1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017

633 476 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 633
Dung lượng 39,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017 Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN

TOÁN ÔN THI THPT

QUỐC GIA 2017 ĐẦY ĐỦ CÁC DẠNG BÀI TẬP

Trang 2

y x x B Hàm số tăng trên khoảng (0; )

C Tập xác định của hàm số là D D Hàm số giảm trên khoảng (0; )C©u 2 : Hàm số 2

A Có hai nghiệm âm B Vô nghiệm

C Có hai nghiệm dương D Có một nghiệm âm và một nghiệm

dương C©u 8 :

Tập nghiệm của phương trình

x 1

2x

Trang 3

A 1 B 4 C 1

18

Câu 9 : Nghiệm của phương trỡnh log (log4 2x) log (log2 4x) 2 là:

x x

x x

x x

Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

Trang 4

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

a

log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 16 : Giả sử cỏc số logarit đều cú nghĩa, điều nào sau đõy là đỳng?

A Cả 3 đỏp ỏn trờn đều sai B loga b loga c b c

C loga b loga c b c D loga b loga c b c

Câu 17 : Hàm số y xlnx đồng biến trờn khoảng :

5 log 15

3(1 a)

C 25

1 log 15

1 log 15

Trang 5

C©u 24 :

Tập xác định của hàm số 3 2

10 log

x y

   

  D (4; )

Trang 6

sin cot

) (

C f' (x)  cotg1 D

x

x tgx x

cos )

Trang 7

x Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A Đạo hàm ' 2

( 1)

x e y

Trang 8

C©u 49 : Giải bất phương trình: ln(x  1) x

x y

x y

x y

 

Trang 9

C 12

18

x y

x y

x y

A KÕt qu¶ kh¸c B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D y’ = x2ex

C©u 59 : Tập giá trị của hàm số y loga x x(  0,a 0,a 1) là:

đều saiC©u 60 :

Cho biểu thức

1 24

a b ab , với b a 0 Khi đó biểu thức có thể rút gọn là

Trang 11

841 2

y

y

x x

là:

Trang 12

abab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Đạo hàm của hàm số 2 1

5

x x

y 

là :

Trang 14

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 31 : Nghiệm của phương trình     2

Trang 15

A 0<a<1,0<b<1 B C.a>1,b>1 C 0<a<1,b>1 D a>1,0<b<1

C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log (3 x  2) 1 là

Trang 17

xx   là

A  ; 0 B  ;1 C 2;  D  0; 2

.

Trang 19

1

a b

1

a a

1

b a

Trang 20

yay loga x đều có đường tiệm cận

C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: sin 2 os 2

C©u 16 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và B Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0

Trang 21

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

thuộc tập xác định

Trang 22

C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1 D Hàm số không có tiệm cận

C©u 25 : Cho a  0 ; a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

I P logb a logb a2 logb a n

Trang 23

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A

1 3 lim

C©u 32 :

Nếu

4 3 5 4

C 4 log22 1

2 1

x x

M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng

Trang 24

3 3

Trang 26

A 1

0

m m

Trang 29

Tính log10e( )x

A

1

a b

B 1

b b

C 1

ab b

D

2 1

ab b

C xy' yy' xy' 2sin  x D xy'' '  y xy 2cosx sinx

C©u 7 : Nghiệm của phương trình log log2 4x1 là :

Trang 30

C©u 12 : Tập xác định của phương trình

log2(x3 + 1)− log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1

C Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

Trang 31

C Đồ thị hàm số không có điểm uốn D Đồ thị hàm số luôn tăng

C©u 18 :

Với 0<x<1 , ta có 4 2

1(1 )

x x

B 4

1 1

x x

x x

D 4

1 1

x x

aa cơ số a phải thỏa điều kiện

A a 1 B a0 C 0  a 1 D a 1

C©u 20 : Cho hàm số 𝑦 = (√17 − √3 − √2)𝑥 Khẳng định nào sau đây sai:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

B Hàm số nghịch biến trên R

C Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932

D Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại 𝑥 = √10 là 0,928

C©u 21 :

Cho hàm số y x

1 3

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng C©u 22 : Cho a 0;b 0;a 1;b 1;n R , một học sinh tính biểu thức

I P logb a logb a2 logb a n

Trang 32

log 4x log 2x  3 có bao nhiêu nghiệm?

A 2 nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 4 nghiệm

C©u 27 : Đạo hàm của hàm số f x( )xlnx là:

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3 lim

x

f x

C Hàm số không có đạo hàm tại x 0 D

Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0;

C©u 32 : Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm

với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu

Trang 34

A 0 và -3 B -4 và -3 C -5 và -4 D 0 và -5

C©u 41 : Hàm số f x( ) xlnx

A Không có cực trị B Có một cực tiểu

C Có một cực đại D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình 1

2√𝑥2−2𝑥 ≤ 2𝑥−1 là:

C©u 43 : Đối với hàm số 1

ln 1

y x

 , ta có

A xy' 1 e y B xy' 1  e y C xy' 1  e y D xy' 1 e y C©u 44 : Nghiệm của32.4x 18.2x  1 0 đồng biến trên (0; 2)

Trang 35

 

 

 

B Phương trình có duy nhất một nghiệm

C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Trang 38

C©u 3 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

C©u 4 : Đạo hàm của hàm số y x( 22x2)e là: x

A x

x e C (x2 4 )x e x D (2x2)e x

C©u 5 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

A 4 log 23 B 1 C 3log 23 D Đáp số khác C©u 6 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

Trang 39

A 1

2 9 < 𝑚 < 1 B 1

2 9 ≤ 𝑚 < 1 C Đáp án khác D 1

2 5< 𝑚 < 1 C©u 10 : Số nghiệm của phương trình 2 2

2 x 2 x  15 là

C©u 11 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Cơ số của logarit là một số dương khác 1 B Cơ số của logarit là một số nguyên

C Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ D Cơ số của logarit là một số nguyên dương C©u 12 : Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 2 5 9

C©u 18 : Chọn câu sai:

A Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 không chẵn cũng không lẻ

B Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) là hàm số lẻ

C Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 có tập giá trị là (0; +∞)

Trang 40

D Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) không chẵn cũng không lẻ

C©u 19 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

C©u 27 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Chỉ có logarit của một số thực dương B Có logarit của một số thực bất kỳ

C Chỉ có logarit của một số thực dương khác

1

D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

C©u 28 : Tập nghiệm của phương trình 2x

4 m8x (m là tham số) là

Trang 41

C©u 29 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: g x (x2 4x 1).e x 2 trên 2;3

 trên đoạn [0;2] là:

25

x x

f B f' (x)  0 C f'(x)log2(x1) D

2ln)1(

1)

('

x x f

C©u 38 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

x

ye x  x trên đoạn [1;3] là:

Trang 42

C©u 39 : Tìm 𝑎 để phương trình: 𝑥4− 4𝑥2+ |log3𝑎| + 3 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt:

A 1

27< 𝑎 < 3 B 1

27≤ 𝑎 < 3 C 1 < 𝑎 < 3 D 1 ≤ 𝑎 < 3 C©u 40 : Hàm số sinx

y e gọi y' là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng

A y'esinxcosx B sin

' sin

y  x e C©u 41 : Cho phương trình 1 1

3

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình log (2 x  1) 2log (54   x) 1 log (2 x 2) là

A 2<x<5 B 1<x<2 C Đáp số khác D 2<x<3

C©u 43 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

C©u 44 : Giá trị của biểu thức 2 2 5 3 3 5

C©u 48 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

A 1 B 4 log 23 C 3log 23 D Đáp số khác C©u 49 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số 𝑦 = 4𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 4𝑐𝑜𝑠2𝑥

A Đáp án khác B 𝑀 = 5; 𝑚 = 2 C 𝑀 = 4; 𝑚 = 2 D 𝑀 = 5; 𝑚 = 4 C©u 50 : Giá trị lớn nhất của hàm số: 2

x

ye x   x trên đoạn   2;2 

Trang 43

A 1<x<2 B 2<x<5 C 2<x<3 D Đáp số khác

C©u 53 : Số nghiệm của phương trình 2

C©u 57 : Tìm 𝑚 để phương trình |𝑥4− 5𝑥2 + 4| = log2𝑚 có 8 nghiệm phân biệt:

A Không có giá trị m B −√24 9 < 𝑚 < √24 9

C 0 < 𝑚 < √24 9 D 1 < 𝑚 < √24 9

C©u 58 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

A 2 B 0 C Đáp số khác D 1

C©u 59 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là

A Đáp số khác B e C 1 D 4-2ln2

C©u 60 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

Trang 44

C©u 62 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là

A Đáp số khác B e C 4-2ln2 D 1

C©u 63 : Đạo hàm của hàm số 4

Trang 46

2 1

log

m m

mm

a

b

D

3 1 5

a b

Trang 47

a b

2 x m  m 0 có nghiệm là

A m0 B 0 m 1 C m1 D m 0 ;m 1 C©u 10 : Tập xác định của hàm số y (x 1)elà

  

  D m0;  C©u 12 : Đạo hàm của hàm số y(3x 1) là

 

C (3x 1) ln(3x 1)    D (3x 1)  1C©u 13 : Cho a,b,c là các số thực dương và a b, 1 Khẳng định nào sau đây sai

b

cc

Trang 48

y

B

3 11 7

x y

C

11 3 7

x y

D

11 7 3

Tập xác định của hàm số

1

x x

eye

Trang 49

 

  

 D Đáp án khác

C©u 23 : Cho 0  a 1 và x 0,y 0 Khi đó ta có: loga x y bằng:

A loga x loga y B loga x loga y C log loga x y D log

log

a a

x

y

C©u 24 : Cho hàm số y xe x Hệ thức nào sau đây đúng?

A y''2y' 1 0 B y''2y'3y0 C y''2y y' 0 D y''2y'3y0C©u 25 : Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A y  log 2 x 1 B y l og2(x 1 ) C ylog3x D ylog3(x1)

e x C esin2x.sin2x D 2

2 sin x.sin

Trang 50

C©u 29 : Đạo hàm của hàm số 7

C©u 37 : Cho hàm số y x e  x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x0 B Hàm số không xác định tại x0

C Hàm số đạt cực đại tại x0 D Hàm số không đạt cực trị tại x0C©u 38 : Nếu log 1812 x và log 103 b thì

3

log 50 bằng

A 2a2b4 B 2a2b4 C 2  a b   1  D 2  a   b 1 

Trang 51

C©u 41 : Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ

còn 60% Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu?

3x C©u 43 : Nếu log 52 a thì log 12504 bằng:

2)( 2)     32;

0

3)a  1 với mọi a ;

5 2

4) a a với mọi a Khẳng định đúng là

A 2 B 1và 2 C 1,2 và 4 D 1,2,3 và 4

C©u 45 :

Cho hàm số 1 2 2

( ) 2

x x

y  Tìm khẳng định đúng

A Nghịch biến trên nửa khoảng [1;  ) B Đồng biến trên R

C Nghịch biến trên R D Đồng biến ttrên khoảng (1;  )

2log 36 log 14 3log 21

Trang 52

C©u 47 : Đạo hàm của hàm số y x x x ln  là

A lnx x B 1 1

x C lnx D lnx1C©u 48 : Cho hàm số y x ln 1x Khẳng định nào sau đây đúng?

21

x  D  2

1

2 x1C©u 50 : Nếu log 1812 a thì log 32 bằng

A 2 1

2

a a

12

a a

1 22

a a

Trang 53

y  

    C y3x D y ( 3)x C©u 54 : Tập nghiệm của bất phương trình 2log2 x 1 log25x1 là

Trang 55

C©u 6 : Tập các số x thỏa mãn log0,4x  4 1 0

Trang 56

6 2

04

C©u 15 : Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M  logA logA0, với A là

biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

C©u 16 :

Các số thực x thỏa mãn 1 

1 2

Trang 57

A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng

C Cả (I) và (II) đều sai D (I) sai, (II) đúng

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 21 : Nghiệm của phương trình log x 9 2

C©u 25 : Nếu log 612 a;log 712 b thì log 72 bằng

A

1

a b

C©u 26 : Một lon nước soda 800F được đưa vào một máy làm lạnh chứa đá tại 320F Nhiệt độ

Trang 58

của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức

A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai

C©u 28 :

