1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM MÔN SINH LÍ

162 8 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Trắc Nghiệm Môn Sinh Lí
Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 22,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giâm số lượng khi cắt bỏ tuyến ức ở người lớn ' Giâm số lượng khi dùng thuốc ức chế miễn dich Tạo huyết thanh khi đông máu Chỉ có thể nhận biết bởi các TB hệ miễn dịch đã tùng tiếp xúc

Trang 3

PHAN L SINH LY MAU —

Máu:

Chiếm khoảng 7% trọng lượng cơ thể

Ty lệ đóng góp vào trọng lượng cơ thể ở người béo cao hơn người pay

Cé thé tinh toán thể tích bằng cách nhân thể tích huyết tương với hematocrit

Thể tích tăng lên sau khi uống nước

Các kháng nguyên:

Thường là các phân tử protein hoặc polypeptide

Thường được hấp thu từ ruột qua hệ bạch huyết và được vận chuyển đến các hạch mạc †reo

Gây ra đáp ứng miễn dịch kém hơn khi việc tổng hợp protein bị ức chế

Về bạch cầu ái toan:

Bào tương Khong có hạt

Chiếm 1⁄4 tông số BC

Khá dỗi dào trong màng nhày đường hô hấp, tiết niệu và ống tiêu hóa

Giải phóng cytokine

Về bach cau lympho:

„ Chiếm 1 —2 % BC máu ngoại vi

Có tính di động -

Có thể biến đổi thành tương bào |

Giâm số lượng khi cắt bỏ tuyến ức ở người lớn

' Giâm số lượng khi dùng thuốc ức chế miễn dich

Tạo huyết thanh khi đông máu

Chỉ có thể nhận biết bởi các TB hệ miễn dịch đã tùng tiếp xúc với kháng nguyên đó

Được đại thực bào trình điện kháng nguyên bắt, từ đó hoạt hóa hệ miễn địch

Tăng số lượng trong nhiễm trùng virus

Điều kiện hình thành cục máu đông bình thường:

Bất hoạt heparin

Trang 4

_[HATHIEU = 37Y6H] ý

B Bắt hoạt plismin "Œ€; Iodealoi.' ˆ

D Đưa: vào cơ thể đủ lượng vifaminK_ ”

B, Đưa vào cơ thể đủ lượng viaminC '> °

: Cau6, Khángt thé ait Ava anti B:

A, Có mặt trong huyết tương thai nhỉ - -B Gây ly giải hồng cầu chứa kháng nguyên A va B khi dua vao dụng địch muối chứa hồng cầu - _€, Thường không di qua hàng rào rau thai ¬ :

D Có TLPT trên 500.000 7: 7 Liệt?

E Là đơn giá:

Câu 7, về tiểu cầu:

A Được tạo thành trong tủy xương

B Thường có số lượng nhiều hơn BC

C, Một nhân đơn độc, nhỏ

D Tăng số lượng sau chấn thương và phẫu thuật

E Thay đổi hình dạng sau tiếp xúc với collagen -

Câu 8 Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin:

Bi tac déng béi prothrombin Liên quan đến sự phá vỡ các liên kết peptid nhất định bởi le enzym tiêu protein Theo sau là sự trùng hợp các đơn phân fi brin

Có thể điều trị bằng truyền máu Rh (+) cho trẻ bị bệnh

Có thê phòng tránh bằng tiêm cho mẹ ngưng kết tố kháng D sau sinh

moO

Ww >

Câu 10 Sự biểu hiện của máu ly tâm gợi ý:

A Thiếu máu nến có nhiều huyết tương hơn khối HC

B Nôồng độ lipid huyết tửơng cao

C BN vang da

D Tan máu đã xảy ra

E Bệnh nhân bị leukemia

Câu 11 BN thiếu máu mức độ vừa đến nặng có giảm:

A Cung lượng tim

B Xuất hiện tiếng thổi mạch máu

Trang 5

A Thường gặp sau mất máu kéo đài

B Thuong gap é:nam hon nt ¬ :

C Có thể gây thiệu máu đo ức chế tốc độ sinh sản G của aTB gốc hồng 2 cầu

- D Có thể gây HC lớn nhược sắc xuất hiện trong máu ngoại vi

'E Thiếu máu có thể được điều trị bằng tiêm sắt

Câu 13 Phản ứng nghiêm trọn g có thê xây ra sau truyền máu:

A Nhóm A cho người nhóm B

B Nhóm O cho người nhóm AB

C Nhóm A cho người nhóm O'

Đ Nhóm A cho người nhóm AB

E Nhóm O(-) cho nhười nhóm AB (+)

-_ Câu 14 Về thể tích khối hồng cầu:

Có thể thu được bằng ly tâm máu

Có thể tính được bằng cách nhân MCV với số lượng HC

Tăng ở BN bỏng diện rộng Tăng sau tiêm aldosterone

Tăng trong TH thiếu máu HC khổng lồ

mow

Câu 15 Sự tạo thành HC tăng bởi:

A Tiêm vitamin B12 cho người khỏe mạnh có chế độ ăn bình thường

B Trong máu người cho 1 tuần sau khi hiến máu

C Ở BN thiếu máu tan máu -

D Tiêm erythropoietin cho BN đã cắt thận

E Ở BN tăng lượng HC lưới trong máu

Câu 16 Thiếu vitamin B12 có thể:

Do bệnh lý đoạn cuối hồi tràng Dẫn đến thiếu máu HC nhỏ chứa đầy hemoglobin Gay mat mang nhay da day

Gây giảm nông độ tiêu cầu lưu hành

Gây thay đổi bệnh lý tại hệ TKTW

mỡ

mờ

Câu 17 Giảm số lượng BC hạt trung tính có thé:

A Gây ra bởi thuốc ức chế hoạt động tủy xương

B Là hậu quả của tốn thương mô

C Liên quan đến viêm loét họng „

Trang 6

_[HÀ THIBU = 37Y6H]

D Liên quan đến nhiễm trùng mủ lan rộng

E Gây ra bởi nỗng độ cao glucocorticoid lưu hành

; Câu 18 Về thiếu yếu tố VIII:

A Lam tăng thời gian chây máu:

-B Do gene bat thường nam trén NST Y as

C Giảm còn 75% giá trị bình Tường s sẽ dain đến chảy n máu quản mức sau i nd bring,

Mang các phân tử hemoglobin

Là các beta globulin

Có tính miễn dịch như nhau

Không hiện diện trong máu thai nhỉ

Di truyền theo đặc tính gen lặn của Mendel

MOO

wD

Câu 20 Sự thoái hóa của hồng cầu trong cơ thé:

A Xây ra khi HC được 6 — 8 tuần tuổi

B Xảy ra ở hệ liên võng nội mô

C Tao ra sat, phan lớn bài xuất trong nước tiểu -

D Tạo ra bilirubin, vận chuyến bởi protein huyết tương đến gan

E Cần thiết cho sự tổng hợp muối mật

Câu 21 Một người có nhóm máu A:

A Có kháng thể kháng B trong huyết tương

B Có thể có kiểu gen AB

C Có thể có bố hoặc mẹ mang nhóm máu O

D Chỉ có thể có con có nhóm máu A hoặc O

E Nếu vợ hoặc chồng cũng có nhórn máu A thì con chỉ có thể có nhóm máu A hoặc O

Câu 22 Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do:

A Giải phóng các yếu tô thúc đây hình thành cục máu đông

B Dính vào nhau để hình thành nút tiểu cầu khi tiếp: xúc với collagen - '

C Giải phóng calci với nồng độ cao —

D, Giải phóng các yếu tố gây co mạch

E Ức chế ly giải fibrin bằng cách ngăn chặn chuyén plasminogen thanh plasmin

Câu 23.Bililrubin huyết tương:

A, Là 1 chất màu steroid

B Được chuyển thành biliverdin tại gan

C Thông thường không qua thành mao mạch não

D Được lọc tự do ở câu thận 4 .

