Sục toàn bộ lượng khí và hơi trên vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm m gam.. Viết phương trình hóa học sau: a.[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: Môn : Hoá 11 (Chuẩn)
Ô trả lời trắc nghiệm
A
B
C
D
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (8 điểm)
Câu 1: Cho 8 gam ancol no, đơn chức X tác dụng hết với Na dư thu được 2,8 lit khí H2 (đktc) CTPT của X là
A CH4O B C3H8O C C2H6O D C4H10O
Câu 2: Khi oxi hóa ancol X bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit thì X là
Câu 3: Sản phẩm của phản ứng: C6H5CH3 + Cl2 (điều kiện phản ứng Fe, to) theo tỉ lệ số mol 1:1 là
A Benzyl Clorua B o-clotoluen hoặc p - clotoluen.
Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A C6H12O6 ⃗len men 2C2H5OH + 2CO2
B 2C6H5ONa + H2O + CO2 → 2C6H5OH + NaHCO3
D C6H5Cl + NaOHdư → C6H5OH + HCl
Câu 5: Tên gọi của hợp chất CH3CH(OH)CH2CH3 là
A ancol isobutylic B ancol butylic C ancol secbutylic D ancol tertbutylic Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9,0 gam nước CTPT của X là
A CH4O B C2H6O C C4H10O D C3H8O
Câu 7: Công thức tổng quát của ancol đơn chức là
A R(OH)n (n 1) B CnH2n-2O (n 1) C CnH2n+1OH (n 1) D ROH.
Câu 8: Ứng với công thức C7H8O có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 9: Dùng dung dịch brom làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?
A glixerol và ancol etylic B phenol và stiren.
C toluen và benzen D etilen và axetilen.
Câu 10: Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm phenol và ancol etylic tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch
NaOH 0,2M Khối lượng của ancol etylic trong hỗn hợp X là
Câu 11: Thuốc thử dùng để phân biệt ancol etylic là
Câu 12: Ancol khi bị tách nước thu được 3 anken là
A (CH3)3CCH2OH B CH3CH2CH2CH2OH
Trang 2Câu 13: Cho m gam phenol tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch Brom 0,16M Khối lượng m là
Câu 14: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A p-CH3C6H4OH B C6H5CH2OH C NH4Cl D C6H5OH
Câu 15: Cho 8,72 gam hỗn hợp hai ancol X và Y (MX < MY) no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với natri dư thấy có 2,464 lít khí thoát ra (đktc) % khối lượng của ancol X là
Câu 16: Đốt cháy một ancol X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2 < nH2O Kết luận nào sau đây đúng?
Câu 17: Cho 0,2 mol ancol X tác dụng hoàn toàn với Na kim loại dư thì thu được 2,24 lit khí Hidro
(đktc) Ancol X có công thức chung là
A ROH B R(OH)3 C CnH2n +1OH D R(OH)2
Câu 18: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lit ancol etylic 460
(Hiệu suất của cả quá trình là 80% và Dancol = 0,8 g/ml) là
Câu 19: Cho dãy chuyển hóa sau: 3 2 2 2 4 2 , 2 4
CH CH CH OH ®, 170 C0 X lY
Biết X, Y là sản phẩm chính Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH B CH3CH=CH2, HOCH2 - CH = CH2
C CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3 D C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OH
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 5,16g hỗn hợp X gồm các ancol CH3OH, C2H5OH và C3H7OH bằng lượng oxi (vừa đủ), thu được 12,992 lit hỗn hợp khí và hơi (đktc) Sục toàn bộ lượng khí và hơi trên vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch trong bình giảm m gam Giá trị của
m là
Phần 2: Tự luận (2 điểm)
1 Viết phương trình hóa học sau:
a CH3-CH=CH2 + HCl
b C6H5ONa + H2O + CO2
2 Cho 16,3 gam hỗn hợp ancol etylic và phenol tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,2M
a Tính % khối lượng của ancol etylic và phenol
b Tính khối lượng glucozo cần thiết để điều chế được lượng ancol etylic ở trên (Biết hiệu suất lên men là 80%)
- HẾT