D Oxi hóa các phi kim trong gang để giảm hàm lượng của chúng.. Dung dịch thu được phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được khối lượng kết tủa là Cu 4:.. D Zn, Mg, Cu Cu 10: Nhúng t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ 12NC M đề A001
Họ tên học sinh: Lớp:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
2
5
2
6
2
7
2
8
2
9
3
0
A
B
C
D
Cu 1: Nguyên tắc của quá trình luyện thép là
A Nung gang, sắt thếp phế liệu ở nhiệt độ cao để loại tạp chất
B Khử các oxit sắt trong quặng sắt thành Fe kim loại và hoà tan thêm một số kim loại khác
C Đưa thêm một số kim loại quý như Ni, Cr, Mo vào thành phần của gang thành thép
D Oxi hóa các phi kim trong gang để giảm hàm lượng của chúng
Cu 2: Phản ứng nào không tạo ra hợp chất Fe(III)
A Fe + O2 B Fe + I2 C Fe + AgNO3 dư D Fe+ Cl2
Cu 3: Cho 6 gam hỗn hợp Fe và Cu với tỷ lệ mol 1:1 vào dung dịch HCl vừa đủ, có sục oxi để phản ứng xảy ra
hoàn toàn Dung dịch thu được phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được khối lượng kết tủa là
Cu 4: Bạc bị đen trong không khí là do phản ứng
A AgCl Ag + Cl2 B Ag + O2 Ag2O
C Ag + O2 + H2O AgOH D Ag + H2S + O2 Ag2S + H2O
Cu 5: 25 Gang là hợp kim của Fe chứa hàm lượng C theo khối lượng là
Cu 6: Quặng chứa hàm lượng Fe lớn nhất là
Cu 7: Cho sơ đồ Cu(NO3)2 X CuS Y Cu(NO3)2 X, Y theo thứ tự là
A dung dịch H2S, dung dịch NaNO3 B dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
C dung dịch H2SO3, dung dịch HNO3 D dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch HNO3
Cu 8: Nung 14,1 gam Cu(NO3)2 một thời gian được 8,7gam hỗn hợp rắn Phần trăm Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân
và thể tích khí tạo thành là
Trang 2A 69% và 2,24 lít B 69% và 2,8 lít C 66,67% và 2,8 lít D 66,67% và 2,24 lít
Cu 9: Nhóm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
A Al, Na, Mg B Al, Cr, Zn C Cr, Cu, Fe D Zn, Mg, Cu
Cu 10: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 một thời gian thấy hiện tượng
A Thanh Fe chuyển thành màu đỏ, màu xanh của dung dịch nhạt dần
B Có kết tủa màu đỏ, dung dịch trong suốt không màu
C Thanh Fe bị bào mòn một phần và có kết tủa màu đỏ
D Thanh Fe bị bào mòn và dung dịch có màu xanh đậm dần
Cu 11: Cho các dung dịch : FeCl2, Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2, HNO3 Cho các dung dịch phản ứng với nhau từng đôi một Số phản ứng xảy ra là
Cu 12: Chất nào sau đây không hoà tan được vàng
A dung dịch NaCN B nước cường toan C dung dịch HNO3 đặc nóng D Hg lỏng
Cu 13: Để 28gam Fe ngoài không khí một thời gian thu được 34,4 gam hỗn hợp chất rắn Cho hỗn hợp này phản
ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nóng thì thể tích NO2 ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) thu được là
A 33,6 lít B 15,68 lít C 22,4 lít D 5,27 lít
Cu 14: Trong các chất Al, H2, NH3, CO, CO2, C, Ag số chất khử được CuO ở nhiệt độ cao là
Cu 15: Cần bao nhiêu tấn quặng malachit CuCO3.Cu(OH)2 chứa 20% tạp chất để sản xuất được 12,8 tấn Cu nguyên chất nếu hiệu suất cả quá trình là 90%
Cu 16: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyên khối lượng thì nên dùng dung dịch
A NH3 B FeCl3 C H2SO4 đặc D CuSO4
Cu 17: 24 Hiện nay, hầu hết thép được sản xuất theo phương pháp
A lò bằng B lò điện C lò bằng hoặc lò điện D lò thổi oxi
Cu 18: Nhóm chất nào dưới đây có thể sử dụng để điều chế FeO
A Fe2O3, Fe(NO3)2, FeS2 B Fe, Fe(OH)2, Fe2O3
C Fe, Fe(NO3)2, FeS D Fe(OH)2, FeCl2, Fe2O3
Cu 19: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sắt có số electron độc thân là
Cu 20: Hoà tan 13 gam Zn vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch X và 716,8 ml N2 ( đktc) Cô cạn dung dịch X được số gam muối
Cu 21: Cho12gam FeS2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thì thể tích SO2 ( duy nhất ở đktc) thu được là
A 12,32 lít B 10,08 lít C 16,8 lít D 4,48 lít
Cu 22: Kim loại nào được ứng dụng trong các lò phản ứng hạt nhân
Cu 23: Cho 0,05 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol HNO3 thu được khí NO duy nhất Biết phản ứng hoàn toàn Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Cu 24: Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol FeCl3 và 0,2 mol CuCl2 Khi ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) thì khối lượng chất rắn thu được ở catot là
Cu 25: Axit hóa dung dịch chứa 76,2 gam FeCl2 bằng H2SO4 được dung dịch X Số mol K2Cr2O7 tối đa có thể tác dụng với dung dịch X là
Trang 3Ðp n