Mục đích nghiên cứu của đề tài nhằm ôn tập, hệ hống, khái quát hóa những vấn đề nổi bật của châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai. Thông qua các sự kiện, nội dung nổi bật, học sinh nắm được mối liên hệ, điểm tương đồng và khác biệt cũng như xu hướng phát triển của các quốc gia châu Á trong cùng bối cảnh lịch sử.
Trang 1BÁO CÁO K T QU NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NẾ Ả Ứ Ứ Ụ Ế
1. L I GI I THI UỜ Ớ Ệ
Nh ng năm g n đây, đ thiữ ầ ề Trung h c ph thông qu c gia (ọ ổ ố THPTQG) c aủ
B giáo d c và đào t oộ ụ ạ được xây d ng v i hình th c thi tr c nghi m ự ớ ứ ắ ệ theo 4 m cứ
đ nh n th cộ ậ ứ là: nh n bi t, thông hi u, v n d ng và v n d ng cao. Trong đ thi cóậ ế ể ậ ụ ậ ụ ề nhi u câu h i theo hề ỏ ướng m , phát tri n các năng l c t duy sáng t o c a h c sinh.ở ể ự ư ạ ủ ọ
Nh ng th c t , nhi u h c sinh có năng l c t duy (năng l c tái hi n, phân tích, soư ự ế ề ọ ự ư ự ệ sánh, nh n xét, đánh giá…) còn r t h n ch Vi c h c t p và gi i các câu h i cácậ ấ ạ ế ệ ọ ậ ả ỏ ở
m c đ , nh t là m c đ v n d ng và v n d ng cao còn g p nhi u khó khăn. Vìứ ộ ấ ứ ộ ậ ụ ậ ụ ặ ề
v y, vi c xây d ng và gi ng d y theo các chuyên đ trong ôn thi THPTQG có ýậ ệ ự ả ạ ề nghĩa r t quan tr ng, giúp h c sinh h th ng hóa ki n th c và có kĩ năng gi i bàiấ ọ ọ ệ ố ế ứ ả
t p theo các m c đ ki n th c m t cách t t nh t. ậ ứ ộ ế ứ ộ ố ấ
Trong chương trình l ch s ph thông hi n hành, chúng ta có th xây d ngị ử ổ ệ ể ự nhi u chuyên đ khác nhau v L ch s th gi i, L ch s Vi t Nam theo các giaiề ề ề ị ử ế ớ ị ử ệ
đo n l ch s ho c theo các v n đ , n i dung l ch s C th , trong chạ ị ử ặ ấ ề ộ ị ử ụ ể ương trình
L ch s l p 12, ph n L ch s th gi i có th thi t k các chuyên đ : “Quan hị ử ớ ầ ị ử ế ớ ể ế ế ề ệ
qu c t sau Chi n tranh th gi i th hai”, “Các nố ế ế ế ớ ứ ướ ư ảc t b n sau Chi n tranh thế ế
gi i th hai”, “Các nớ ứ ước Á, Phi, Mĩ latinh sau Chi n tranh th gi i th hai”, “Cu cế ế ớ ứ ộ cách m ng khoa h c công ngh n a ạ ọ ệ ử sau th k XX” , ph n L ch s Vi t Nam cóế ỉ ầ ị ử ệ
th thi t k các chuyên đ : “Phong trào dân t c dân ch Vi t Nam (1919 ể ế ế ề ộ ủ ở ệ 1930)”, “Cu c v n đ ng gi i phóng dân t c (1930 1945)”, “Cu c kháng chi nộ ậ ộ ả ộ ộ ế
ch ng Pháp toàn dân, toàn di n (1945 1954)”, “Cu c kháng chi n ch ng Mố ệ ộ ế ố ỹ (1954 1975)”, “Công cu c đ i m i t 1986 đ n năm 2000” ộ ổ ớ ừ ế M i m t chuyên đỗ ộ ề
L ch s s giúp h c sinh h th ng hóa ki n th c đ y đ , rõ ràng, toàn di n nh t,ị ử ẽ ọ ệ ố ế ứ ầ ủ ệ ấ
đ ng th i nh n đồ ờ ậ ược các d ng câu h i liên quan đ n chuyên đ , t đó có th giúpạ ỏ ế ề ừ ể
h c sinh rèn luy n các kĩ năng tr l i đúng các câu h i t ng m c đ nh n th c.ọ ệ ả ờ ỏ ở ừ ứ ộ ậ ứ
Trong chương trình l ch s l p 12, ph n ki n th c v Châu Á n m trong haiị ử ớ ầ ế ứ ề ằ
chương: Chương III “Các nước Á, Phi và Mĩ Latinh (1945 2000)”, g m bài 3 “Cácồ
nước Đông B c Á” (01 ti t); bài 4 “Các nắ ế ước Đông Nam Á và n Đ ” (02 ti t), vàẤ ộ ế
Chương IV “Mĩ, Tây Âu, Nh t B n (1945 2000)” g m bài 8 “Nh t B n” (01 ti t).ậ ả ồ ậ ả ế Theo b c c sách giáo khoa, ki n th c v các nố ụ ế ứ ề ước châu Á được phân thành hai
m ng: Chả ở ương III trình bày v th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c và sề ắ ợ ủ ả ộ ự phát tri n c a các nể ủ ước châu Á sau khi giành đ c lâp, Chộ ở ương IV, Nh t B nậ ả
được b c c trong ph n ki n th c v s phát tri n c a các nố ụ ầ ế ứ ề ự ể ủ ướ ư ảc t s n sau Chi nế tranh th gi i th hai. Cách b c c ki n th c nh trên đã tách rõ hai m ng ki nế ớ ứ ố ụ ế ứ ư ả ế
th c: th h t là th ng l i c a phong trào đ u tranh gi i phóng dân t c sau Chi nứ ứ ấ ắ ợ ủ ấ ả ộ ế tranh th gi i th hai và s phát tri n c a các qu c gia châu Á m i giành đ c l p;ế ớ ứ ự ể ủ ố ớ ộ ậ
th hai là s phát tri n siêu cứ ự ể ường Nh t B n sau Chi n tranh th gi i th hai.ậ ả ế ế ớ ứ
Trang 2Tuy nhiên, Nh t B n cũng nh các nậ ả ư ước Đông B c Á, các nắ ước Đông Nam
Á và n Đ đ u n m trong khu v c đ a lí l ch s chính tr là khu v c châu Á. DoẤ ộ ề ằ ự ị ị ử ị ự
đó, các nước này có nh ng đi m tữ ể ương đ ng v b i c nh l ch s , v xu hồ ề ố ả ị ử ề ướ ngphát tri n và quan h đ i ngo i mang đ c tr ng khu v c. T nh n đ nh đó, tôiể ệ ố ạ ặ ư ự ừ ậ ị
m nh d n thi t k chuyên đ ôn thi THPTQG “Châu Á sau Chi n tranh th gi iạ ạ ế ế ề ế ế ớ
th hai”.ứ
2. TÊN SÁNG KI N: Ế
Thi t k chuyên đ ôn thi Trung h c ph thông qu c gia: ế ế ề ọ ổ ố
“Châu Á sau Chi n tranh th gi i th hai”ế ế ớ ứ
3. TÁC GI SÁNG KI N: Ả Ế
H và tên: Ph m Th Phọ ạ ị ương
Đ a ch tác gi sáng ki n: THPT Nguy n Vi t Xuân xã Đ i Đ ng Huy n Vĩnh ị ỉ ả ế ễ ế ạ ồ ệ
Tường T nh Vĩnh Phúcỉ
S đi n tho i: 0973585377; E_mail: ố ệ ạ Phuongnanglinh@gmail.com
4. CH Đ U T SÁNG T O SÁNG KI N: Ph m Th PhỦ Ầ Ư Ạ Ế ạ ị ương
Thông qua các s ki n, n i dung n i b t, h c sinh n m đự ệ ộ ổ ậ ọ ắ ược m i liên h , đi mố ệ ể
tương đ ng và khác bi t cũng nh xu hồ ệ ư ướng phát tri n c a các qu c gia châu Áể ủ ố trong cùng b i c nh l ch s ố ả ị ử
2. V kĩ năng:ề
Rèn luy n kĩ năng ghi nh , phân tích, t ng h p, khái quát hóa s ki n l ch sệ ớ ổ ợ ự ệ ị ử
Rèn luy n kĩ năng gi i quy t các bài t p các m c đ nh n bi t, thông hi u vàệ ả ế ậ ở ứ ộ ậ ế ể
v n d ng m t cách linh ho t.ậ ụ ộ ạ
Rèn luy n kĩ năng v n d ng ki n th c đã h c đ đánh giá các s ki n hi nệ ậ ụ ế ứ ọ ể ự ệ ệ
tượng trong đ i s ng khoa h c, khách quan.ờ ố ọ
3. V thái đ :ề ộ
B i dồ ưỡng tinh th n đoàn k t qu c t , yêu chu ng hòa bình.ầ ế ố ế ộ
Hình thành nhãn quan khoa h c, khách quan khi đánh giá các v n đ th i s trongọ ấ ề ờ ự
nước và khu v c, hự ướng t i thái đ tích c c, ý th c vi c gìn gi hòa bình, nângớ ộ ự ứ ệ ữ cao trách nhi m b o v ch quy n c a đ t nệ ả ệ ủ ề ủ ấ ước
4. Hình thành các năng l c cho h c sinh:ự ọ
Trang 3 Năng l c chung: năng l c t h c, năng l c h p tác.ự ự ự ọ ự ợ
Năng l c chuyên bi t: Kh năng ghi nh , so sánh, phân tích, liên h , rút ra cácự ệ ả ớ ệ quy lu t, bài h c l ch s ậ ọ ị ử
B. B ng mô t các m c đ nh n th c và đ nh hả ả ứ ộ ậ ứ ị ướng năng l c chính đự ược
th gi i thế ớ ứ hai
Hi u để ược tác
đ ng c a nh ngộ ủ ữ nhân t chố ủ quan và khách quan đ i v iố ớ châu Á sau Chi n tranh thế ế
gi i th hai.ớ ứ
Hi u để ượ c
nh ng bi n đ iữ ế ổ
c a châu Á có ýủ nghĩa to l n đ iớ ố
v i t ng nớ ừ ướ ctrong khu v cự
v i s phát ớ ựtri n c a châu ể ủ
Á sau Chi n ếtranh th gi i ế ớ
th gi i th ế ớ ứhai v chính ề
tr , kinh t và ị ếquan h đ i ệ ố
Gi i thích đả ượ c
nh ng bi uữ ể
hi n chung vàệ riêng c a cácủ
qu c gia trongố khu v c châu Áự
v con đề ườ ngphát đ u tranhấ giành đ c l p,ộ ậ
Phân tích
được nguyên nhân d n đ nẫ ế
bi n đ i c aế ổ ủ châu Á sau Chi n tranhế
th gi i thế ớ ứ hai
Đánh giá đượ ctác đ ngộ
nh ng bi nữ ế
đ i v kinh t ,ổ ề ế chính tr , quanị
h đ i ngo iệ ổ ạ
c a châu Á sauủ Chi n tranhế
th gi i thế ớ ứ
Trang 41. Nh ng nhân t tác đ ng đ n châu Á sau Chiên tranh th gi i th haiữ ố ộ ế ế ớ ứ
1.1. Ngh quy t c a H i ngh Ianta và nh ng th a thu n c a ba cị ế ủ ộ ị ữ ỏ ậ ủ ường qu cố
th gi i hai c c Ianta, vì th các nế ớ ự ế ước Châu Á cũng b tác đ ng tr c ti p b i tr tị ộ ự ế ở ậ
Mĩ s chi m đóng phía Nam, l y vĩ tuy n 38 làm ranh gi i ẽ ế ấ ế ớ
Mĩ đóng quân và có nh h ả ưở ng t i Nh t B n, nam Tri u Tiên ạ ậ ả ề
Trung Qu c: c n tr thành qu c gia th ng nh t, dân ch , quân đ i n ố ầ ở ố ố ấ ủ ộ ướ c ngoài (Mĩ, Liên Xô) rút kh i Trung Qu c; c n c i t chính ph Trung Hoa Dân ỏ ố ầ ả ổ ủ
qu c(v i s tham gia c a Đ ng C ng s n và các đ ng dân ch ); tr l i Trung ố ớ ự ủ ả ộ ả ả ủ ả ạ
Qu c, Mãn Châu, Đài Loan, qu n đ o Bành H Các n ố ầ ả ồ ướ c ph ươ ng Tây ti p t c ế ụ duy trì nh h ả ưở ng t i Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á ạ
Theo tho thu n h i ngh Poxtđam (Đ c t ngày 17/7/ 2/8/1945), vi c ả ậ ở ộ ị ứ ừ ệ
gi i giáp quân Nh t Đông D ả ậ ở ươ ng đ ượ c giao cho quân Anh nam vĩ tuy n 16, ở ế quân T ưở ng Gi i Th ch B c vĩ tuy n 16 ớ ạ ở ắ ế
* Tác đ ng c a nh ng ngh quy t trên đ i v i châu Áộ ủ ữ ị ế ố ớ
Theo ngh quy t trên, sau Chi n tranh th gi i th hai các nị ế ế ế ớ ứ ước th c dân Âu Mĩự
l n lầ ượt quay tr l i xâm lở ạ ược các thu c đ a cũ c a mình châu Á: ộ ị ủ ở
+ Th c dân Anh ti p t c cai tr n Đ , nhân dân n Đ ti p t c cu c đ u tranhự ế ụ ị Ấ ộ Ấ ộ ế ụ ộ ấ
ch ng th c dân Anh giành đôc l p,ố ự ậ
+ Đông Nam Á: Anh quay tr l i xâm lỞ ở ạ ược Mã Lai, Mi n Đi n, Brunây; Mĩ xâmế ệ
lược Philippin, Hà Lan xâm lược Inđônêxia; riêng ba nước Đông Dương, t b c vĩừ ắ
Trang 5tuy n 16 do quân Trung Hoa dân qu c chi m đóng, t nam vĩ tuy n 16 do quân Anhế ố ế ừ ế chi m đóng nh m th c hi n nhi m v gi i giáp quân đ i phát xít Nh t. Th c ch tế ằ ự ệ ệ ụ ả ộ ậ ự ấ Anh t o đi u ki n cho quân Pháp quay tr l i xâm lạ ề ệ ở ạ ược các nước Đông Dương.
Cũng theo ngh quy t c a h i gh Ianta và th a thu n c a ba cị ế ủ ộ ị ỏ ậ ủ ường qu c Mĩ,ố Anh, Liên Xô đã nh hả ưởng tr c ti p t i s ph n c a các nự ế ớ ố ậ ủ ước châu Á: m t sộ ố
nước b l c lị ự ượng đ ng mình chi m đóng sau Chi n tranh.ồ ế ế
+ Mĩ chi m đóng Nh t B n ngay sau khi Chi n tranh th gi i th hai k t thúc,ế ậ ả ế ế ớ ứ ế không th ph nh n vai trò ki n thi t c a l c lể ủ ậ ế ế ủ ự ượng Đ ng Minh (Mĩ) đ i v i đ tồ ố ớ ấ
nước này t sau năm 1945: Hi n Pháp m i đừ ế ớ ược ban hành (1947), ph nh n vai tròủ ậ
c a Thiên Hoàng, Nh t B n theo ch đ dân ch t s n đ i ngh , Nh t cam k tủ ậ ả ế ộ ủ ư ả ạ ị ậ ế không duy trì quân đ i thộ ường tr c ự
+ Tri u Tiên b quân đ i Mĩ và Liên Xô chi m đóng l y vĩ tuy n 38 làm ranh gi i.ề ị ộ ế ấ ế ớ
S can thi p c a Mĩ và Liên Xô đã d n t i s ra đ i hai nhà nự ệ ủ ẫ ớ ự ờ ước trên bán đ oả Tri u Tiên.ề
1.2. Chi n tranh l nh kéo dài tác đ ng sâu s c t i các qu c gia châu Áế ạ ộ ắ ớ ố
Quy t đ nh c a H i ngh Ianta đã t o ra khuôn kh c a tr t t th gi i m i, tr tế ị ủ ộ ị ạ ổ ủ ậ ự ế ớ ớ ậ
t hai c c Xô Mĩ. T sau h i ngh này, Mĩ và Liên Xô chuy n t th đ ng minhự ự ừ ộ ị ể ừ ế ồ
ch ng phát xít sang th đ i đ u gay g t d n t i cu c chi n tranh l nh. Các nố ế ố ầ ắ ẫ ớ ộ ế ạ ướ cChâu Á cũng không thoát kh i s chi ph i c a tr t t hai c c Xô Mĩ và b lôi kéoỏ ự ố ủ ậ ự ự ị vào gu ng quay kh ng khi p c a Chi n tranh l nh. Trong th i kì Chi n tranh l nh,ồ ủ ế ủ ế ạ ờ ế ạ
h u nh m i cu c xung đ t quân s ho c chi n tranh x y ra châu Á đ u liênầ ư ọ ộ ộ ự ặ ế ả ở ề quan t i s đ i đ u gi a hai c c Xô Mĩ: chi n tranh Tri u Tiên (1950 1 953);ớ ự ố ầ ữ ự ế ề chi n tranh Đông Dế ương (1945 1954), chi n tranh Vi t Nam (1954 1975), n iế ệ ộ chi n Campuchia t sau 1975 kéo dài đ n 1993, khi chi n tranh l nh k t thúc,ế ở ừ ế ế ạ ế
v n đ Campuchia m i th c s đấ ề ớ ự ự ược gi i quy t.ả ế
1.3. S l n m nh c a l c lự ớ ạ ủ ự ượng dân t c các nộ ở ước châu Á
Đây là nhân t quy t đ nh chi ph i con đố ế ị ố ường và th ng l i c a phong tràoắ ợ ủ cách m ng dân t c dân ch các nạ ộ ủ ở ước châu Á sau Chi n tranh th gi i th hai.ế ế ớ ứ1.4. S suy y u c a các nự ế ủ ước th c dân phự ương Tây
Sau chi n tranh th gi i th hai, các nế ế ớ ứ ước th c dân phự ương Tây đ u suyề
y u, đây là đi u ki n khách quan thu n l i cho th ng l i c a phong trào gi i phóngế ề ệ ậ ợ ắ ợ ủ ả dân t c châu Á sau Chi n tranh th gi i th hai.ộ ở ế ế ớ ứ
2. Bi n đ i c a châu Á sau Chi n tranh th gi i th haiế ổ ủ ế ế ớ ứ
2.1. V chính trề ị
2.1.1. M t lo t qu c gia dân t c dân ch độ ạ ố ộ ủ ược hình thành châu Áở
Ngay th i đi m tháng 8/1945, m t s nờ ể ộ ố ước Châu Á tuyên b đ c l p (Vi t Nam,ố ộ ậ ệ Lào, Inđônêxia), các nước khác gi i phóng ph n l n lãnh th : Trung Qu c, cácả ầ ớ ổ ố
