- Hệ thống hóa các kiến thức đã học, vận dụng thành thạo các tính chất hóa học của các chất để làm bài tập.. - Đánh giá mức độ học tập của học sinh, qua đó nắm được tỉ lệ học sinh giỏi, [r]
Trang 1LỚP 9
I Mục tiêu :
- Hệ thống hóa các kiến thức đã học, vận dụng thành thạo các tính chất hóa học của các chất để làm bài tập
- Đánh giá mức độ học tập của học sinh, qua đó nắm được tỉ lệ học sinh giỏi, khá, trung bình và yếu
II Nội dung :
A Phần trấc nghiệm : (3 điểm) Hãy chọn một ký tự (A hoặc B hoặc C, hoặc D) trước câu đúng theo
yêu cầu đề bài
Câu 1 : :Chọn câu sai :
C H2SO4 đặc khi hòa tan vào nước tỏa nhiều nhiệt D Dung dịch H2SO4 có tính axit
Câu 2 : CaO có thể làm khô khí nào sau đây ?
Câu 3 : Cho các chất rắn màu trắng : BaO, K2O và N2O5 có thể dùng cách nào sau đây để nhận biết các chất trên ?
Câu 4 : Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế canxi oxit trong công nghiệp ?
C Nung đá vôi ở nhiệt độ cao trong lò công nghiệp hoặc lò thủ công
D Nung CaSO4 trong lò công nghiệp
Câu 5 : Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch KHCO3:?
Câu 6 : Phương trình hóa học nào sau đây đúng ?
A H2SO4 + Cu CuSO4 + H2 B Zn + 2H2SO4 (loãng) ZnSO4 + SO2 + 2H2O
C 2H2SO4 đặc nóng + Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O D 6H2SO4 đặc nguội + 2Al Al2(SO4)3 + 3SO2 + 3H2O
B Phần tự luận : (7 điểm)
Câu 1 : (2,5 điểm) Cho các chất sau : Na2O, P2O5, CO, Fe3O4
Chất nào tác dụng được với :
Viêt phương trình phản ứng
Câu 2 : (1,5 điểm) Cho các chất : FeO, S, H2O, các chất xúc tác và các điều kiện cần thiết, hãy viết các
Câu 3 : (3 điểm) Hoà tan 0,56 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng 19,6% vừa đủ
a Tính thể tích khí H2 bay ra ở đktc
b Cần bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 nói trên để hoà tan sắt ?
c Tính nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng
Đáp án :
A Phần trắc nghiệm : Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
B Phần tự luận :
Câu 1 : (2,5 điểm) Viết đúng mỗi phản ứng được 0,5 điểm.
a Chất tác dụng được với nước : Na2O, P2O5
Phương trình phản ứng : Na2O (r) + H2O (l) 2NaOH (dd)
P2O5 (r) + 3H2O (l) 2H3PO4 (dd)
b Chất tác dụng được với dung dịch HCl : Na2O, Fe3O4
Phương trình phản ứng : Na2O(r) + 2HCl (dd) 2NaCl (dd) + H2O (l)
Fe3O4 (r) + 8HCl (dd) FeCl2 (dd) + 2FeCl3 (dd) + 4H2O (l)
c Chất tác dụng với dung dịch NaOH là : P2O5
Phương trình phản ứng : P2O5 (r) + 6NaOH (dd) 2Na3PO4 (dd) + 3H2O(l)
Trang 2Câu 2 : (1,5 điểm)
Các phương trình phản ứng :
S(r) + O2(k) SO2 (k)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
SO3 (k) + H2O (l) H2SO4 (dd)
FeO (r) + H2SO4 (dd) FeSO4 (dd) + H2O (l)
Câu 3 : (3 điểm)
a Phương trình phản ứng : Fe (r) + H2SO4 (l) FeSO4 (dd) + H2 ( 0,25đ)
2
2
0,01
0, 01 22, 4 0, 224( ít)
H Fe
H
0,56 0,01( ) 56
Fe
n mol
(0,25đ)
b
2 4
2 4
0,01
H SO Fe
H SO
Khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng để hòa tan lượng sắt trên là :
0,98 100
5( )
19, 6 gam
(0,25đ)
c Khối lượng khí H2 thu được là : 0,01 2 = 0,02 (gam) (0,25đ)
4
4
0,01 0,01 152 1,52 ( )
FeSO Fe
FeSO
Khối lượng dung dịch sau phản ứng : mdd = 0,56 + 5 – 0,02 = 5,54 (gam) (0,25đ) Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là : (0,25đ)
1,52
% 100% 27, 44%
5,54
ro
r o , V 2 O 5
(0,25 đ) (0,25đ)
(0,25 đ) (0,25đ)
(0,25 đ) (0,25đ)