Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN
TOÁN ÔN THI THPT
QUỐC GIA 2017 ĐẦY ĐỦ CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trang 2y x x B Hàm số tăng trên khoảng (0; )
C Tập xác định của hàm số là D D Hàm số giảm trên khoảng (0; )C©u 2 : Hàm số 2
A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm
C Có hai nghiệm dương D Có một nghiệm âm và một nghiệm
dương C©u 8 :
Tập nghiệm của phương trình
x 1
2x
Trang 3A 1 B 4 C 1
18
Câu 9 : Nghiệm của phương trỡnh log (log4 2x) log (log2 4x) 2 là:
x x
x x
x x
Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)
B Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)
C Hàm số y = log xa (0 < a 1) có tập xác định là R
Trang 4D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1
a
log x (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 16 : Giả sử cỏc số logarit đều cú nghĩa, điều nào sau đõy là đỳng?
A Cả 3 đỏp ỏn trờn đều sai B loga b loga c b c
C loga b loga c b c D loga b loga c b c
Câu 17 : Hàm số y xlnx đồng biến trờn khoảng :
5 log 15
3(1 a)
C 25
1 log 15
1 log 15
Trang 5C©u 24 :
Tập xác định của hàm số 3 2
10 log
x y
D (4; )
Trang 6sin cot
) (
C f' (x) cotg1 D
x
x tgx x
cos )
Trang 7x Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?
A Đạo hàm ' 2
( 1)
x e y
Trang 8C©u 49 : Giải bất phương trình: ln(x 1) x
x y
x y
x y
Trang 9C 12
18
x y
x y
x y
A KÕt qu¶ kh¸c B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D y’ = x2ex
C©u 59 : Tập giá trị của hàm số y loga x x( 0,a 0,a 1) là:
đều saiC©u 60 :
Cho biểu thức
1 24
a b ab , với b a 0 Khi đó biểu thức có thể rút gọn là
Trang 11
841 2
y
y
x x
là:
Trang 12a b ab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Đạo hàm của hàm số 2 1
5
x x
y
là :
Trang 14C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu
C©u 31 : Nghiệm của phương trình 2
Trang 15A 0<a<1,0<b<1 B C.a>1,b>1 C 0<a<1,b>1 D a>1,0<b<1
C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log (3 x 2) 1 là
Trang 17x x là
A ; 0 B ;1 C 2; D 0; 2
.
Trang 191
a b
1
a a
1
b a
Trang 20ya và y loga x đều có đường tiệm cận
C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: sin 2 os 2
C©u 16 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0
Trang 21 , Các kết luận sau , kết luận nào sai
A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x
thuộc tập xác định
Trang 22C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1 D Hàm số không có tiệm cận
C©u 25 : Cho a 0 ; a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
I P logb a logb a2 logb a n
Trang 23 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A
1 3 lim
C©u 32 :
Nếu
4 3 5 4
C 4 log22 1
2 1
x x
M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:
, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng
C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng
Trang 243 3
Trang 26A 1
0
m m
Trang 29Tính log10e( )x
A
1
a b
B 1
b b
C 1
ab b
D
2 1
ab b
C xy' yy' xy' 2sin x D xy'' ' y xy 2cosx sinx
C©u 7 : Nghiệm của phương trình log log2 4x1 là :
Trang 30C©u 12 : Tập xác định của phương trình
log2(x3 + 1)− log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?
, Các kết luận sau , kết luận nào sai
A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
C Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x
Trang 31C Đồ thị hàm số không có điểm uốn D Đồ thị hàm số luôn tăng
C©u 18 :
Với 0<x<1 , ta có 4 2
1(1 )
x x
B 4
1 1
x x
x x
D 4
1 1
x x
a a cơ số a phải thỏa điều kiện
A a 1 B a0 C 0 a 1 D a 1
C©u 20 : Cho hàm số 𝑦 = (√17 − √3 − √2)𝑥 Khẳng định nào sau đây sai:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)
B Hàm số nghịch biến trên R
C Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932
D Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại 𝑥 = √10 là 0,928
C©u 21 :
Cho hàm số y x
1 3
, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng
C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng C©u 22 : Cho a 0;b 0;a 1;b 1;n R , một học sinh tính biểu thức
I P logb a logb a2 logb a n
Trang 32log 4x log 2x 3 có bao nhiêu nghiệm?
