1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm LÝ SINH có đáp án

70 1,2K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 139,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiều di chuyển của nước trong tĩnh mạch là từ dịch gian bào vào lòng mạch là do:A.áp suất thủy lực rất thấp và thường có giá trị nhỏ hơn áp suất keo.. lượng khí thâm nhập được vào chất

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI LÝ SINH

1 Máu chảy trong tim theo một chiều nhất định là do:

3 Tim co bóp được là nhờ các cơ tim được cấu tạo bởi:

A.những sợi cơ liên kết với nhau thành mạng

Trang 2

B từ tim đi đến các nới.

C từ các nơi về tim

D.A và B đúng

7 Hệ thống valve ở các tĩnh mạch có tác dụng:

A.làm cho máu chỉ chảy từ các tĩnh mạch nhỏ về các tĩnh mạch lớn rồi về tim

B.làm cho máu chỉ chảy từ các tĩnh mạch lớn về các tĩnh mạch nhỏ

C làm cho máu chỉ chãy từ các tĩnh mạch nhỏ về các tĩnh mạch lớn

D Cả ba câu A, B và C đều sai

8 Thành phần chủ yếu của huyết tương là:

A albumin

B globulin

C một phần là fibrinogen

D.Cả ba câu A, B và C đều đúng

9 Áp suất keo được tạo ra do:

A.protein trong máu

11 Ở động mạch, nước có xu hướng khuếch tán từ trong lòng mạch ra tổ chức xung quanh vì:

A.áp suất thủy lực lớn hơn áp suất keo

B áp suất keo lớn hơn áp suất thủy lực

C áp suất keo bằng áp suất thủy lực

D B và C đúng

Trang 3

12 Chiều di chuyển của nước trong tĩnh mạch là từ dịch gian bào vào lòng mạch là do:

A.áp suất thủy lực rất thấp và thường có giá trị nhỏ hơn áp suất keo

B áp suất thủy lực rất thấp và thường có giá trị lớn hơn áp suất keo

C áp suất keo rất thấp và thường có giá trị nhỏ hơn áp suất thủy lực

D áp suất thủy lực rất nhỏ có thể bỏ qua

13 Hội chứng phù nề trong những tình trạng suy tim là do:

A.áp suất thủy lực giảm

B lượng protein huyết tương giảm sút làm cho nước lưu lại ở tổ chức nhiều hơn bình thường màkhuếch tán vào lòng mạch ít đi

C lượng protein huyết tương tăng đột ngột

D.A và B đúng

14 Protein giữ một vai trò đáng kể trong việc:

A.chuyển hóa và phân bố nước trong cơ thể

B chuyển hóa và phân bố muối trong cơ thể

C chuyển hóa và phân bố Kali (K) trong cơ thể

D chuyển hóa và phân bố Oxi (O2) trong cơ thể

15 Khi các cơ hoạt động mạnh (lao động chân tay v.v ) nhu cầu năng lượng của nó tăng lên,

do đó:

A cơ thể đáp ứng bằng cách tăng tần số co bóp của tim

B hệ tuần hoàn phải tăng cường hoạt động để đáp ứng nhu cầu vật chất và năng lượng

C cơ thể đáp ứng bằng cách giảm tần số co bóp của tim

Trang 4

17 Tùy theo nhu cầu năng lượng và oxi của cơ thể, lúc cơ hoạt động mạnh hơn thì số lượng các

mao mạch tham gia vận chuyển máu sẽ tăng lên Cơ chế này thực hiện được là do:

A hoạt động cơ trơn nằm sau mao mạch đó

B.hoạt động cơ trơn nằm ngay trên mao mạch đó

21 Acid adrenalic, histamin, acetylcholin, ảnh hưởng đến:

A tính giãn của mao mạch

B tính co giãn của thành moa mạch

C sự lưu thông máu

D.B và C đúng

22 Nếu từ tư thế nằm chuyển sang tư thế đứng thì nhịp tim sẽ:

A tăng lên để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian giảm

Trang 5

B bình thường để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian giảm.

C giàm xuống để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian tăng

D.tăng lên để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian không đổi

23 Ở tư thế đứng, lượng máu do tim đẩy ra trong 1 lần co bóp ít hơn tư thế nằm Cơ chế của hiện

tượng này được giải thích theo:

A định luật Starling

B sức đẩy của tim tùy thuộc vào độ giãn dài của sợi cơ tim

C sức đẩy của tim phụ thuộc vào sự rút lại của sợi cơ tim

D.A và B đúng

24 Lượng máu từ các tĩnh mạch phía dưới tim chảy về tim đã bị giảm bớt phần nào là do:

A tác dụng của môi trường

D.tác dụng của công tim co bóp và thành mạch đàn hồi

26 Áp suất máu giảm dần và thấp nhất ở:

Trang 6

B Áp suất âm của lồng ngực.

C Các cơ chế điều khiển cơ thành mạch

D Cả ba câu A, B và C đều đúng

28 Khi con người ở trong những điều kiện về trường trọng lực bị thay đổi trong vũ trụ thì hoạt

động của hệ tuần hoàn sẽ:

A.rối loạn

B bình thường

C tốt hơn

D Cả ba câu A, B và C đều sai

29 Một trong những cơ chế tự điều chỉnh thân nhiệt của cơ thể là:

A.giảm lưu lượng máu tới bề mặt da

31 Khi cơ thể tăng cường hoạt động, nhu cầu máu tới da tăng lên sẽ có ảnh hưởng đến:

A lưu lượng máu ở vùng khác trong cơ thể

B hoạt động của chính bản thân tim mạch

C lưu lượng nước ở vùng khác trong cơ thể

D.A và B đúng

32 Người ta có thể đánh giá hoạt động của tim thông qua các dấu hiệu về hiệu suất co bóp của tim

như:

A đo huyết áp

Trang 7

B hít vào-thở ra.

