1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 Đề kiểm tra 1 tiết hóa 12 NC - hay

6 967 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch có khối lượng là g Câu 2: Đồng bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây A.. Khối lượng đồng tạo ra là: Câu 7: Với sự có m

Trang 1

Kiểm tra chương Cr – Fe – Cu Thời gian: 60’ Đề số 1

Họ và tên:

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (g)

Câu 2: Đồng bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây

A hỗn hợp dung dịch NaNO3 và HCl đặc. B dung dịch KNO3 đặc nóng.

C hỗn hợp dung dịch NaNO3 và NaCl đặc. D dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 3: Nhiệt phân hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X là

A FeO B hỗn hợp FeO và Fe2O3 C Fe3O4. D Fe2O3.

Câu 4: Các chất trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2

C Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, kim loại crom có cấu trúc mạng tinh thể là

A lập phương tâm diện B lập phương C lập phương tâm khối D lục phương.

Câu 6: Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

Câu 7: Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:

A Cu + H2SO4   CuSO4 + H2 B 2Cu + 2H2SO4 + O2   2CuSO4 + 2H2O

C Cu + 2H2SO4   CuSO4 + SO2 + 2H2O D 3Cu + 4H2SO4 + O2   3CuSO4 + SO2 + 4H2O

Câu 8: Điện phân 500 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng.

Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dung dịch NaOH 1M Thời gian điện phân là (giây) (biết khi điện phân người ta dùng dòng điện cường độ 20 A)

Câu 9: Khử hoàn toàn 6,64 g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng CO dư Dẫn hỗn hợp khí thu được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8 g kết tủa Khối lượng sắt thu được là (g)

Câu 10: Kim loại sắt có cấu trúc mạng tinh thể

A lập phương tâm diện B lập phương tâm khối

C lục phương D lập phương tâm khối hoặc lập phương tâm diện.

Câu 11: Câu nào sai trong các câu sau

A Crom có tính khử yếu hơn sắt B Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính.

C Cu2O vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước

có lẫn trong xăng hoặc dầu hỏa

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2 (đktc) Khối lượng của 1 lít hỗn hợp 2 khí này là (g)

Câu 13: Crom có nhiều ứng dụng trong công nghiệp vì crom tạo được

A hợp kim có khả năng chống gỉ B hợp kim nhẹ và có độ cứng cao.

C hợp kim có độ cứng cao D hơp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ Câu 14: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất nào tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH B Al, dung dịch NaOH, khí clo.

C Al, dung dịch HNO3, khí clo D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo.

Câu 15: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, ZnO và Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là

A Cu, FeO, ZnO, Al2O3 B Cu, Fe, ZnO, Al2O3 C Cu, Fe, ZnO, Al2O3.D Cu, Fe, Zn, Al.

Trang 2

Câu 16: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 và FeCl3 Phản ứng xong thu được chất rắn B nguyên chất và dung dịch C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 8,1 g chất rắn Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là (%)

A 50,85; 49,15 B 30,85; 69,15 C 51,85; 48,15 D 49,85; 50,15.

Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng

thu được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí

đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn C Tính m (g)

A 70 B 72 C 65 D 75.

Câu 18: Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm chất nào sau đây?

Câu 19: Hematit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chính quan trọng của quặng là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

Câu 20: Cho các chất Fe, Cu, KCl, KI, H2S Sắt(III) oxit oxi hóa được các chất

A Fe, Cu, KCl, KI B Fe, Cu C Fe, Cu, KI, H2S. D Fe, Cu, KI.

Câu 21: Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn (3),

Cu – Au (4) Đồng thau được dùng để chế tạo chi tiết máy là :

Câu 22: Hòa tan 32 g CuSO4 vào 200 g dung dịch HCl 3,285% thu được dung dịch X Lấy 1/3 lượng dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ có màng ngăn với cường độ dòng điện I=1,34 A trong 2 giờ Biết hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là

A 1,18 g và 1,172 lit B 3,2 g và 1,12 lit C 1,30 g và 1,821 lit D 2,01 g và 2,105 lit.

