Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.... quan hệ giữa sinh vật kể cả người với môi trường xung quanh..[r]
Trang 1Caâu 2 Caâu 3 Caâu 1
Trang 2Quan hệ từ là gì ? Nêu ví dụ.Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ
hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau
Ví dụ: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,
Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau
Ví dụ: và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,
Trang 3Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong các câu sau và cho biết chúng biểu thị mối quan hệ gì?
Nếu chúng em tích cực hoạt động trong tiết học thì tiết học sẽ sinh động.
Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn xanh, sạch và đẹp.
Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong các câu sau và cho biết chúng biểu thị mối quan hệ gì?
Nếu chúng em tích cực hoạt động trong tiết học thì tiết học sẽ sinh động.
Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn xanh, sạch và đẹp.
Trang 4Hãy nêu các cặp quan hệ từ và biểu thị mối quan hệ của các cặp quan hệ từ mà em vừa nêu.
Hãy nêu các cặp quan hệ từ và biểu thị mối quan hệ của các cặp quan hệ từ mà em vừa nêu.
Trang 5LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 23:
Trang 61/- Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác
Trang 7a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
KHU
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 8Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Trang 9Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.
Trang 10Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.
Trang 11b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có Sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
Trang 122 Ghép tiếng bảo (có nghĩa ”giữ, chịu trách nhiệm” với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ.
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ.
Trang 13Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
Bảo
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến với
người đóng bảo hiểm.
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất mát đi.
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.
Trang 143 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó: