Cơ quan sinh dục nam nhìn bên ngoài chỉ thấy có dương vật, bìu và hệ lông. Tuy nhiên cấu trúc bên trong còn có 2 tinh hoàn, 2 ống dẫn tinh, 2 túi tinh, tuyến tiền liệt và niệu đạo.Cơ quan sinh dục của nữ gồm: cơ quan sinh dục ngoài và cơ quan sinh dục trong.
Trang 1SINH LÝ
HỆ SINH SẢN
BIỆT HÓA
CƠ QUAN SINH DỤC
Vai trò của gen giới
Trang 2Vai trò của hormone
phái tính:
Testosteron: nam hóa
Estrogen: nữ hóa
Testosteron Không Testosteron
Ống Wolf
Mào tinh
Ống dẫn tinh
Ống Muller
Tử cung
Ống dẫn
trứng
Trang 3Biệt hóa bộ phận Sinh dục ngoài
DẬY THÌ
Trang 4DẬY THÌ
DẬY THÌ
Trang 5DẬY THÌ
Bắt đầu chức năng nội tiết và tạo giao tử:
Nữ: 8 – 13 tuổi, Nam: 9 – 14 tuổi
Những biến đổi cơ thể:
Tăng trọng lượng cơ thể:
+ Nam: phát triển cơ bắp
+ Nữ: tích tụ mỡ dưới da
Xuất hiện các đặc tính sinh dục thứ phát
Cơ quan sinh dục thành thục:
+ Nam: sản xuất tinh trùng
Trang 6MÃN KINH
Mãn kinh:
Giảm đáp ứng GnRH, giảm tiết hormon, tử cung,
âm đạo teo lại
Trang 8Phân bào giảm nhiễm
Trang 9HÌNH THÀNH TINH TRÙNG
CẤU TẠO TINH TRÙNG
Trang 10Các yếu tố ảnh hưởng quá trình sản xuất
- Tiết bởi tb Sertoli → điều hòa ngược (-) FSH
GH tác dụng lên hormon hướng sinh dục
Trang 11Đường đi của tinh trùng
Hiện tượng cương
Hiện tượng phóng tinh
Tinh dịch
Trang 12Trường hợp bất thường:
Tinh hoàn trong ổ bụng/ống bẹn:
- 10% trẻ có 1 tinh hoàn không xuống bìu
- Điều trị: nội khoa (gonadotropin) hoặc
phẫu thuật
Suy tuyến sinh sản nam:
- Sau dậy thì → chậm
- Trẻ em: sụn đầu xương vẫn phát triển
(cao), vai hẹp, cơ nhỏ (giống nữ)
CHỨC NĂNG NỘI TIẾT TESTOSTERONE
Cấu tạo hóa học
Nguồn gốc:
Tế bào Leydig ở
khoảng kẽ các ống sinh
tinh
Trang 13Biệt hóa vùng dưới
đồi hoạt động không
có chu kỳ
TESTOSTERON
Thời kỳ bào thai
Biệt hóa cơ quan sinh dục ngoài
theo kiểu nam
Di chuyển tinh hoàn xuống bìu
TESTOSTERON
Thời kỳ bào thai
Trang 14Xuất hiện và bảo tồn các
đặc tính sinh dục thứ phát
của nam
Chuyển TB mầm thành tinh
nguyên bào
Kích thích phân bào giảm
nhiễm để chuyển tinh bào II
Trang 15Tăng tổng hợp protein ở tế bào cơ
Tăng tổng hợp khung protein của xương
Tăng lắng đọng Ca++ và PO4 ở xương
Giảm đường kính và tăng chiều dài khung chậu
Tăng chuyển hóa cơ sở
TESTOSTERON
Xương cơ
Thông qua Erythropoietin và
trực tiếp tác động lên các tế
bào gốc ở tủy xương, chuyển
CFUe thành tiền nguyên hồng
cầu
TESTOSTERON
Tác dụng khác
Trang 16ĐIỀU HÒA
Thời kỳ bào thai: HCG tăng tiết
Trưởng thành: LH tăng tiết
TESTOSTERON
Cấu tạo
SINH SẢN NỮ
Trang 17Buồng trứng
CẤU TẠO
Tử cung Ống dẫn trứng
CẤU TẠO
Trang 18Tế bào hạt ở lớp áo trong của nang trứng.