Trang 7

E

Nhạy cảm với ánh sáng -_ Câu 24 Bạch cầu mono:

Cé nguồn gốc từ các TB tiền thân trong nang bạch huyết

Có thê làm tăng số lượng TB khi TB mẹ bị kích thích bởi các, yếu tố giải phông từ bạch cầu 1 Iympho hoat héa

Khác với bạch cầu hạt ở chỗ: bạch ‹ cầu mono không dic cu qua thành mạch Ki

Có thê biến đổi thành các TB đa nhân lớn trong 1 số tình trạng nhiễm trùng mạn nhất định

Mang điện âm ở pH máu bình thường

Vận chuyển CO; trong máu

Thiểu các acidamin thiết yếu

Câu 27 BC hạt trung tính:

moO

wD Eà BC phổ biến nhấttrong máu bình thường Chứa cáo enzyme tiêu protein

Có đời sống trong vòng tuần hoàn khoảng 3 3—4 tuần

Chúa vi sợi actin va myosin

Có mặt với nồng độ cao trong mủ

'Câu 28 Chảy máu từ vết cắt nhỏ trên đa:

Bình thường sẽ giảm đi do hiện tượng co mạch cục bộ

Hết chảy máu trong khoảng 5 phút ở người bình thường

Kéo dài trong trường hợp thiếu yếu tố VIII nặng

Chảy máu nhiều hơn ở da 4m so với da lạnh Chảy máu giảm nếu chỉ bị tổn thương được nâng lên _ Câu 29 Về kháng thé:

A

B

C

Là phân tử protein Vắng mặt trong máu ở thai nhỉ sớm Được sản xuất sau 6 tuần tiếp xúc kháng nguyên lần đầu với tốc độ nhanh hơn lần tiếp xúc thứ hai

D Lưu hành đưới dạng immunoglobulin tự đo sản xuất bởi tế bào B

5

Trang 8

_JHA THIEU = 37Y6H) õŠäẰễằằ

E.- Chuẩn độ 1/8 có độ tập trung cao hơn chuẩn độ 1/4

- Câu 30 Hồng cầu lưu hành trong máu:

A, Khoảng 1% có nhân ˆ

te Be C6 thé bộc lộ mang lưới nội bào nếu được nhuộm thích hợp :

Cc Phân bố đều trên các dòng máu trong các mạch máu lớn

‘Dy ‘Di chuyện trong tinh mach’ Với tốc độ: chậm hơn'mao mạch -

- E "Biến đạng khi đi qua tác máo mach” - coe

A Urobillin va stercobilin

B Ferritin va hemosiderin

C Transferin va porphyrin

D Biliverdin va bilirubin

Câu 33 Erythropoietin xuất hiện trong huyết tương khi thận tiếp xúc với:

A Lượng tỉa xạ quả múc

C Sản xuất mô sẹo tại vùng tổn thương

D Tiêu điệt vi khuẩn xẩm nhập

Trang 9

_ Câu 36 Tốc độ hoạt động của megakaryocyie và sự tạo thành tiểu cầu được điều hòa bởi:

A Thrombopoietin

B Interleukin 6 C Multii CSF

D Tất cả đều đúng -

Câu 37 Khẳng định nào không đúng về TBT và B:

A Tế bào B biệt hóa thành tế bào T và sản xuất kháng thể chống kháng nguyên la ¬

B TB.B và TB T đều là 2 loại cia BC lympho

C TB T hoan thién quá trình trưởng thành tại tuyến ức -D TBT và B tham gia đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

Câu 38 Quá trình cầm máu gồm 5 giai đoạn diễn ra theo thứ tự:

A Đông máu, mạch, TC, tan cục máu đông, co cục máu đông

B Mạch, đông máu, TC, co cục máu đông, tan cục máu đông

C TC, mach, đông máu, co cực máu đông, tan cục máu đông

D Mạch, TC, đông máu, co cục máu đông, tan cục máu đông Câu 39 Các phân tử hemoglobin nằm trong máu do vỡ HC do tan máu sẽ bài tiết qua: wh

A, Giảm Hb, giảm Hf, giảm khả năng mang oxy

B Tang Hb, tang Ht, tang kha nang mang oxy

C Giảm Hb, giảm Ht, ting kha năng mang oxy

D Tang Hb, tang Ht, giảm khả năng mang oxy

Câu 41 Ở phụ nữ có thai Rh (+) và Rh (-), trường hợp nào có nguy cơ phát triển đa hồng cầu thai nhỉ:

A Từ lần thứ 2 có thai trở đi

B Không xảy ra

C Lan có thai đầu

Đ Tất cả các lần có thai

Câu 42 Trong lần có thai dau, me Rh (-) va con Rh (+) tại sao không có biểu hiện đa HC thai nhỉ:

A Hệ miễn dịch của trẻ đầu tiên phát triển nhanh hơn trẻ thứ 2 trở đi

B Máu giữa mẹ và con không pha trộn cho đến khi dé

C Kháng thể từ máu mẹ không thể đến con

D Tất cả đều sai

Trang 10

_ Câu 43 Bệnh ly tan HC 6 tré so sinh: -

A Ngưng kết tố của trẻ vượt qua hàng rào rau thai và gây thoái hóa HC trẻ

.B Ngưng kết tổ của mẹ vượt qua hàng rào rau thai và phá hủy HC thai

C Ngưng kết nguyên của mẹ phá hủy BC của bản thân mẹ, gây ony hóa ở trẻ SƠ sinh os

Dz Tắt cả đều đúng ' Câu 44 Số lượng BC ái toan ting đột ngột trong: ˆ

A Phan tng dj img hoặc nhiễm KST

_B -Tén thuong mé hodc nhiém khudn

—Œ, Thoái hóa mô hoặc thoái héa TB

D Tắt cả đều đúng

Câu 45 Tan cục máu đông liên quan đến quá trình bắt đầu bởi: -

_A, Hoạt hóa calci để sản xuất plasmin mô -

B Hoạt hóa proenzym plasminogen, khởi phát tạo thành plasmin

- C Hoạt hóa prothrombin, khởi phát tạo thành thrombin -

D Hoạt hóa proenzym fibrinogen, khởi phát sự tạo thành fibrin

Câu 46 Hậu quả chính của thiếu vitamin K:

.A Phá hủy con đường đông máu chung, bất hoạt hệ thống đông máu

B Cơ thể trở nên kém nhạy cảm với các tình trạng cần đến cơ chế đông máu

C Hệ thống đông máu hoạt động quả mức, đòi hỏi sự pha loãng máu

_ Cau 48 Đâu không phải chức năng của máu:

A Bao vé co thé chống các độc tố và tác nhân bây bệnh

B Hạn chế mất nhiều địch do các mạch bị tổn thương hoặc các vị trí tổn thương khác

C Phối hợp các phản ứng hệ thông cơ thể

D Điều hòa pH và thành phần điện giải của dịch kế khắp cơ thể

E Vận chuyển khí hòa tan, chất dinh duGng, hormone va chat thai chuyén hóa

Trang 11

E HC chứa hemoglobin -

' Câu 50 Điều nào sau day vé Hb Ia sai:

A Nhóm hem chứa ion sắt

-B Hầu hết Hb trong HC ở đạng carbaminohemoglobin

C .Hb bao gém 2 chudi alpha và 2 chuỗi beta

D Mỗi phan ti Hb chứa 4 nhóm hem

Câu 51 Điều nào sau đây về BC là sai:

Á BC Iympho hoàn thiện quá trình trưởng thành tại tuyến ức để hình thành tế bào T-

B BC mono bắt đầu phát triển trong tủy Xương, sau đso đi cư vào tuyến ức, lách, gan để hoàn thiện quá -

trình trưởng thành

C BC hạt hoàn thiện quá trình phát triển trong tủy xương

D BC trung tính, ái toan và ái kiềm trở thành các TB đũa trước khi trở thành BC trưởng thành

Câu 52 Yếu tố nào không giới hạn quá trình đông máu:

Câu 54 BN Tuyến, 50T, được cắt bỏ đoạn cuối hồi trang do phẫu thuật cắt u 3 năm sau, BN được nhập

viện, da xanh xao Hb: 9 g/dl, MCV: 110 fl Chấn đoán sơ bộ BN bị thiếu vifamin:

Cau 55 BN Vân được chẩn đoán thiểu folat XN: Thiếu máu hồng cầu to, đẳng sic MCV: 105 fl, MCHC:

34 g/1 Dự đoán giá trị của MCH:

A MCH cao hơn bình thường

B MCH thấp hơn bình thường

C MCH bình thường

D Không kết luận được

Trang 12

AL Hoat hóa prothrombin

B T ác dụng hiệp đồng với antithrombin II đối kháng với thrombih ˆ

C Giảm thời gian prothrombin

D Đối kháng tác dụng của calci

E Tăng hoạt tính của vitamin K |

Câu 58 Xét nghiệm máu đặc trưng cho nhiễm sán máng là tăng số lượng tế bào:

_ Câu 59 Trong quá trình đông máu, khi nút cầm máu phát triển, fibrin tring Hợp thành cáo: sợi fibrindon -

phân nối với nhau bằng các câu nối không đồng hóa trị Protein có tác dụng tạo ra các dấy nối chéo giữa các

Câu ó0 Erythropoietin kích thích quá trình nào dưới đây để tăng sự tạo máu:

A Nguyên hồng cầu ưa kiềm

B CFU-~E

C TB gốc đa tiềm năng

D Tiền nguyên hồng cầu " mục Su ốc cu ¬ E: Hồng cầu lưới

Câu 61 Không được truyền nhóm máu B cho:

A Người có nhóm máu AB

B Người có nhóm máu Rh+.,

C Người có nhóm máu Rh-

10

Trang 13

D, Người có nhóm máu O

Câu 62 Thường gặp khó khăn khi tìm máu phù hợp để truyền cho bệnh nhân trong cdc trudng hop sau:

A Người có nhóm máu A được truyền máu Rh+ lần đầu

"mì Bệnh nhân đã được tiêm huyết thanh ngựa (SAT)

'C Bệnh nhân đã được truyền máu nhiều lần

co D Bệnh nhân bị nhiễm HIV

B Bệnh nhân chưa được truyền máu lần nào, -

Câu 63 Một người bị tai nạn ô tô, được đưa vào cấp cứu tại trạm y tẾ xã ngay gần nơi xảy ra tai nạn trong

tình trạng choáng, nặng, khám thấy phản ứng thành bụng rõ và só dấu hiệu gãy xương đùi phải Hãy chon:

một xét nghiệm cần làm ngay:

A Đếm số lượng hồng cầu

B Hematocrit

C Xác định nhóm mau ABO

D Định lượng huyết cầu tố

E Đếm số lượng tiểu cầu

Câu 64 Sự nguy hiểm của truyền máu có thể do các nguyên nhân san đây, trừ:

A Truyền nhằm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO _ :

B, Truyền máu Rh+ cho người Rh- lần thứ 2 hi in

€ Truyền máu không đảm bảo chất lượng ee

D Truyền máu với khối lượng và tốc độ lớn

E Truyền máu Rh- cho người Rh+ lần thứ 2

Câu ó5 Một người đàn ông có nhóm máu A, có 2 người con Khi xét nghiệm thấy huyết tương của một

: trong hai người con làm ngưng kết hồng cầu của người bố, còn huyết tương người kia không gây ngưng kết

Kết luận:

A, Bé có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen đồng hợp tử nhóm B

B Bồ có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen dị hợp tử nhóm B

C Bố có kiểu gen di hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen đồng hợp tử nhóm B

D Bồ có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có nhóm máu O

| Câu 66 Một người đàn ông có nhóm máu A, có hai người con, huyếtthanh của một trong 2 người con làm '

ngưng kết hồng cầu của người đó, còn huyết thanh của người con kia không gây ngung kết hồng cầu của

người bố Kết luận:

A Người bố phải là đồng hợp tử nhóm A

B Người con phải là con của 2 người đàn bà khác nhau

C Người con “gây ngưng kết" có thể là nhóm O

-D Mẹ của người con “gây ngưng kết" phải là nhóm O

*

11-

Trang 14

=8 Người con “không gây ngưng kết” có thể mang nhóm máu B

Câu 67; Về hệ thống nhóm máu Rh:

Người Rh- có kháng nguyên Rh- trên màng-hồng cầu

Anti Rh c6 trong huyét tương từ khi mới sinh:

Người bố Rh+ đị hợp tử sẽ có < 50% con 14 Rht `

Nếu mẹ Rh- lấy bỗ Rh+ tiên lượng sẽ xấu hơn mẹ Rh+ lay bố Rh- sở Both gân Tuy

Tai.biến truyền máu Rh+ nhiều lần cho người Rh- sẽ: 2 nguy hiểm hơn $o với tái: biến: đó triyền nhằm

Cau 68 Một phựn nữ có nhóm mau Rh (-) chưa từng bịtr uyễn mau u thi:

A Không được nhận máu của người Rh (+) vì sẽ sinh ra anti Rh

B Không được nhận máu của người Rh (+) nếu đang mang thai nhi có nhóm máu Rh Œ)

C, Không được truyền bắt kỳ loại máu nào

D Không kết hôn với người có nhóm máu Rh _

E, CảA,B,C, D đều sai

- Câu 69 Bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh:

