LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Lời giải nghĩa nào dưới đây đúng nhất đối với từ “môi trường” a, Toàn bộ hoàn cảnh tự nhiên và xã hội tạo thành những điều[r]
Trang 1và, với, hay, hoặc,
Trang 2LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Lời giải nghĩa nào dưới đây đúng nhất đối với từ
Trang 3LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ
nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm
thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ,
biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư,
khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật
chất khác
Trang 4a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
- Khu dân cư
- Khu sản xuất
- Khu bảo tồn thiên nhiên
Trang 5KHU DÂN CƯ
Trang 6KHU DÂN CƯ
Trang 7KHU DÂN CƯ
Trang 8KHU DÂN CƯ
Trang 9KHU SẢN XUẤT
Trang 10KHU SẢN XUẤT
Trang 11KHU SẢN XUẤT
Trang 12KHU SẢN XUẤT
Trang 13KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 14KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 15KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 16KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 17KHU DÂN CƯ KHU SẢN XUẤT
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Trang 18KHU DÂN CƯ
Khu dân cư là: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.
Trang 19KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp…
Trang 20KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đo các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo
vệ, giữ gìn lâu dài.
Trang 21Phong Nha – Kẻ Bàng
Trang 23Hồ Ba Bể
Trang 24Vườn quốc gia Cúc Phương
Trang 28Đảo cò – Chi Lăng Nam
Thanh Miện
Trang 29b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
Trang 30Vi sinh vật: sinh vật rất nhỏ bé, thường phải dùng kính hiển vi mới co thể nhìn thấy được
Trang 31b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
sinh vật
sinh thái
hình thái
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có
Sinh ra lớn lên và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.
Trang 323 Thay từ bảo vê trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với no:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp giữ gìn gìn giữ
Bảo vệ là gì?
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.
Trang 33Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
1/ Khu vực dành cho nhân dân ăn ở,
sinh hoạt.
2/ Khu vực làm việc của nhà máy, xí
nghiệp.
3/ Khu vực trong đó các loài cây,con vật
và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ,
giữ gìn lâu dài.
4/ Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.
5/ Tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có
sinh ra lớn lên và chết.
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn thiên nhiên Sinh thái
Sinh vật
Tìm từ đúng
Trang 34Người ta thường ví rừng với hình ảnh này.mùa xuân, do Bác Hồ khởi xướng Một phong trào được tổ chức vào Vì lợi ích … trồng cây
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh. Một trong những việc làm
để giúp mọi người hiểu ro hơn một phong trào
hay chủ trương nào đo…
Trang 35Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
* Thành phần môi trường là gì ?
• Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác
• Về nhà : Xem lại bài.
• Áp dụng những điều đã học, có ý thức bảo vệ môi trường.
• Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về quan hệ từ.