tích lồng ngực bị giảm xuống
B Áp lực khoang màng phổi tăng lên
C Các phế nang co lại làm cho áp suất không khí trong phế nang tăng lên cao hơn áp suất khí quyển
A Khi các lực đàn hồi của phổi lớn hơn áp suất khoang màng phổi
B Khi các lực đàn hồi của phổi cân bằng với áp suất khoang màng phổi
C Khi các lực đàn hồi của phổi nhỏ hơn áp suất khoang màng phổi
D Cả ba câu đều sai
8 Không khí di chuyển qua đường hô hấp là do:
A Sự dao động có chu kỳ của áp suất phế nang
B Sự dao động có chu kỳ của áp suất khí quyển
C Dao động cộng hưởng giữa áp suất phế nang và áp suất khí quyển
D Giao thoa gây ra do dao động giữa áp suất phế nang và áp suất khí quyển
Trang 119 Công được thực hiện qua các cơ hô hấp để:
12 Sức cản động học của khí có thể tăng lên từ 7-8 lần so với người bình thường trong các trường hợp:
A Khi bị hen và bị giãn phổi ( khí phế thũng)
14 Theo định luật Henry:
A Lượng khí thâm nhập ( khuếch tán) được vào chất lỏng tỷ lệ nghịch với áp suất riêng phần của chất khí
16 O2 được khuếch tán từ phế nang đến máu ở mao mạch và tĩnh mạch ở quanh đó là do:
A Chênh lệch áp suất giữa mao mạch và tĩnh mạch
B Chênh lệch vận tốc máu chuyển động giữa mao mạch và tĩnh mạch
Trang 12C Chênh lệch về khối lượng máu giữa mao mạch và tĩnh mạch
D Cả 3 câu đều sai
17 CO2 khuếch tán từ dịch gian bào vào máu động mạch là do:
A Phân áp của CO2 rất cao so với phân áp của nó tại dịch gian bào
B Phân áp của CO2 rất thấp so với phân áp của nó tại dịch gian bào
C Phân áp của CO2 bằng với phân áp của nó tại dịch gian bào
D Cả ba câu đều sai
18 Áp suất khuếch tán p của các kh1i từ phế nang ra xung quanh còn tùy thuộc vào:
A Lực căng mặt ngoài T của phế nang
B Bộ nhớt của máu
C Lực tâm thu của tim
D Môi trường xung quanh
19 Trọng lực của cơ quan trong ổ bụng ( đặc biệt ở tư thế đứng) sẽ tác động lên cơ hoành và có xu hướng kéo xuống dưới tạo điều kiện thuận lợi cho:
A Động tác hít vào
B Động tác thở ra
C Cả hai động tác hít và thở
D Cả AB đúng
20 Ảnh hưởng cảu trường hấp dẫn lên quá trình hô hấp có thể xac 1định được khi:
A So sánh các chỉ số cơ học và thông khí khi hô hấp ở các trạng thái nằm và đứng
B So sánh các chỉ số nhiệt học và thông khí khi hố hấp ở các trạng thái nằm và đứng
C So sánh các chỉ số cơ học và thông khí khi hô hấp khí ở trên trái đất và mặt trăng
D Không xác định được
21 Tất cả những súc vật nếu đặt trong những lồng tín chứa O2 với phân áp trên 2 atm sẽ:
A Mập mạp hơn B Ốm hơn C Thoải mái D Chết
22 Phổi là tổ chức xốp chịu đựng được áp suất tác dụng lên thành ngực khoảng
23 Từ độ sâu khoảng 90 m nếu đột ngột ngoi lên cao mà không có biện pháp bảo vệ sẽ nguy hiểm đến tính mạng là do:
A Hiện tượng tạo các bọt khí trong tâm thất, nhất là các mạch máu nhỏ ở tim, não
B Hiện tượng tạo các bọt khí trong tâm nhĩ, nhất là các mạch máu nhỏ ở tim, não
C Hiện tượng tạo các bọt khí trong lòng mạch máu, nhất là các mạch máu nhỏ ở thận, phổi
D Hiện tượng tạo các bọt khí trong lòng mạch máu, nhất là các mạch máu nhỏ ở tim, não
24 Khi bọt khí lọt vào mạch sẽ xuất hiện:
A Áp suất phụ ở mặt thoáng cong giữa bóng hơi và máu có thể làm cho tắc mạch
B Áp suất phụ khuếch tán lên hợp ở mặt thoáng cong giữa bóng hơi và máu có thể làm cho tắc mạch
C Áp suất phụ ở mặt thoáng con giữa bóng hơi và máu có thể làm cho mạch thông hơn
Trang 1326 Chức năng hô hấp liên quan chặt chẽ với các chức năng khác và chịu ảnh hưởng trực tiếp của các điều kiện môi trường ngoài Vì vậy, tốc độ trao đổi khí trong cơ thể tùy thuộc các yếu tố vật lý nào sau đây ?
