1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 dang toan ham so luong giac dien hinh

19 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 761,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét tính chẵn lẻ của hàm số Phương pháp: Giả sử ta cần xét tính chẵn, lẻ của hàm số y  fx Bước 1: Tìm tập xác định D của hàm số; kiểm chứng D là tập đối xứng qua số 0 tức là.. Nếu điều [r]

Trang 1

CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A KIEN THUC CO BAN CAN NAM

1 Hàm sỐ y =sinx

"Có tậpxácđịnh D= #;

"_ Là hàm số lẻ;

m Là hàm số tuần hoàn với chu kì 27, sin(x + k27m ) =sinx;

Do hàm số y=sinx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 274 nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó trên đoạn có độ dài 2r , chẳng hạn trên đoạn | ~;1 |

Khi vẽ đồ thị của hàm sỐ y =sinx trên đoạn | —1 1 | ta nên để ý rằng : Hàm số y = sin x là hàm sỐ

lẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm số

y=sinx trên đoạn [0:1 |

Bảng biến thiên:

1

—†1

Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những

đoạn có độ dài 2#,47r,Ớ, thì ta được toàn bộ

đồ thị hàm số y =sinx Đồ thị đó được gọi là

một đường hình s1m

Ham số y=sinx đồng biến trên khoảng

+ 2 a * wae *

24 ® tu ° J Se

Trang 2

Từ đó do tính tuân hoàn với chu kì 2#, hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng

š + k2 5 + kan) va nghich bién trén khoang (= +k2n; # +k2n

2 Hàm số y = cosx

= C6 tap xacdinh D= R;

= Laham sd chan;

= Laham số tuần hoàn với chu kì 27 ;

"Do hàm số y=coSx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 2# nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó

trên đoạn có độ đài 27, chẳng hạn trên đoạn | —1 51 |

Khi vẽ đồ thị của hàm số y = cOSsx trên đoạn | —1 T | ta nên để ý rằng : Hàm số y = cosx là hàm

số chan, đo đó đồ thị của nó nhận trục Oy làm trục đối xứng Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm số

y =cosx trén doan | 0:2 |

Bảng biến thiên:

Đồ thị hàm số y = cOSx trên đoạn |0; |

+

Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài 2x,4x,6ï, thì ta được toàn bộ đồ

thị hàm số y = cosx Đồ thị đó được gọi là một đường hình sin

sư : 25/5/52 ï %2 5 5752525 LER, % S552 sr xà, ;

3 œ s 5 $ S20 J : :

Trang 3

+

Hàm số y =cosx đồng biến trên khoảng (_n ; 0) va nghich bién trén khoang (0:x ) Từ đó do tính

tuần hoàn với chu kì 27, hàm số y =sinx đồng biến trên khoảng (<n + k2n; k2n) va nghich bién trên khoảng (k2m; £ + k2m)

3 Hàm sỐ y = tanx

TU

= C6 tap xac dinh la D=#\|5 sim kez),

= Co tap giatrila R;

"Là hàm số lẻ;

“ Hàm số tuần hoàn với chu ky 7, tan(x + k7 ) = tanx;

Do hàm số y=tanx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 7# nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó trên đoạn

có độ đài z, chẳng hạn trên đoạn -£-2

Khi vẽ đồ thị của hàm số y =tanx trên đoạn -2| ta nên để ý răng : Hàm số y =tanx là hàm

số lẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng Vì vậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm số

y=tanx trên đoạn oe

Bang bién thién:

+ co

Đồ thị hàm số y = tanx trên c =

0

ee “w© ww Tà LER, es 2 Ry

Trang 4

Zz

TT

2

Lấy đối xứng phần đồ thị này qua gốc tọa độ lập thành đồ thị hàm số y =tanx trên đoạn -52|

| h|4—

—4—-

Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ đài 7,27,37r, thì ta được toàn bộ