nước Đông Nam Á
Trang 6 T sau chi n tranh th gi i th hai, m t lo t qu c gia dân t c dân ch ra đ i ừ ế ế ớ ứ ộ ạ ố ộ ủ ờ ở châu Á:
+ Trung Qu c sau cu c n i chi n (1946 1949) gi a Qu c dân Đ ng và Đ ngở ố ộ ộ ế ữ ố ả ả
C ng s n d n t i s ra đ i c a nhà nộ ả ẫ ớ ự ờ ủ ước C ng Hòa nhân dân Trung Hoa ngàyộ 1/10/1949. Nh ng đ t nư ấ ước này v n ch a đẫ ư ược toàn v n lãnh th : Đài Loan ch uẹ ổ ị
nh h ng c a Mi, H ng Kông và Ma Cao v n là thu c đ a c a Anh và B Đào
Nha, cho đ n cu i nh ng năm 90 th k XX m i tr v thu c ch quy n c a Trungế ố ữ ế ỉ ớ ở ề ộ ủ ề ủ
Qu c (H ng Kông năm 1997, Ma Cao năm 1999).ố ồ
+ n Đ : Đ ng Qu c đ i ti p t c lãnh đ o nhân dân n Đ b ng phỞ Ấ ộ ả ố ạ ế ụ ạ Ấ ộ ằ ương pháp
ôn hòa, k t qu th c dân Anh bu c ph i trao tr đ c l p cho n Đ : nế ả ự ộ ả ả ộ ậ Ấ ộ ước C ngộ hòa n Đ ra đ i ngày 26/1/1950.Ấ ộ ờ
+ Đông Nam Á: t sau Chi n tranh th gi i th hai các nỞ ừ ế ế ớ ứ ước Đông Nam Á ti pế
t c đ u tranh giành đ c l p và l n lụ ấ ộ ậ ầ ượt giành th ng l i: Năm 1954 ba nắ ợ ước Đông
Dương kháng chi n ch ng Pháp th ng l i, Inđônêxia (1949), Mĩ công nh n đ c l pế ố ắ ợ ậ ộ ậ
c a ủ Philippin (1946), Anh trao tr đ c l p cho Mi n Đi n (1948), Mã Lai (1957), Xingapoả ộ ậ ế ệ (1959)
Vi t Nam, Lào, Campuchia sau kháng chi n ch ng Pháp l i ti p t c khángệ ế ố ạ ế ụ chi n ch ng Mĩ đ n 1975 m i giành đ c l p hoàn toàn. Brunây đ c l p năm 1984,ế ố ế ớ ộ ậ ộ ạ Đông Timo năm 2002
+ Nh t B n: Sau chi n tranh th gi i th hai, l c lậ ả ế ế ớ ứ ự ượng Đ ng Minh (Mĩ) chi mồ ế đóng nước này, đã th c hi n m t lo i c i cách dân ch Năm 1947, Hi n pháp m iự ệ ộ ạ ả ủ ế ớ
được ban hành, quy đ nh Nh t B n đi theo th ch dân ch t s n đ i ngh , v nị ậ ả ế ế ủ ư ả ạ ị ẫ duy trì Thiên Hoàng, quy n l c mang tính ch t tề ự ấ ượng tr ng.ư
+ S ra đ i hai nhà n c trên bán đ o Tri u Tiên.ự ờ ướ ả ề
Sau chi n tranh th gi i th hai, theo quy t đ nh c a h i ngh Ianta(2/1945),ế ế ớ ứ ế ị ủ ộ ị Tri u Tiên b chia c t thành hai mi n, l y vĩ tuy n 38 làm ranh gi i t m th i: H ngề ị ắ ề ấ ế ớ ạ ờ ồ quân Liên Xô chi m đóng phía B c, quân đ i Mĩ chi m đóng phía Nam. ế ắ ộ ế
Trong b i c nh chi n tranh l nh, vi c thành l p nhà nố ả ế ạ ệ ậ ước chung không đượ c
ti n hành. M i mi n ch u nh hế ỗ ề ị ả ưởng b i m t nở ộ ước Mĩ và Liên Xô, đã thành l p haiậ nhà nước riêng: sau cu c t ng tuy n c (5/1948), khu v c phía Nam Tri u Tiênộ ổ ể ử ở ự ề
đã thành l p nhà nậ ước Đ i Hàn Dân qu c (Hàn Qu c) ngày 14/8/1948; vào ngàyạ ố ố 9/9/1948, phía B c, nhà nở ắ ước C ng hoà Dân ch Nhân dân Tri u Tiên ra đ i.ộ ủ ề ờ
Cu i năm 1948, quân đ i Liên Xô rút kh i mi n B c, đ n gi a năm 1949, quân đ iố ộ ỏ ề ắ ế ữ ộ
Mĩ rút kh i mi n Nam.ỏ ề
2.1.2. Ý nghĩa c a s ra đ i các nhà nủ ự ờ ước dân t c dân ch châu Áộ ủ ở
S ra đ i c a các qu c gia dân t c dân ch châu Á sau Chi n tranh th gi i thự ờ ủ ố ộ ủ ở ế ế ớ ứ hai đã làm thay đ i b n đ chính tr khu v c và th gi i:ổ ả ồ ị ự ế ớ
Trang 7+ Nh t B n t sau c i cách dân ch đã th tiêu b máy quân phi t, phát tri n theoậ ả ừ ả ủ ủ ộ ệ ể
th ch dân ch đ i ngh t s n.ể ế ủ ạ ị ư ả
+ Th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c Đông Nam Á và n Đ đã d n t iắ ợ ủ ả ộ ở Ấ ộ ẫ ớ
s ra đ i c a các qu c gia đ c l p.ự ờ ủ ố ộ ậ
Th ng l i c a cách m ng Trung Qu c, Vi t Nam đã n i li n h th ng xã h iắ ợ ủ ạ ở ố ệ ố ề ệ ố ộ
ch nghĩa t châu Âu sang châu Á.ủ ừ
Th ng l i c a cách m ng gi i phóng dân t c n Đ , các nắ ợ ủ ạ ả ộ ở Ấ ộ ước Đông Nam Á đã góp ph n làm s p đ h th ng thu c đ a c a ch nghĩa th c dân, giáng đòn n ngầ ụ ổ ệ ố ộ ị ủ ủ ự ặ
n vào h u phề ậ ương c a ch nghĩa đ qu c, gây s b t n và góp ph n làm suyủ ủ ế ố ự ấ ổ ầ
y u ch nghĩa đ qu c. Th ng l i c a phong trào đ u tranh gi i phóng dân t c ế ủ ế ố ắ ợ ủ ấ ả ộ ở Châu Á đã t o đi u ki n thu n l i cho phong trào gi i phóng dân t c và cách m ngạ ề ệ ậ ợ ả ộ ạ
th gi i.ế ớ
Trong th i kì Chi n tranh l nh, châu Á là đi m nóng trong quan h qu c t v iờ ế ạ ể ệ ố ế ớ các cu c xung đ t Trung Qu c, Tri u Tiên, Đông Dộ ộ ở ố ề ương, Vi t Nam… v i s canệ ớ ự thi p c a hai cệ ủ ường qu c Xô, Mĩ. Có th nói r ng th ng l i c a cách m ng ố ể ằ ắ ợ ủ ạ ở Châu Á đã làm đ o l n chi n lả ộ ế ược toàn c u c a Mĩ.ầ ủ
+ Tháng 12/1978 ĐCS Trung Qu c đ ra đố ề ường l i đ i m i, sau đ i h i đ ng l nố ổ ớ ạ ộ ả ầ
th XII (9/1982) và đ i h i đ ng l n l n th XIII (10/1987) đứ ạ ộ ả ầ ầ ứ ược nâng lên thành
đường l i chung v i n i dungố ớ ộ : l y phát tri n kinh t làm trung tâm; kiên trì b n ấ ể ế ố nguyên t c (con đ ắ ườ ng xã h i ch nghĩa, chuyên chính dân ch nhân dân, s lãnh ộ ủ ủ ự
đ o c a Đ ng c ng s n Trung Qu c, ch nghĩa Mác Lênin, t t ạ ủ ả ộ ả ố ủ ư ưở ng Mao Tr ch ạ Đông); ti n hành c i cách m c a, chuy n t n n kinh t k ho ch t p trung bao ế ả ở ử ể ừ ề ế ế ạ ậ
c p sang n n kinh t th tr ấ ề ế ị ườ ng xã h i ch nghĩa, xây d ng CHNXH mang đ c s c ộ ủ ự ặ ắ Trung Qu c v i m c tiêu bi n Trung Qu c thành qu c gia giàu m nh văn minh ố ớ ụ ế ố ố ạ + Th c hi n đự ệ ường l i c i cách, đ t nố ả ấ ước Trung Qu c đã có nh ng bi n đ i cănố ữ ế ổ
b n.ả
V kinh tề ế: Sau 20 năm (1979 1998) ti n hành c i cách, Trung Qu c đ tế ả ố ạ
t c đ tăng trố ộ ưởng nhanh chóng và cao nh t th gi i, t ng s n ph m trong nấ ế ớ ổ ả ẩ ướ c(GDP) tăng trung bình hàng năm đ t trên 8%. Năm 2000 thu nh p qu c dân vạ ậ ố ượ tqua ngưỡng c a 1000 t USD. C c u kinh t có thay đ i l n: t ch l y nôngử ỉ ơ ấ ế ổ ớ ừ ỗ ấ nghi p là ch y u, thì đ n năm 2000, nông nghi p ch chi m 16%, công nghi p vàệ ủ ế ế ệ ỉ ế ệ xây d ng chi m 51%, d ch v chi m 33%. Thu nh p bình quân đ u ngự ế ị ụ ế ậ ầ ười(1978 1997) tăng nông thôn t : 133 lên 2090 nhân dân t , thành th t 343 lên 5160ở ừ ệ ở ị ừ nhân dân t ệ
Trang 8V Văn hóa khoa h c kĩ thu t giáo d c:ề ọ ậ ụ Năm 1964, Trung Qu c ch t oố ế ạ thành công bom nguyên t ; t 1999 đ n 4/2003 Trung Qu c phóng thành công 4 tàuử ừ ế ố
Th n Châu t đ ng lái, đ n 15/10/2003 phóng tàu Th n Châu 5 đ a nhà du hànhầ ự ộ ế ầ ư
Dương L i Vĩ bay vào không gian. Trung Qu c là nợ ố ước th 3 có kh năng phóngứ ả tàu vũ tr có ngụ ười lái vào không gian
Nh t B n: vậ ả ươn lên t đ ng đ nát b i chi n tranh, Nh t B n có t c đ phátừ ố ổ ở ế ậ ả ố ộ tri n nhanh chóng và tr thành m t trong ba trung tâm kinh t tài chính l n nh tể ở ộ ế ớ ấ
th gi i (cùng v i Mĩ và các nế ớ ớ ước Tây Âu)
+ T 1952 1960 kinh t Nh t B n có bừ ế ậ ả ước phát tri n nhanh chóng đ c bi t tể ặ ệ ừ
1960 1973 g i là giai đo n phát tri n “th n kì”: năm 1968 kinh t Nh t B n vọ ạ ể ầ ế ậ ả ượ tqua Anh, Pháp, C ng hòa Liên bang Đ c, Italia, Canađa tr thành cộ ứ ở ường qu c côngố nghi p th hai th gi i sau Mĩ. T c đ tăng trệ ứ ế ớ ố ộ ưởng bình quân hàng năm đ t 10,8%ạ (1960 1969)
+ T đ u th p niên 70 c a th k XX tr đi Nh t tr thành m t trong ba trung tâmừ ầ ậ ủ ế ỉ ở ậ ở ộ kinh t tài chính l n c a th gi i cùng v i Mĩ và Tây Âu.ế ớ ủ ế ớ ớ
V khoa h c kĩ thu tề ọ ậ : Nh t coi tr ng đ u t cho giáo d c và khoa h c kĩậ ọ ầ ư ụ ọ thu t, tìm cách đ y nhanh s phát tri n thông qua vi c mua b ng phát minh sángậ ẩ ự ể ệ ằ
ch (ch b ng 1/20 vi c đ u t nghiên c u trong nế ỉ ằ ệ ầ ư ứ ước). Khoa h c công nghọ ệ
Nh t B n ch y u t p trung vào lĩnh v c công nghi p dân d ng: Ngoài các s nậ ả ủ ế ậ ự ệ ụ ả
ph m công nghi p dân d ng n i ti ng th gi i (tivi, t l nh, ôtô…) Nh t còn đóngẩ ệ ụ ổ ế ế ớ ủ ạ ậ tàu ch d u tr ng t i trên 1 tri u t n, xây d ng đở ầ ọ ả ệ ấ ự ường ng m dầ ưới bi n dài 53,8ể
km n i đ o Hônsu và Hôcaiđô, c u đố ả ầ ường b dài 9,4 km n i Hônsu v i Sicô ộ ố ớ ư
+ T n a sau th p niên 80 c a th k XX tr đi, Nh t vừ ử ậ ủ ế ỉ ở ậ ươn lên thành siêu cường tài chính s 1 th gi i, tr lố ế ớ ữ ượng vàng và ngo i t g p 3 l n Mĩ, g p 1,5 CHLB Đ c.ạ ệ ấ ầ ấ ứ
Nh t là ch n l n nh t th gi i.ậ ủ ợ ớ ấ ế ớ
+ T đ u th p niên 90 th k XX kinh t Nh t có suy thoái nh ng v n là m t trongừ ầ ậ ế ỉ ế ậ ư ẫ ộ
ba trung tâm kinh t tài chính l n nh t th gi i(kinh t Nh t chi m 1/10 t tr ngế ớ ấ ế ớ ế ậ ế ỉ ọ trong n n s n xu t th gi i).ề ả ấ ế ớ
Khoa h c kĩ thu t Nh t B n ti p t c phát tri n trình đ cao, t p trungọ ậ ậ ả ế ụ ể ở ộ ậ
ng d ng vào lĩnh v c s n xu t ph c v nhu c u dân d ng. Trong công cu c chinh
ph c vũ tr , đ n 1992, Nh t đã phóng thành công 49 v tinh và h p tác có hi u quụ ụ ế ậ ệ ợ ệ ả
v i Mĩ, Nga trong các chớ ương trình vũ tr qu c t ụ ố ế
n Đ : Trong th i kì xây d ng đ t nẤ ộ ờ ự ấ ướ Ấc, n Đ đ t thành t u quan tr ng trongộ ạ ự ọ nông nghi p, công nghi p, xây d ng c s h t ng hi n đ i.ệ ệ ự ơ ở ạ ầ ệ ạ
+ Nông nghi p : nh th c hi n cu c cách m ng xanh trong n ng nghi p, n Đ tệ ờ ự ệ ộ ạ ồ ệ Ấ ộ ự túc đượ ươc l ng th c t th p niên 70 c a th k XX, năm 1995 là nự ừ ậ ủ ế ỉ ước xu t kh uấ ẩ
g o đ ng th ba th gi i.ạ ứ ứ ế ớ
+ Công nghi p: trong th p niên 80 th k XX, n Đ đ ng th 10 trong nh g nệ ậ ế ỉ Ấ ộ ứ ứ ữ ướ c
s n xu t công nghi p l n nh t th gi i: ch t o đả ấ ệ ớ ấ ế ớ ế ạ ược máy móc, thi t b ngành d t,ế ị ệ hoá ch t, máy bay… GDP năm 1995 tăng 7,4%.ấ
Trang 9+ Khoa h c kĩ thu t, văn hóa, giáo d c: Trong th p niên 90 th c hi n cu c cáchọ ậ ụ ậ ự ệ ộ
m ng ch t xám, n Đ tr thành m t trong nh ng cạ ấ Ấ ộ ở ộ ữ ường qu c s n xu t ph nố ả ẩ ầ
m m l n nh t th gi i; 1974 n Đ th thành công bom nguyên t ; 1975 phóngề ớ ấ ế ớ Ấ ộ ử ử thành công v tinh nhân t o.ệ ạ
th k XX, tuy nhiên th i đi m b t đ u và k t thúc quá trình này cácế ỉ ờ ể ắ ầ ế ở
nước không gi ng nhau: Philippin th c hi n s m và dài nh t (1946 1970),ố ự ệ ớ ấ Xingapo th c hi n chi n lự ệ ế ược này trong th i gian ng n nh t (1961 1964), Malaixiaờ ắ ấ (1957 1970), Thái Lan (1961 1972), Inđônêxia (1950 1965)
N i dung ch y u c a chi n lộ ủ ế ủ ế ược kinh t hế ướng n i là đ y m nh phát tri nộ ẩ ạ ể công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng n i đ a thay th hàng nh p kh u, l y thệ ả ấ ộ ị ế ậ ẩ ấ ị
trường trong nước làm ch d a đ phát tri n s n xu t.ổ ự ể ể ả ấ
Thành t u: Th c hi n chi n lự ự ệ ế ược kinh t hế ướng n i, các nộ ước đ t đạ ược m tộ
s thành t u nh đáp ng nhu c u c b n c a nhân dân, góp ph n gi i quy t th tố ự ư ứ ầ ơ ả ủ ầ ả ế ấ nghi p, phát tri n m t s ngành ch bi n, ch t o. Thái Lan tăng thu nh p qu cệ ể ộ ố ế ế ế ạ ậ ố dân lên 7,6% (1961 1966), Malaixia t túc lự ương th c mi n Tây (1966 1970),ự ở ề
gi m nh p kh u g o mi n Đông, Xingapo xây d ng đả ậ ẩ ạ ở ề ự ượ ơ ở ạ ầc c s h t ng t t nh tố ấ khu v c…ự
H n ch : thi u v n, thi u nguyên li u và công ngh , chi phí cao d n t i thuaạ ế ế ố ế ệ ệ ẫ ớ
l , t n n quan liêu, tham nhũng gia tăng, ch a gi i quy t đỗ ệ ạ ư ả ế ược quan h gi a tăngệ ữ
Thành t u: T tr ng công nghi p trong n n kinh t qu c dân cao h n nôngự ỉ ọ ệ ề ế ố ơ nghi p, m u d ch đ i ngo i tăng nhanh. 1980 t ng kim ng ch xu t kh u các nệ ậ ị ố ạ ổ ạ ấ ẩ ướ cnày chi m 14% t ng kim ng ch ngo i thế ổ ạ ạ ương c a khu v c các nủ ự ước đang phát tri n. T c đ tăng trể ố ộ ưởng các nước này khá cao trong nh ng năm, 70: Inđônêxia làữ
7 – 7.5%; Malaixia 7.8%; Thái Lan 9% (1985 1995). Xingapo đ t 12% (1966 ạ 1973), là con r ng châu Á n i tr i nh t.ồ ổ ộ ấ
H n ch : ph thu c vào v n và th trạ ế ụ ộ ồ ị ường bên ngoài quá l n, đ u t b t h pớ ầ ư ấ ợ
lý, kinh t các nế ước ch u tác đ ng m nh b i nh ng bi n đ ng kinh t th gi i, tiêuị ộ ạ ở ữ ế ộ ế ế ớ
Trang 10bi u là tác đ ng c a kh ng ho ng tài chính, ti n t 1997 1998 khu v c châu Áể ộ ủ ủ ả ề ệ ở ự Thái Bình Dương đã d n đ n tình tr ng không n đ nh chính tr m t s nẫ ế ạ ổ ị ị ở ộ ố ước.
