CÁC DẠNG BÀI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 11 CÓ LỜI GIẢIChủ đề: Hàm số lượng giác Dạng 1: Tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác Trắc nghiệm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác
Trang 1CÁC DẠNG BÀI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 11 CÓ LỜI GIẢI
Chủ đề: Hàm số lượng giác
Dạng 1: Tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác
Trắc nghiệm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác
Dạng 2: Tính chẵn, lẻ và chu kì của hàm số lượng giác
Trắc nghiệm tính chẵn, lẻ và chu kì của hàm số lượng giác
Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Tính đơn điệu của hàm số lượng giác
Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác
Tính chu kì tuần hoàn của hàm số lượng giác
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số lượng giác
60 bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác có đáp án chi tiết (phần 1)
60 bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác có đáp án chi tiết (phần 2)
Chủ đề: Hàm số lượng giác
Dạng 1: Tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác
Tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác
A Phương pháp giải & Ví dụ
Trang 2Ví dụ minh họa
Đáp án và hướng dẫn giải
1.
Trang 3Vậy tập xác định của hàm số trên là
2.
Vậy tập xác định của hàm số trên là
3.
Trang 4Vậy tập xác định của hàm số trên là
Trang 7b ĐKXĐ:
Trắc nghiệm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác
Trắc nghiệm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác
Bài 1: Tìm tập xác định D của hàm số y = (sinx + 2)/ (sinx.cos2x)
Trang 8Hàm cot xác định trên toàn bộ R nên tập giá trị D = R Đáp án A
Bài 5: Tìm tập xác định của hàm số sau
A D = [0,2π] B D = ∅
C D = R D D = [-2,+∞]
Hiển thị đáp án
Trang 9Đáp án: C
ĐKXĐ: sinx + 2 ≥ 0 (luôn đúng do sinx ≥ -1) Đáp án C
Bài 6: Hàm số không xác định trong tập nào sau đây?
Trang 10Ta có -1 ≤ sinx ≤ 1 nên 1 ≤ sinx+2 ≤ 3 Đáp án D.
Bài 10: Tìm tập giá trị của hàm số sau: y = 2017/sinx
Trang 11Từ bài 12 ta có tập giá trị của hàm số đã cho là [1,√3] Đáp án A
Bài 14: Tìm tập xác định của hàm số sau:
A D = R\ {-π/2+kπ, k ∈ Z} B D = (-∞,2]
C D = R D D = R\ {π/2+k2π, k ∈ Z}
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Trang 12Ta có - 1 ≤ sin(x+2) ≤ 1 nên 1- sin(x+2) ≥ 0 với mọi x Đáp án C.
Bài 15: Tìm tập xác định của hàm số sau:
A D = R\ {π/2+kπ, k ∈ Z} B D = R\ {π/2+k2π, k ∈ Z}
C D = R D D = R\ {π+kπ, k ∈ Z}
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Dạng 2: Tính chẵn, lẻ và chu kì của hàm số lượng giác
Tính chẵn, lẻ và chu kì của hàm số lượng giác
A Phương pháp giải & Ví dụ
a Tính tuần hoàn và chu kì:
Định nghĩa: Hàm số y = f(x) có tập xác định được gọi là hàm số tuần hoàn, nếu
tồn tại một số T≠0 sao cho với mọi x ∈ D ta có:
Trang 13Hàm số y = sin(ax + b) tuần hoàn với chu kì T =
Hàm số y = cos(ax + b) tuần hoàn với chu kì T =
Hàm số y = tan(ax + b) tuần hoàn với chu kì T =
Hàm số y = cot(ax + b) tuần hoàn với chu kì T =
Hàm số y = f1(x) tuần hoàn với chu kì T1 và hàm số y = f2(x) tuần hoàn với chu
kì T2 thì hàm số y = f1(x) ± f2(x) tuần hoàn với chu kì T0 là bội chung nhỏ nhất củaT1 và T2
Trang 14Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T ≠ 0 Khi đó ta có:
cos(x + T) + cos[√3(x +T)] = cosx + cos√3x
Cho x = 0 Ta có: cosT + cos√3T = 2 Vì cosx ≤ 1 với mọi x nên ta có:
mà m, k ∈ Z (vô lý) Vậy hàm số đã cho không tuần hoàn
Bài 3: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a y = sinx.
b y = cos(2x).
c y = tanx + cos(2x + 1).
Trang 15tan(-x) + cos(-2x + 1) = -tanx + cos(-2x + 1).
Vậy hàm số đã cho không chẵn, không lẻ
a) Hàm số đã cho làm hàm tuần hoàn với chu kì T = 2π/2 = π
b) Hàm số đã cho làm hàm tuần hoàn với chu kì T =π /7.
Bài 2: Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì cơ sở của hàm số sau: y = sinx + sin3x Lời giải:
Ta có y = sinx là hàm tuần hoàn với chu kì T = 2 π và hàm số y = sin3x là hàmtuần hoàn với chu kì T = (2 π)/3 Vậy hàm số đã cho là hàm tuần hoàn với chu kì
T = 2 π
Trang 16Bài 3: Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì cơ sở của các hàm số sau: y = cosx +
2sin5x
Lời giải:
Làm tương tự bài 2 và sử dụng chú ý phần tính tuần hoàn và chu kì, ta có hàm số
đã cho là hàm tuần hoàn với chu kì T = 2 π
Bài 4: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
tan(-x) + cot(-x) = - tanx – cotx Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ
Bài 5: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:
sin(-2x) + cot(-100x) = - sin2x – cot(100x) Vậy hàm số đã cho là hàm số lẻ
Trắc nghiệm tính chẵn, lẻ và chu kì của hàm số lượng giác
Trang 17Trắc nghiệm tính chẵn, lẻ và chu kì của hàm số lượng giác
Bài 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y = sinx B y = cosx C y = tan x D y = cotx
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Sử dụng định nghĩa để kiểm tra tính chẵn, lẻ Ta có hàm số chẵn là y = cosx Đáp
án B
Bài 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y = cosx + (sinx)2 B y = sin x + cosx
C.y = -cosx D y = sinx.cos3x
Đáp án: B
Hàm số chẵn có đồ thị đối xứng qua trục tung Ta có hàm số
y = sin3 x.cos(x - π/2) = sin4 x là một hàm số chẵn Đáp án B
Bài 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?
Trang 18Hiển thị đáp án Đáp án: A
Hàm số lẻ có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ Bằng cách kiểm tra tính chẵn, lẻ ta
Ta có sin(-2x) = -sin 2x, tan2 (-x) = tan2 x Vậy đáp án là B
Bài 6: Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2 π
B Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2 π
C Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì 2 π
D Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì π
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Trang 19Sử dụng chú ý phần tính tuần hoàn ta có đáp án là C.
Bài 7: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A y = sin x B y = sinx + x C y = xcosx D y = (sinx) / x
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Ta có y = sinx là hàm tuần hoàn với chu kì 2 π Đáp án A
Bài 8: Tìm chu kì T của hàm số y = sin(5x - π/4)
Trang 20Đáp án: A
Ta có y = cos2x là hàm tuần hoàn với chu kì T = π Hàm số y = sinx/2 là hàm tuầnhoàn với chu kì T’ = 4 π Vậy hàm số đã cho là hàm tuần hoàn với chu kì 4 π.Đáp án A
Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
A Phương pháp giải
+ Hàm số y = 1/f(x) xác định khi f(x) ≠ 0
+ Hàm số y= √(f(x)) xác định khi f(x) ≥ 0
+ Hàm số y = 1/√(f(x)) xác định khi f(x)> 0
+ Hàm số y= tan [f(x)] xác định khi cos[f(x)] ≠ 0
+ Hàm số y = cot [f(x)] xác định khi sin[ f(x)] ≠ 0
+ Hàm số y= tan[ f(x)]+cot [g(x)] xác định khi cos [f(x)] ≠ 0;sin [ g(x)] ≠ 0
Trang 24(I): Các hàm số y= sin x và y= cosx có chung tập xác định là R
(II): Các hàm số y= tanx và y= cotx có chung tập xác định là
Trang 29⇒ cos4x + 5 > 0 và sin2x + 3 > 0với mọi x
Trang 30D .
Lời giải:
Chọn C
Với A thì hàm số xác định khi cosx khác 0
Với B thì hàm số xác định khi cosx khác 0
Trang 32+ Với B thì hàm số xác địnhkhi
+ Ta thấy cả hai hàm số y= 1/sinx và y = cot x đều xác định khi sinx ≠ 0
+ Tương tự thì hai hàm số ở mệnh đề II đều xác định khi cosx ≠ 0
Trang 35Chọn B
nên hàm số không xác định trong khoảng này
Ví dụ 21: Tập xác định của hàm số y= cosx/(cos3x.cos ( x- π/3).cos ( π/3+x) ) là:
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi:
cos 3x.cos ( x- π/3).cos ( π/3+x) ≠ 0
Trang 37Ta có -1 ≤ cos2x ≤ 1 nên -3 ≤ -3cos 2x ≤ 3
⇒ 2 ≤ 5-3cos2x ≤ 8 Vậy 5-3cos2x > 0 với mọi x
Mặt khác
Hàm số đã cho xác định
Tập xác định
Trang 38Hàm số đã cho xác định khi six(1/x) xác định < ⇒ x≠ 0.
Câu 2:Tìm tập xác định của hàm số y=(1+cosx)/sinx
Trang 40Hiển thị lời giải
Trang 41Điều kiện xác định của hàm số đã cho là: sinx ≠ 1 ⇒ x ≠ 3π/2+k2π
Câu 9:Tập xác định của hàm số y=(1-3cosx)/sinx là
Điều kiện xác định của hàm số đã cho là: sinx≠ 0 ⇒ x ≠ kπ
Câu 10:Tập xác định của hàm số y=tan(2x-π/3) là
Trang 43Câu 14:Tìm tập xác định D của hàm số y= √(sinx+2)
Trang 44⇒ sinx- 2 < 0 với mọi x.
Do đó không tồn tại √(sinx-2), ∀x ∈ R
Câu 17:Tập xác định của hàm số
A.D=R\{-π/6+k2π;k ∈ Z}
Trang 47+ cot x xác định ⇒ sinx ≠ 0 và sinx-1 ≠ 0
Vậy hàm số xác định khi và chỉ khi:
Trang 48Câu 22:Để tìm tập xác định của hàm số y= tanx+ cosx, một học sinh đã giải theo
các bước sau:
Bước 1: Điều kiện để hàm số có nghĩa là sinx≠ 0 và cosx≠ 0
Bước 2: ⇒ x≠ π/2+kπ và x≠ kπ ;k ∈ Z
Bước 3: Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=R\{π/2+kπ,kπ;k ∈ Z}
Bài giải của bạn đó đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu ở bước nào?
Trang 49Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi:
sin2x-cos2x ≠ 0 ⇒ cos2x≠ 0 ⇒ x≠ π/4+kπ/2;k ∈ Z
Câu 25:Tìm tập xác định của hàm số y=2017tan2x/sin2x-cos2xA.D=R\{π/2+kπ;k ∈ Z}
Trang 50sin2x-cos2x ≠ 0 và cos2x≠ 0 < ⇒ cos2x≠ 0 ⇒ x≠ π/4+kπ/2;k ∈ Z
Câu 26:Tập xác định của hàm số y= sinx/(sinx+cosx)
Hàm số đã cho xác định khi cosx ≠ 0 và cosx ≠ 1 ⇒ x≠ π/2+kπ và x≠ k2π
Tính đơn điệu của hàm số lượng giác
Tính đơn điệu của hàm số lượng giác
A Phương pháp giải
Trang 51+ Hàm số y= sinx đồng biến trên mỗi khoảng ((- π)/2+k2π; π/2+k2π) và nghịchbiến trên mỗi khoảng (( π)/2+k2π; 3π/2+k2π)với k ∈ Z.
+ Hàm số y= cosx đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π) và nghịch biến trênmỗi khoảng (k2π; π+k2π ) với k ∈ Z
+ Hàm số y= tanx đồng biến trên mỗi khoảng ((-π)/2+kπ; π/2+kπ) với k ∈ Z.+ Hàm số y= cotx nghịch biến trên mỗi khoảng (kπ; π+ kπ)với k ∈ Z
B Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho hàm số y = sinx Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng(π/2;π) , nghịch biến trên khoảng(π;3π/2)
B Hàm số đồng biến trên khoảng(-3π/2;-π/2) , nghịch biến trên khoảng(-π/2;π/2)
C Hàm số đồng biến trên khoảng(0;π/2) , nghịch biến trên khoảng(-π/2;0)
D Hàm số đồng biến trên khoảng(-π/2;π/2) , nghịch biến trên khoảng(π/2;3π/2)
Lời giải:
Chọn D
Hàm số y= sinx đồng biến khi x thuộc góc phần tư thứ I và thứ IV;
nghịch biến khi x thuộc góc phần tư thứ II và thứ III
Ví dụ 2: Bảng biến thiên của hàm số y=f(x)=cos2x trên đoạn [-π/2;3π/2] là:
A
Trang 53Tiếp theo xét giá trị hàm số tại hai đầu mút có : f(-π)=f( π)=0 thì ta loại được D
Ví dụ 4: Xét hàm số y= sinx trên đoạn[-π;0].Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng(-π;-π/2) và (-π/2;0)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng π;-π/2); nghịch biến trên khoảng π/2;0)
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng π;-π/2) ; đồng biến trên khoảng π/2;0)
Trang 54(-D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-π;-π/2) và (-π/2;0).