A Áp suất riêng phần của các khí trong khí quyển, trong máu và trong mô
B Tốc độ chuyển động của các phânt ử khí và điện tích trao đổi khí ( tổng diện tích của các phế nang của mao mạch … )
C Lưu lượng máu và tốc độ chảy của máu và khả năng hòa tan các khí vào máu và sự vận chuyển của khí
D Cả ba câu đều đúng
27 Chức năng hô hấp liên quan chặt chẽ với các chức năng khác và chịu ảnh hưởng trực tiếp các điều kiện ở môi trường bên ngoài Vì vậy, tốc độ trao đổi khí trong cơ thể tùy thuộc của yếu tố sinh học nào sau đây:
A Các hoạt động chức năng và điều kiện sinh hóa của mô,
tế bào
B Hoạt động điều khiển của hệ thần kinh cao cấp
C Cả AB đúng
D Cả AB sai
28 Theo định luật Henry:
A Lượng khí thâm nhập ( khuếch tán) được vào chất lỏng tỷ lệ nghịch với áp suất riêng phần của chất khí
29 Hãy chọn phát biểu đúng của định luật Henry:
A Trong trường hợp khí lý tưởng, tổng các áp suất thành phần của các chất khí riêng phần bằng ápsuất của cả hỗn hợp khí
B Trong trường hợp chất lỏng, tổng các áp suất riêng phần của nó bằng áp suất cảu cả khối chất lỏng
C Trong trường hợp khí lý tưởng, tổng các áp suất riêng phần của các chất khí thành phần bằng ápsuất của cả hỗn hợp khí
D Trong trường hợp khí lý tưởng, tổng các áp suất riêng phần của các chất khí thành phần nhỏ hơn
áp suất của cả hỗn hợp khí
30 Các chất khí thành phần O2 , CO2, N2 thâm nhập vào các nơi trong cơ thể sẽ như thế nào ?
A Với các giá trị khác nhau
B Với các giá trị giống nhau C Tùy thuộc vào hiện tượng khuếch tán đơn thuần và các hiện tượng sinh học khác
D Cả AC đúng
31 Các yếu tố bên ngoài nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình hô hấp
A Ảnh hưởng của trọng trường
B Ảnh hưởng của tỷ lệ khí thành phần C Ảnh hưởng của áp suất khí quyểnD Cả ba câu đều đúng
Trang 14B Sử dụng các chất màu C Đồng vị phóng xạD Cả ba câu đều đúng
4 Ưu điểm của phương pháp đồng vị phóng xạ:
A Kết quả chính xác cao nhất về định lượng, đồng thời không gây những biến đổi bất thường cho các đối tượng cần duy trì ở trạng thái sống
B Phân tích được các dòng vật chất vào ra tế bào
C Tách những chất độc và lạ
D Cả ba câu đều đúng
5 Hãy cho biết phương thức nào sau đây vận chuyển vật chất qua màng tế bào:
A Hòa tan vào các lipid ở màng tế bào
B Xâm nhập vào tế bào qua ổ màng
C Hòa tan vào các protein ở màng tế bào
D Cả AB đúng
6 Sự vận chuyển thụ động là sự vận chuyển chất luôn xảy ra:
A Từ nơi có mức năng lượng cao đến nơi có mức năng lượng thấp hơn
B Từ nơi có mức năng lượng thấp hơn đến nơi có mức năng lượng cao hơn
C Theo hướng gradient tăng dần theo thời gian
D Có sự tham gia của năng lượng thủy phân
7 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hiện tượng khuếch tán qua màng tế bào :
A Khuếch tán là quá trình vật chất thâm nhập theo hướng từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng
độ cao hơn do kết quả chuyển động nhiệt của các phân tử
B Khuếch tán là quá trình vật chất thâm nhập theo hướng từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độthấp hơn do ảnh hưởng của trọng trường
C Khuếch tán là quá trình vật chất thâm nhập theo hướng từ nơi có áp suất cao tới nơi có áp suất thấp hơn do kết quả chuyển động nhiệt của các phân tử
D Khuếch tán là quá trình vật chất thâm nhập theo hướng từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độthấp hơn do kết quả chuyển động nhiệt của các phân tử
8 Khuếch tán đơn giản là khuếch tán mà chuyển động vật chất có tính chất:
A Lớp B Xoáy C Thành dòng D Theo chu kỳ
Trang 159 Hệ số thẩm thấu P được xác định bằng thực nghiệm và phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A Tác động qua lại của các phân tử và các ion cùng đi qua màng và tốc độ vận chuyển của dung môi qua màng
B Có sự tham gia các phân tử và các ion vận chuyển vào các quá trình trao đổi chất trong tế bào
C Độ linh động U* và U của các ion nếu chất khuếch tán là chất điện ly
D Cả ba câu đều đúng
10 Yếu tố nào sau đây của khuếch tán liên hợp khác với khuếch tán đơn giản:
A Quá trình vận chuyển vật chất qua màng theo gradient nồng độ
B Các phân tử vật chất không thể lọt qua màng khi được gắn với các phânt ử khác gọi là chất mang
C Các phân tử vật chất chỉ lọt qua màng khi được gắn với các phân tử khác gọi là chất mang
D Cả ba câu đều sai
11 Đặc điểm của khuếch tán liên hợp là:
A Nhanh qua màng và không đòi hỏi phải tiêu phí năng lượng
B Tốc độ khuếch tán không phụ thuộc tuyến tính vào gradient nồng độ
C Được gắn với các phân tử khác gọi là chất mang
D Cả ba câu đều đúng
12 Khuếch tán trao đổi khác với khuếch tán liên hợp ở điểm:
A Xảy ra khi có sự tham gia của chất mang
B Các phân tử chất mang phải thực hiện một quá trình vận
chuyển vòng
C Không cần chất mang
D Cả ba câu đều đúng
13 Thẩm thấu là hiện tượng:
A Chuyển động của các phân tử máu qua màng bán thấm theo hướng từ nơi có nồng độ chất tán ít hơn tới nơi có nồng độ chất tan cao hơn
B Chuyển động của các phân tử nước qua màng bán thấm theo hướng từ nơi có nồng độ chất tan íthơn tới nơi có nồng độ chất tan cao hơn
C Chuyển động của các phân tử nước qua màng bán thấm theo hướng từ nơi có nồng độ chất tan cao hơn tới nơi có nồng độ chất tan thấp hơn
D Chuyển động của các phân tử máu qua màng bán thấm theo hướng từ nơi có nồng độ chất tan ít hơn tới nơi có nồng độ chất tan cao hơn
14 Đối với chất điện phân, hệ số đẳng trương luôn luôn:
A Lớn hơn 1
B Phụ thuộc mức phân ly và vào lượt các phân tử chất tan
được tạo thành khi phân ly
C Nhỏ hơn 1
D Cả AB đúng
15 Sự vận chuyển nước xảy ra khi:
A Tồn tại gradient áp suất thẩm thấu
B Có cả gradient điện thế
C Cả AB đúng
D Cả AB sai
16 Trường hợp nào sau đây là thẩm thấu dị thương âm:
A Gradient điện thế có giá trị tuyệt đối bằng với giá trị tuyệt đối của gradient áp suất thẩm thấu thìnước sẽ được vận chuyển bằng gradient điện thế
B Gradient điện thế có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn giá trị tuyệt đối của gradient áp suất thẩm thấu thì nước sẽ được vận chuyển bằng gradient điện thế
Trang 16C Gradient điện thế có giá trị tuyệt đối lớn hơn giá trị tuyệt đối của gradient áp suất thẩm thấu thì nước sẽ được vận chuyển bằng gradient điện thế
D Cả ba câu trên đều sai
17 Hiện tượng siêu lọc là hiện tượng chất lỏng chuyển động qua lỗ niệu đạo của màng ngăn dưới tác dụng của:
A Áp suất thủy tĩnh
B Sức đẩy Archiemedes`
C Áp suất do co bóp của tim
D Trọng trường
18 Tốc độ vận chuyển của dung dịch qua màng lọc phụ thuộc vào:
A Hiệu áp suất giữa hai đầu lỗ
B Độ nhớt của dung dịch, kích thước của lỗ C Số lỗ trong một đơn vị diện tíchD Cả ba câu đều đúng
19 Áp suất thẩm thấu của máu người và động vật bậc cao có giá trị khoảng:
A 1-2atm B 0.5-0.8 atm C 7.5-8atm D <0
20 Áp suất thẩm thấu keo được tạo bởi:
A Các chất cao phân tử (protein)
B Nước
C Lipid
D Glucose
21 Tại sao nếu tiếp cho người mất nhiều máu bằng dung dịch sinh lý thì sự cân bằng nước sẽ bị phá vỡ
và nước sẽ thoát rất mạng từ nước vào mô:
A Do chất điện phân hoặc dung dịch sinh lý rất dễ thâm nhập qua thành mao mạch nên duy trì được gradient áp suất thẩm thấu
B Do chất điện phân hoặc dung dịch sinh lý rất khó thâm nhập qua thành mao mạch nên không duy trì được gradient áp suất thẩm thấu
C Do chất điện phân hoặc dung dịch sinh lý rất dễ thâm nhập qua thành mao mạch nên không duy trì được gradient áp suất thẩm thấu
D Cả 3 câu đều sai
22 Hiện tượng nào sau đây là đúng:
A Ở cuối ĐM, áp suất thủy tĩnh lớn hơ áp suất thẩm htấu keo Do đó nước sẽ được siêu lọc từ máuvào bạch huyết và mô liên kết
B Áp suất thủy tĩnh giảm nhỏ hơn áp suất thẩm thấu keo, ở cuối TM Vì vậy, nước được thẩm thấu
từ mô liên kết và bạch huyết vào máu
C Ở phần trung tâm của cơ thể, áp suất thủy tĩnh và áp suất thẩm th6áu keo cân bằng nhau
D Cả ba câu đều đúng
23 Hiện tượng tăng áp suất thủy tĩnh thường xảy ra ở những bệnh nhân:
A Cao huyết áp B Ho lao C Nhiễm HIV D Ung thư
24 Hiện tượng giảm áp suất thẩm thấu keo của huyết tương thường gặp trong các trường hợp:
A Bệnh nhân mất nhiều máu và bị sốt
B Bệnh nhân bị bỏng hoặc bị bệnh phóng xạ cấp C Bệnh nhân bị đói kéo dàiD Cả ba câu đều đúng
Trang 1725 Nếu áp suất thủy tĩnh tăng thì siêu lọc nước từ màu vào mô sẽ:
A Không thay đổi B Giảm C Tăng D Cả AB đúng
26 Các đặc trưng nào sau đây là của vận chuyển tích cực:
A Luôn xảy ra theo chiều ngược với chiều gradient nồng độ hoặc ngược chiều gradient điện hóa khi các chất là các ion
B Không cần cung cấp năng lượng và có sự tham gia của các phân tử chất mang
C Cần được cung cấp năng lượng từ sự phân ly glycogen hoặc do sự hô hấp hoặc từ thủy phân adenosine triphosphate (A TP)