Câu 23: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 a M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a có giá trị là

Câu 24: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Ag C Fe, Al, Cu D Fe, Zn, Cr

Câu 25: Khi đốt nóng crom(VI) oxit trên 200oC thì tạo thành oxi và một oxit của cromcó màu xanh Oxit đó là

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lit khí H2 (đktc) Mắt khác nếu cho 8,7 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 3,36 lit khí H2 (đktc) Còn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktc) (sản phẩm không tạo ra NH4+)

A 4,48 (lit) B 3,36 (lit) C 8,96 (lit) D 17,92 (lit).

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch A Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong môi trường H2SO4 Thành phần % (m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là

A 76% ; 24% B 50%; 50% C 60%; 40% D 55%; 45%.

Câu 28: Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 896 ml khí (đktc) Khối lượng

muối khan thu được là (g)

Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn 7,2 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, sau phản ứng thu được m gam chất rắn m có giá trị là:

A 2,88 B 3,09 C 3,2 D không xác định được.

Câu 30: Kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng cho thể tích khí NO2 lớn hơn cả là

Câu 31: Trong quá trình sản xuất nhôm bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm Criolit nhằm mục

đích chính gì:

A Tiết kiệm năng lượng B Tạo ra chất lỏng có nhiệt độ nóng chảy cao

C Tăng tốc độ phản ứng D Tạo hợp kim với nhôm lỏng sinh ra

Câu 32: Có 4 gói mất nhãn đựng các chất Al, Al2O3, Ag và Fe2O3 Cho biết trong các chất nào sau đấy có thể dùng

để nhận biết 4 hóa chất trên:

Trang 3

A HCl B NaOH C H2S D Ba(OH)2

Câu 33: Điện phân m gam Al2O3 nóng chảy với điện cực anot bằng C được 5,4 gam nhôm Biết rằng lượng oxi sinh ra đều tham gia phản ứng dốt cháy hết anot thành CO2 Xác định m và khối lượng anot bị đốt cháy

Câu 34: Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và CuCl2 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C gồm 2 chất Hai chất rắn C là

A Cu và Al2O3 B Al và Cu(OH)2 C Cu(OH)2 và Al(OH)3. D Al(OH)3 và CuO

Câu 35: Cho phản ứng : Cr + HNO3  Cr(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Khi cân bằng, xác định các hệ số của các chất tham gia và tạo thành trong phản ứng lần lượt là

A 7; 12; 4; 6; 7 B 6; 18; 5; 12; 13 C 8; 30; 8; 3; 9 D 9; 8; 10; 6; 3

Câu 36: Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm Giả sử lúc

đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 20% (D = 1,14 g/ml) thì thu được 10,752 lít H2 Xác định hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích tối thiểu của dung dịch H2SO4 đã dùng, được kết quả sau :

A 70% và 325ml B 75% và 407,40ml C 80% và 415,20ml D 80% và 464,21ml

Câu 37: Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X Nung X được chất rắn Y Cho luồng hiđro đi qua Y nung nóng sẽ thu được chất rắn nào trong số các chất sau ?

A Zn và Al2O3 B Al và Zn C Al2O3 D Al và ZnO

Câu 38: Cho hỗn hợp A chứa các chất bột Mg, Al và Al2O3 Lấy 16 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy sinh ra 6,72 lít khí hiđro Mặt khác, nếu cũng lấy 16 gam hỗn hợp trên cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp là:

A 40% Mg ; 35% Al ; 25% Al2O3 B 38% Mg ; 37,5% Al ; 24,5% Al2O3

C 45% Mg ; 33,75% Al ; 21,25% Al2O3 D 42% ; 30,7% Al ; 37,3% Al2O3

Câu 39: Khử m gam bột CuO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa

đủ 1 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Hiệu suất của phản ứng khử CuO là

Câu 40: Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là:

Phần bài làm

Trang 4

Kiểm tra chương Cr – Fe – Cu Thời gian: 60’ Đề số 2

Họ và tên:

Câu 1: Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2, CuCO3, chancozit Cu2S người ta điều chế được đồng thô

có độ tinh khiết 97 – 98% Các phản ứng chuyển hóa quặng đồng thành đồng là :

A CuFeS2   CuS   CuO   Cu B CuFeS2   CuO   Cu

C CuFeS2   Cu2S   Cu2O   Cu D CuFeS2   Cu2S   CuO   Cu

Câu 2: Trong các phản ứng nào sau đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

A Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O B FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.

C FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O D Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.

Câu 3: Cho đồng tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Đồng phản ứng được với

Câu 4: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thì được 2,24 lit khí (ở đktc) Khối

lượng muối khan trong dung dịch là (gam)

Câu 5: Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S người ta điều chế được đồng thô

có độ tinh khiết 97 – 98% Để thu được đồng tinh khiết 99,99% từ đồng thô, người ta dùng phương pháp điện phân dung dịch CuSO4 với

A điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng lá đồng tinh khiết.

B điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng than chì.

C điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng đồng thô.

D điện cực dương (anot) bằng than chì, điện cực âm (catot) bằng đồng thô.

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không phài là của gang xám?

A Gang xám kém cứng và kém dòn hơn gang trắng B Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì tăng thể tích.

C Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy D Gang xám chứa nhiều xementit.

Câu 7: Crom(II) oxit là oxit

A có tính bazơ B có tính khử

C có tính oxi hóa D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa và vừa có tính bazơ Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2 – 5%)

B Gang xám chứa ít cacbon hơn gang trắng.

C Thép là hợp kim của sắt với cacbon ( 2 - 4%)

D Để luyện được những loại thép chất lượng cao, người ta dùng phương pháp lò điện.

Câu 9: Muối amoni đicromat bị nhiệt phân theo phương trình (NH4)2Cr2O7   Cr2O3 + N2 + 4H2O Khi phân hủy 48 g muối này thấy còn 30 gam gồm chất rắn và tạp chất không bị biến đổi Phần trăm tạp chất trong muối là (%)

Câu 10: Trong công nghiệp crom được điều chế bằng phương pháp

A nhiệt luyện B thủy luyện C điện phân dung dịch D điện phân nóng chảy.

Câu 11: Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là

A +2, +3, +7 B +2, +4, +6 C +2, +3, +6 D +1, +2, +3, +5, +6.

Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 10g trong dung dịch H2SO4 Sau khi thu được 448 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng kim loại giảm 11,2% Kim loại đã dùng là

Câu 13: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là

A CaCO3   CaO + CO2 B CaO + SiO2   CaSiO3

C CaO + CO2   CaCO3 D CaSiO3   CaO + SiO2

Trang 5

Câu 14: Thổi một luồng khí CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,04

g chất rắn Khí thoát ra sục vào bình nước vôi trong dư thấy có 5g kết tủa Khối lượng hỗn hợp ban đầu là

Câu 15: Hòa tan a gam crom trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng thu được dung dịch X và 3,36 lit khí (dktc) Cho

X tác dụng với dung dịch NaOH dư trong không khí đến khối lượng không đổi Lọc, đem nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là (gam)

Câu 16: Cho dãy biến đổi sau

Cr HCl

   X Cl2

   Y NaOHdu

      Z       T X, Y, Z, T làBr3 /NaOH

A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7. B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4.

C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4. D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7.

Câu 17: Cho 10,8 g hỗn hợp Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí H2(đktc) Tổng khối lượng muối khan thu được là (g)

Câu 18: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe3+ là

A Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo B Al, dung dịch NaOH.

C Al, Fe, Cu, dung dịch NaOH D Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo.

Câu 19: Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa X Đem nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng m gam Giá trị của m là (g)

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,56 gam đồng vào dung dịch HNO3 đặc Sục khí thu được vào dung dịch NaOH dư. Khối lượng muối của natri thu được là (g)

Câu 21: Đồng là kim loại thuộc nhóm IB So với kim loại nhóm IA cùng chu kỳ thì

A liên kết trong đơn chất đồng kém bền hơn B ion đồng có điện tích nhỏ hơn.