(-π;-Ví dụ 5: Xét hàm số y= cosx trên đoạn [-π ; π] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng(-π ;0) và (0;π )
B Hàm số đồng biến trên khoảng (-π ;0) và nghịch biến trên khoảng (0;π )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (-π ;0) và đồng biến trên khoảng (0;π )
D Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng (-π ;0) và (0;π )
Lời giải:
Chọn B
Trang 55Theo lý thuyết ta có hàm số y= cosx đồng biến trên mỗi khoảng (-π+k2π;k2π ) vànghịch biến trên khoảng (k2π;π+k2π) k ∈ Z
Từ đây ta có với k=0 hàm số y= cosx đồng biến trên khoảng (-π ;0) và nghịch biếntrên khoảng (0;π )
Ví dụ 6: Với k ∈ Z , kết luận nào sau đây về hàm số y= tan2x là sai?
A Hàm số y= tan 2x tuần hoàn với chu kỳ T= π/2
B Hàm số y= tan2x luôn đồng biến trên mỗi khoảng (-π/2+kπ/2;π/2+kπ/2)
C Hàm số y= tan2x nhận đường thẳng x= π/4+kπ/2 là một đường tiệm cận
D Hàm số y= tan2x là hàm số lẻ
Lời giải:
Chọn B
Ta thấy hàm số y= tan2x luôn đồng biến trên mỗi khoảng (-π/2+kπ;π/2+kπ/),
⇒ hàm số luôn đồng biến trên mỗi khoảng -π/2+kπ< 2x< π/2+kπ ⇒ -π/4+kπ/2 <x< π/4+kπ/2 Vậy B là sai
Ví dụ 7: Hãy chọn mệnh đề sai: Trong khoảng (π/2+k2π;π+k2π) thì:
Trang 56Ví dụ 8: Trong khoảng (0; π/2) , hàm số y= sinx- cosx là hàm số:
Ví dụ 9: Xét sự biến thiên của hàm số y=tan2x trên một chu kì tuần hoàn Trong
các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; π/4) và ( π/4; π/2)
B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; π/4) và nghịch biến trên khoảng( π/4; π/2)
C Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng (0; π/2)
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; π/4) và đồng biến trên khoảng( π/4; π/2)
Lời giải:
Chọn A
Tập xác định của hàm số đã cho là D=R\{ π/4; π/2}
Hàm số y= tan2x tuần hoàn với chu kì π/2 dựa vào các phương án A; B; C; D thì
ta sẽ xét tính đơn điệu của hàm số trên (0; π/2)\{π/4}
Trang 57Dựa theo kết quả khảo sát sự biến thiên của hàm số y= tanx ở phần lý thuyết ta cóthể suy ra với hàm số y = tan2x đồng biến trên khoảng (0; π/4) và ( π/4; π/2)
Ví dụ 10: Xét sự biến thiên của hàm số y= 1 - sinx trên một chu kì tuần hoàn của
nó Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( -π/2;0)
B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; π/2)
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (π/2;π)
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (π/2;3π/2)
Lời giải:
Chọn D
Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ 2π và kết hợp với các phương án đề bài thì ta
sẽ xét sự biến thiên của hàm số trên [π/2;3π/2]
Ta có hàm số y=sinx
* Đồng biến trên khoảng (-π/2;π/2)
* Nghịch biến trên khoảng (π/2;3π/2)
Từ đây suy ra hàm số y=1- sinx
* Nghịch biến trên khoảng (-π/2;π/2)
* Đồng biến trên khoảng (π/2;3π/2)
Dưới đây là đồ thị của hàm số y= 1- sinx và hàm số y= sinx trên R
Trang 58Ví dụ 11: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A y=|tanx| đồng biến trong [-π/2;π/2]
B y=|tanx| là hàm số chẵn trên D= D=R\{ π/2+kπ} k ∈ Z
C y=|tanx| có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
D y=|tanx| luôn nghịch biến trong (-π/2;π/2)
Lời giải
Ta được đồ thị như hình vẽ trên
+ Ta thấy hàm số y=|tanx| nghịch biến trên (-π/2;0) và đồng biến trên (0;π/2) Nên
Trang 59A Hàm số y= tanx luôn luôn tăng.