Ngoài ra, sau Chi n tranh th gi i th hai, châu Á còn xu t hi n nhóm các nế ế ớ ứ ấ ệ ướ c
có t c đ phát tri n kinh t nhanh đố ộ ể ế ược g i là các “Con R ng” châu Á, g m: Hànọ ồ ồ
Qu c, H ng Kông, Đài Loan và Singgapo.ố ồ
2.2.2. Ý nghĩa s phát tri n kinh t châu Á sau Chi n tranh th gi i th haiự ể ế ở ế ế ớ ứ
S phát tri n kinh t góp ph n nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a ngự ể ế ầ ờ ố ậ ấ ầ ủ ườ idân các qu c gia châu Á.ố ở
Ti m l c kinh t đã giúp các qu c gia châu Á d n d n thoát kh i s chi ph i c aề ự ế ố ầ ầ ỏ ự ố ủ
tr t t hai c c Xô Mĩ, th c hi n đậ ự ự ự ệ ường l i đ i ngo i riêng và nâng cao v trí chínhố ố ạ ị
tr trên trị ường qu c t ố ế
2.3. Quan h đ i ngo iệ ố ạ
2.3.1. Trong Chi n tranh l nhế ạ
Trong b i c nh chi n tranh l nh t th p niên 40 đ n h t th p niên 80 th kố ả ế ạ ừ ậ ế ế ậ ế ỉ
XX, quan h đ i ngo i c a các nệ ố ạ ủ ước châu Á b chi ph i rõ nét:ị ố
Nh t B n: Chính sách đ i ngo i xuyên su t c a Nh t B n là liên minh ch t chậ ả ố ạ ố ủ ậ ả ặ ẽ
v i Mĩ. ớ
Sau chi n tranh th gi i th hai, Nh t ch trế ế ớ ứ ậ ủ ương liên minh ch t ch v i Mĩ.ặ ẽ ớ
Nh đó Nh t s m kí đờ ậ ớ ược Hi p ệ ước hòa bình Xanphranxixcô (9/1951) và k t thúcế
s chi m đóng c a Đ ng minh (1952). Cùng ngày, Hi p ự ế ủ ồ ệ ước an ninh Mĩ Nh tậ
được kí k t, đ t n n t ng cho quan h hai nế ặ ề ả ệ ước: theo đó, Nh t ch p nh n đ ngậ ấ ậ ứ
dưới ô b o tr h t nhân c a Mĩ, đ cho Mĩ đóng quân và đ t căn c quân s t iả ợ ạ ủ ể ặ ứ ự ạ
Nh t. Nh t d a vào s b o tr c a Mĩ, t o hành lang an toàn đ phát tri n kinh t ,ậ ậ ự ự ả ợ ủ ạ ể ể ế
th c t trong th i kì chi n tranh l nh Nh t ch ph i chi phí 1% GDP cho quân sự ế ờ ế ạ ậ ỉ ả ự (các nước khác ph i chi t i 4 5%, có nả ớ ướ ớc t i 20% cho quân s ).ự
T 1952 đên 1973, Nh t v n ti p t c liên minh ch t ch v i Mĩ, Hi p ừ ậ ẫ ế ụ ặ ẽ ớ ệ ướ c
an ninh Mĩ Nh t kí năm 1951 có th i h n 10 năm, sau đó đậ ờ ạ ược kéo dài th i h nờ ạ vĩnh vi n. Nh t ng h Mĩ trong chi n tranh Vi t Nam. Năm 1956 Nh t bìnhễ ậ ủ ộ ế ệ ậ
thường hóa quan h v i LX, gia nh p Liên H p Qu c.ệ ớ ậ ợ ố
V y trong su t th i kì chi n tranh l nh Nh t có chính sách đ i ngo i m mậ ố ờ ế ạ ậ ố ạ ề
m ng v chính tr và t p trung phát tri n kinh t ỏ ề ị ậ ể ế
n Đ th c hi n chính sách hoà bình, trung l p tích c c, luôn ng h phong tràoẤ ộ ự ệ ậ ự ủ ộ
đ u tranh giành đ c l p c a các dân t c. 1/1972 n Đ thi t l p quan h ngo iấ ộ ậ ủ ộ Ấ ộ ế ậ ệ ạ giao v i Vi t Nam.ớ ệ
Trung Qu c: Năm 1979, Trung Qu c thi t l p quan h ngo i giao v i Mĩ. Tố ố ế ậ ệ ạ ớ ừ
th p niên 80 th k XX, Trung Qu c bình thậ ế ỉ ố ường hóa quan h v i Liên Xô, Môngệ ớ
C , n Đ , Inđônêxia… M r ng quan h h p tác v i các nổ Ấ ộ ở ộ ệ ợ ớ ước trên th gi i.ế ớ
Trang 11V i Vi t Nam: sau s ki n Trung Qu c m đ t t n công biên gi i phía B cớ ệ ự ệ ố ở ợ ấ ớ ắ
nước ta, quan h gi a hai nệ ữ ước x u đi, đ n 11/1991, hai nấ ế ước đã bình thường hoá quan h ngo i giao.ệ ạ
Trung Qu c thu h i ch quy n v i H ng Kông( 7/1997), Ma Cao (12/1999),ố ồ ủ ề ớ ồ
nh ng vùng đ t này tr thành nh ng khu v c hành chính đ c bi t c a Trung Qu c.ữ ấ ở ữ ự ặ ệ ủ ố
Các nước Đông Nam Á:
+ Sau khi giành đ c l p, các nộ ậ ước Đông Nam Á c g ng thoát kh i nh hố ắ ỏ ả ưởng c aủ các nướ ớc l n, trong b i c nh đó, t ch c liên k t khu v c “Hi p h i các qu c giaố ả ổ ứ ế ự ệ ộ ố Đông Nam Á” (ASEAN) được thành l p ngày 8/8/1967. ậ
+ Từ 1967 1975 ASEAN là t ch c non tr , h p tác l ng l o, ch a có v trí trênổ ứ ẻ ợ ỏ ẻ ư ị
trường qu c t ố ế
+ T 1976 đ n nay:ừ ế
Tháng 2/1976 t i h i ngh c p cao l n th nh t h p t o Bali các nạ ộ ị ấ ầ ứ ấ ọ ạ ướ c
ASEAN kí Hi p ệ ướ c thân thi n và h p tác Đông Nam á (Hi p ệ ợ ở ệ ướ c Bali), xác
đ nh nguyên t c c b n trong quan h gi a các nị ắ ơ ả ệ ữ ướ tôn tr ng ch quy n và toànc: ọ ủ ề
v n lãnh th ; không can thi p công vi c n i b c a nhau; không s d ng vũ l c ẹ ổ ệ ệ ộ ộ ủ ử ụ ự
ho c đe do vũ l c đ i v i nhau; gi i quy t tranh ch p b ng bi n pháp hoà bình; ặ ạ ự ố ớ ả ế ấ ằ ệ
h p tác có hi u qu v kinh t , văn hoá, xã h i ợ ệ ả ề ế ộ
Vào th i đi m này quan h gi a các nờ ể ệ ữ ước Đông Dương và ASEAN bướ c
đ u đầ ượ ảc c i thi n, đã thi t l p quan h ngo i giao và b t đ u có các chuy n thămệ ế ậ ệ ạ ắ ầ ế
l n nhau c a các nhà lãnh đ o c p cao. Tuy nhiên t cu i th p k 70 đ n gi a th pẫ ủ ạ ấ ừ ố ậ ỉ ế ữ ậ
k 80 quan h gi a hai nhóm nỉ ệ ữ ước căng th ng do s kích đ ng, can thi p c a cácẳ ự ộ ệ ủ
nướ ớc l n khi Vi t Nam đ a quân vào giúp đ nhân dân Campuchia l t đ ch đệ ư ỡ ậ ổ ế ộ
Kh me đ Đ n gi a nh ng năm 80, tình hình Campuchia d n hoà d u, ASEAN b tơ ỏ ế ữ ữ ầ ị ắ
đ u đ i tho i v i Vi t Nam.ầ ố ạ ớ ệ
Sau hi p ệ ước Bali, các nước trong khu v c l n lự ầ ượt gia nh p ASEAN:ậ Brunây (1984), Vi t Nam (28/7/1995), Lào, Mianma (1997), Campuchia (1999). Nhệ ư
v y t 5 nậ ừ ước sáng l p ban đ u ASEAN đã phát tri n thành 10 thành viên, ASEANậ ầ ể
đ y m nh h p tác kinh t , xây d ng Đông Nam á thành khu v c hoà bình, n đ nhẩ ạ ợ ế ự ự ổ ị
đ cùng phát tri n.ể ể
2.3.2. Sau chi n tranh l nhế ạ
* Các nước châu Á nói chung có xu hướng đ y m nh h p tác liên k t khu v cẩ ạ ợ ế ự
và qu c t ố ế
Nh t B n: Tậ ả ừ tháng 8/1977 v i s ra đ i c a h c thuy t Phuc đa, là m c đánhớ ự ờ ủ ọ ế ư ố
d u s tr v châu Á c a Nh t B n: trong khi v n coi tr ng quan h Nh t Mĩ,ấ ự ở ề ủ ậ ả ẫ ọ ệ ậ
Nh t Tây Âu; n i dung chính trong h c thuy t Phuc đa kh ng đ nh Nh t c ng cậ ộ ọ ế ư ẳ ị ậ ủ ố quan h v i các nệ ớ ước Đông Nam Á trong các lĩnh v c kinh t , chính tr , văn hoá, xãự ế ị
h i và là b n hàng bình đ ng c a ASEAN.ộ ạ ẳ ủ
Trang 12Trong th p niên 90 th k XX, v i hai h c thuy t Miyadaoa (1993), h cậ ế ỉ ớ ọ ế ọ thuy t Hasimôtô (1997), Nh t B n v n coi tr ng quan h v i Tây Âu, m r ngế ậ ả ẫ ọ ệ ớ ở ộ quan h đ i ngo i v i các đ i tác đ n ph m vi toàn c u và chú tr ng phát tri nệ ố ạ ớ ố ế ạ ầ ọ ể quan h v i các nệ ớ ước Đông Nam Á. Nh t B n đang n l c vậ ả ỗ ự ươn lên thành cườ ng
qu c chính tr nh m tố ị ằ ương x ng v i v th siêu cứ ớ ị ế ường kinh t c a mìnhế ủ
Trung Qu c, n Đ , Hàn Qu c và các nố Ấ ộ ố ước Đông Nam Á đ u chú tr ng quan đ iề ọ ố ngo i đa phạ ương trong và ngoài khu v c: ự năm 1992 ASEAN quy t đ nh t ch cế ị ổ ứ Đông Nam Á thành khu v c m u d ch t do (AFTA) trong vòng 10 15 năm; nămự ậ ị ự
1993 theo sáng ki n c a ASEAN, di n đàn khu v c (ARF) đế ủ ễ ự ược thành l p v i sậ ớ ự tham gia c a 18 nủ ước trong và ngoài k hu v c nh m t o nên môi trự ằ ạ ường hoà bình,
n đ nh cho khu v c Đông Nam Á; năm 1996 H i ngh l n th nh t c a t ch c
Di n đàn Á Âu (ASEM) đễ ượ ổc t ch c v i s tham gia c a 15 nứ ớ ự ủ ước Châu Âu, 10
nước Châu Á nh m tăng cằ ường s h p tác gi a hai châu l c.ự ợ ữ ụ
* Các nước Châu Á sau Chi n tranh l nh đã tham gia tích c c vào đ i s ngế ạ ự ờ ố chính tr khu v c và th gi i: ị ự ế ớ
+ Châu Á có đóng góp vai trò quan tr ng trong ho t đ ng c a Liên H p Qu c ọ ạ ộ ủ ợ ố
di n đàn qu c t l n nh t hành tinh: Trung Qu c là m t trong năm nễ ố ế ớ ấ ố ộ ướ ủc y viên
tr c c a H i đ ng B o An Liên H p qu c, Vi t Nam là y viên không thự ủ ộ ồ ả ợ ố ệ ủ ường tr cự
c a H i đ ng B o an Liên H p qu c (2008 2009), ti p t c đủ ộ ồ ả ợ ố ế ụ ược b u trong nhi mầ ệ
kì 2020 2021…
+ Nh t B n v i v th siêu cậ ả ớ ị ế ường kinh t th hai th gi i đã và đang vế ứ ế ớ ươn lên vị trí siêu cường chính tr ị
D. C ng c và bài t p tr c nghi m s d ng trong chuyên đ ủ ố ậ ắ ệ ử ụ ề
1. Các d ng câu h i, bài t p tr c nghi m thạ ỏ ậ ắ ệ ường g p trong đ ki m tra đánhặ ề ể giá và thi THPQG liên quan đ n chuyên đế ề
D ng câu h i yêu c u thí sinh l a ch n câu tr l i đúng: ạ ỏ ầ ự ọ ả ờ d ng câu h i nàyạ ỏ
thường yêu c u m c đ nh n bi t. Trong 4 đáp án gây nhi u (A, B, C, D) ch cóầ ở ứ ộ ậ ế ễ ỉ
m t đáp án đúng, còn các đáp án khác đ u sai. H c sinh c n ch n chính xác đáp ánộ ề ọ ầ ọ đúng
Ví d : Sau Chi n tranh th gi i th hai, Châu Á các nụ ế ế ớ ứ ở ước nào sau đây giành đ c l p s m nh t? ộ ậ ớ ấ
A. Nh t B n, n Đ , Trung Qu c.ậ ả Ấ ộ ố B. Campuchia, Thái Lan, Mianma
C. Vi t Nam, Lào, Inđônêxia.ệ D. Philippin, Mianma, Trung Qu c.ố
Đáp án: C
D ng câu h i yêu c u h c sinh đ c hi u m t đo n t li u:ạ ỏ ầ ọ ọ ể ộ ạ ư ệ Cau h i s đ a raỏ ẽ ư
m t đo n t li u liên quan tr c ti p đ n m t hi n tộ ạ ư ệ ự ế ế ộ ệ ượng, s ki n l ch s quanự ệ ị ử
tr ng (Có trong sách giáo khoa ho c ngoài sách giáo khoa). Đo n t li u là căn cọ ặ ạ ư ệ ứ
đ nh hị ướng cho các em t duy, suy lu n đ đ a ra quy t đ nh l a ch n đáp ánư ậ ể ư ế ị ự ọ đúng
Trang 13Ví d : Cho đo n trích: “N i dung ch y u là đ y m nh phát tri n côngụ ạ ộ ủ ế ẩ ạ ể nghi p s n xu t hàng hiêu dùng n i đ a thay th hàng nh p kh u, l y th trệ ả ấ ộ ị ế ậ ẩ ấ ị ườ ngtrong nước là ch d a đ phát tri n s n xu t.v.v”. Đo n trích trên nói v chi nỗ ự ể ể ả ấ ạ ề ế
lược phát tri n c a nhóm nể ủ ước nào sau đây?
A. Ba nước Đông Dương B. Các nước sáng l p ASEAN.ậ
C. Các nước Đông Âu D. Các nước công nghi p m i.ệ ớ
Đáp án: B
D ng câu h i yêu c u h c sinh l a ch n ý ph đ nh trong 4 phạ ỏ ầ ọ ự ọ ủ ị ương án A, B,
C, D đã cho: câu h i đ c ki m tra đánh giá các m c đ khác nhau, yêu c u cácỏ ượ ể ở ứ ộ ầ
em không hi u sai v các s ki n, hi n tể ề ự ệ ệ ượng l ch s Các c m t đị ử ụ ừ ược dùng trong câu h i này bao g m: ỏ ồ không đúng, ngo i tr , không ph i… ạ ừ ả
Ví d : Sau Chi n tranh th gi i th hai, h u h t các nụ ế ế ớ ứ ầ ế ước Châu Á đ u ph iề ả
tr i qua cu c đ u tranh giành đ c l p b ng phả ộ ấ ộ ậ ằ ương pháp b o đ ng vũ trang, ngo iạ ộ ạ trừ
A. Inđônêxia B. Trung Qu c.ố C. n Đ Ấ ộ D Vi t Nam.ệ
Đáp án: C
D ng câu h i yêu c u h c sinh l a ch n đúng phạ ỏ ầ ọ ự ọ ương án nh n xét, tranhậ
bi n v s ki n, hi n tệ ề ự ệ ệ ượng l ch s (các quan đi m, chính ki n, ho c ý ki nị ử ể ế ặ ế
nh n xét, đánh giá l ch s )ậ ị ử d ng câu h i này đ thi s đ a ra s n các quanỞ ạ ỏ ề ẽ ư ẵ
đi m, chính ki n ho c ý ki n nh n xét v s ki n hi n tể ế ặ ế ậ ề ự ệ ệ ượng l ch s ph c t p,ị ử ứ ạ yêu c u h c sinh ph i l a ch n phầ ọ ả ự ọ ương án đúng, n u không hi u v n đ h c sinhế ể ấ ề ọ
s không ch n đẽ ọ ược đáp án đúng
Ví d : Nh n đ nh nào sau đây đúng v s phát tri n kinh t c a Nh t B nụ ậ ị ề ự ể ế ủ ậ ả trong nh ng năm 70 th k XX?ữ ế ỉ
A. Nh t B n tr thành trung tâm kinh t tài chính l n nh t th gi i.ậ ả ở ế ớ ấ ế ớ
B. Nh t B n là trung tâm kinh t tài chính đ ng th ba th gi i.ậ ả ế ứ ứ ế ớ
C. Nh t B n là m t trong ba trung tâm kinh t tài chính l n nh t th gi i.ậ ả ộ ế ớ ấ ế ớ
D. Nh t B n tr thành m t trung tâm tài chính l n nh t th gi i.ậ ả ở ộ ớ ấ ế ớ
Đáp án: C
2. M t s l u ý khi gi i quy t các đ tr c nghi m liên quan đ n chuyên độ ố ư ả ế ề ắ ệ ế ề
Th nh t ứ ấ : Đ ki m tra 15 phút, m t ti t hay đ thi THPTQG hi n nay đ u ki mề ể ộ ế ề ệ ề ể tra b ng h th ng câu h i tr c nghi m theo các m c đ nh n bi t, thông hi u, v nằ ệ ố ỏ ắ ệ ứ ộ ậ ế ể ậ
d ng th p và v n d ng cao. H c sinh c n có nh ng bí quy t đ gi i quy t các câuụ ấ ậ ụ ọ ầ ữ ế ể ả ế
h i theo t ng m c đ :ỏ ừ ứ ộ
V i m c đ nh n bi t: đ s ki m tra, đánh giá ki n th c c b n trong sáchớ ứ ộ ậ ế ề ẽ ể ế ứ ơ ả giáo khoa nh ng h c sinh tránh ghi nh máy móc quá nhi u s ki n, ngày tháng,ư ọ ớ ề ự ệ con s …M c đ này thố ứ ộ ường t p trung vào các ki n th c c b n. Trong ph n ki nậ ế ứ ơ ả ầ ế
th c v Châu Á sau Chi n tranh th gi i th hai: c n n m đứ ề ế ế ớ ứ ầ ắ ược nh ng y u t tácữ ế ố
đ ng đ n khu v c này nh ngh quy t c a H i ngh Ianta, th ng l i c a phong tràoộ ế ự ư ị ế ủ ộ ị ắ ợ ủ
Trang 14gi i phóng dân t c Châu Á; chuy n bi n v kinh t , chính tr và quan h đ iả ộ ở ể ế ề ế ị ệ ố ngo i c a các nạ ủ ước Châu Á.