28 Quá trình vận chuyển tích cực Na+ và K+ luôn xảy ra:
A Không đồng thời với sự thủy phân ATP
B Đồng thời với sự thủy phân ATP
C Không cần sự thủy phân ATP
D Cả ba câu đều đúng
29 Hãy cho biết mục đích của phương pháp sử dụng các chất màu ?
A Khảo sát tốc độ thâm nhập của các chất màu
B Khảo sát tốc độ của các chất màu
C Khảo sát gia tốc thâm nhập của các chất màu
D Khảo sát lực của các chất màu
30 Các hiện tượng khuếch tán nào sau đây là cơ sở hiện tượng vận chuyển vật chất thụ động qua màng
tế bào:
A Đơn giản B Liên hợp C Trao đổi D Cả ba đều đúng
ĐIỆN SINH VẬT
1 Đối với dòng một chiều, những tính chất điện nào dưới đây đặc trưng cho cơ thể sống:
A Điện trở suất vào khoảng 101 -107 cm
B Các phân tử tải điện trong trường hợp này chủ yếu là các ion tự do
C Các phần tử tải điện có thể chuyển động từ màng này tới màng khác
D Cả ba câu đều đúng
2 Khi dòng một chiều đi qua sinh vật, trong bản thân sinh vật sẽ xuất hiện:
A Sức điện động phân cực ngược chiều tăng dần tới một giới hạn nào đó
B Sức điện động phân cực cùng chiều tăng dần tới một giới hạn nào đó
C Sức điện động phân cực cùng chiều không xác định được
D Sức điện động phân cực ngược chiều giảm dần tới một giới hạn nào đó
3 Trong trường hợp dòng điện xoay chiều, tính chất nào sau đây là đúng đối với điện trở của cơ thể sống:
A Ở vùng tần số thấp và tần số cao ( ω < ω1 và ω > ω2) , giá trị điện trở tương đối hằng định
B Ở vùng tần số trung gian (ω1 < ω < ω2) giá trị điện trở giảm rất nhanh khi tần số tăng
C Cả AB đúng
D Cả AB sai
4 Nếu tế bào bị chết thì điện trở sẽ:
Trang 18A Phụ thuộc vào tần số
B Không còn phụ thuộc vào tần số nữa C Tăng lên vô cùngD Có giá trị âm
5 Ở nhiệt độ càng cao và thời gian tác dụng càng dài sự phụ thuộc vào điện trở cơ thể sống sẽ vào tần
số sẽ:
A Càng ít
B Càng nhiều C Không còn phụ thuộc vào tần sốD Cả ba đều sai
6 Đường cong R = R(ω) như hình 5 mô tả trạng thái sinh lý tổ chức sống:
A Trong điều kiện bình thường
8 Đối với cơ thể bình thường, hệ số K phụ thuộc vào cường độ trao đổi chất của từng loại mô sẽ:
A Không đổi đối với gan và lá lách và bé đối với các cơ
B Nhỏ đối với gan và lá lách, lớn đối với các cơ N
C Lớn đối với gan và lá lách, bé đối với các cơ
D Lớn đối với gan và lá lách, không đổi đối với các cơ
9 Ở giai đoạn sau cảu quá trình viêm, cấu trúc tế bào sẽ:
A Tế bào tăng độ thấm
B Giảm điện dung
C Giảm điện trở
D Cả ba câu đều đúng
10 Để chẩn đoán các quá trình viêm, các bác sĩ có thể căn cứ vào:
A Sự thay đổi giá trị dung kháng và trở kháng của tế bào
B Sự thay đổi giá trị cảm ứng từ và điện trở của tế bào
C Sự thay đổi giá trị điện dung và điện trở của huyết tương
D Sự thay đổi giá trị điên dung và điện trở của hồng cầu và bạch cầu
11 Các chuyên gia về nhãn khoa cá thể phát hiện một số bệnh về mắt từ những giai đoạn khởi phát nhờvào:
A Xét độ chênh lệch điện trở giữa mắt trái và mắt phải
B Xét độ chênh lệch điện trở giữa mắt phải và mắt trái
C Xét độ chênh lệch điện trở giữa vọng mạc mắt trái và võng mạc mắt phải
D Xét độ chênh lệch điện trở giữa tế bào que và tế bào nón
12 Thế khuếch tán xuất hiện trên ranh giới phân cách hai môi trường chất lỏng nhờ vào:
A Nhờ vào chuyển động Brown
B Quá trình khuếch tán của các ion có nồng độ khác nhau
C Quá trình khuếch tán của các ion có độ linh động khác nhau
D Quá trình khuếch tán của các ion chuyển động ngược chiều nhau
13 Nguyên nhân xuất hiện thế khuếch tán là do:
A Sự khuếch tán các chất mang từ vùng tổn thương tới vùng không bị tổn thương
B Sự khuếch tán các phân tử thuốc trụ sinh từ vùng tổn thương tới vùng không bị tổn thương
C Sự khuếch tán ion từ vùng không tổn thương tới vùng bị tổn thương
D Sự khuếch tán của các tế bào bạch cầu từ vùng tổn thương tới vùng không bị tổn thương