B Hàm số y= tanx luôn luôn tăng trên từng khoảng xác định
C Hàm số y= tanx tăng trong các khoảng (π+k2π;2π+k2π ), k ∈ Z
D Hàm số y= tanx tăng trong các khoảng (k2π;π+k2π ), k ∈ Z
Hiển thị lời giải
Chọn B
+Với A ta thấy hàm số y= tanx không xác định tại các điểm
x= π/2+kπ ( k ∈ Z) nên tồn tại các điểm làm
cho hàm số bị gián đoạn
⇒ hàm số không thể luôn tăng
+ Với B ta thấy B đúng vì hàm số y= tanx đồng biến trên mỗi khoảng xác định: π/2+kπ;π/2+kπ ), k ∈ Z
(-Từ đây loại C và D
Câu 2:Với x ∈ (31π/4;33π/4) , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số y= cot x nghịch biến
B Hàm số y= tanx nghịch biến
Trang 60Ta có (31π/4;33π/4)=(-π/4+8π;π/4+8π) thuộc góc phần tư thứ I và II.
Mà hàm số y=sinx đồng biến ở góc phần tư thứ I và II
⇒ hàm số y= sin x đồng biến trên khoảng đã cho
Câu 3:Cho x ∈ (0;π/4) , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Cả hai hàm số y= -sin 2x và y= - 1+ cos2x đều nghịch biến
B Cả hai hàm số y= - sin2x và y= - 1+ cos2x đều đồng biến
C Hàm số y= - sin2x nghịch biến, hàm số y= -1+ cos2x đồng biến
D Hàm số y= - sin2x đồng biến, hàm số y= - 1+ cos2x nghịch biến
Hiển thị lời giải
Chọn A
Ta có x ∈ (0;π/4) ⇒ 2x ∈ (0;π/2) thuộc góc phần tư thứ I Do đó:
+ Hàm số y= sin2x đồng biến ⇒ y= - sin2x nghịch biến
+Hàm số y= cos2x nghịch biến ⇒ y= - 1+ cos2x nghịch biến
Câu 4:Hàm số y= sin 2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A.(0;π/4)
B (π/2;π)
C (π;3π/2)
Trang 61Do đó hàm số y=sin(2x+π/6) đồng biến trên khoảng (-π/3;π/6)
Câu 6:Với x ∈ (31π/4;33π/4) , mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 62⇒ Hàm số y= sinx đồng biến trên khoảng đó.
Câu 7:Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (-π/3;π/6) ?
Do đó hàm số y=sin(2x+π/6) đồng biến trên khoảng (-π/3;π/6)
Câu 8:Hàm số y= cos2x nghịch biến trên khoảng (k ∈ Z) ?
(I):∀x ∈ (π;3π/2) :Hàm số y=1/sinx giảm
(II):∀x ∈ (π;3π/2) :Hàm số y=1/cosx giảm
Trang 63Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên:
∀x ∈ (π;3π/2) : Hàm số y= sinx giảm và sin x< 0 ∀x ∈ (π;3π/2) ,
suy ra y=1/sinx tăng:
⇒ Câu (I) sai
+∀x ∈ (π;3π/2) : Hàm số y= cosx tăng và cos< 0 , ∀x ∈ (π;3π/2) ,
suy ra hàm y=1/cosx giảm
Câu (II) đúng
Câu 10: Cho hàm số y=4sin(x+π/6)cos(x-π/6)-sin2x Kết luận nào sau đây là
đúng về sự biến thiên của hàm số đã cho?
A Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (0;π/4) và (3π/4;π)
B Hàm số đã cho đồng biến trên (0;π)
C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0;3π/4)
D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;π/4) và nghịch biến trên khoảng(π/4;π)
Hiển thị lời giải
Chọn A