đồ thị hàm số y = tanx

Hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng (-£.2) Từ đó do tính tuan hoan véi chu ky 7 nén

hàm số y = tanx đồng biến trên khoảng -š + Kĩ 21 ks

Đồ thị hàm số y = tanx nhận môi đường thăng x = 5 +k7 làm một đường tiệm cận (đứng)

Trang 5

4 Hàm số y = cotx

" Cótậpxácđịnhlà D=/\{kx|keZ};

"_ Có tập giá trịlà ;

"m Là hàm số lẻ;

= Ham so tuan hoan vdi chu ky 71, cot (x + kĩ ) =cotx;

Do hàm số y = cotx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 7 nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó trên đoạn

có độ đài m , chang han trén doan | 0; x J

Bang bién thién:

D6 thi ham sé y = cotx trên | 0:2 |

Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài r,2r,3m thì ta được toàn bộ đồ

thị hàm số y = cotx

Trang 6

Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng (0: 1 ) Từ đó do tính tuần hoàn với chu kỳ 7 nên hàm

số y=cotx đồng biến trên khoảng (km: 7L + kTt )

Đồ thị hàm số y = cotx nhận mỗi đường thẳng x = k4 làm một đường tiệm cận (đứng)

B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số

Phương pháp: Để tìm tập xác định của hàm số ta cần lưu ý các điểm sau

= y=,fu(x) cóngHĩa khi và chỉ khi u{x) xác định và u(x)> 0

y= TỦ có nghĩa khi và chỉ u(x), v(x) xác định và v(x) z0 V(X)

=» y=—=— conglhia khi va chỉ u(x), v(x) xac dinh va v(x)>0

V(x)

= Ham sé y =sinx, y =cosx xac định trên # và tập giá trị của nó là:

—-l<sinx<1; -—Il<cosx<l

Như vậy, y= sin| u(x) | y= cos| u(x) | xac dinh khi va chi khi u(x) xac dinh

» y= tanu(x) có nghĩa khi và chỉ khi u(x) xác định và u(x) # 5 +km,ke Z

" v= cotu(x) có nghĩa khi và chỉ khi u(x) xác định và u(x) #kn,keZ

I Cac vi du mau

Ví dụ 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a) y = in| ¬ } b) y=cosV4—x”; c) y = vsinx; đ) y=2-sinx

xế]

Giải

a) Hamso y = sn > xác định © x7 -l#0<>x#z+I

x° -l

Vậy D=R\ {+1}

b) Hàm số y=coslx? ~4 xác định © 4-x”>0©>x”<4©-2<x<2

Vậy D={xe#|-2<x<2}

c Hàm số y =^jsinx xác định ©>sinx >0 © k2m<x<#+k2m,ke Z

Vậy D={xe #|k2n<x<+ k2n,ke Z}

đ) Ta có: -l<sinx<l=2-sinx>0

Do đó, hàm só luôn luôn xác định hay D = #

Ví dụ 2 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

Giải

“HH “w© ww Tà LER, es 2 Ry

Trang 7

a) Ham sé ytan[ 2) xac dinh ox Zeb rknexe + kmk€ Z,

b) Hàm số y eol| xi |xấc định ©x+t.2zknecexz—+knkeZ,

Vậy D=R\| Fv knke Z|

c) Hàm số y= xac dinh ©cos(x~z)#0©x—x# + kg © xz CC + kx, ke Z,

Vậy ¬ `

7 X#—+ K71

cosx #0

d) Ham sé y=

2

vay D=R\| km2 lmk€Z]

Ví dụ 3 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

3cos2x

1

Giải

a) Hàm sỐ y = cos2x + xác định © cosx s Ú €ẻ X2 + kn,k€ Z,

COSX

Vậy D= VE +kmke Z}

b) Hàm số y = —20082x xác định =

siIn3xcos3x sin3x cos3x #0 <> sin6x #0 © 6x # kh © x # ^^” ke Z

Vậy p= RV xe}

Vi du 4 Tim m để hàm số sau day xác định trên R: y= 2m —3cosx

Giải Hàm số đã cho xác định trên R khi và chí khi 2m — 3cosx > 0© cosx <^

Bất đẳng thức trên đúng với mọi x khi 1< zm <c>m> 3

3

II Bai tap rèn luyện

BT 1 Tim tap xác định của các hàm số sau:

Trang 8

a) y=VI—cos x ; b) y= Joe ee

l+cosx

Giải

a) Nhận thấy 0<cos”x <1 nên I- cos”x >0,Vxe #

Vay D=R

b) Ham sé y =r xác định <> + cosx # Ö ©x # 7+ k21n,ke Z

l+cosx

Vay D=R\{n+k2n,ke Z}

BT 2 Tim tap xac định của các hàm số sau

2

Giải

a) Hàm số y=tan{ 3x xac dinh coin SoS kne xe ke ked

Vay D=R\ sony kez 18 3

b) Ham so y = tan6x + xac dinh

cot 3x cos6x + 0

<> <sin3x #0 & {sor Z0 c>sinl2x+0<>x# ““ keZ

cot3x #0

Vậy p= RV, Ke}

c) Ham sé y = 272% 4 cot] 3x +2 | xde dinh khi va chi khi

X#—T~+k2n

snl 3x62] 0 xe 2

18 3

Vay D=R\ Dy pont ee ty eg

“HH S257% ta Tà LER, es 2 Ry

Trang 9

n KT

x #—+—

5 axe 3x + ka

& 1x#-~—k2n<© x# TT keg

Vậy D=/\| 10 5 14 7 `2 EE TT poke zh

BT3 Tìm m để hàm số sau xác định trên R : y= 3x

“x—~msinx+l 2sin

Giải Hàm số xác định trên R khi và chỉ khi: 2sin“x— msinx+l>0 với mọi te [—I|

Ta có: A=m^-—8

"- THỊ: A<0©>m”~8<0<>-22<m<242 Khi đó f(t)>0,Vt (thỏa mãn)

m=-242 m=242

o_ Với m=-242 thì f(Q=2/ ~22t+1=(V3t 1]

" TH2:A=0<>m -§=0<>

Ta thấy f(t)= 0 tại t= S e| —I:1 | &hông thỏa mãn)

2

o_ Với m=242 thì f(t)=2Ẻ +2/2t+1=(J2t + 1Ì

Ta thấy f(Q)=0 tại t=-—=e | -1;1] (khéng thoa man)

V2

m<-2 m>2V2

= TH3: A>0<>m -§>0<>

sui t, <t, )

Ta có bảng xét dấu:

Từ bảng xét dấu ta thấy:

f(t)=2t* -mt+1>0,Vte]-11]<t, >1 hoae t, <1

he, "

$24 ® tu 7 J SEA J x J

ˆ khi đó tam thức f(t) có hai nghiệm phân biệt t,.t; (giả

12

Trang 10

m-—-vVm7-8

4

m<3 l2

m>—

Vậy giá trị m can tim 1a -2V2 <m <2v2

Dạng 2 Xét tính chẵn lẻ của hàm số

Phương pháp: Giả sử ta can xét tinh chan, lé cua ham sé y = f(x)

=_ Bước 1: Tìm tập xác định D của hàm số, kiểm chứng D là tập đối xứng qua số 0 tức là

Vx,xeD>-xeD (1)

"m Bước 2: Tính f(—x) và so sánh f(—x) với f(x)

- - Nếu f(-x)=f(x) thì f(x) là hàm số chẵn trên D (2)

- Nếu f(x)=-f() thì f() là hàm số lẻtrênD (3)

- _ Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì f(x) là hàm không chẵn và không lẻ trên D;

- _ Nếu điều kiện (2) v à (3) không nghiệm đúng, thì ƒ(x) là hàm không chẵn và cũng không

l trên D

Lúc đó, để kết luận f(x) là hàm không chẵn và không lẻ ta chỉ cần chỉ ra điểm xạ eD sao

5 te # £(X9)

f(—Xạ)# -f(Xạ)