C đo vận tốc máu

D.A và C đúng

33 Đánh giá hoạt động của cơ tim, valve tim bằng cách:

A.ghi điện tim

B ghi điện não

C ghi điện mắt

D Cả ba câu A, B và C đều sai

34 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng rõ rệt đến hoạt động của tim, mạch và toàn hệ tuần hoàn?

A Nước

B Huyết tương

C Thể tích và cấu tạo của máu

D.A và B đúng

35 Các khả năng nào dưới đây có thể giúp theo dõi hoạt động của thành mạch máu?

A Các khả năng đàn hồi của nó

B Tập thể dục thường xuyên

C Phản ứng của thành mạch trước các tác dụng kích thích làm co hoặc giãn mạch

D.A và C đúng

36 Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến hoạt động của tim?

A Hệ thần kinh trung ương

Trang 8

38 Hãy cho biết vai trò của thành mạch máu?

A Duy trì dòng máu chảy liên tục

B Tăng thêm áp suất dòng chảy

C Giảm áp suất dòng chảy

D.A và B đúng

39 Hãy cho biết cách xác định lượng máu mà tim tống vào động mạch mỗi lần tim co bóp?

A Phương pháp pha loãng các chất máu

B.Sử dụng máy đo huyết áp

C Phương pháp đồng vị phóng xạ đánh dấu

D A và C đúng

40 Hãy cho biết khi nào lực làm cho các sợi cơ giãn dài ra và đạt giá trị cực đại?

A Máu về buồng tim tối đa

B Máu về buồng tim ít nhất

C Các mạch máu co lại tối đa

D.Các mạch máu giãn dài nhất

41 Tần số âm thanh do nam phát ra thường trầm hơn nữ vì:

A chiều dài và khối lượng trên một đơn vị chiều dài dây thanh quản của nam khá lớn so với nữ

B chiều dài và khối lượng trên một đơn vị chiều dài dây thanh quản của nam khá nhỏ so với nữ

C chiều dài và khối lượng trên một đơn vị chiều dài dây thanh quản của nam bằng của nữ

D Cả ba câu A, B và C đều sai

42 Thời gian thanh quản đáp ứng một kích thích thần kinh tạo ra âm thanh là:

A 10-18 (s)

B 10-29 (s)

C 10-9 (s)

D rất nhanh

43 Âm thanh do con người tạo ra còn chịu tác dụng của nhiều yếu tố khác nhau như:

A buồng cộng hưởng của hốc xương mắt

B ma sát giữa răng và lưỡi

Trang 9

C sự ma sát qua kẽ răng.

D.Cả ba câu A, B và C đều đúng

44 Nhiệm vụ của xương búa, xương đe và xương bàn đạp là:

A truyền dao động của ốc tai đến cửa sổ bầu dục

B truyền dao động dây thần kinh thính giác

C.truyền dao động của màng nhĩ vào tai trong

Trang 10

C thay đổi âm sắc.

D.sự thay đổi áp suất khi sóng âm (dao động âm) truyền đến tai ngoài

52 Chuyển động ngoại dịch (porilympho) chứa trong ốc tai là do:

A dao động của nội dịch

B xương bàn đạp

C.dao động của các phần tử ở cửa sổ bầu dục

D cả ba câu A, B và C đều sai

53 Khi sóng âm cường đồ lớn có thể gây ra:

A chuyển động thành lớp

B.những chuyển động xoáy ở ngoại dịch

C chuyển động thẳng

D chuyển động tròn

54 Trong quá trình lan truyền song âm, hệ thống xương con có các tác dụng:

A khuyếch đại áp lực âm thanh

B bảo vệ tai đối với những âm có cường độ lớn

Trang 11

C chống hiện tượng phản xạ và hấp thu.

58 Mỗi sóng âm với một tần số nhất định tác dụng vào:

A các vị trí khác nhau trên màng đáy và kích thích những receptor nhất định ở thể corty

B.vị trí xác định trên màng đáy và kích thích những receptor nhất địunh ở thể corty

C.tùy vào diện tích màng đáy

Trang 12

D B và C đúng.

60 Ta có cảm giác khác nhau về âm sắc là do:

A.những âm phức hợp thì tạo ra sự kích thích ở nhiều điểm hơn

B những âm đơn giản tạo ra sự kích thích ở nhiều điểm hơn

C những âm phức hợp thì tạo ra sự kích thích ở ít điểm hơn

D.cả ba câu A, B và C đều sai

61 Cường độ sóng âm ảnh hưởng đến:

A biên độ dao động của cửa sổ bầu dục

B vận tốc của chuyển động xoáy của ngoại dich porilympho

C vận tốc của chuyển động xoáy của nội dich porilympho

D.A và B đúng

62 Khi màng đáy bị kích thích sẽ xuất hiện những sự thay đổi về điện trở và tính thấm của màng

tế bào ở đây và làm xuất hiện:

A điện thế ion

B điện thế khuyếch tán

C.điện thế hoạt động

D điện di

63 Mục đích phép thử Rhinner nhằm xác định tổn thương ở vùng nào của cơ quan thính giác:

A tai ngoài hoặc não

B tai trong và tai giữa

C khả năng bệnh nhân có thể tiếp nhận sóng siêu âm

Trang 13

A.tổn thương ở tai ngoài và tai giữa.