Tế bào hạt trong hoàng thể
ESTROGEN
Trang 19Làm xuất hiện và bảo tồn các
đặc tính sinh dục thứ phát của nữ
ESTROGEN
Cơ quan sinh dục
Tăng kích thước cơ tử cung
Trang 20Tăng sinh mô tuyến niêm mạc ống dẫn trứng
Tăng sinh tế bào biểu mô có lông
Tăng hoạt động các tế bào biểu mô
ESTROGEN
Ống dẫn trứng
Kích thích tế bào cổ tử cung
bài tiết dịch nhầy
Chuyển tế bào biểu mô âm
Trang 21Tăng hoạt động của các tế
bào tạo xương (osteoblast)
Gắn đầu xương vào thân
Trang 22Tăng tổng hợp protein ở tất cả các loại tế bào.
Tăng tập trung mỡ ở ngực, mông, đùi
ESTROGEN
Tác dụng khác
Tăng hấp thu Na+ ở tế bào
biểu mô ống lượn xa
ESTROGEN
Tác dụng khác
Trang 23Điều hòa:
LH tăng bài tiết
ESTROGEN
HORMONE SINH DỤC NỮ PROGESTRONE
Nguồn gốc:
Tế bào trong hoàng thể.
Tế bào nang của trứng.
Trang 24Kích thích tế bào biểu mô
niêm mạc tử cung bài tiết dịch
Giảm co bóp cơ tử cung
Kích thích tế bào cổ tử cung
bài tiết dịch nhầy
Kích thích tế bào ong dan
trứng bài tiết dịch giầu dinh
dưỡng
PROGESTRONE
Cơ quan sinh dục
Kích thích tế bào tuyến vú
tăng sinh và bài tiết sữa
Tăng thân nhiệt khoảng 0,5oC
PROGESTRONE
Tác dụng khác
Trang 25Tăng tái hấp thu nước ở
Trang 26CHU KỲ KINH NGUYỆT
Trang 27Nang nguyên thủy: tăng kích thước
Nang trội (sơ cấp): chứa thụ thể FSH, estrogen và
androgen
Nang thứ cấp:
-Chịu tác dụng của Gonadotropin
-Chỉ 1 nang thứ cấp duy nhất được tuyển chọn
Nang trưởng thành (nang vượt trội): tiết estrogen,
Đỉnh LH (ngày 14) →phóng thích noãn vào xoang
chiều dày (ngày 5-14)
Giai đoạn trước rụng
trứng: tuyến tử cung
giãn và kéo dài ra
Giai đoạn thể vàng:
Trang 28Rụng trứng
Trang 29Hình thành
hoàng thể
Biến đổi ở niêm
mạc tử cung
Trang 30nguyệt
Trang 31THỤ THAI
Rụng trứng
Trang 32Di chuyển trứng/
ống dẫn trứng
THỤ THAI
Trang 33THỤ THAI
Trang 34Sự phát triển
của phôi
Sự phát triển
của phôi
Trang 35Di chuyển trong ống dẫn trứng
Trang 36Làm tổ ở tử cung
Nút máu đông
Làm tổ ở tử cung
Trang 37Làm tổ ở tử cung
Làm tổ
ở thân tử cung
Trang 39Vị trí làm tổ bất thường
Trang 40Sổ thai
Trang 41R
Giãn cổ
tử cung
Trang 42Giãn cổ tử cung
Trang 43Sổ thai
Nhau thai
Sổ thai
Trang 44NGUYÊN LÝ CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI
Feed back positive
Ức
chế
rụng
trứng
Trang 46Không cho trứng và tinh trùng gặp nhau
19 20
21 22 23 24 25 26 27 28
29 30 Kinh
An toàn tuyệt đối
Trang 47Thắt ống dẫn tinh
Thắt ống dẫn trứng