BT9:Ba số x,y,z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân; đồng thời chúng lần lượt là số hạng đầu, số hạng thứ ba và số hạng thứ 9 của một cấp số cộng.. Hãy tìm ba số đó biết tổng của ch[r]
Trang 1GV:Phạm Bình 1 Trường THPT Tân Hiệp
CHỦ ĐỀ
Trang 2Bài 1: PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
A) Phương pháp chứng minh : Mệnh đề P(n) đúng với mọi * 1
Ta thực hiện hai bước :
Bước 1 : Kiểm tra P(n) đúng với n = 1
Bước 2 : Giả sử mệnh đề P(n) đúng với n k 1
Chứng minh rằng :P(n) cũng đúng với n = k + 1
B) Phương pháp ch-minh: Mệnh đề P(n) đúng với mọi số tự nhiên n p
Ta thực hiện hai bước :
Bước 1 : Kiểm tra P(n) đúng với n =p
Bước 2 : Giả sử mệnh đề P(n) đúng với n k p
Chứng minh rằng :P(n) cũng đúng với n = k + 1
C) Bài tập vận dụng
Bài 1 : Chứng minh rằng : n N * ta đều có :
a) 2
1 3 5 2n 1 n 1
b) 2 4 6 2nn n 1 2
Bài 2 : Chứng minh rằng : n N * ta có các đẳng thức :
a).2 5 8 3 1 3 1
2
2
3
1 2. 2 5 3 8. . n 3n 1 n n1
d)
n
n n
e)
1 3 3 5 5 7 2 1 2 1 2 1
n
f) 7n 1 chia hết cho 6
Bài 3 : Cho nN * Chứng minh rằng :
a).2n 2 n 1 , n 3 b).2n n2 6 , n 5
Bài 4 Chứng minh rằng với mọi số nguyên n 2, ta luôn có các bất đẳng thức sau : 1 1 1 1
2 3 n n
Trang 3GV:Phạm Bình 3 Trường THPT Tân Hiệp
Bài 2 : Dãy Số
A) Kiến thức cần nhớ
1) Định nghĩa dãy số Một hàm số u xác định trên tập *gọi là dãy số vô hạn
Kí hiệu dãy số u = u(n) là ( u n ), trong đó u n gọi là số hạng thứ n hay số hạng tổng quát
2) Cách cho dãy số
Cho bởi công thức số hạng tổng quát
Ví dụ : Cho dãy un xác định bởi công thức un n2 2 n
Cho bởi công thức truy hồi
Ví dụ : Cho dãy un biết
1
1
2
u
Cho bằng cách mô tả Ví dụ : Cho dãy un các số nguyên tố bé hơn 100
3) Dãy số tăng, dãy số giảm
a).Định nghĩa:
Dãy số un được gọi là tăng nếu u n u n1 với mọi n *
Dãy số un được gọi là giảm nếu u n u n1 với mọi n *
Dãy số un được gọi là không đổi nếu u n u n1 với mọi n *
b) Phương pháp xét tính tăng ,giảm của dãy số
PP 1: Xét hiệu H u n1 u n
Nếu H > 0 , n N * thì dãy số đã cho là dãy số tăng
Nếu H < 0 , n N * thì dãy số đã cho là dãy số giảm
PP 2: Nếu u n 0, n N * thì lập tỉ số n 1
n
u u
, rồi so sánh với 1
Nếu n 1 1
n
u
, n N * u
thì dãy số đã cho là dãy số tăng
Nếu n 1 1
n
u
, n N * u
thì dãy số đã cho là dãy số giảm
4) Dãy bị chặn
Dãy số ( u ) n gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho u n M , n * Dãy số ( u ) n gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại số m sao cho u n m, n * Dãy số ( u ) n gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên ,vừa bị chặn dưới
Lưu ý : các dấu “=” nêu trên không nhất thiết xảy ra
Trang 4B) Bài tập vận dụng:
BT1:Tìm 4 số hạng đầu tiên của mỗi dãy số dưới đây:
a).Dãy số un với un 3n 2n
A) 1, 5, 19, 55 B) 1, 5, 18, 65 C) 1, 5, 17, 55 D) 1, 5, 19, 65
b).Dãy số an với 33
n n
a n
A) 3, 9
8 ,
27
6 ,
81
64 B) 3,
9
4 ,1 ,
81
64 C) 3,
9
8 ,1 ,
81
32 D) 3,
9
8 ,1 ,
81
64.
BT2:Tìm số hạng thứ 3 , thứ 5 , thứ 6 của các dãy số dưới đây:
a) Dãy số un biết u1 1 và un1 2 un 10 n 1
A) 24, 166, 342 B) 34, 166, 332 C) 34, 156, 342 D) 34, 166, 342
b) Dãy số vn biết v1 5 ,v2 0 và vn2 vn1 2 vn n 1
A) 10, 30, 30 B) 10, 30, 50 C) 10, 35, 50 D).15, 30, 50 BT3:Dãy số un với 1 3 1
2
n n
u
u , u ( n N*) có công thức số hạng tổng quát là :
2
n n
u B) u n 3
n
C) 31
2
n n
u D) Một kq khác BT4:Cho dãy số un và vn với u n n và vn 2n n
a).Viết dạng truy hồi của dãy un
A) u1 1,u n1 2u n B) u1 1, u n1 2u n n 1
C) u1 1, u n1 2u n 1 D) Một kết qủa khác
b).Viết dạng truy hồi của dãy vn
A) v1 3, v n1 2v n n 1 B) v1 3, v n1 2v n 1
C) v1 1, v n1 2v n n 1 D) Một kết qủa khác
BT5: Tìm số hạng tổng quát của các dãy số sau
a) u1 1, u n1 u n 7( n 1)
A) u n 7n5 B) u n 7n6 C) u n 8n7 D) Một kết qủa khác
b) u1 1, u n1 2u n 3( n 1)
A) un 2n1 3 B) un 2n 1 C) un 3n 4 D) Một kết qủa khác
c) u1 3 , u n1 2u ( n n 1)
A) u n 3n B) u n 3n C) un 3 2 . n1 D) Một kết qủa khác
Trang 5GV:Phạm Bình 5 Trường THPT Tân Hiệp
BT6: Cho các dãy số sau: ( a ) : a n n 5n11 , 2 1
n n
n ( b ) : b
n
và
2
1
n n
n ( c ) : c
n
Mệnh đề nào sau đây đúng
A) a n ; b n là các dãy số tăng B) a n ; b n là các dãy số giảm
C) a n là dãy tăng, c n là dãy giảm D) a n ; b n ; c n là các dãy giảm
BT7 Mệnh đề nào sau đây sai
A).Dãy 3 1
2
n
( u ) : u tăng B).Dãy ( v ) : v n n n n2 1 giảm
1
n n
( a ) : a
giảm D) Dãy
1 1
n
n n
( h ) : h
n n
không tăng
BT8: Xét tính bị chặn trên, chặn dưới và bị chặn của các dãy số sau
a).( u ) n với 3 5
2
n
n u
n
A) Chỉ bị chặn trên B) Chỉ bị chặn dưới
C) Bị chặn D) Không bị chặn trên ,không bị chặn dưới
b) ( v ) n với 2 3
1
n
n v
n
A) Bị chặn trên bởi số 3/2 B) Chỉ bị chặn dưới
C) Bị chặn dười bởi số 2 D) Bị chặn dưới bởi số 5/2
c).( a ) n với 2
1
n
n a
n
A) Không bị chặn dưới B) Chỉ bị chặn dưới
C) Bị chặn dười bởi số 1/2 D) Bị chặn dưới bởi 0 và chặn trên bởi 1/2 BT8 Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A) Dãy số ( u ) n với 7 5
5 7
n
n u
n
là một dãy tăng và bị chặn
B) Dãy số un với 1 2 1 1
2
n n
u
u , u
CMR: un giảm và bị chặn dưới
C) Dãy số ( u ) n xác định bởi
2
4
4
n n
u
là một dãy không đổi
D) Dãy số ( u ) n với 2 1
2 7
n
n u
n
là một dãy bị chặn chặn dưới
Trang 6Bài 3:CẤP SỐ CỘNG
A) Kiến thức cần nhớ
1).Định nghĩa:
Dãy un là cấp số cộng u n 1 u n d , n N *
Trong đó : d là hằng số được gọi là công sai của cấp số cộng
2) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng
3).Tính chất về 3 số hạng liên tiếp của cấp số cộng:
4).Tổng n số hạng đầu của cấp số cộng:
B).Bài tập vận dụng:
BT1: Cho dãy số un Chọn mệnh đề sai
A) Dãy u n 3n 7 là cấp số cộng có công sai d = -3
B) Dãy u n 3n 7 là cấp số cộng có số hạng đầu là 4
3
n
n
u là cấp số cộng có số hạng đầu là -5/3
3
n
n
u là cấp số cộng có công sai d = -2
BT2: Cho dãy số un Chọn mệnh đề sai
A) un 2n là cấp số cộng có công sai d = 2
B) un 2n không phải là cấp số cộng
C).Dãy u n 2n5 là cấp số cộng có số hạng đầu là 7
D) u n 2n5 là cấp số cộng có công sai d = 2
BT3: Cho cấp số cộng: 2;5;8;11;…Hãy tính d ,u10
A) d 3 , u10 27 B) d 3 , u10 27 C) d 3 , u10 29 D) Kết quả khác BT3: Xác định số hạng đầu, công sai và tính tổng 16 số hạng đầu của cấp số
cộng un biết:
a).u7 27,u15 59
n
u u ( n )d
2
k
2
n
Trang 7GV:Phạm Bình 7 Trường THPT Tân Hiệp
A) u1 3 ,d 2 , S16 428 B) u1 4 ,d 3 , S16 424
C) u1 3 ,d 4 , S16 528 D) Kết quả khác
b).u9 5u , u2 13 2u6 5
A) u1 5,d 2, S16 625 B) u1 4 ,d 3 , S16 424
C) u1 3 ,d 4 , S16 528 D) Kết quả khác
BT5: Tìm s.hạng đầu và công sai và số hạng tổng quát của cấp số cộng sau biết:
a) 2 5 3
10 26
10 26
c) 7 3
2 7
8 75
u u
BT6:Xen vào giữa số 7 và 22 bốn số thực sao cho ta có một cấp số cộng nhận 7
là số hạng đầu và 22 là số hạng cuối.Tìm 4 số thực đó
BT7:Cho cấp số cộng un có u1 3,u20 35 Tính d , u , S15 15
BT8:Tìm số tự nhiên n biết: 2 5 8 3n 1 155
BT9:Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 22 và
tổng bình phương của các số đó bằng 66
BT10:Ba góc của một tam giác vuông lập thành một cấp số cộng Tìm 3 góc đó BT11:Số đo các góc của một tứ giác lồi lập thành một cấp số cộng và góc lớn
nhất gấp 5 lần góc nhỏ nhất Tìm số đo các góc đó
BT12:Tìm x để 3 số a,b,c lập thành cấp số cộng với :
a).a 10 3x;b 2x2 3;c 7 4x b) a 1 x;b 3x 2;c x2 1
Bài 4:CẤP SỐ NHÂN
A) Kiến thức cần nhớ:
1).Định nghĩa cấp số nhân:
Dãy un là cấp số nhân un 1 u q , nn N*
Trong đó : q là hằng số gọi là công bội của cấp số nhân
2).Số hạng tổng quát của cấp số nhân:
3).Tính chất 3 số hạng liên tiếp của cấpp số nhân:
4).Tổng n số hạng đầu của cấp số nhân:
1 1
n n
u u q
2
u u .u ,k
Trang 8
1
1 2
1
1 1
n
q
B).Bài tập vận dụng:
BT1:Trong các dãy số dưới đây ,dãy số nào là cấp số nhân Khi đó hãy xác định
công bội của cấp số nhân đó:
a) 3 1
2
n n
u
b) 1 3
n n
2
n n
BT2: Hãy tìm hai số a , b sao cho 1, a ,b2 là cấp số cộng và 2,a 6,b1 là cấp
số nhân
BT3:Cho cấp số nhân un có công bội q > 0.Biết u3 3;u5 27.Tìm q, u1,u ,S n 15
BT4: Cho cấp số nhân un có 5 số hạng mà u ,u1 2dương Tích của số hạng thứ nhất và thứ 3 bằng 9
16 và tích của số hạng thứ hai và thứ tư bằng 9
256.Tìm cấp số nhân đó
BT5: Xác định số hạng đầu , công bội , số hạng tổng quát của cấp số nhân un
biết:
a) 4 2
54 108
35 945
65 325
BT6:Tính các tổng sau đây:
a) S 1 5 52 5n
b) 1 12 13 1 1
n n
S ( )
BT7: Tính tổng tất cả các số hạng của cấp số nhân, biết rằng số hạng đấu là 8 , số
hạng thứ hai là 4 và số hạng cuối là 1
128
BT8: Hãy tìm các số x , y sao cho x,y,12 lập thành cấp số nhân và x, y ,9 lập
thành cấp số cộng
BT9:Ba số x,y,z theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân; đồng thời chúng lần
lượt là số hạng đầu, số hạng thứ ba và số hạng thứ 9 của một cấp số cộng Hãy tìm ba số đó biết tổng của chúng bằng 13
BT10:Chứng minh rằng: Nếu 3 số 2 ; ;1 2
y x y y z lập thành một cấp số cộng thì
3 số x; y; z lập thành một cấp số nhân