B tai trong

C não

D dây thần kinh thị giác và thính giác

66 Khi vào phổi của một người bình thường, âm phát ra:

A có tần số cao, âm sắc phong phú

B cường độ lớn, thời gian dư âm dài

C có tần số thấp, cường độ nhỏ

D.A và B đều đúng

67 Âm phát ra khi gõ những tạng đặc hoặc phổi bị vôi hóa, màng phổi tràn dịch

:

A.đục, cường độ nhỏ, thời gian dư âm nhỏ

B trong, thời gian dư âm dài, thánh thót

C trong, cường độ nhỏ, thời gian dư âm dài

D đục, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

68 Âm phát ra ở tim biến đổi do nhiều yếu tố:

A tình trạng các valve tim

B vận tốc của máu, độ nhớt của máu

C miệng của các valve (tức là các lỗ trong tim mà các valve đó đậy lại)

D cả ba câu A, B và C đều sai

70 Hoạt động hô hấp được điểu khiển bởi:

A khí quản

Trang 14

B.khoang màng phổi.

C cơ hoành

D trung tâm hô hấp của hệ thần kinh trung ương

71 Phát biểu nào sau đây đúng về mặt vật lý đối với hoạt động hô hấp:

A.áp suất khoang nhỏ hơn áp suất phế nang một giá trị bằng áp suất của phổi

B áp suất khoang nhỏ hơn áp suất của khí quyển một giá trị bằng sức căng của lồng ngực

C áp suất âm ở khoang làm cho lồng ngực có xu hướng co lại nghĩa là có xu hướng ngược lại sứccăng của phổi

D.cả ba câu A, B và C đều đúng

72 Phát biểu nào dưới đây nghiệm đúng định luật Boyle – Mariotte:

A.thể tích lồng ngực tăng lên làm giảm áp suất khoang màn phổi Do đó, phổi có thể giãn ra kếtquả là áp suất trong các phế nang giảm xuống

B thể tích lồng ngực tăng lên làm tăng áp suất khoang màng phổi Do đó, phổi có thể giãn ra Kếtquả là áp suất trong các phế nang giảm xuống

C thể tích lồng ngực tăng lên làm tăng áp suất khoang màn phổi Do đó, phổi có thể giãn ra Kếtquả là áp suất trong các phế nang tăng lên

D thể tích lồng ngực tăng lên làm tăng áp suất khoang màn phổi Do đó, phổi có thể co lại Kếtquả là áp suất trong các phế nang giảm xuống

73 Dòng khí di chuyển từ phổi ra ngoài là do:

A.không khí từ phổi được đẩy ra ngoài là do thể tích lồng ngực bị giảm xuống

B áp lực khoang màng phổi tăng lên

C các phế nang co lại làm cho áp suất không khí trong phế nang tăng lên cao hơn áp suất khíquyển

Trang 15

D.cả ba câu A, B và C đều đúng.

75 động tác thở ra kết thúc khi?

A khi các lực đàn hồi của phổi lớn hơn áp suất khoang màng phổi

B.khi các lực đàn hồi của phổi cân bằng với áp suất khoang màng phổi

C khi các lực đàn hồi của phổi nhỏ áp suất khoang màng phồi

D cả ba câu A, B và C đều sai

76 Không khí di chuyển qua các đường hô hấp là do:

A.sự dao động có chu kì của áp suất phế nang

B sự dao động có chu kì của áp suất khí quyển

C dao động cộng hưởng giữa áp suất phế nang với áp suất khí quyển

D giao thoa gây ra do dao động giữa áp suất phế nang và áp suất khí quyển

77 Công được thực hiện qua các cơ hô hấp để:

Trang 16

A.khi bị hen và bị giản phổi(khí phế thũng).

82 Theo định luật Henry:

A lượng khí thâm nhập (khuyếch tán) được vào chất lỏng tỉ lệ nghịch với áp suất riêng phần củachất khí đó trên bề mặt chất lỏng

B lượng khí thâm nhập được vào chất lỏng bằng với áp suất riêng phần của chất khí đó trên bềmặt chất lỏng

C.lượng khí khuyếch tán được vào chất lỏng tỉ lệ với áp suất riêng phần của chất khí đó trên bềmặt chất lỏng

D lượng khí thẩm thấu được vào chất lỏng tỷ lệ với áp suất riêng phần của chất khí đó trên bề mặtchất lỏng

83 Thành phần chất khí trong không khí thường là:

A.N2, O2 và CO2

B N2, O2 và CO

C O2, CO2 và HNO3.

D N2, O2, CO2 và HCl

84 O2 được khuếch tán từ phế nang đến máu ở mao mạch và tĩnh mạch ở quanh đó là do:

A.chênh lệch áp suất giữa mao mạch và tĩnh mạch

B chênh lệch vận tốc máu chuyuển động giữa mao mạch và tĩnh mạch

C chênh lệch về khối lượng máu giữa mao mạch và tĩnh mạch

D cả ba câu A, B và C đều sai

Trang 17

85 CO2 khuếch tán từ dịch gian bào vào máu động mạch là do:

A.phân áp của CO2 rất cao so với phân áp của nó tại dịch gian bào

B phân áp của CO2 rất thấp so với phân áp của nó tại dịch gian bào

C phân áp của CO2 bằng với phân áp của nó tại dịch gian bào

D cả ba câu A, B và C đều sai

86 Áp suất khuếch tán của các khí từ phế nang ra xung quanh còn tùy thuộc vào:

A.lực căn mặt ngoài T của phế nang

B độ nhớt của máu

C lực tâm thu của tim

D môi trường xung quanh

87 Trọng lực của các cơ quan gtrong ổ bụng(đặc biệt ở tư thế đứng) sẽ tác động lên cơ hoành

và có xu hướng kéo xuống dưới sẽ tạo thuận lợi cho:

A.động tác hít vào

B động tác thở ra

C cả hai động tác hít và thở

D A và B đều đúng

88 Ảnh hưởng của trường hấp dẫn lên quá trình hô hấp có thể xác định được khi:

A.so sánh các chỉ số cơ học và thông khí khi hô hấp ở trạng thái nằm và đứng

B so sánh các chỉ số nhiệt học và thông khí ở trạnh thái nằm và đứng

C so sánh các chỉ số cơ học và thông khí khi hô hấp khí ở trên trái đất và mặt trăng

Trang 18

A.hiện tượng tạo các bọt khí trong tâm thất, nhất là do các mạch máu nhỏ ở tim, não.

