1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tuan 1213 MRVT Bao ve moi truong

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 722 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ MỞRỘ ROÄNNGGVOÁ VỐNNTỪ TỪ::BẢ BAÛOOVEÄ VEÄMOÂ MÔIITRƯỜ TRƯỜNNGG BAØI 2 : Ghép tiếng bảo có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm” với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của m[r]

Trang 1

GIÁO ÁN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5 GIÁO ÁN LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5

Trang 2

- Quan hệ từ là gì ? Đặt một câu với quan hệ từ : và.

Câu h i : ỏ

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

- Hãy nêu các cặp quan hệ từ thường gặp và đặt câu với cặp quan hệ từ : Vì … nên …

Trang 3

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 4

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI TẬP 1 : Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở

bên dưới :

Thành phần môi trường là : không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân

cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác

các yếu tố tạo thành môi trường

các yếu tố tạo thành môi trường

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ : khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên

Trang 5

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGLUYỆN TỪ VÀ CÂU

A

sinh vật

sinh thái

hình thái

b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B ?

B quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được

tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được

Trang 6

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

a) phân biệt nghĩa của các cụm từ : khu dân cư, khu sản

xuất

,

, khu bảo tồn thiên nhiên

khu dân cư khu bảo tồn thiên nhiên khu sản xuất

Trang 7

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGLUYỆN TỪ VÀ CÂU

sinh vật tên gọi chung các vật sống, bao

gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết

Trang 8

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGLUYỆN TỪ VÀ CÂU

sinh thái quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)

với môi trường xung quanh

Trang 9

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGLUYỆN TỪ VÀ CÂU

hình thái hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.

A

sinh vật

sinh thái

hình thái

B

tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

Trang 10

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGLUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI 2 : Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa

của mỗi từ đó (có thể sử dụng Từ điển tiếng Việt) :

đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ

Bảo đảm : Làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được

Bảo hiểm :Giữ gìn để phòng tai nạn ; khoản tiền thỏa thuận

khi có tai nạn xảy đếnvới người đóng bảo hiểm

Bảo quản :

Giữ gìn cho nguyên vẹn, không để mất mát

Bảo toàn :

Giữ lại, không để cho mất đi

Bảo tồn :

Giữ gìn cho khỏi hư hỏng, hao hụt

Bảo trợ : Đỡ đầu và giúp đỡ

Bảo vệ : Chống lại mọi sự xâm phạm để giữ nguyên

vẹn

Trang 11

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGLUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI 3 : Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó :

Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp

Chúng em môi trường sạch đẹp

Trang 12

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

MỞ RỘNG VỐN TỪ : BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGLUYỆN TỪ VÀ CÂU

THI ĐUA

Viết từ ngữ vừa học

Ngày đăng: 30/09/2021, 03:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w