I Cac vi du mau

Ví dụ 1 Xét tính chẵn, lẻ của các ham 86 sau:

Giải a) TXD: D=R Suyra VxeD>-xeD

Ta có: f(-x) = sin(—2x) =-—sin2x = —f (x)

Do đó hàm số đã cho là hàm số lẻ

b) TXD: D=R\[s2oknke Z) Suy ra VxeD>-xeD

Ta có: f(-x) = tan|—x| = tan|x| = f(x)

Do đó hàm số đã cho là hàm sé chan

c) TXD: D=R Suyra VxeD>-xeD

Ta có: f(-x) = sin* (-x) =sin* x= f(x)

Do đó hàm số đã cho là hàm sé chan

Ví dụ 2 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a) y = tanx + cotx; b) y =sinx.cosx

Giải

Trang 11

a) TXD: b=#\| ke} Suy ra VxeD>-xeD

Ta có: f(-x) = tan(—x) + cot(—x) =—tanx-cotx = -(tanx + cot x) = -f (x)

Do đó hàm số đã cho là hàm số lẻ

b) TXD: D=R Suyra VxeD>-xeD

Ta có: f(-x) = sin(-x).cos(-x) = —SInXCOSX = -f(x)

Do đó hàm số đã cho là hàm số lẻ

Ví dụ 3 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a) y=2sinx +3; b) y =sinx+cosx

Giải a) TXD: D= £ Suy ra VxeD>-xeD

Ta có:

f| = |=2sin| 2 2 |43=1; ¢] 2]=2sin) 2 ]43=5 2 2

Nhận thấy

(Cah

Do do ham s6 khong chan khong le

b) TXD: D= R Suy ra Vxe D>-xeD

Taco: y =sinx + cosx = 2n x + ;

f _ - /2sin 7,2 =0; f 5 - /2 sin 7,2 -/2

{-2) 4 i

Nhan thay

{-2) 2 NH

Do đó hàm số không chẵn không lẻ

Ví dụ 4 Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

— CO§ X+Ï

sin? x

Giải

a) TXD: D=R Suy ra VxeD>-xeD

Chon x=~“eD=-“eD

Ta co: f| —= |= sin=+cos~

b) TXB: D=R\{kn,ke Z} Suy ra VxeD>-xeD

he, "

$24 ® tu 7 J SEA J x J

Trang 12

cos’ (—x)+1_ cos x +1 `

sin (-x) —sin® x sin? x

Ta có: f(-x) =

Do đó hàm số đã cho là hàm số lẻ

Ví dụ 5 Xác định tham số m để hàm số sau: y = f(x) =3msin4x +cos2x là hàm s6 chan

Giải

TXD: D=#£ Suy ra VxelD=>-xeD

Ta có:

f(-x) =3m sin(—4x) + cos(~2x) = -3msin4x + cos2x

Dé ham sé da cho 1a ham s6 chan thi:

f(-x) = f(x),vx cD<3msin4x + cos2x = -3m sin4x + cos2x,Vx e D

> 6msin4x =0S m=0

II Bai tap ren luyén

BT 1 Xét tính chan, lé của các hàm số sau:

a) y=4X” +cos5X ; b) y=x*sinx +cotx

Giải

a) TXD: D=# Suyra VxeD—-xeD

Ta có: f(-x) = 4(-x) + cos(-5x) = 4x* + cos5x = f(x)

Do đó hàm số đã cho là hàm số chẵn

b) TXĐ: D=#\{kmke Z} Suy ra VxeD>-xeD

Ta có:

f(-x) = (-x) sin(—x) + cot(—x) =—X” sỉnX —cotx = -(x° sin x + cotx} = -f(x)

Do đó hàm số đã cho là hàm số chẵn

BT 2 Xét tinh chan, lẻ của các hàm số sau:

Giai

a )y x_3 =

a) TXD: D= R\ {3}

Ta có: x=-3eD nhưng -x=3£D nên D không có tính đối xứng

Do đó, hàm số đã cho không chắn không lẻ

b) TXĐ: D =[ I;+œ)

Ta có: x=3eD nhưng -x=-3£D nên D không có tính đối xứng

Do đó, hàm số đã cho không chan không lẻ

BT 3 Xét tinh chan, lé cia các hàm số sau:

tan 3x + cot5x

sin3x Giải a) TXD: D= R\ {3}

Trang 13

Ta có:

f _ = 3sin _— +2cos 20 +5=2;

t| = |=3sin] 2 |+2c0s| 2“ +5 =8 2 2 2

Nhan thay: KH

Do đó, hàm số đã cho không chẵn không lẻ

b) TXD: D=R\{kn,ke Z} Suy ra VxeD>-xeD

Ta có:

tan(—3x)+cot(—5x}) tan(3x)+cot(5x

Vay ham số đã cho là hàm s6 chan

BT 4 Tìm tham số a,b để hàm số:

(3a —1)sinx + bcosx, khix <0 và

y =f(x)= asinx +(3— 2b)cosx, khi x > 0 là hàm số lẻ

Giải TXD: D= R\{ka,ke Z} Suy ra VxeD=>-xeD

= TH 1: Voi x <0 thi f(x)=(3a-1)sinx + bcosx

Và f(-x)=asin(—x)+(3-2b)cos(—x) = -asinx +(3-2b)cosx

Vì hàm số lẻ nén f(-x)=-f(x) hay

-asin x +(3— 2b}cosx =—(3a — 1)sinx — bcosx,Vx < 0

& (2a—1)sinx + (3— b)cosx =0,Vx<0

<>

Đẳng thức trên đúng với mọi x<0 khi b b—0

" TH2: Với x>0 thì f(x)= asinx+(3—2b}cosx

Và f(—x) = (3a — 1)sin(—x)+ bcos(—=x)= —(3a - 1)sinx + bcosx

Vì hàm số lẻ nên f(—x) =—f(x) hay

~(3a —1)sinx + beosx = =asinx = (3~ 2b)cosx

<>

Đẳng thức trên đúng với mọi x >0 khi b b=0

b-

Vậy hàm số đã cho lẻ khi a =5.b =3,

Dạng 3 Tìm giá trị lớn nhất và và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác

Phương pháp: Cho hàm số y =f(x) xác định trên tập D

$24 ® tu 7 J SEA J x J

Trang 14

f(x)<M,VxelD 4x, €D:f(x))=M

M = max f(x) =|

D

f(x)>m,VxeD

=» m=minf(x)©

Lưu Ý:

e —-l<sInx<l; —l<cosx<l

e 0<sin* x <1; 0<cos* x <1

e 0<X4sinx<l; 0<Ncosx <TI

I Cac vi du mau

Ví dụ 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y=2sn| x+ 2 ]+l ; b) y =2vVcosx+1-3

Giai

a) Ta co:

-1ssin(x+ 219-25 2sin{ x42) <2->-152sin{ x4] +153

Hay -l<yS3 Suy ra:

Maxy =3 khi snl x+2)-1e98-Tekomked

Miny =-1 khi snl x+ 2) teox= "skank Z

b) Ta có:

~]<c0sx<1=0<cosx+I1<2=0<4cosx+1<+4⁄2

—=0<2Acosx+1 <2A2 >-~3<2Acosx+1—3<2A2—3

Hay -3<y<242-3 Suy ra

Maxy =2V2 -3 khi cosx =1@x=k2z,ke Z

Miny =-3 khi cosx =0 € x=S + kn.k€ Z,

Ví dụ 2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y=sinx +cosx ; b) y = V3 sin2x —cos2x

Giải a) Ta có: ` ồ >- 2<y<v2

Suy ra:

Maxy = V2 khi SH xe T ]>1e2x + kếmkeZ

Miny = _/2 khi snl x2) =-l<©x= _—+ k2n.ke Z

Ngày đăng: 14/11/2021, 03:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w