V i m c đ thông hi u đ tr l i các câu h i vì sao?, nh th nào? H cớ ứ ộ ể ể ả ờ ỏ ư ế ọ sinh c n hi u b n ch t s ki n, hi n tầ ể ả ấ ự ệ ệ ượng l ch s , trên c s đó bi t khái quá cácị ử ơ ở ế
s ki n, hi n tự ệ ệ ượng l ch s đ lí gi i m i quan h gi a các s ki n, hi n tị ử ể ả ố ệ ữ ự ệ ệ ượ ng
l ch s …Các câu h i m c đ thông hi u s t p trung vào kh năng hi u bi t l chị ử ỏ ở ứ ộ ể ẽ ậ ả ể ế ị
s c a h c sinh, thông qua nh ng hi u bi t đó yêu c u h c sinh phát hi n các m iử ủ ọ ữ ể ế ầ ọ ệ ố liên h c a s ki n này v i s ki n khác, t đó hi u bi t sâu s c h n v các ki nệ ủ ự ệ ớ ự ệ ừ ể ế ắ ơ ề ế
th c l ch s ứ ị ử
V i m c đ v n d ng th p và v n d ng cao yêu c u h c sinh có kh năngớ ứ ộ ậ ụ ấ ậ ụ ầ ọ ả phán đoán, phân tích, ch ng minh, so sánh và đánh giá v các s ki n, hi n tứ ề ự ệ ệ ượ ng
l ch s đ rút ra các bài h c l ch s ị ử ể ọ ị ử
Th hai: ứ V i bài thi tr c nghi m, h c sinh c n h c bao quát toàn b n i dungớ ắ ệ ọ ầ ọ ộ ộ
chương trình l ch s bao g m các l p, các c p. Do đó, h c v Châu Á sau Chi nị ử ồ ớ ấ ọ ề ế tranh th gi i th hai, h c sinh c n xâu chu i t t c nh ng ki n th c, s ki n,ế ớ ứ ọ ầ ỗ ấ ả ữ ế ứ ự ệ
hi n tệ ượng tác đ ng đ n Châu Á cũng nh tác đ ng c a nh ng bi n đ i c a khuộ ế ư ộ ủ ữ ế ổ ủ
v c này đ i v i th gi i.ự ố ớ ế ớ
3. Đ ki m tra ôn t p chuyên đ (ki m tra 25 phút cu i ti t 5 c a chuyên đ )ề ể ậ ề ể ố ế ủ ề
MA TR N Đ KI M TRA CHUYÊN Đ 25 PHÚTẬ Ề Ể Ề
TT Ch đủ ề Ki nế
th c/bàứ
i (l p)ớ
S câuố phân chia theo
3 Ch đ ủ ề
Trang 15Câu 1. Sau Chi n tranh th gi i th hai, Trug Qu c x y ra n i chi n gi a l cế ế ớ ứ ở ố ả ộ ế ữ ự
lượng
A. công nhân v i nông dân.ớ B. Qu c Dân đ ng v i Đ ng C ng s n.ố ả ớ ả ộ ả
C. t s n v i ti u t s n.ư ả ớ ể ư ả D Đ ng Dân ch v i Đ ngả ủ ớ ả
C ng hòa.ộ
Câu 2. Tr ng tâm trong đọ ường l i c i cách m c a Trung Qu c t năm 1978ố ả ở ử ở ố ừ
đ n nay làế
A. kinh t ế B. chính tr ị C. văn hóa D. quân s ự
Câu 3. Sau Chi n tranh th gi i th hai, phong trào gi i phóng dân t c giành th ngế ế ớ ứ ả ộ ắ
l i s m nh t đâu?ợ ớ ấ ở
Câu 4. T ch c liên k t khu v c c a các qu c gia Đông Nam Á sau Chi n tranh thổ ứ ế ự ủ ố ế ế
gi i th hai có tên đ y đ làớ ứ ầ ủ
A. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á.ệ ộ ố
Trang 16Câu 6. L c lự ượng nào sau đây chi m đóng Nh t B n sau Chi n tranh th gi i thế ậ ả ế ế ớ ứ hai?
Câu 7. Bi n đ i chính tr quan tr ng c a các qu c gia Đông Nam Á sau Chi n tranhế ổ ị ọ ủ ố ế
th gi i th hai làế ớ ứ
A. Các qu c gia Đông Nam Á l n lố ầ ượt tham gia ASEAN
B. Các nước Đông Nam Á l n lầ ượt giành đ c l p.ộ ậ
C. Đông Nam Á xu t hi n 3 con r ng châu Á.ấ ệ ồ
D. Đông Nam Á tr thành khu v c kinh t năng đ ng.ở ự ế ộ
Câu 8. S ra đ i nự ờ ước C ng hòa nhân dân Trung Hoa (1949) đã đánh d u th ng l iộ ấ ắ ợ
c a cu c cách m ng nào Trung Qu c?ủ ộ ạ ở ố
A. Dân t c dân ch nhân dân.ộ ủ B. Dân t c dân ch ộ ủ
C. Dân ch t s n.ủ ư ả D. Gi i phóng dân t c.ả ộCâu 9. Đi m khác bi t trong cu c đ u tranh giành đ c l p n Đ so v i cácể ệ ộ ấ ộ ậ ở Ấ ộ ớ
nước khác châu Á là vở ề
A. k t qu ế ả D. lãnh đ o.ạ C. l c lự ượng D.phương pháp
Câu 10. N n t ng trong chính sách đ i ngo i c a Nh t B n sau Chi n tranh thề ả ố ạ ủ ậ ả ế ế
A. Th ng l i c a cách m ng dân ch nhân dân Đông Âu (1947 1949).ắ ợ ủ ạ ủ ở
B. Th ng l i c a cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam.ắ ợ ủ ạ ở ệ
C. S ra đ i nự ờ ước C ng hòa Nhân dân Trung Hoa năm 1949.ộ
D. S ra đ i nự ờ ước C ng hòa Dân ch Nhân dân Tri u Tiên (1948).ộ ủ ề
Câu 12. Đi m tể ương đ ng trong công cu c c i cách m c a Trung Qu c v iồ ộ ả ở ử ở ố ớ công cu c c i t c a Liên Xô và đ i m i đ t nộ ả ổ ủ ổ ớ ấ ướ ởc Vi t Nam làệ
A. ti n hành c i t v chính tr , cho phép đa nguyên đa đ ng.ế ả ổ ề ị ả
B. l y phát tri n kinh t làm tr ng tâm, m r ng h i nh p qu c t ấ ể ế ọ ở ộ ộ ậ ố ế
C. ti n hành khi đ t nế ấ ước lâm vào tình tr ng kh ng ho ng kéo dài.ạ ủ ả
D. Đ ng C ng s n n m quy n lãnh đ o, kiên trì con đả ộ ả ắ ề ạ ường XHCN
Câu 13. Nguyên nhân khách quan đã t o đi u ki n cho các qu c gia Đông Nam Áạ ề ệ ố giành được đ c l p năm 1945?ộ ậ
A. Phát xít Đ c đ u hàng Đ ng minh không đi u ki n. ứ ầ ồ ề ệ
B. Phát xít Nh t đ u hàng Đ ng minh không đi u ki n.ậ ầ ồ ề ệ
C. Các nước th c dân suy y u b i chi n tranh th gi i.ự ế ở ế ế ớ
D. Th c dân Pháp b Nh t đ o chính Đông Dự ị ậ ả ở ương.
Câu 14. Trong cùng hoàn c nh thu n l i nh ng Đông Nam Á ch có Vi t Nam,ả ậ ợ ư ở ỉ ệ Lào, Inđônêxia tuyên b đ c l p năm 1945 là vì ba nố ộ ậ ước này
Trang 17A. có s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n v i đự ạ ủ ả ộ ả ớ ường l i đúng đ n.ố ắ
B. chu n b chu đáo, s n sàng ch p th i c giành chính quy n.ẩ ị ẵ ớ ờ ơ ề
C. g p may m n h n nh ng nặ ắ ơ ữ ước khác trong khu v c.ự
D. đã giành đ c l p trộ ậ ước khi Nh t đ u hàng Đ ng minh.ậ ầ ồ
Câu 15. Nh n xét nào sau đây đúng v s phát tri n c a Nh t B n t n a sau th pậ ề ự ể ủ ậ ả ừ ử ậ niên 80 th k XX?ế ỉ
A. Nh t là trung tâm kinh t , tài chính l n nh t th gi i.ậ ế ớ ấ ế ớ
B. Kinh t Nh t bế ậ ước vào giai đo n phát tri n “th n kì”.ạ ể ầ
C. Nh t là trung tâm tài chính l n nh t th gi i.ậ ớ ấ ế ớ
D. Kinh t , tài chính c a Nh t B n đ ng th hai th gi i.ế ủ ậ ả ứ ứ ế ớ
Câu 16. K t qu c a vi c th c hi n cu c “cách m ng ch t xám” đã giúp n Đ trế ả ủ ệ ự ệ ộ ạ ấ Ấ ộ ờ thành
A. nướ ảc s n xu t công nghi p l n nh t th gi i.ấ ệ ớ ấ ế ớ
B. nướ ảc s n xu t ph n m m l n nh t th gi i.ấ ầ ề ớ ấ ế ớ
C. m t trong nh ng cộ ữ ường qu c s n xu t ph n m m l n nh t th gi i.ố ả ấ ầ ề ớ ấ ế ớ
D. m t trong 10 nộ ướ ảc s n xu t công nghi p l n nh t th gi i.ấ ệ ớ ấ ế ớ
Câu 17. Vi c m r ng thành viên c a Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN)ệ ở ộ ủ ệ ộ ố