B hiện tượng tạo các bọt khí trong tâm nhĩ, nhất là do các mạch máu nhỏ ở tim, não

C.hiện tượng tạo các bọt khí trong lòng mạch máu, nhất là các mạch máu nhỏ ở thận và phổi

D.hiện tượng tạo các bọt khí trong lòng mạch máu, nhất là các mạch máu nhỏ ở tim, não

92 Khi xuống sauu 40 m, cơ thể chịu áp suất là 5 atm và do đó hàm lượng Nitro khuyếch tán vào

máu sẽ gấp bao nhiêu lần:

A 0,2 lần

B không thay đổi

C 2 lần

D 5 lần

93 Chức năng hô hấp liên quan chặt chẽ với các chức năng khác và chịu ảnh hưởng trực tiếp của

các điều kiện môi trường bên ngoài Vì vậy, tốc độ trao đổi khí trong cơ thể tùy thuộc các yếu tốvật lý nào dưới đây:

A.áp suất riêng phần của các khí trong khí quyển, trong máu và trong mô

B tốc độ chuyển động của các phân tử khí và điện tích trao đổi khí (tổng điện tích của các phếnang, của mao mạch,…)

C lưu lượng máu và tốc độ chảy của máu và khả năng hòa tan các khí vào máu và sự vận

chuyển có khí

D.cả ba câu A, B và C đều đúng

94 Chức năng hô hấp liên quan chặt chẽ với các chức năng khác và chịu ảnh hưởng trực tiếp của

các điều kiện ở môi trường bên ngoài Vì vậy, tốc độ trao đổi khí trong cơ thể tùy thuộc vào yếu tốsinh học nào dưới đây:

A các hoạt động chức năng và điều kiện sinh hóa của mô, tế bào, …

Trang 19

B hoạt động điều khiển của hệ thần kinh cao cấp.

C.A và B đúng

D A và B sai

95. Hãy chọn phát biểu đúng của định luật Henry:

A lượng khí thâm nhập hoặc khuyếch tán vào chất lỏng tỉ lệ nghịch với áp suất riêng phần củachất khí đó trên bề mặt chất lỏng

B lượng khí thâm nhập vào chất lỏng tỉ lệ với áp suất riêng phần của chất khí đó trên bề mặt chấtlỏng

C.lượng khí thâm nhập hoặc khuyếch tán vào chất lỏng tỉ lệ với áp suất riêng phần của chất khí

đó trên bề mặt chất lỏng

D cả ba câu A, B và C đều sai

96. Các chất khí thành phần O2, CO2, N2 thâm nhập vào các nơi trong cơ thể sẽ như thế nào?

A với các giá trị khác nhau

B với các giá trị giống nhau

C tùy thuộc vào hiện tượng khuyếch tán đơn thuần và các hiện tượng sinh học khác

Trang 20

A lưỡng chiết quang.

101 Ưu điểm của phương pháp đồng vị phóng xạ:

A kết quả chính xác cao nhất về định lượng, đồng thời không gây ra những biến đổi bất thường

do các đối tượng cần duy trì ở trạng thái sống

B phân tích được các dòng vật chất vào ra tế bào

C tách những chất độc và lạ

D.cả ba câu A, B và C đều đúng

102 Hãy cho biết những phương pháp nào sau đây vận chuyển vật chất qua các màng tế bào:

A hòa tan vào lipid có ở màng tế bào

B xâm nhập vào tế bào qua ở màng

C hòa tan vào các protein có ở màng tế bào

D.A và B đúng

103 Sự vận chuyển thụ động là sự vận chuyển chất luôn xảy ra:nồng độ cao thì năng lượng cao

A.từ nơi có mức năng lượng cao hơn tới nơi có mức năng lượng cao hơn

B từ nơi có mức năng lượng thấp hơn tới nơi có mức năng lượng thấp hơn

C theo hướng protein tăng dần theo thời gian

D có sự tham gia của năng lượng thủy phân

104 Sự vận chuyển nước xảy ra khi:

A.tồn tại gradien áp suất thẩm thấu

B có cả gradien điện thế

Trang 21

106 Khuyếch tán trao đổi khác với khuyếch tán liên hợp ở điểm:

A xảy ra khi có sự tham gia của chất mang

B.các phân tử chất mang phải thực hiện một quá trình vận chuyển vòng

C không cần chất mang

D cả ba câu A, B và C đều đúng

107 Đặc điểm của khuyếch tán liên hợp là:

A nhanh qua màng và không đòi hỏi phải tiêu phí năng lượng

B tốc độ khuyếch tán không phụ thuộc tuyến tính vào gradien nồng độ

C được gắn với các phần tử khác gọi là chất mang

D.cả ba câu A, B và C đều đúng

108 Yếu tố nào sau đây của khuyếch tán liên hợp khác với khuyếch tán đơn giản:

A.quá trình vận chuyển vật chất qua màng theo gradien nồng độ

B các phân tử vật chất không thể lọt qua màng khi được gắn với các phân tử khác gọi là chấtmang

C.các phân tử vật chất chỉ lọt qua màng khi được gắn với các phân tử khác gọi là chất mang

D cả ba câu A, B và C đều sai

109 Hệ số thẩm thấu P được xác định bằng thực nghiệm và phụ thuộc vào các yếu tố sau:

A.tác động qua lại của các phân tử và các ion cùng đi qua màng và tốc độ vận chuyển của dungmôi qua màng

B có sự tham gia của phân tử và các ion vận chuyển vào các quá trình trao đổi chất trong tế bào

C độ linh động của U+ và U của các ion nếu chất khuyếch tán là chất điện ly

Trang 22

D cả ba câu A, B và C đều sai.