A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 4 nghiệm
C©u 27 : Đạo hàm của hàm số f x( )xlnx là:
, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
1 3 lim
x
f x
C Hàm số không có đạo hàm tại x 0 D
Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0;
C©u 32 : Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm
với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu
Trang 34A 0 và -3 B -4 và -3 C -5 và -4 D 0 và -5
C©u 41 : Hàm số f x( ) xlnx
A Không có cực trị B Có một cực tiểu
C Có một cực đại D Có một cực đại và một cực tiểu
C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình 1
2√𝑥2−2𝑥 ≤ 2𝑥−1 là:
C©u 43 : Đối với hàm số 1
ln 1
y x
, ta có
A xy' 1 e y B xy' 1 e y C xy' 1 e y D xy' 1 e y C©u 44 : Nghiệm của32.4x 18.2x 1 0 đồng biến trên (0; 2)
Trang 35
B Phương trình có duy nhất một nghiệm
C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Trang 38C©u 3 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2 2 3 là
C©u 4 : Đạo hàm của hàm số y x( 22x2)e là: x
A x
x e C (x2 4 )x e x D (2x2)e x
C©u 5 : Phương trình 9x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là
A 4 log 23 B 1 C 3log 23 D Đáp số khác C©u 6 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x 1 2 log (2 x2) là
Trang 39A 1
2 9 < 𝑚 < 1 B 1
2 9 ≤ 𝑚 < 1 C Đáp án khác D 1
2 5< 𝑚 < 1 C©u 10 : Số nghiệm của phương trình 2 2
2 x 2 x 15 là
C©u 11 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Cơ số của logarit là một số dương khác 1 B Cơ số của logarit là một số nguyên
C Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ D Cơ số của logarit là một số nguyên dương C©u 12 : Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 2 5 9
C©u 18 : Chọn câu sai:
A Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 không chẵn cũng không lẻ
B Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) là hàm số lẻ
C Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 có tập giá trị là (0; +∞)
Trang 40D Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) không chẵn cũng không lẻ
C©u 19 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
C©u 27 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Chỉ có logarit của một số thực dương B Có logarit của một số thực bất kỳ
C Chỉ có logarit của một số thực dương khác
1
D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1
C©u 28 : Tập nghiệm của phương trình 2x
4 m8x (m là tham số) là
Trang 41C©u 29 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: g x (x2 4x 1).e x 2 trên 2;3
trên đoạn [0;2] là:
25
x x
f B f' (x) 0 C f'(x)log2(x1) D
2ln)1(
1)
('
x x f
C©u 38 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2
x
ye x x trên đoạn [1;3] là:
Trang 42C©u 39 : Tìm 𝑎 để phương trình: 𝑥4− 4𝑥2+ |log3𝑎| + 3 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt:
A 1
27< 𝑎 < 3 B 1
27≤ 𝑎 < 3 C 1 < 𝑎 < 3 D 1 ≤ 𝑎 < 3 C©u 40 : Hàm số sinx
y e gọi y' là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng
A y'esinxcosx B sin
' sin
y x e C©u 41 : Cho phương trình 1 1
3
x x Tổng các nghiệm của phương trình là:
C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình log (2 x 1) 2log (54 x) 1 log (2 x 2) là
A 2<x<5 B 1<x<2 C Đáp số khác D 2<x<3
C©u 43 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2 2 3 là
C©u 44 : Giá trị của biểu thức 2 2 5 3 3 5
C©u 48 : Phương trình 9x 3.3x 2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là
A 1 B 4 log 23 C 3log 23 D Đáp số khác C©u 49 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số 𝑦 = 4𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 4𝑐𝑜𝑠2𝑥
A Đáp án khác B 𝑀 = 5; 𝑚 = 2 C 𝑀 = 4; 𝑚 = 2 D 𝑀 = 5; 𝑚 = 4 C©u 50 : Giá trị lớn nhất của hàm số: 2
x
y e x x trên đoạn 2;2
Trang 43A 1<x<2 B 2<x<5 C 2<x<3 D Đáp số khác
C©u 53 : Số nghiệm của phương trình 2
C©u 57 : Tìm 𝑚 để phương trình |𝑥4− 5𝑥2 + 4| = log2𝑚 có 8 nghiệm phân biệt:
A Không có giá trị m B −√24 9 < 𝑚 < √24 9
C 0 < 𝑚 < √24 9 D 1 < 𝑚 < √24 9
C©u 58 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x 1 2 log (2 x2) là
A 2 B 0 C Đáp số khác D 1
C©u 59 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln ) x trên [ 2; 3] là
A Đáp số khác B e C 1 D 4-2ln2
C©u 60 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2
Trang 44C©u 62 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln ) x trên [ 2; 3] là
A Đáp số khác B e C 4-2ln2 D 1
C©u 63 : Đạo hàm của hàm số 4
Trang 462 1
log
m m
mm
a
b
D
3 1 5
a b
Trang 47a b
2 x m m 0 có nghiệm là
A m0 B 0 m 1 C m1 D m 0 ;m 1 C©u 10 : Tập xác định của hàm số y (x 1)elà
D m0; C©u 12 : Đạo hàm của hàm số y(3x 1) là
C (3x 1) ln(3x 1) D (3x 1) 1C©u 13 : Cho a,b,c là các số thực dương và a b, 1 Khẳng định nào sau đây sai
b
cc
Trang 48y
B
3 11 7
x y
C
11 3 7
x y
D
11 7 3
Tập xác định của hàm số
1
x x
eye
Trang 49
D Đáp án khác
C©u 23 : Cho 0 a 1 và x 0,y 0 Khi đó ta có: loga x y bằng:
A loga x loga y B loga x loga y C log loga x y D log
log
a a
x
y
C©u 24 : Cho hàm số y xe x Hệ thức nào sau đây đúng?
A y''2y' 1 0 B y''2y'3y0 C y''2y y' 0 D y''2y'3y0C©u 25 : Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A y log 2 x 1 B y l og2(x 1 ) C ylog3x D ylog3(x1)
e x C esin2x.sin2x D 2
2 sin x.sin
Trang 50C©u 29 : Đạo hàm của hàm số 7
C©u 37 : Cho hàm số y x e x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x0 B Hàm số không xác định tại x0
C Hàm số đạt cực đại tại x0 D Hàm số không đạt cực trị tại x0C©u 38 : Nếu log 1812 x và log 103 b thì
3
log 50 bằng
A 2a2b4 B 2a2b4 C 2 a b 1 D 2 a b 1
Trang 51C©u 41 : Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ
còn 60% Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu?
3x C©u 43 : Nếu log 52 a thì log 12504 bằng:
2)( 2) 32;
0
3)a 1 với mọi a ;
5 2
4) a a với mọi a Khẳng định đúng là
A 2 B 1và 2 C 1,2 và 4 D 1,2,3 và 4
C©u 45 :
Cho hàm số 1 2 2
( ) 2
x x
y Tìm khẳng định đúng
A Nghịch biến trên nửa khoảng [1; ) B Đồng biến trên R
C Nghịch biến trên R D Đồng biến ttrên khoảng (1; )
2log 36 log 14 3log 21
Trang 52C©u 47 : Đạo hàm của hàm số y x x x ln là
A lnx x B 1 1
x C lnx D lnx1C©u 48 : Cho hàm số y x ln 1x Khẳng định nào sau đây đúng?