C đồng có bán kính nguyên tử nhỏ hơn D kim loại đồng có cấu tạo kiểu lập phương tâm khối, đặc chắc Câu 22: Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện 2 ampe

là (g) : A 2,8 B 3,0 C 2,4 D 2,6.

Câu 23: Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn (3),

Cu – Au (4), Đồng bạch dùng để đúc tiền là :

Câu 24: Từ 1 tấn quặng sắt cromit (có thể viết tắt FeCrO4) người ta điều chế được 216 kg hợp kim ferocrom (hợp kim Fe-Cr) có chứa 65% Cr Giả sử hiệu suất của quá trình là 90% Thành phần %(m) của tạp chất trong quặng là

Câu 25: Nung hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí (giả sứ chỉ xảy ra phản ứng

Al khử oxit sắt thành sắt kim loại) Hỗn hợp sau phản ứng, nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lit khí H2 (đktc); còn nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lit khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % (m) của Al và Fe3O4 trong hỗn hợp đầu là

A 18,20%; 81,80% B 22,15%; 77,85% C 19,30%; 80,70% D 27,95%; 72,05%.

Câu 26: Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

A Zn, Cr, Ni, Fe, Cu, Ag, Au B Zn, Fe, Cr, Ni, Cu, Ag, Au.

C Fe, Zn, Ni, Cr, Cu, Ag, Au D Zn, Cr, Fe, Ni, Cu, Ag, Au.

Câu 27: Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa tăng dần là:

A Ni2+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Fe3+, Au3+ B Fe2+, Ni2+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+

C Ni2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+ D Fe2+, Ni2+, Cu2+, Ag+, Fe3+, Au3+

Câu 28: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng giữa

FeSO4 với dung dịch KMnO4 trong H2SO4 là

Câu 29: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh Lớp gỉ đồng là

Trang 6

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thấy thoát ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của

oxit sắt là : A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3.

Câu 31: Muối sắt được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật là

A FeCl3 B FeCl2 C FeSO4. D (NH4)2.Fe2(SO4)3.24H2O Câu 32: Hòa tan 9,02 g hỗn hợp A gồm Al(NO3)3 và Cr(NO3)3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B. Sục từ từ CO2 vào B tới dư thì thì thu được 3,68 g kết tủa Thành phần %(m) của Cr(NO3)3 trong A là

Câu 33: Có 4 mẫu kim loại Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa

A 2 chất B 3 chất C 1 chất D 4 chất

Câu 34: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là

A 0,82% B 0,84% C 0,85% D 0,86%.

Câu 35: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng.

C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam.

Câu 36: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,015 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,08 mol.

C 0,03 mol và 0,08 mol D 0,03 mol và 0,04 mol.

Câu 37 : Cho dãy biến hoá : Al(OH)3 NaOHdu A HClduB (có chứa nhôm) Chất A và B có thể lần lượt là

A Na[Al(OH)4] và AlCl3 B Na[Al(OH)4] và Al(OH)3

C NaCl và Na[Al(OH)4] D Na[Al(OH)4 ] và Al2O3.

Câu 38 : Hoà tan hoàn toàn 6,68 hỗn hợp hai muối cacbonat của nhôm và kim loại A (có hoá trị II) bằng

dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan Giá trị của m là

A 7,56 B 7,86 C 10,2 D 8,45.

Câu 39 : Có một dung dịch chứa 0,2 mol Al3+ ; 0,4 mol Cr2+; x mol SO42- và y mol Cl- Khi cô cạn thu được 83,4 gam muối khan Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,4 và 0,6 B 0,3 và 0,4 C 0,3 và 0,8 D 0,8 và 0,4

Câu 40 : Cho hỗn hợp A chứa các chất bột Cr, Al và Cr2O3 Lấy 31 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy sinh ra 6,72 lít khí hiđro (đktc) Mặt khác, nếu cũng lấy 31 gam hỗn hợp trên cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của

Cr và Al lần lượt là

A 50,3% Cr ; 17,42% Al B 33,55% Cr ; 17,42% Al.

C 33,55% Cr ; 33,75% Al D 17,42% Cr ; 33,55% Al.

Phần bài làm

Ngày đăng: 20/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w