Cho hàm số y5x23x Tính 'y

3' 2 3 5x xln 5

Trang 60

A ;1 B 2; C 1; D ; 2

C©u 44 :

Giá trị của biểu thức :

0,75 1

Tìm giá trị của biểu thức sau:

9

1 1 log 4

Trang 61

C©u 54 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức M logAlogA0, với A là biên độ

rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó

đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này

8 log 3

2

5 log 3

Trang 64

x  xD Một kết quả khác

C©u 2 : Phương trình 1 2 4 3

7.3x 5x 3x 5x có nghiệm là:

A Cả I, II, III B Chỉ III, I C Chỉ II, III D Chỉ I, II

C©u 4 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

C©u 5 :

Cho phương trình   2 2  

log x 1 log x 2x 1 9 (1) Trong các mệnh đề:

(I) (1)2log2 x 1 log2 x 1 9, với điều kiện x 1

(II) (1)  x 1 8,

II)  2   

(1) x 2x 63 0,

Trang 65

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3 lim

x

f x

C Hàm số không có đạo hàm tại x 0 D

Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0;

C©u 10 : Đặt t5x thì bất phương trình 2  2 

5 x 3.5x 32 0 trở thành bất phương trình nào sau đây?

Trang 66

3

5 1log

3

2

5 1log

A m 3 B m 1 C m3 D m1

C©u 20 : Phương trình lg lg 1 lg 1 lg 1

7 x 5 x 3.5 x 13.7 x có nghiệm là

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

Trang 67

A Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng B Hàm số đồng biến trên tập xác định

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng C©u 22 : Số nghiệm của phương trình:

2𝑙𝑜𝑔8(2𝑥) + 𝑙𝑜𝑔8(𝑥2− 2𝑥 + 1) =43 𝑙à:

I P logb a logb a2 logb a n

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

323

C  2016  2017

323

2    

323

C©u 26 : Cho a log 15;3 b log 103 vậy log 350 ?

A a b 1 B 4 a b 1 C 3 a b 1 D 2 a b 1

Trang 68

C©u 27 : Cho hàm số f x e sin x2 Tập nghiệm của phương trình f x' 0 là

3 2

yx

3 ''

C©u 33 : Phương trình 2 1 1

2 x 33.2x  4 0 có nghiệm là:

A x 2,x3 B x1,x 4 C x2,x 3 D x 1,x4

C©u 34 : Số nghiệm của phương trình

(𝑙𝑜𝑔24𝑥)2− 3𝑙𝑜𝑔√2 𝑥 − 7 = 0 là:

C©u 35 : Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai?

Trang 69

C   2016   2017

323

Trang 70

C©u 45 : Hàm số 𝑦 = 1

√2−𝑥− ln (𝑥2− 1) có tập xác định là:

A (−∞; 1) ∪ (1; 2) B 𝑅\{2} C (−∞; −1) ∪

(1; 2) D (1; 2) C©u 46 : Hàm số f x x e x đồng biến trên

2  bằng

C©u 51 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Đồ thị hàm số không có điểm uốn

B

Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và 1;

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0 D Đồ thị hàm số luôn tăng

C©u 52 : Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y 2x trên 2;2 là

Ngày đăng: 10/12/2016, 23:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng tạo bởi đường cong  y | f (x) |; y   0; x  a; x  b có diện tích là S 2 , còn hình  phẳng tạo bởi đường cong  y   f (x); y  0; x  a; x  b có diện tích là S 3 - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017
Hình ph ẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y   0; x  a; x  b có diện tích là S 2 , còn hình phẳng tạo bởi đường cong y   f (x); y  0; x  a; x  b có diện tích là S 3 (Trang 137)
Hình chiếu của S trên (ABC) là trung điểm  của cạnh AB; - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017
Hình chi ếu của S trên (ABC) là trung điểm của cạnh AB; (Trang 188)
Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mp(P) có tọa độ: - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017
Hình chi ếu vuông góc của điểm M trên mp(P) có tọa độ: (Trang 509)
Bảng đáp án - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017
ng đáp án (Trang 517)
Hình chiếu của A trên d có tọa độ là - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn toán đầy đủ các dạng ôn thi THPT quốc gia 2017
Hình chi ếu của A trên d có tọa độ là (Trang 524)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w