21
x D 2
1
2 x1C©u 50 : Nếu log 1812 a thì log 32 bằng
A 2 1
2
a a
12
a a
1 22
a a
Trang 53y
C y3x D y ( 3)x C©u 54 : Tập nghiệm của bất phương trình 2log2 x 1 log25x1 là
Trang 55C©u 6 : Tập các số x thỏa mãn log0,4x 4 1 0
Trang 566 2
04
C©u 15 : Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M logA logA0, với A là
biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là
C©u 16 :
Các số thực x thỏa mãn 1
1 2
Trang 57A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng
C Cả (I) và (II) đều sai D (I) sai, (II) đúng
C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu
C©u 21 : Nghiệm của phương trình log x 9 2
C©u 25 : Nếu log 612 a;log 712 b thì log 72 bằng
A
1
a b
C©u 26 : Một lon nước soda 800F được đưa vào một máy làm lạnh chứa đá tại 320F Nhiệt độ
Trang 58của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức
A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng
C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai
C©u 28 :
Cho hàm số y5x23x Tính 'y
3' 2 3 5x xln 5
Trang 60A ;1 B 2; C 1; D ; 2
C©u 44 :
Giá trị của biểu thức :
0,75 1
Tìm giá trị của biểu thức sau:
9
1 1 log 4
Trang 61C©u 54 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức M logAlogA0, với A là biên độ
rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó
đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này
8 log 3
2
5 log 3
Trang 64x x D Một kết quả khác
C©u 2 : Phương trình 1 2 4 3
7.3x 5x 3x 5x có nghiệm là:
A Cả I, II, III B Chỉ III, I C Chỉ II, III D Chỉ I, II
C©u 4 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là
C©u 5 :
Cho phương trình 2 2
log x 1 log x 2x 1 9 (1) Trong các mệnh đề:
(I) (1)2log2 x 1 log2 x 1 9, với điều kiện x 1
(II) (1) x 1 8,
II) 2
(1) x 2x 63 0,
Trang 65 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
1 3 lim
x
f x
C Hàm số không có đạo hàm tại x 0 D
Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0;
C©u 10 : Đặt t5x thì bất phương trình 2 2
5 x 3.5x 32 0 trở thành bất phương trình nào sau đây?
Trang 663
5 1log
3
2
5 1log
A m 3 B m 1 C m3 D m1
C©u 20 : Phương trình lg lg 1 lg 1 lg 1
7 x 5 x 3.5 x 13.7 x có nghiệm là
, Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
Trang 67A Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng B Hàm số đồng biến trên tập xác định
C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục
đối xứng C©u 22 : Số nghiệm của phương trình:
2𝑙𝑜𝑔8(2𝑥) + 𝑙𝑜𝑔8(𝑥2− 2𝑥 + 1) =43 𝑙à:
I P logb a logb a2 logb a n
, Các kết luận sau , kết luận nào sai
A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x
323
C 2016 2017
323
2
323
C©u 26 : Cho a log 15;3 b log 103 vậy log 350 ?
A a b 1 B 4 a b 1 C 3 a b 1 D 2 a b 1
Trang 68C©u 27 : Cho hàm số f x e sin x2 Tập nghiệm của phương trình f x' 0 là
3 2
yx
3 ''
C©u 33 : Phương trình 2 1 1
2 x 33.2x 4 0 có nghiệm là:
A x 2,x3 B x1,x 4 C x2,x 3 D x 1,x4
C©u 34 : Số nghiệm của phương trình
(𝑙𝑜𝑔24𝑥)2− 3𝑙𝑜𝑔√2 𝑥 − 7 = 0 là:
C©u 35 : Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai?
Trang 69C 2016 2017
323
Trang 70C©u 45 : Hàm số 𝑦 = 1
√2−𝑥− ln (𝑥2− 1) có tập xác định là:
A (−∞; 1) ∪ (1; 2) B 𝑅\{2} C (−∞; −1) ∪
(1; 2) D (1; 2) C©u 46 : Hàm số f x x e x đồng biến trên
2 bằng
C©u 51 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A Đồ thị hàm số không có điểm uốn
B
Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và 1;
C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0 D Đồ thị hàm số luôn tăng
C©u 52 : Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y 2x trên 2;2 là