110 Hiện tượng siêu lọc là hiện tượng chất lỏng chuyển động qua siêu lổ của mang ngăn dưới tác

dụng của:

A.áp suất thủy tinh

B áp suất do co bóp của tim

C áp suất của Acrchimec

D trọng trường

111 Tốc độ vận chuyển của dung dịch qua màng lọc phụ thuộc vào:

A hiệu áp suất giữa hai đầu lỗ

B độ nhớt của dung dịch, kích thước của lỗ

C số lỗ trong một đơn vị diện tích

114 Áp suất thẩm thấu keo được tạo bởi:

A.các chất cao phân tử (protein)

Trang 23

A bệnh nhân mất nhiều máu và bị sổ.

B bệnh nhân bị bỏng và bị bệnh phóng xạ cấp

C.bệnh nhân bị đói kéo dài

D cả ba câu A, B và C đều đúng

116 Nếu áp suất thủy tinh tăng thì siêu lọc nước từ máu ra mô sẽ:

A không thay đổi

B giảm

C tăng

D A và B đúng

117 Tại sao nếu tiếp cho người mất nhiều máu bằng dung dịch sinh lý thì sự cân bằng nước sẽ bị

phá vỡ và nước sẽ thoát rất mạnh từ nước vào mô?

A do chất điện phân hoặc dung dịch sinh lý rất dễ thâm nhập qua thành mao mạch nên duy trìđược gradien áp suất thẩm thấu

B do chất điện phân hoặc dung dịch sinh lý rất khó thâm nhập qua thành mao mạch nên khôngduy trì được gradien áp suất thẩm thấu

C do chất điện phân hoặc dung dịch sinh lý rất dễ thâm nhập qua thành mao mạch nên không duytrì đươc gradien áp suất thẩm thấu

D cả ba câu A, B và C đều sai

118 Hiện tượng nào sao đây đúng:

A ở cuối động mạch, áp suất thủy tĩnh lớn hơn áp suất thẩm thấu keo Do đó, nước sẽ được siêulọc từ máu và bạch huyết vi mô liên kết

B ở cuối tĩnh mạch, áp suất thủy tĩnh giảm nhỏ hơn áp suất keo Vì vậy, nước được thẩm thấu từ

mô liên kết và bạch huyết vào máu

C ở phần trung tâm của cơ thể, áp suất thủy tĩnh và áp suất thẩm thấu keo cân bằng nhau

D cả ba câu A, B và C đều đúng

119 Cơ thể của vận chuyển tích cực bao gồm:

A chuyển dịch nhóm

B vận chuyển tích cực tiềm phát

Trang 24

C vận chuyển tích cực thử phát.

D cả ba câu A, B và C đều sai

120 Quá trình vận chuyển tích cực Na+ và K+ luôn xảy ra:

A.không đồng thời với sự thủy phân ATP

B đồng thời với sự thủy phân ATP

C không cần sự thủy phân ATP

123. Khi dòng một chiều đi qua hệ sinh vật, trong bản thân hệ sẽ xuất hiện:

A sức điện động phân cực ngược chiều tăng dần tới một giới hạn nào đó

B sức điện động phân cực cùng chiều tăng dần tới một giới hạn nào đó

C sức điện động phân cực cùng chiều không xác định được

D sức điện động phân cực cùng chiều giảm dần tới một giới hạn nào đó

124. Nếu tế bào bị chết thì điện trở sẽ:

A phụ thuộc vào tần số

B không còn phụ thuộc vào tần sô nữa

C tăng lên vô cùng

Trang 25

126 Ở nhiệt độ càng cao và thời gian tác dụng càng dài sự phụ thuộc của điện trở cơ thể sống sẽ

vào tần số:

A càng ít

B càng nhiều

C không còn phụ thuộc vào tấn số nữa

D cả ba câu A, B và C đều sai

127 Đối với cơ thể bình thường, hệ sô K phụ thuộc vào cường độ trao đổi chất của từng loại mô

sẽ:

A không đổi đối với gan và lá lách và bé đối với cơ

B nhỏ đối với gan và lá lách và lớn với các cơ

C lớn đối với gan và lá lách và bé với các cơ

D lớn đối với gan và lá lách và không đổi đối với cơ

128. Ở giai đoạn sau của quá trình viêm, cấu trúc của tế bào sẽ:

A tế bào tăng độ thấm

B giảm điện dung

C giảm điện trở

D cả ba câu A, B và C đều đúng

129. Để chuẩn đoán các quá trình viêm, các bác sĩ có thể căn cứ vào:

A sự thay đổi giá trị dung kháng và trợ kháng của tế bào

B sự thay đổi giá trị cảm ứng từ và điện trở của tế bào

C sự thay đổi giá trị điện dung và điện trở của huyết tương

D sự thay đổi giá trị điện dung và điện trở của hồng cầu và bạch cầu

130 Các chuyên gia về nhãn khoa có thể phát hiện một số bệnh về mắt từ những giai đoạn khởi

phát nhờ vào:

A xét độ chênh lệch điện trở giữa mắt trái và mắt phải

B xét độ chệnh lệch điện trở giữa mắt phải và mắt trái

C xét độ chênh lệch điện trở giữa võng mạc trái và võng mạc phải

D xét độ chênh lệch điện trở giữa tế bào que và tế bào nón

Trang 26

131 Thế khuếch tán xuất hiện trên ranh giới phân cách hai mội trường chất lỏng nhờ vào?

A nhờ vào chuyễn động Brown

B quá trình khuếch tán của các ion có nồng độ khách nhau

C quá trình khuếch tán của các ion có độ linh động khác nhau

D quá trình khuếch tán chuyển động ngược chiều nhau

132. Hiệu điện thế khuếch tán đạt giá trị cực đại khi?

A tốc độ khuếch tán hai loại ion khác nhau

B tốc độ khuếch tán hai loại ion bằng nhau

C tốc độ khuếch tán hai loại ion bằng không

D tốc độ khuếch tán hai loại ion có nồng độ bằng nhau

133. Thể khuếch tán xuất hiện trên ranh giới phân cách hai môi trường chất lỏng nhờ vào:

A Nhờ vào chuyển động Brown

B Quá trình khuếch tán của các ion có nồng độ khác nhau

C Quá trình khuếch tán của các ion có độ linh động khác nhau

D Quá trình khuếch tán của các ion chuyển động ngược chiều nhau

134. Hiệu điện thế khuếch tán đạt giá trị cực đại khi:

A tốc độ khuếch tán hai loại ion khác nhau

B tốc độ khuếch tán hai loại ion bằng nhau

C tốc độ khuếch tán hai loại in bằng 0

D tốc độ khuếch tán hai loại ion có nồng độ bằng nhau

135 Trong trạng thái nghỉ của tế bào, bào tương luôn luôn có điện thế như thế nào so với chất

lỏng gian bào?

A Dương

B Âm

C Bằng nhau

D Cả ba câu A, B và C đều sai

136. Nguyên nhân xuất hiện điện thế nghỉ là do:

A sự phân bố bất đối xứng của các ion calci và natri giữa trong và ngoài tế bào

Trang 27

B sự phân bố đối xứng của các ion kali và calci giữa trong và ngoài tế bào.

C sự phân bố bất đối xứng của các ion kali và natri giữa trong và ngoài tế bào

D sự phân bố đối xứng của các ion kali và natri giữa trong và ngoài tế bào

137. Điện thế nghỉ được xác định chủ yếu bới gradien nồng độ:

139. Nguyên nhân xuất hiện điện thế khuếch tán là do:

A khuếch tán bạch cầu từ vùng tổn thương tới vùng không bị tổn thương

B sự khuếch tán các phân tử thuốc trụ sinh từ vùng tổn thương tới vùng không bị tổn thương

C sự khuếch tán ion từ vùng không bị tổn thương tới vùng tổn thương

D sự khuếch tán ion từ vùng tổn thương tới vùng không bị tổn thương

140. Khi dòng một chiều đi qua hệ sinh vật, trong bản thân hệ sẽ xuất hiện:

A sức điện động phân cực ngược chiều tăng dần tới một giới hạn nào đó

B sức điện động phân cực cùng chiều tăng dần tới một giới hạn nào đó

C sức điện động phân cực cùng chiều không xác định được

D sức điện động phân cực ngược chiều giảm dần tới một giới hạn nào đó

141. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hiện tượng khuếch tán qua màng tế bào?

A khuếch tán là quá trình vật chất thâm nhập theo hướng từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng

độ thấp hơn do kết quả chuyển động nhiệt của các phân tử

B khuếch tán là quá trình vật chất thâm nhập theo hướng từ nơi có nồng độ cao tới nơi có nồng độthấp hơn do ảnh hưởng của trọng trường

Trang 28

C khuếch tán là quá trình vật chất thâm nhập theo hướng từ nơi có áp suất cao tới nơi có áp suất thấp hơn do kết quả chuyển động nhiệt của các phân tử.

D khuếch tán là quá trình vật chất thâm nhập theo hướng từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng

độ cao hơn do kết quả chuyển động nhiệt của các phân tử

142 Hãy giải thích tại sao từ độ sâu khoảng 90m nếu đột ngột ngoi lên cao mà không có biện

pháp bảo vệ sẽ nguy hiểm đến tính mạng?

A Hiện tượng tạo các bọt khí trong tâm thất, nhất lá các mạch máu nhỏ ở tim và não

B Hiện tượng tạo các bọt khí trong lòng mạch máu, nhất là các mạch máu nhỏ ở tim và não

C Hiện tượng tạo các bọt khí trong lòng mạch máu, nhất là các mạch máu nhỏ ở thận và phổi

D Hiện tượng tạo các bọt khí trong tâm nhĩ, nhất là các mạch máu nhỏ ở tim và não

143. Nhịp tim sẽ thay đổi như thế nào nếu từ tư thế nằm chuyển sang tư thế đứng?

A tăng lên để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian giảm

B tăng lên để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian không đổi

C giảm xuống để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian tăng

D bình thường để đảm bảo khối lượng máu được tim đẩy ra trong một đơn vị thời gian không đổi

144. Hãy chỉ ra nguyên nhân tạo ra áp suất thủy lực trong lòng động mạch?

A Tim co bóp

B Tính đàn hồi của thành mạch

C Chuyển vận của nước

D A và B đúng

145. Hãy chọn lời giải thích đúng về nguyên lý hoạt động của các tinh thể nhấp nháy lỏng?

A Phát ra một electron thứ cấp (phát quang) khi có bức xạ gamma tác dụng

B Phát ra một meson π thứ cấp (phát quang) khi có bức xạ gamma tác dụng

C Phát ra một proton thứ cấp (phát quang) khi có bức xạ gamma tác dụng

D Phát ra một photon thứ cấp (phát quang) khi có bức xạ gamma tác dụng

146 Một phân tử hữu cơ có trong lượng là 15.000đvnt Nếu năng lượng hấp thu từ chùm tia là

50eV thì nhiệt độ tại chỗ tăng lên bao nhiêu? (Biết: 1đvnt=1,6.10-24g; 1eV=1,6.10-19Joule và đương lượng nhiệt của Joule là 4,18calo/Joule)

Trang 29

A 750C.

B 1060C

C 550C

D 850C

147. Buồng ion hóa dùng để:

A đo liều cá nhân và báo hiệu phóng xạ

B đo hạt sơ cấp

C đo tia gamma năng lượng cao

D Cả ba câu A, B và C đều đúng

148 Người ta có thể biến một đồng vị bền thành một đồng vị phóng xạ bằng cách bắn các neutron

thích hợp vào nhân của đồng vị bền Sau đó, xác định hàm lượng đồng vị bền bằng cách đo đếm phóng xạ phát ra từ đồng vị phóng xạ mới được tạo ra sau khi chiếu neutron Kỹ thuật này được gọi là:

A kỹ thuật định lượng kích hoạt bằng electron

B kỹ thuật định lượng kích hoạt bằng neutron

C kỹ thuật định lượng kích hoạt bằng proton

D kỹ thuật định lượng kích hoạt bằng meson

149 Nguyên lý làm việc của máy chiết phóng xạ như sau: đồng vị phóng xạ A khi phân rã tạo ra

đồng vị B Đồng vị B cũng có tính chất phóng xạ Trong quá trình phóng xạ này, thời gian bán rã

A →B tương đối dài Thời gain bán rã B→C lại ngắn (C là sản phẩm của sự phân rã B và hầu hết

là đồng vị bền) Hãy chỉ ra sản phâm nào được sử dụng cho bệnh nhân

A A

B B

C C

D B và C

150.Hãy chọn lời giải thích đúng về chứng bệnh loạn thị không đều?

A.Độ cong của các mặt cầu khúc xạ không thay đổi theo mọi phương

B Trục mắt dài hơn bình thường

Trang 30

C Độ cong của các mặt càu khúc xạ thay đổi bất kì theo mọi phương trục mắt dài hơn bìnhthường

D.Trục mắt ngắn hơn bình thường

151 Áp suất trung bình trong phế nang lúc hít vào tương đương với áp suất khí quyển (1 atm)

Tuy nhiên ở nhiệt độ 370ccủa cơ thể trong điều kiện bão hòa hơi nước Hơi nước trong phế nang

có áp suất riêng phần là 45 Tor Hỏi áp suất tổng cộng của N2 , O2 và CO2 trong phế nang là baonhiêu ?

A 89 Tor

B 75 Tor

C 715 Tor

D 713 Tor

152. Miền tỉ lệ có các đặc điểm nào sao đây?

A.Có hiện tượng ion hóa thứ cấp để tạo thêm các ion mới

B Độ lớn của xung điện ra (tức là cường độ dòng điện I ) phụ thuộc vào năng lượng và mật độchùm tia ban đầu khi tương tác với các phân tử khí

C Điện thế liên tục tăng lên nữa thì cường độ dòng điện I lại tiếp tục tăng

D.Cả ba câu đều đúng

153. Lưu lượng tâm thu phụ thuộc vào các yếu tố vật lý nào sau đây?

A Kích thước buồng tim

Trang 31

C Khi máu chảy qua các mô, lượng CO2 trong máu giảm dần và CO2 thấm vào trong hồng cầu,kết hợp với H2O để cho H2CO3

D Ở mao mạch mô, do áp suất CO2 rất thấp, nên CO2 khuếch tán qua màng tế bào hồng cầu, CO2

kết hợp với nước tạo thành H2CO3

155 Trọng lượng phân tử của Hb là 68.000 Mỗi phân tử gam Hb kết hợp với 4 phân tử gam O2,nghĩa là 4x22,4=89,6 lít O2 Do đó mỗi gam Hb có khả năng kết hợp với bao nhiêu ml O2:

A 1,32 ml

B 5 ml

C 10 ml

D 20 ml

156. Trong các bậc của thị giác hai mắt, ví dụ nào sau đây là đồng thị?

A Mắt phải nhìn thấy lồng chim, mắt trái nhìn thấy con chim, hai mắt nhìn thấy con chim tronglồng

B Mỗi mắt thấy hai vòng tròn hơi lệch tâm khác nhau, hai mắt sẽ thấy hình một chụp đèn ngủ(cảm giác hình nối với vòng tròn nhỏ ở bên trong và vòng tròn lớn ở dưới)

C Mắt phải thấy con mèo có tai không có đuôi, mắt trái nhìn thấy con mèo có đuôi không có tai,hai mắt nhìn thấy con mèo có cả tai và đuôi

D.Cả ba câu A, B và C đều sai

157. Các cơ chế nào liên quan đến hoạt động điều tiết của mắt?

A Điều tiết thể thủy tinh và điều tiết bằng sự đóng-mở đồng tử

B Điều tiết thể dịch và điều tiết bằng sự đóng-mở đồng tử

C Điều tiết thể thủy tinh và điều tiết bằng dịch kính

D Điều tiết thể thủy tinh và điều tiết bằng sự mở đồng tử

158 Hãy giải thích tại sao có sự chênh lệch điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào trong cơ chế

hình thành điện thế nghỉ?