A, Đúa trẻ có nhóm mau Rh @ và mẹ là Rh i

B Cơ thể mẹ sản xuất yếu tế chống lại yếu tố Rh trên màng hồng cầu của còn

C Số lượng hồng cầu của đứa bé giảm nặng

D Người mẹ cần được tiêm anti Rh (RhoGAM) mi ngay sau.khi sinh đứa thứ nhất

- _A;:Hemoglobin chiếm:41% trong huyết tương 7z 7 CC

B Huyết tương chiếm 41% thé tích.máu toàn phần

C Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần

D Hồng cầu chiếm 41% thê tích máu toàn phần

Câu 72 Nguyên nhân làm số hrợng hồng cầu ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi bà

A Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

12

Trang 15

B Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm

C Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam

D Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

E, Nit bj mat mau trong chu kỹ kinh nguyệt

C4u 73 Hemoglobin:

Là một lipoprotein

.Có thành phần globin giống nhau ở các loài

Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi polypeptid giống g nhau từng đôi một

Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2 chuỗi O và 2 chuỗi

Chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng câu '

BU

One

Câu 74 Nguyên nhân làm nồng độ Hb ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm

Số tế bào gốc trong tuỷ xương nỡ ít hơn nam

Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt

mow

_ Câu 75 Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

A Dé bao hoa oxy trong mau

B Néng d6 hemoglobin trong mau

Điều hoà thăng bằng acid —base _

Mang các kháng nguyên quy định nhóm máu

mOoOW

Câu 77 Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

A Hoà tan trong huyết tương

B Gắn với nhóm -NH2 cửa protein huyết tương

C Gắn với nhóm -NH2 của globin

Trang 16

JHA THIEU = 37YOH)

Hoà fan trong huyết tương ' -

Gắn với Fe2+ của protein huyết tươn g

Gắn với Fe3+ của nhân hem

:_'.Ð Gắn với Fe2+ của nhân hem

_ Gắn với Fe2+ của phần globin

Câu 80 Tên tế bào ở đầu mũi tên là:

Tiền nguyên hồng cầu

Nguyên hồng cầu ưa base

Nguyên hồng cầu đa sắc

Nguyên.hồng cầu ưa acid

Hồng cầu lưới

Câu 81 Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi:

Tang phân áp oxy trong máu

Giảm phân áp CO2 trong máu,

Tang san xuat angiotensinogen

Tang téng hop erythropoietin

: oC Câu 83 Xét nghiệm máu ở một phụ nữ 40 tuổi thấy: số lượng hồng cầu là 2,8 TA, Hb 1a 108/1 đường kinh *

chong cầu là 8,2F]m Có thé nhận xét các số liệu này:

2o Nam trong giới hạn bình thường

-: B Phan ánh tình trạng mất nước của cơ thể

:'-.C, Hay gặp trong bệnh lý thiểu máu đo thiếu Vit B12

- D, Là của người hay sống ở độ cao > 2000m

14

Trang 17

Câu 85 Cơ quan tạo hồng cầu của một người đân ông 30 tuổi là:

Tuỷ của tẤt cả các xương , ` Tuỷ của tt ca các xương dai

Câu 86 Nhận xét nào sau đây về hồng cầu không đúng:

Là những tế bào không có nhân va ty thé

Số lượng lớn gấp nhiều lần bạch cầu

Cần có nguyên liệu để sản sinh là sắt và vitamin B12

E Lao động nặng và kéo dài

Câu 88 Số lượng hỗng cầu tăng cao một cách sinh lý ở:

A, Phụ nữ có thai 3 tháng cuối

B Đi du lịch ở vùng núi cao > 4000 mét

C, Trẻ sơ sinh

D Mất huyết tương do bỏng

E Lao động nặng và kéo đài

_ Câu 89 Một người nhóm máu Bsẽcó kháng nguyên _ _ trên màng hồng cầu và có kháng thể anti- _

A BSB

B BA

C A; A

15

Trang 18

` „,Câu.92, Hiện tượng nào trong phản ứng viêm xảy ra đầu tiên khi có vi khuẩn xâm nhập qua da:

Lympho B được hoạt hóa sản xuất kháng thể đặc hiệu Histamin được giải phón g gay gian mach, tăng tính thấm thành mạch

Thực bào bởi bạch cầu đa nhân trung tính và đại thực bào với sự hoạt hóa của hệ thống bé thé

- Các đại thực bào xuyên mạch và hóa ứng động tới vùng bị nhiễm khuẩn :

Opsonin hóa

eo

ee

-"› Câu 93 Trong quá trình đáp ứng miễn dịch:

Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch

Bạch cầu Iympho B có chức : năng miễn địch tế bào

Các: cytokin do lyinpho-B tiét ra sé "khuếch đại".tác dụng phá buy K khang nguyên l lên nhiều lần

Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch dịch thể

Các kháng thể do lympho T sản xuất ra sẽ tác dụng trực tiếp lên kháng nguyên hoặc tông qua hệ thống bỏ thẻ để tiêu diệt kháng nguyên

NT,

„ý Câu 94 Loại tế bảo không có khả năng thực bào là:

”¿ A, Bạch cầu trung tính trong máu và mô

B.: Bạch cầu mono trong máu

JG Dai thực bào mô

D Té bao Kupffer

E Bạch cầu lympho trong mau

“* Cu 95 Té bao di động đầu tiên đến nơi có vật lạ xâm nhập là:

16

Trang 19

E Bach cau lympho

“Chu 96, Các enzyme và những thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình thực bao nam 1 tron ng:

Ps A Nhần

B Tythể ¬ `

C Lưới nội sinh chất

_D Lysosom

` BE, Bộ máy Golgi

- Câu 97 Khi xảy ra quá trình viêm:

Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút

- Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có thể bắt đầu ngay quá trình thực bào

_Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tuý xương và các kho dự trữ Bạch cầu mono tập trung nhanh chóng tại vùng viêm

Đáp ứng của bạch cầu hạt trung tính và đại thực bào với quá trình viêm thông qua ‘co ché điều hoà

ngược âm tính

Cậu 98 Bach cau hat trung tinh có đặc tinh sau: -

A Có khả năng khử độc protein lạ

B Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

C.' Mỗi bạch cầu trung tinh có khả năng thực bào khoảng - 100 vi khuẩn

¬ ÐD Có khả năng giải phóng ra plaminogen

E Có khả năng giải phóng héparine vào máu

Câu 99 Bạch cầu trung tính tăng trong các trường hợp sau:

A Bị nhiễm độc kim loại nặng như: chì

B Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính

_, C, Bị nhiễm virus

D, Bị các bệnh ký sinh trùng

BE Khi dùng các loại corticoid

.:Câu: 100 Các chức năng sau là của bạch cầu hạt ưa acid, trừ:

- -Á.' Giải phóng những dạng oxy hoạt động có thể giết ký sinh trùng

B Giải phóng ra một polypeptid giết ký sinh tring 14 MBP

C Giải phóng ra chất gây hoá ứng động với bạch cầu ưa base

D Giải phóng ra histaminase để khử hoạt histamin do bạch cầu ưa base giải phóng

*

17

Trang 20

; E ‘Giai phéng enzym thuỷ phân từ các hạt của tế bao

Câu 101 Bạch cầu tra base có thể:

A Tiêu hoá dị nguyên trực tiếp ˆ "¬

B Gay hoa tmg dong 4 âm tính với bạch cầu ưa acid ' c .C Hạn chế các biểu °hiện của dị ứng, viêm.-

D Được hoạt hoá bởi sự kết hợp của dị nguyên và IgG trén b mặt

BE Được hoạt hoá boi sir kết hợp của đị nguyên và lap trên bề mặt tế bào 7

Câu 102, Chức ning của bạch cầu lympho B:

A San xuất kháng thể dịch thé vào máu

B Biệt hoá thành tương bảo - các tương bào sản xuất kháng thể

€, Biét hoa thanh nguyén bao lympho > nguyén tương bào * các tương bào sản xuất kháng thể -

D Hoạt hoá bạch cầu Iympho T

Câu 103 Lympho B:

- Bài tiết kháng thể vào máu và dịch bạch huyết Tạo ra đáp ứng miễn dịch tế bào

Tấn công tế bao nhiễm virus, nắm và tế bảo ung thư :

Có nguồn gốc biệt hóa từ tuyến ức Phải xâm nhập vào bên trong tế bào rồi phá hủy chúng

j"mữØo

Câu 104 Chức năng của các kháng thé dich thé 1a:

Nhận biết kháng nguyên đặc hiệu

Kết hợp với kháng nguyên đặc hiệu tạo phức hợp KN KT

'TAn công trực tiếp kháng nguyên bằng phân ứng ngưng kết, tr ung I hoà, kết tủa, làm vỡ tế ào

Hoạt hoá hệ thống bê thé

Trang 21

¬ A Cc Bài tiết perforin va enzym tiêu diệt vật lạ

¬ D, Những phần tế bào tốn thương bị phá hủy tham gia yao quá trình chết tự nhiên

B Tiê iêu diệt cả những tế bào bị tốn thương bới các tế bào phá hủy trung gian

| cau 08 Lympho T khéng có đặc điểm

A Chống lại nhiễm nấm và virus

„ By Kích thích trực tiếp tao khang thé

_.C;-Đào thải mô ghép

:D _ Chống lại tế bào ung thư

EB, A+B +C +D đều là chức năng của lympho T

Câu 109 Chat do lympho T bai tiết có tác dụng tự điều hòa còn được gọi là:

A “Tế bào ít đuôi gai

¿ Bs Lympho B

'©; Tiểu cầu

+ Dy Bach cau trung tính

E Tế ‘bao Mast

Câu 111 Phân tử bề mặt đòi hỏi rất phủ hợp giữa người cho và người nhận mô được gọi là

z Kháng nguyên hòa hợp mô

Trang 22

A Kích thích sự tăng trưởng và tăng sinh các loại lympho T cảm ứng

Kích thích sự tăng trướng và biệt hoá lymphoB thành tương bào sản xuất kháng thé,

Hoat hoa hé thong dai thực bào

; Ð Hoạt hoá hệ thống bỗ thể

a , CA,B,CD

AY Kết hợp kháng m nguyên n đặc hiệu " ¬

:B Trình điện kháng nguyên -: - z - cà »

có: Bài tiết perforin tạo lỗ trên; mang tế bao bịt tấn công: ¬——

-Ð Tiêu diệt virus

Ey Tiéu điệt tế bào ung thư

Liệt A Thực bào mạnh do vậy quan trọng hơn bạch cầu đa nhân trung tính

Slot" B Tiéu diệt vật lạ ngay trong máu 7

| ni `, Tiệu hoá vật lạ và trình diện các sản phẩm có tính kháng: nguyên cho tương bao

ph D, Bai tiét interleukin 1

cL! BL Bai tiét IgG, M

“<1 (CBu 115 Tai mô viêm, bạch cầu mono được hoạt hóa thành đại thực bào để:

A, Tiêu hủy những mảnh nhỏ và những vi sinh trong dịch ngoại bào

:¬z.- —B, Thực bào những mảnh nhỏ của dịch ngoại bào |

| € Tao nitric oxid (NO) dé pha hủy vi khuẩn

D ˆ, Giải phóng enzym của lysosom để phá hủy mô viêm

Trang 23

E A +B+C+D đều là biểu hiện của viêm

Câu 119 Loại tế bào T bị tần công khi nhiễm HIV là:

Làm co cục máu không hoàn toàn

Có khả năng kết dính, kết tụ và giải phóng nhiều hoạt chất trong tiểu cầu

MUO

Câu 121: Nhận xét nào sau đây về tiêu cầu không đúng:

A Chúng có đời sống khoảng 120 ngày

B Kích thước nhỏ, đa đạng, được tạo ra từ các megakaryocyte

C Có vai trò bài tiệt chat co mạch trong câm máu

D Phospholipid tiểu cầu có tác dụng hoạt hóa các yếu tố đông mau

E Tiểu cầu không nhân, có khả năng chuyên động

Câu 122 Hiện tượng nào không xảy ra trong quá trình cằm máu:

A Thành mạch tổn thươn #8, bộc lộ lớp collagen đưới nội mô

B Các chất gây co mạch được giải phóng

C Tiểu cầu kết dính — kết tụ vào nơi tổn thương

D Một mạng lưới fibrin đan xem với nút tiểu cầu

Trang 24

Câu 126 lon Ca có vai trò:

A Hoạt hoá yếu tố XI;

B Tham gia tạo protrombinase -

C Hoạt hoá yếu tố V

D Bién fibrin đơn phân trở thành fibrin trùng hợp không ôn định -ˆ

E Tan cục máu đông

Câu 127 lon tham gia nhiều nhất vào quá trình đông máu là: ho TC Si ‹

Na

HOw

Câu 128 Giai đoạn cuối cùng của hình thành cục máu đông là việc chuyển

A protrombin thành lưới fibrin Ổn định

B protrombin thanh protrombinase

C fibrinogen thanh fibrin 7 "

D protrombin thành trombin ,

Cau 129 Vitamin chuyên acid glutamic trong cục máu đông thành gamma-catboxyglutamate loai sir dung

- Ca” trong đông máu là vitamin

A K

22

Trang 25

Câu 130 Vai trò của Ca?” trong đông máu là:

A Hoạt hoá yếu tố XII

B Hoạt hoá yếu tố V

C Hoạt hoá yếu tổ VI

D Hoạt hoá yến tố X: oo `

B Hoat hoa yéu t6 von Willebrand

Câu 131 Một trong số các bệnh sau là do thiếu yếu tố VII:

A Hemophillie A

B Hemophillie B

C, Hemophillie C

D HemophiHie D

Câu 132 Đông máu ngoại sinh:

A Xay ra chậm hơn đông máu nội sinh

=B Có sự tham gia của yếu tố VIH

._.Œ, Chỉ xây ra trong ống nghiệm

D Có sự tham gia cha phospholipid tiêu cầu

E, Được khởi phát bởi tromboplastin do mô tổn thương giải phó g

Câu 133 Đông máu nội sinh:

Xây ra nhanh và mạnh hơn so với con đường đông máu ngoại sinh

Có sự tham gia của yếu tố VII

Có sự tham gia của yếu tế thromboplastin của mô

Tiểu cầu được hoạt hoá bởi yếu tổ II

Xây ra khi máu tiếp xúc với thành ống nghiệm

Trang 26

Câu 138 Cơ chế tác dụng của dicoumarin là:

A Uc ché gan tổng hợp yếu tố II, I; VU, IX, X

B Ức chế quá trình đông máu nội sinh trong ống nghiệm

C Ức chế sự hap thu Vitamin Ke

D Ức chế gan tong hợp yếu tố II, VI, 1X, X

E Ức chế gan tổng hợp yếu tế II, VI, IX, XL

Câu 139 Quá đông máu trong ống nghiệm bị hạn chế hoặc-bị ngăn cản khi:

A Nhiệt độ của máu tăng đến 37°C

B Cho thêm vào trong máu thromboplastin,

C Cho thêm vào trong máu heparin

D Cho thêm vào trong máu citrat calci

E Cho thêm vào trong máu Cephalin và Kaolin

Cầu 140 Chất nào đưới đây không có tác dụng chống đông mau:

citrate

EDTA heparin bradykinin

Trang 27

7 Cay 141 Các nguyên nhân sau có thể làm giảm quá trình cầm máu, trừ:

Đông máu tải ráo tr ong lòng mạch

.Giâm số lượng tiểu cầu

XÁC định thời gian máu chảy

.Định lượng từng yếu tố đông máu

Đo độ tập trung tiểu cầu

C Tac é ong mật chủ hoàn toàn

-¬_Ð Ăn uống thiếu đầu, mỡ

ni Cau 144 Thiếu vitamin nào sẽ làm thời gian đông máu kéo đài?

Câu 145 Các nguyên nhân sau có thể làm tăng tạo huyết khối, trừ:

¬ A ‘Xo vita déng mach

Trang 28

_ PHAN IL SINH' LY TUAN HOÀN

CÂU HỒI ĐÚNG - SAI

Về cơ chế điều hòa hoạt động của tim:

Trong didu kiện bình thường, tim thuê ong xuyén chịu tác dụng tr tương lực của hệ ệ phó giao cam | Phan xa tim — tim có tác dụng ngăn sy i mau trong tim -

„ Nhiệt độ:của máu tăng làm tăng lực.co.của cơ tim và nhịp tim |

Phan‘ xa mat — tim lam tim dap chậm lại thông dua dây xX

Về ảnh hưởng của day than kinh tự chủ đến tim: |

Kích thích sợi đây X đến tim làm giám tần số phát nhịp của các tế b bào phát nhịp nằm xên trong cơ

tim

Hệ giao cảm hưng phan lam tăng tần số phát nhịp của các tế bào phải nhịp xen trong eo tim

Hé giao cảm làm tăng tính dẫn truyền của cơ tim còn phó giao cảm có tác dụng ngược lại

Hệ phó giao cảm làm tăng tính hưng phần của co tìm còn hệ giao cảm có tác dụng ¡ ngược lại

Trong điều kiện bình thường, tìm thường xuyên chịu tác © dong trương lực của hệ giao cảm

Về các phản xạ điều hòa tim:

Phan xạ giảm áp do tăng áp suất trong xoang động mạch cảnh là thông q qua dây x Phan xa tim — tim làm giảm nhip tim

Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai ĐMC thông qua dây X, Khi co kéo manh cdc tang sau trong 6 bung od thé gay tang nhip tim

Phan xa tim — tim thong qua day X

Vé chu chuyén tim:

Tam nhi co 0,2 giây sau đó giãn trong suốt thời gian còn lại Trong thời kỳ tống máu, cơ tâm thất co din 1g trương

-_ Trong thời kỳ tăng áp, van nhĩ thất đóng _ Thời kỳ tâm trương toàn bộ hút được 35% lượng máu từ nhĩ xuống thất Trong thời kỳ tâm trương toàn bộ, van nhĩ thất mở

Về tiếng tim:

Tiéng T1 nghe trầm và ngắn

Tiéng T1 do đóng van nhĩ thất Tiéng TÌ trầm, ngắn do chỉ có van-2 lá đóng Tiếng T2 do đóng các van tổ chim

Tiếng T2 mở đầu thời kỳ tâm trương toàn bộ

Trang 29

-THÀTHIỆU-37Y6H —

C Bradykinin trong máu có tác dụng trực tiếp gây giãn mạch, tăng tính thấm mao mạch

„ OD Vasopressin lam tang huyết áp chi do lam co mach

Câu 7 Về tác dụng của Angiotensin II:

A Kích thích ống thận tăng tái hấp thu calci

Kích thích cúc tận cùng TK giao cảm tăng tiết adrenalin

'Giảm tái nhập adrenalin tại cúc tận cùng Tăng nhạy cảm của các mạch máu lớn với noradrenalin Kích thích vung Postrema lam tang truong luc mach mau

Moab

Câu 8, Về HA động mạch:

HA động mạch tỷ lệ thuận với sức cân của mạch và lưu lượng tim

HÀ động mạch tỷ lệ thuân với lưu lượng tim và đường kính ĐM

HA động mạch tý lệ nghịch với lũy thùa bậc 4 của bán kính ĐM Các yếu tố làm thay đổi hoạt động.của tim làm thay đổi HA động mạch

HA tối đa và tối thiểu phụ thuộc vào lực eo co tim ©

boone

Câu 9 Về HA động mạch:

Tỷ lệ thuận với lưu lượng tim và bán kính mạch

Tý lệ thuận với sức cản mạch máu

Tỷ lệ nghịch với độ quánh của máu

._ Tỷ lệ thuận với thể tích máu

Tỷ lệ thuận với áp suất thẩm thấu máu

tr ØO

sâu

Câu 10 Về tuần hoàn trong mạch máu:

A Trong T h€ mao mach, cac mao mach thay nhau lần lượt đóng mở

B Tuần hoàn mao mạch phụ thuộc chủ yếu vào các yếu tế toàn thân

- Ơ, Phần lớn máu TM về tim được nhờ trọng lực

D Hệ thống TM có khả năng chứa toàn bộ khối lượng máu của cơ thé

E Khu vực tuần hoàn trong mao mạch, 'TM và tiểu tuần hoản là khu vực có áp suất thấp : Câu 11 Đặc điểm của tĩn mạch (TM):

A Có tông thiết điện lớn hơn hệ thống ĐM

B Có tính đàn hồi tốt hơn hệ thống ĐM

C, Có khả năng chúa toàn bộ máu của cơ thể

D Có các xoang TM

E: Cé kha nang co yéu

Câu 12 Trong thời kỳ tăng áp:

A Sợi cơ tâm thất co ngắn lại

B Van nhĩ thất đóng

C Van tổ chim mở

D Mau phun vao DM

27

Trang 30

—lHÀ THIỆU -37Y6H] _

" E Van tổ chim đóng lại: -

- Câu 13 Tiếng tim TI:

Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co -

- Mở đầu thời kỳ tâm thất co "

Kết thúc thời kỳ tâm thất co ¬ dan:

Mở đầu thời kỳ tâm thấttrương - ee at na hà h0 vỆ

Do đóng ván nhĩ thất ` - foi an

HO

- Câu 14 Tính hưng phấn của cơtim: `” Ti Jen

_A, Cơ tim cơ càng mạnh khi cường độ kích thích cảng cao

B Cơ tim bị co cứng khi chịu kích:thích liên.tục:

—Œ Cơ tim đáp ứng khi kích thích lúc tìm đang giãn : :

ÐD Cơ tim đáp ứng khi kích thích lúc cợ tìm đang co -

Câu 15 Khoảng PQ trong ECG thẻ hiện:

Thời gian khử cực tâm nhĩ

Thời gian khử cực tâm thất

Thời gian tái cực tâm thất

Có thời gian 0,15giây _

Thời gian khử cực tâm nhĩ và dẫn truyền qua nút AV

woo

W>

Câu 16 Về day that: | So Oe ae

A Không phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu ¬

B Bị giảm nếu van ĐM bị hẹp

C Bị giảm nếu van nhĩ thất bị hẹp - "

- D, Không phụ thuộc vào thời gian tâm trương

Câu 17 Về thể tích tâm thu:

Là thể tích máu đo 1 tâm that bom vào ĐM trong 1 phút

Là thể tích máu do 2 tâm thất bơm vào ĐM trong I phút

Có giá trị 120 — 140 ml

Là thể tích máu do 1 tâm thất bơm vào ĐM trong 1 lần co bóp

Là thê tích máu do 2 tâm thất bơm vào ĐM trong 1 lần co bóp

Câu 18 Nhận xét về chu chuyển tim sinh lý và chu chuyển tim lâm sang:

A Chu chuyén tim sinh ly dai hon

B Chu chuyén tim lâm sàng dài hơn

C Chu chuyén tim sinh lý không tính đến giai đoạn nhĩ thu

D Chu chuyén tim lam sang chỉ tính đến hoạt động tâm thất -

Câu 19 Thành tâm thất P mỏng hơn tâm thất T vì:

28

Trang 31

A Tâm thất P chứa ít máu hơn

B Thế tích tâm thu của tâm thất P nhỏ hơn

—C Tâm thất P tống máu với áp lực thấp hon

D Tâm thất P tống máu với tốc độ thấp hơn

Câu 20 Tâm thất T có thành đày hơn tâm thất P vì:

A Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn

ˆB Nó tống máu qua 1 lỗ hẹp là van tổ chim

C Nó tống máu với áp suất caohơn -

D., Nó tống máu với tốc độ cao hơn

Câu 21 Máu về tâm thất trong thời kỳ:

A Tam nhĩthu

B Tam truong

C Tâm nhĩ thu và tâm trương

`” Tâm trương toàn bộ

Câu 22 Tâm thất thu:

A Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim

B: Là giai đoạn kết thúc khi van nhĩ thất đóng

C: Là giai đoạn máu được tống vào ĐM

D Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim bắt đầu mở

Câu 23 Tần số tim tặng khi:

A Ap sudt mau trong quai DM chi tang

B Ap suất máu trong xoang ĐM cảnh tăng

C Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng

_D Phân áp CO; trong máu ĐM tăng

Câu 24 Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim T1 là:

'A Nhĩ đang giãn sau khi co

B Thất đang co

C Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu

D Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co

Cau 25 Phan xa tim — tim xuất hiện khi:

A Máu về tim nhiều

B Máu về tâm nhĩ T nhiều

C Máu về tâm nhĩ P nhiều

D Máu về tâm thất nhiều

_Câu 26 Tính trơ có chu kỳ:

29

Trang 32

- HÀ THIẾU — 37Y6H]

- Á, Là tính không đáp ứng của cơ tim

B Là tính không đáp ứng với kích thích của co tim

_.C Là tính không đáp ứng có chu kỳ của cơ tim

D Là tính không đáp ứng với kích thích có chu kỳ của cơ tim

7 BE Giúp cơ tim không bị co cứng khi kích thích liên tục,

: ` Cau 27 Cơ tim hoat động theo quy luật tất cả hoặc không vì

we A Cơ tim có tính trơ có chu kỳ

— B Cơtim có tính nhịp điệu

C Cơ tim có câu dẫn truyền hưng phấn

D Cơ tim có hai hợp bào nhĩ và thất

E Co tim 14 1 hợp bào

Câu 28 Điện thế hoạt động của co tỉm có giai đoạn cao nguyên vì:

A TP cơ tim có kênh calci chậm va mang TB co tim tang tham voi kali

B TB cơ tim có kênh calci chậm và màng TB cơ tím giảm thấm với kali

C TB cơ tim có kênh calci chậm va mang TB co tim tăng thâm với natri

D TB co tim có kênh natri chậm va mang TB co tim giảm thấm với kali

Câu 29 Các chất sau gây giãn mạch trừ:

A, Nồng độ magie máu tăng

B Histamin

C Vasopressin

D Prostaglandin

E Angiotensin II

Câu 30 Những thay đổi sau gây tăng HA trừ:

A Nồng độ oxy máu ĐM giảm

B Néng d6 carbonic mau DM tang

‘C Độ pH máu giảm

D Nồng độ carbonie máu ĐM giảm

Câu 31 Khi trương lực mạch máu bình thường, lực co cơ tim giảm dẫn tới:

A HA hiệu số tăng

_ B HA tối thiểu giảm

€, HA trung bình giảm

D HA hiệu số giảm

Câu 32 HA tăng kích thích vào bộ phận nhận cảm áp lực gây ra:

A Tăng lực co cơ tim

B Tăng nhịp tim

C Kích thích TK phó giao cảm chỉ phối tim

D Giảm HA ngoại vi “

30:

Trang 33

Câu 33 Cơ chế quan trọng nhất làm tăng đồng máu đến cơ vân khi cơ vận động:

A Tang HA dong mach

B Tang xung động trên hệ alpha-adrenergic

-€, Tăng xung dé trén hé beta-adrenergic

D Co mạch lách và thận _

Câu 34 Cơ chế điều hòa làm HA động mạch giảm xuống khi:

A Áp suất máu trong quai ĐM chủ tăng _

—_B Ấp suất máu trong xoang ĐM cảnh giâm l ¬

C Tăng sức cản hệ tuần hoàn

Ð Nhịp tim cham

_ Câu 35 HA động mạch tăng lên khi:

A Suy đỉnh đưỡng protein năng lượng

Câu 39 Áp suất keo huyết tương:

A Tang dần từ đầu tiểu ĐM sang đầu tiểu TM

B Không đổi từ đầu tiêu ĐM sang đầu tiểu TM

C Giảm đần từ đầu tiểu ĐM sang đầu tiểu TM

'D Tăng từ từ trong khu vực mao mạch

31

Trang 34

Câu 40 Áp suất thủy tĩnh của huyết tương: ẹ

A, Giảm dần từ đầu tiểu ĐM sang đầu tiểu TM

B Tăng dần từ đầu tiêu ĐM sang đầu tiểu TM

C Giảm đần từ đầu tiểu DM nhưng tăng đần lên ở đầu tiểu TM:

D Có giá trị 30mmHg ở tận cùng tiểu DM

R, Giảm đột ngột trong khu vyc mao mach

Cau 41 Tris số thấp nhấp cia HA tinh mach đo được oc ở:

A ˆTM phối

B TM chủ bụng

C Tam nhi T

D Tâm nhĩ P ˆ

Câu 42, Dịch trong lòng mao mạch ra khoảng kế tăng lên do:

A Giảm áp suất mau DM

B Giảm áp suất máu TM

.C Tăng áp suất keo dịch kẽ

D Tăng chênh lệch ap suất thủy tĩnh va áp suất keo trong mao mạch

Câu 43 Dịch trong lòng mao mạch ra khoảng kẽ tăng lên đo:

Giảm áp suất máu ĐM

Giâm áp suất máu TM

Tăng áp suất keo dịch kẽ

Giảm áp suất keo huyết tương

Giảm áp suất thủy tĩnh ở TM ¬

Tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo mao mạch -

mmo

Ow

-, Câu 44, Nguyên nhân quan trọng nhất của tuần hoàn TM là:

A Sức đây còn lại của tâm thất thu

B Sức hut của tâm thất lúc giãn

C Cơ vân co, áp vào TM

D Động mạch đi kèm đập, áp vào TM

Câu 45 Dịch từ lòng mao mạch đi chuyền ra khoảng kế tăng lên khi:

A Giam HA động mạch

B Tang 4p suất keo huyét trong

C Tăng áp suất thủy tĩnh ở TM

D Tăng áp suất thủy tĩnh ở khoảng kẽ

Câu 4ó Lưu lượng mạch vành tăng lên khi:

Trang 35

C Giảm nồng độ oxy trong máu

D Giảm hoạt động tim

Câu 47 Lưu lượng máu não tăng lên khi:

- Á Tăng hoạt động tim

B Tăng nồng độ carbonic trong máu

._C Tăng nồng độ oxy trong máu

- D Giảm pH máu -

Câu 48 Lưu lượng máu qua phối tăng lên khi:

A Tăng phân áp oxy trong phế nang

B Giâm phân áp oxy trong máu

C Tăng pH máu

D Tăng hoạt tính TK giao cảm

_ E Tang hoat tinh TK pho giao cam

Câu 49 Tiêu ĐM giãn ra khi:

A Tang phan ap oxy

B Tang bradykinin

€ Tang ndng dé ion calci

D Giảm nỗng độ ion kali

‘Cau! 50 Kích thích hệ TK giao đảm làm tăng HA do các tác dụng:

B._Co tiêu ĐM làm tăng sức cân

—€, Kích thích vỏ thượng thận gây tăng bài tiết aldosteron

D Kích thích hệ giao cảm gây tăng bài tiết nor-adrenalin

Câu 52 Angiotensin II được hình thành khi:

A Mau chay trong DM

B Máu qua mao mạch gan

C Máu qua mao mạch phối

D Máu qua mao mạch thận

33

Trang 36

- Câu 53: Phản xạ điều hòa HA xuất hiện trong các TH sau trù:

A HA tăng tác động vào receptor áp suất ở quai ĐM chủ, xoang ĐM cảnh: _

-B, Máu cung cấp cho trung tâm vận mạch tăng ¬ “eh : C, Máu cung cấp chọ trung tâm vận mạch giảm : Tà

D HA giám, oxy giảm, carbonic tăng, H tăng kích thích receptor hóa học ở xoang pM cảnh

e Câu 54 Các yeu tố sau có thể gay tang HẠ trừ:

A Ché d6 4 ăn nhiều cholesterol oo

Be Căng thẳng TK kéo dài " —

C Nghiện thuốc lá "¬ , ¬- ¬

D Thường xuyên vận động

Câu 55 Đối tượng Đức 24T, khi lao động thê lực tiêu thụ 1,8 ] oxy/phút Nồng 4 oxy y tong mau 1 DM là 175

ml/phút, trong máu TM là 125 ml/phút Lưu lượng tim của Đức là:

Câu 56 Trong lúc lao động, đối tượng Tuấn tiêu thụ oxy 1,8 I/phit Néng d6 oxy trong máu ÐĐM là 190

nl/phút, trong máu TM là 134 ml/phút Lưu lượng tim của Tuấn là:

Trang 37

A DM cht

B ĐM phổi C NhĩP

A Lưu lượng tim

B Thể tích cuối tâm thu

C Nhịp tim

D¿ Áp suất tâm thu Câu 62 Nhịp ngoại tâm thu dẫn đến:

A Tăng áp suất mạch do tăng co bóp

B Tăng áp suất mạch do tăng nhịp tim

C Giảm áp suất mạch do tăng thời gian đầy thất = dc

Ð Giảm áp suất mạch do giảm thể tích tâm thu ee

.: Câu 63 Sau ngoại tâm thu, co bóp của tâm thất trong nhát bóp bình thường tiếp theo sé tao ra:

A- Áp suất rạch tăng do tăng co bóp tâm thất

B Áp suất mạch tăng do giảm sức cản ngoại biên

C Áp suất mạch giảm do tăng co bóp tâm that —

D Áp suất mạch giảm do giảm sức cân ngoại biên

Câu 64 Theo định luật Frank — Starling:

A Thể tích tâm thu tăng phụ thuộc vào thể tích cuối tâm thu

B Thể tích tâm thu tăng phụ thuộc vào thể tích cuối tâm trương

C Thể tích tâm thu giảm phụ thuộc vào thẻ tích cuối tâm thu

D Thể tích tâm thu giâm phụ thuộc vào thể tích cuối tâm trương

Câu 65 đến 70 Cho hình vẽ sau mô tả mỗi tương quan giữa thể tích tâm thu thất T'và áp suất thất T trong

chu kỳ tìm của BN Thảo, 60T, tần số tim 70 ck/phút, HA động mạch 130/85 mmHg, nhiệt độ 37 độ C

35

Trang 38

iéng tim T1 nghe vào thời điểm:

iéng tim T2 nghe vào thời điểm:

-86

Trang 40

Câu 73 Trong thủ thuật cắt bỏ hạch giao cảm, BN Thiện 66T bị THA tu thế đứng Cơ chế: -

A Do đáp ứng quá mức của hệ RAA

B Do đáp ứng ức chế thông qua receptor nhận cảm áp suất

C Do dap img qua mire thong qua receptor nhan cam 4 áp suất

C Lễ thông tâm thất từ T sang P

D Lỗ thông tâm thất từ P sang T-

Câu 76 Cho đồ thị sau mỗ tả mối quan hệ giữa áp suất thất P (hoặc thể tích cuối tâm trương) với lưu: lượng tim Khi có thay đổi biểu hiện bằng đường nét.đứt thì lưu lượng tim/lượng máu trở về TM có sự thay đổi thế

- nao:

A Giảm lưu lượng tim ở trạng thái mới

B Giảm lượng máu trở về TM ở trạng thái mới -

C Tăng HA trung bình _

D Giảm thể tích máu

38

Ngày đăng: 07/11/2021, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w