1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De Kiem Tra 1 Tiet Hoa 12

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều tác dụng được với CuOH 2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc 3 Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau 4 Phân tử xenlulozơ được cấu tạo[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1: TRƯỜNG THPT AN ĐÔNG, QUẬN 5, TPHCM, NĂM 2014 – 2015 Câu 1: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

A/ Tripanmittin B/ Triolein C/ Tristearin D/ Stearic

Câu 2: Este nào sau đây khi phản ứng với dd NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A/ CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3 B/ CH3COOC6H5

C/ CH3OOC-COOCH3 D/ C6H5COOC6H5

Câu 3: Dãy gồm các dd đều tham gia phán ứng tráng bạc là:

A/ Glucozơ, mantozơ, axit fomic, andehit axetic

B/ Fructozơ, mantozơ, glixerol, andehit axetic

C/ Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

D/ Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

Câu 4: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmittin Số chất trong dãy

khi thủy phân trong dd NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol:

Câu 5: Cho dãy các dd: glucoơ, saccarozơ, etanol,glixerol Số dd trong dãy phản ứng dược với Cu(OH)2 ở nhiệt

độ thường tạo thành dđ xanh lam là:

Câu 6: Cho 0,1 (mol) tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư, đun nóng, thu được

m (g) glixerol Giá trị của m là

Câu 7: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:

A/ HCOONa và C2H5OH B/ HCOONa và CH3OH

C/ CH3COONa và CH3OH D/ CH3COONa và C2H5OH

Câu 8: Thủy phân 37 (g) hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dd NaOH dư Chưng cất dd sau phản ứng thu được một hỗn hơp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 14,3 (g) hỗn hợp các ete Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là:

Câu 9: Gốc glucozơ và fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử:

Câu 10: Đun 9,25 (g) một chất hữu cơ đơn chức mạch hở E vừa đủ với 250 (ml) dd NaOH 0,5M; cô cạn dd sau

phản ứng thu được muối A và ancol B, khối lượng của B là 5,75 (g) E có tên là:

A/ Metyl axetat B/ Metyl propionate C/ Etyl acrylat D/ Etyl fomat

Câu 11: Đun nóng xenlulozơ trong dd axit vô cơ, thu được sản phẩm là:

Câu 12: Cho các hợp chất sau:

(5) Mantozơ (6) Tinh bột (7) Xenlulozơ

Những hợp chất nào khi thủy phân đến cùng tạo glucozơ là:

A/ 3, 4, 5, 6, 7 B/ 4, 5, 6, 7 C/5, 6, 7 D/ 1, 2, 5, 6, 7

Câu 13: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản ứng

thủy phân là:

Câu 14: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để

có 29,7 (kg) xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m (kg) axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là:

Câu 15: Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng (Mx < My) Đốt cháy hoàn toàn m (g) Z cần dùng 6,16 (l) khí O2 (đktc), thu được 5,6 (l) khí

CO2 (đktc) và 4,5 (g) H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là:

A/ (HCOO)2C2H4 và 6,6 B/ CH3COOCH3 và 6,7

C/ HCOOCH3 và 6,7 D/ HCOOC2H5 và 9,5

Câu 16: Những câu sau, câu nào đúng?

Trang 2

(1) Chất béo thuộc loại hợp chất trieste.

(2) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

(3) Các este không tan trong nước do chúng không tạo liên kết hidro với nước

(4) Khi đun nóng chất béo lỏng (dầu) với hidro/ Ni thì được hợp chất béo rắn

(5) Chất béo lỏng là các glixerat chứa gốc axit béo không no

A/ 3, 4, 5 B/ 1, 2, 3, 4 C/ 1, 3, 4, 5 D/ 1, 2, 3, 5

Câu 17: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số

nguyên tử C, tổng số mol của 2 chất là 0,5 (mol) (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 (l) khí CO2 (đktc) và 25,2 (g) H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 80%) thì số gam este thu được là:

Câu 18:Một este có CTPT là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetandehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

Câu 19: Khí xà phòng hóa tripanmittin ta thu được sản phẩm là:

A/ C17H35COONa và glixerol B/ C17H31COONa và glixerol

C/ C17H35COONa và glixerol D/ C17H31COONa và etanol

Câu 20: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

Câu 21: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 (mol) saccarozơ và 0,01 (mol) mantozơ một thời gian thu được dd X

(hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì lượng Ag thu được là:

Câu 22: Thủy phân 8,8 (g) este X có CTPT C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được 4,6 (g) ancol Y và khối lượng muối là:

Câu 23: Hợp chất nào sau đây là este?

(5) HOOCCH2CH2OH (6) CH3CH2COOCH3

(7) CH3OOCC(CH3)OOCC2H5

A/ 1, 2, 3, 5, 7 B/ 1, 2, 4, 6 ,7 C/ 1, 2, 3, 4, 5,6 D/ 1, 2, 3, 6, 7

Câu 24: Lên men m (g) glucozơ với hiệu suất 90% lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vôi trong, thu dược 15 (g) kết tủa Khối lượng dd sau phản ứng giảm 8,4 (g) so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là:

Câu 25: Este metyl acrylate có công thức là:

A/ CH3COOCH=CH2 B/ HCOOCH3 C/ CH3COOCH3 D/ CH2=CHCOOCH3

Câu 26: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là: A/ [C6H5O2(OH)3]n B/ [C6H7O2(OH)3]n C/ [C6H8O2(OH)3]n D/ [C6H7O3(OH)2]n

Câu 27: Trong các công thức sau đây Công thức nào là của chất béo?

A/ C3H5(OCOC13H31)3 B/ C3H5(OCOC17H33)3

C/ C3H5(OCOC17H35)3 D/ C3H5(OCOC4H9)3

Câu 28: Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là:

Câu 29: Phải tốn bao nhiêu tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất được 1 (tấn) ancol etylic, biết sự hao hụt

trong sản xuất là 15%?

A/ 2071,6 (kg) B/ 2085,5 (kg) C/ 10358 (kg) D/ 414,32 (kg)

Câu 30: Cho các hợp chất hữu cơ:

Trang 3

(5) Ancol no, dơn chức, mạch hở (6) Ancol không no (có 1 liên kết đôi C=C)mạch hở

(7) Ete no, đơn chức, mạch hở (8) Andehit no, đơn chức, mạch hở

(9) Axit no, đơn chức, mạch hở (10) Axit không no (có 1 liên kết đôi C=C) đơnchức

Dãy gồm các chất khi đốt cháy thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:

A/ 2, 3, 6, 8, 9 B/ 2, 4, 6, 7, 10 C/ 1, 2, 3, 6, 8 D/ 2, 3, 4, 5, 9

Câu 31: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không thu được glucozơ là:

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 (mol) một este X thu được 10,08 (l) khí CO2 (đktc) và 8,1 (g) H2O CTPTcủaXlà:

A/ C2H4O2 B/ C4H8O2 C/ C5H10O2 D/ C3H6O2

Câu 33: Đun nóng 37,5 (g) dd glucozơ với lượng AgNO3/NH3 dư, thu được 6,48 (g) bạc Nong độ % của dd glucozơ là:

Câu 34: Cặp chất nào sau đây không phải là đồngphân của nhau?

A/ Tinh bột và xenlulozơ B/ Ancol etylic và đimetyl ete

C/ 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol D/ Glucozơ và fructozơ

Câu 35: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tantrong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit

nitric đặc (xúc tác axit sunfuricđặc)(4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bịthủy phân trong dd axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A/ 3, 4, 5, 6 B/ 1, 3, 4, 6 C/ 2, 3, 4, 5 D/ 1, 2, 3, 4

Câu 36: Este X có CTPT C4H8O2 Cho 2,2 (g) X vào 20 (g) đd NaOH 8 %, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được 3 (g) chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A/ HCOOCH(CH3)2 B/ HCOOCH2CH2CH3 C/ CH3COOCH2CH3 D/ CH3CH2COOCH3

Câu 37: Trong dung dịch, saccarozơ phản ứng vớiCu(OH)2 cho dung dịch màu:

Câu 38: Lên men hoàn toàn m (g) glucozơ thành ancoletylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình

này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 (dư) tạora 40 (g) kết tủa Nếu hiệu suất của quá trìnhlên men là 75% thì giá trị của m là:

Câu 39: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ,fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy cùngthuộc loại

monosaccarit là:

Câu 40: Tính khối lượng glucozơ tạo thành khi thủyphân 1 (kg) bột gạo có chứa 80% tinh bột vàcòn lại tạp chất

trơ?

A/ 0,8889 (kg) B/ 0,5556 (kg) C/ 0,6667 (kg) D/ 0,3333 (kg)

Câu 41: Este X có CTPT C4H8O2 Biết X

H2O

H+ Y1 + Y2 và Y1

xt

O2 Y2 tên gọi của Y1 và Y2 lần lượt là: A/ Ancol etylic và andehit axetic B/ Ancol etylic và axit axetic

C/ Andehit axetic và axit axetic D/ Etyl axetat

Câu 42: Thủy phân 324 (g) tinh bột với hiệu suất là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:

Câu 43: Tính khối lượng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ cần dùng để sản xuất 1 (tấn) ancol etylic, biết hiệu suất

của cả quá trình là 70%?

A/ 5031,06 (kg) B/ 2515,53 (kg) C/ 1232,6 (kg) D/ 1257,765 (kg)

Câu 44: Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:

A/ Glucozơ, fructozơ, tinh bột B/ Glucozơ, saccarozơ, fructozơ

C/ Glucozơ, fructozơ, mantozơ D / Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ

Câu 45: Cho m (g) glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nước vôi trong dư thu được 120 (g)

kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị của m là:

Câu 46: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

Trang 4

(2)Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β - glucozơ

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit thu được fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

Câu 47: Cho 8,8 (g) CH3COOC2H5 phản ứng hết với NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là:

Câu 48: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất

được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A/ T, X, Y, Z B/ T, Z, Y, X C/ Y, T, X, Z D/ Z, T, Y, X

Câu 49: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 (g) CH3COOCH2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m (g) muối Giá trị của m là:

Câu 50: Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozo và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với AgNO3/NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

e/ Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

f/ Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ởdạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Sốphát biểu đúng là:

Để xem đầy đủ vào trang website: giaidethi24h.net

Ngày đăng: 13/11/2021, 05:02

w