A Tính chất thấm có chọn lọc của màng sinh chất

B Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

C Bơm Na-K đã duy trì sự khác nhau đó

Trang 32

B Xung điện đi đến điểm A làm đổi cực điểm A, ở mặt trong điện tích tại điểm A trở nên dương

so với điểm B, xung điện lan truyền từ điểm A sang điểm B

C Đến điểm B lại làm đổi cực điểm B, ở mặt trong điện tích tại điểm B trở nên dương so với điểm

C, xung điện truyền từ điểm B sang điểm C, Cứ như vậy xung điện truyền đến đâu thì gây ra đổicực tại đó cho đến hết sợi thần kinh

D.Cả ba câu A, B và C đều đúng

160. Hãy chỉ ra các giai đoạn hình thành điện thế hoạt động?

A.Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn: mất phân cực (khử cực), đảo cực và tái cực

B Khi bị kích thích, cổng NA+ mở rộng, làm cho ion Na+ khuếch tán qua màng vào bên trong tếbào gây ra mất phân cực và đảo cực

C Tiếp đó, cổng K+ mở rộng hơn, còn cổng Na+ đóng lại, K+ qua màng đi ra ngoài dẫn đến tái phân cực

D.Cả ba câu A, B và C đều đúng

161. Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa hoạt động của cơ tim và hoạt động của cơ vân?

A.Cơ tim hoạt động theo quy luật “Tất cả hoặc không có gì”

B Cơ tim hoạt động theo chu kì Cơ vân chỉ hoạt động khi có kích thích và có thời kì trơ tuyệtđối

C Cơ tim hoạt động không theo ý muốn Cơ vân hoạt động theo ý muốn

D.Cả ba câu A, B và C đều đúng

162 Hình bên dưới mô tả 4 cặp vật dẫn phẳng, rộng, song song Giá trị điện thế được ghi trên mỗi

tấm Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần của điện trường ở giữa các cặp bản tích điện phẳng ấy

A 2, 4, 1, 3

B 3, 1, 4, 2

Trang 33

C 4, 3, 2, 1.

D 1, 2, 3, 4

163 Tính gia tốc trọng trường ở đỉnh núi cao 800m so với mực nước biển Biết bán kính và khối

lượng Trái Đất lần lượt là 6380km và 5,98.1024kg, hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11Nm2/kg2

B Không thể phát sinh một xung điện thế hoạt động mới trước khi kết thúc pha tái phân cực

C Điện thế hoạt động có tích chất tại chỗ

D.Điện thế hoạt động xuất hiện khi tế bào bị kích thích đủ ngưỡng

166. Tính đàn hồi của thành mạch máu có vai trò:

A tạo ra lực ma sát nhớt giữa máu và thành mạch

B duy trì dòng chảy liên tục và làm giảm áp suất dòng chảy

C làm giảm áp suất dòng chảy vì có lực ma sát nhớt

D duy trì dòng chảy liên tục và làm tăng áp suất dòng chảy

167. Nội dung của định luật Henry?

Trang 34

A Lượng khí thâm nhập được vào chất lỏng tỉ lệ với áp suất riêng phần của chất khí đó trên bềmặt chất lỏng.

B Máu chứa rất nhiều thành phần, vì vậy sự thâm nhập của khí vào máu không chỉ đơn thuần phụthuộc vào đặc điểm của chất khí

C Lượng khí hòa tan vào dung dịch tỉ lệ nghịch với nồng độ muối và các chất hòa tan trong đó

D Lượng khí thâm nhập được vào chất lỏng tỉ lệ với áp suất của chất khí đó trên bề mặt chất lỏng

168. Công thức tính áp suất thẩm thấu đối với dung dịch loãng không điện li là:

A P=iCRT

B P=F/S

C P=CRT

D Cả ba câu A, B và C đều sai

169 Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến điểm N, từ điểm N đến điểm P như hình vẽ thì

công của lực điện trong mỗi trường hợp là bao nhiêu?

A 0

B.E.MN

C.ENM

D.EMP

170 Do độ nhạy cảm phóng xạ của các mô khác nhau, nên củng nhận một liều tương đương như

nhau nhưng lại có tổn thương sinh học khác nhau Để đặt trưng cho tính chất này, người ta sử dụng khái niệm:

A.Liều tương đương

B Trọng số tia phóng xạ

C Liều hiệu dụng

D.trọng số mô cơ quan

171. Đơn vị của liều hấp thụ là:

A Rad

B R

C Sv

Trang 35

173 Cho một chùm ánh sáng tự nhiên qua hai kính phân cực hợp nhau một góc 60 độ Tỉ số của

cường độ ánh sáng qua bộ kính với cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu là:

A 1/8

B 1/4

C 1/3

D 1/2

174 Một người ăn kiêng có thể làm giảm khối lượng cơ thể 3,2kg trên tuần Hãy biểu thị khối

lượng này bằng miligam trên giây?

A.3,3 mg/s

B 4,8 mg/s

C 3,8 mg/s

D.1,8 mg/s

175 Khi tia siêu âm đi từ môi trường có âm trở Z1 sang môi trường có âm trở Z2 lượng (về cường

độ ) siêu âm truyền qua sẽ nhiều hơn lượng siêu âm phản xạ nếu:

A Z2 =0

B Z2 >> Z1

C Z2 ≈ Z1

D Z2 <về <Z1

176. Chọn phát biểu sai về hiệu ứng Dopplor

A Khi nguồn âm tiến lại gần quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được thấp hơn tần số donguồn âm đã phát ra

B Khi nguồn âm đi ra xa quan sát viên, tần số mà quan sát viên nhận được thấp hơn tần số do

Ngày đăng: 26/08/2019, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w