di n ra lâu dài và đ y tr ng i ch y u là doễ ầ ở ạ ủ ế
A. có nhi u khác bi t v văn hóa gi a các qu c gia dân t c. ề ệ ề ữ ố ộ
B. nguyên t c ho t đ ng c a ASEAN không phù h p v i m t s nắ ạ ộ ủ ợ ớ ộ ố ước.
C. tác đ ng c a cu c Chi n tranh l nh và c c di n hai c c, hai phe. ộ ủ ộ ế ạ ụ ệ ự
D. các nước th c hi n nh ng chi n lự ệ ữ ế ược phát tri n kinh t khác nhau. ể ế
Câu 18. K t qu c a cu c đ u tranh giành đ c l p Đông Nam Á trong năm 1945ế ả ủ ộ ấ ộ ậ ở
ch ng tứ ỏ
A. đi u ki n ch quan gi vai trò quy t đ nh.ề ệ ủ ữ ế ị
B. l c lự ượng vũ trang gi vai trò quy t đ nh.ữ ế ị
C. l c lự ượng chính tr gi vai trò quy t đ nh.ị ữ ế ị
D. đi u ki n khách quan gi vai trò quy t đ nh.ề ệ ữ ế ị
Câu 19. T n a sau nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n đ ra chính sách đ iừ ử ữ ủ ế ỉ ậ ả ề ố ngo i m i là doạ ớ
A. có ti m l c kinh t , tài chính v ng m nh.ề ự ế ữ ạ
B. có ti m l c kinh t , qu c phòng về ự ế ố ượ ột tr i
C. Mĩ c t gi m d n s b o tr v an ninh.ắ ả ầ ự ả ợ ề
D. tác đ ng c a c c di n Chi n tranh l nh.ộ ủ ụ ệ ế ạ
Câu 20. Hãy ch ra đi m chung c a các s ki n sau:ỉ ể ủ ự ệ
1. Cao trào 1905 1908 n Đ ở Ấ ộ
2. Cách m ng Tân H i Trung Qu c năm 1911.ạ ợ ở ố
3. Kh i nghĩa Yên Bái Vi t Nam năm 1930.ở ở ệ
A. Đ u là các cu c c i cách dân ch ề ộ ả ủ
B. M c tiêu đ u tranh là ch ng phong ki n.ụ ấ ố ế
Trang 18C. Phương pháp đ u tranh ôn hòa .ấ
D. Do giai c p t s n lãnh đ o.ấ ư ả ạ
………H t …… ếĐáp án:
Câu 1. Trước chi n tranh th gi i th hai, h u h t các nế ế ớ ứ ầ ế ước Đông B c Á đ u bắ ề ị
A. bi n làm thu c đ a ki u m i c a Mĩ.ế ộ ị ể ớ ủ B. ch nghĩa th c dân nô d ch.ủ ự ị
C. phát xít Nh t chi m đóngậ ế D. bi n thành thu c đ a c a Nga.ế ộ ị ủCâu 2. Trước năm 1945, qu c gia duy nh t khu v c Đông B c Á không b chố ấ ở ự ắ ị ủ nghĩa th c dân nô d ch làự ị
A. Trung Qu c. ố B. Tri u Tiên. ề C. Hàn Qu c. ố D. Nh t B n.ậ ả Câu 3. Đ i v i Trung Qu c, s ra đ i n c C ng hòa Nhân dân Trung Hoa (1949) có ýố ớ ố ự ờ ướ ộ nghĩa nh th nào?ư ế
A. Đánh d u cu c cách m ng dân ch nhân dân Trung Qu c đã hoàn thành tri tấ ộ ạ ủ ở ố ệ
đ ể
B. L t đ ch đ phong ki n, đ a Trung Qu c b c vào k nguyên đ c l p, t do.ậ ổ ế ộ ế ư ố ướ ỉ ộ ậ ự
C. Đ a Trung Qu c tr thành nhà n c dân ch nhân dân đ u tiên châu Á.ư ố ở ướ ủ ầ ở
D. Đ a Trung Qu c b c vào k nguyên đ c l p, t do, ti n lên ch nghĩa xã h i.ư ố ướ ỉ ộ ậ ự ế ủ ộCâu 4. N i dung nào sau đây ộ không ph n ánh ý nghĩa l ch s s ra đ i c a n cả ị ử ự ờ ủ ướ
C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ?ộ
A. Nâng cao v th Trung Qu c trên trị ế ố ường qu c t ố ế
B. nh hẢ ưởng sâu s c t i phong trào gi i phóng dân t c .ắ ớ ả ộ
C. Đ a Trung Qu c bư ố ước vào k nguyên đ c l p t do.ỷ ộ ậ ự
D. Ch m d t h n 100 năm nô d ch và th ng tr c a đ qu c.ấ ứ ơ ị ố ị ủ ế ố
Câu 5. Nh ng qu c gia và vùng lãnh th nào sau đây đữ ố ổ ược m nh danh là “ b n conệ ố
Trang 19Câu 7. T năm 2000 c c u thu nh p kinh t c a Trung Qu c ch y u làừ ơ ấ ậ ế ủ ố ủ ế
A. công nghi p và d ch v ệ ị ụ B. công nghi p và nông nghi p.ệ ệ
C. nông nghi p và d ch v ệ ị ụ D. th công và công nghi p.ủ ệ
Câu 8. Chính sách đ i ngo i c a Trung Qu c t nh ng năm 80 c a th k XX đ nố ạ ủ ố ừ ữ ủ ế ỷ ế nay?
A. th c hi n đự ệ ường l i b t l i cho cách m ng Trung Qu c.ố ấ ợ ạ ố
B. b t tay v i M ch ng l i Liên Xô.ắ ớ ỹ ố ạ
C. gây chi n tranh xâm lế ược biên gi i phía b c Vi t Nam.ớ ắ ệ
D. m r ng quan h h u ngh h p tác v i các nở ộ ệ ữ ị ợ ớ ước trên th gi i.ế ớ
Câu 9. Hi p đình nào sau đây công nh n đ c l p, ch quy n và toàn v n lãnh thệ ậ ộ ậ ủ ề ẹ ổ
c a Lào, th a nh n đ a v h p pháp c a các l c lủ ừ ậ ị ị ợ ủ ự ượng kháng chi n Lào?ế
A. Hi p đ nh Viêng Chăn.ệ ị B. Hi p đ nh Gi nev ệ ị ơ ơ
C. Hi p đ nh Pari.ệ ị D. Hi p đ nh hòa bình.ệ ị
Câu 10. Năm 1945, các qu c gia nào Đông Nam Á giành và tuyên b đ c l p dố ở ố ộ ậ ướ i
s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n?ự ạ ủ ả ộ ả
A. Inđônêxia và Campuchia B. Vi t Nam và Lào.ệ
C. Philippin và Lào D. Mi n Đi n và Thái Lan.ế ệ
Câu 11. Trước Chi n tranh th gi i th hai, các nế ế ớ ứ ước Đông Nam Á đ u là thu c đ aề ộ ị
c a các nủ ước đ qu c Âu Mĩ, ngoài trế ố ừ
A. Đông Timo B. Thái Lan. C. Philippin D. Singapo
Câu 12. T năm 1945 đ n năm 1954 k thù chung c a ba nừ ế ẻ ủ ước Đông Dương là ai?
Câu 13. Tham gia sáng l p t ch c ASEAN g m các nậ ổ ứ ồ ước
A. Malaixia, Philippin, Mi n Đi n, Thái Lan và Xingapo.ế ệ
B. Malaixia, Inđônêxia, Mi n Đi n, Thái Lan và Xingapo.ế ệ
Câu 15. Trong th i kì đ u sau khi giành đ c l p (nh ng năm 50 60 c a th k XX),ờ ầ ộ ậ ữ ủ ế ỉ
5 nước sáng l p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) đ uậ ệ ộ ố ề
A. có m u d ch đ i ngo i tăng trậ ị ố ạ ưởng nhanh
B. ti n hành công nghi p hóa thay th nh p kh u.ế ệ ế ậ ẩ
C. th c hi n chi n lự ệ ế ược kinh t hế ướng ngo i.ạ
Trang 20B. nhanh chóng xóa b nghèo nàn, l c h u, xây d ng n n kinh t t ch ỏ ạ ậ ự ề ế ự ủ
C. nhanh chóng vươn lên tr thành nh ng nở ữ ước công nghi p m i (NICs).ệ ớ
D. thúc đ y t c đ tăng trẩ ố ộ ưởng c a các ngành công nghi p nh trong nủ ệ ẹ ước. Câu 17 T nh ng năm 60 70 c a th k XXừ ữ ủ ế ỉ tr điở , nhóm 5 nước sáng l pậ ASEAN ti n hànhế
A. chi nế lược kinh tế hướ n i. ng ộ B chi nế lược kinh tế hướ ngngo i.ạ
C. c i cách m c a n n kinh t ả ở ử ề ế D. th c hi n chính cách kinh t m i.ự ệ ế ớCâu 18 Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) đệ ộ ố ược thành l p trong b iậ ố
c nh nào sau đây?ả
A. Tr t t th gi i hai c c Ianta s p đ ậ ự ế ớ ự ụ ổ B. Chi n tranh l nh đã ch m d t.ế ạ ấ ứ
C. Nhi u t ch c liên k t khu v c ra đ i.ề ổ ứ ế ự ờ D. Ch nghĩa th c dân b s p đ ủ ự ị ụ ổCâu 19. ASEAN là m t t ch c ra đ i nh m cùng h p tác trên lĩnh v cộ ổ ứ ờ ằ ợ ự
A. kinh t , chính tr ế ị B. kinh t , quân s ế ự
C. chính tr , quân s ị ự D. kinh t , văn hóa.ế
Câu 20. Sau Chi n tranh th gi i th hai, nhân dân n Đ đ u tranh ch ng l i áchế ế ớ ứ Ấ ộ ấ ố ạ
th ng tr c a th c dân ố ị ủ ự
A. Anh B. B Đào Nha.ồ C. Tây Ban Nha D. Pháp.Câu 21 S ki n nào dự ệ ưới đây đánh d u giai đo n ho t đ ng kh i s c t ch cấ ạ ạ ộ ở ắ ổ ứ ASEAN?
A. Th ng l i c a cu c kháng chi n c a ba nắ ợ ủ ộ ế ủ ước Đông Dương (1975)
B. T “ASEAN 5” phát tri n thành “ASEAN 10” (1999).ừ ể
C. 10 nước thành viên ký b n Hi n chả ế ương ASEAN (2007)
D. Các nước ASEAN ký Hi p ệ ước thân thi n và h p tác (1976).ệ ợ
Câu 22. “Phương án Maobátt n” chia n Đ thành 2 qu c gia làơ Ấ ộ ố
A. n Đ c a ngẤ ộ ủ ười theo n Đ giáo, Pakixtan c a ngẤ ộ ủ ười theo H i giáo.ồ
B. n Đ c a ngẤ ộ ủ ười theo n Đ giáo, Pakixtan c a ngẤ ộ ủ ười theo Ph t giáo.ậ
C. n Đ c a ngẤ ộ ủ ười theo đ o Tin Lành, Pakixtan c a ngạ ủ ười theo H i giáo.ồ
D. n Đ c a ngẤ ộ ủ ười theo Thiên chúa giáo, Pakixtan c a ngủ ười theo H i giáo.ồCâu 23. Sau Chi n tranh th gi i th hai, đ i tế ế ớ ứ ố ượng và m c tiêu c t lõi trong cácụ ố phong trào đ u tranh n Đ làấ ở Ấ ộ
A. ch ng đ qu c Anh, đòi đ c l p dân t c.ố ế ố ộ ậ ộ
B. ch ng phong ki n, xây d ng xã h i t do.ố ế ự ộ ự
C. ch ng th c dân Anh, thành l p nhà nố ự ậ ướ ự ịc t tr
D. ch ng th c dân Pháp, đòi đ c l p dân t c.ố ự ộ ậ ộ
Câu 24. Cu c kháng chi n ch ng Pháp (19461954) c a nhân dân Lào đã nh n độ ế ố ủ ậ ượ c
s giúp đ c a quân tình nguy nự ỡ ủ ệ
A. Inđônêxia B. Vi t Nam.ệ C. Thái Lan D. Mã Lai
Câu 25.T nh ng năm 70 c a th k XX, Nh t B n tr thànhừ ữ ủ ế ỉ ậ ả ở