1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Khoi lang tru Phieu hoc tap so 2

18 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 704,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình chiếu vuông góc của A trên  ABC  là trung điểm H của cạnh BC , AA hợp với đáy một góc.. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.ABC..[r]

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:

THÓ TÝCH KhèI §A DIÖN ThÓ tÝch khèi l¨ng trô (part 1.0)

Nhóm giả thiết 1: CẠNH BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY

A AB a BB  a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

2 3

a

3

3

a

V  D V 2 a3

Lời giải

Ta có:

2

1

A B C

a

S     A B A C   

A B C

VBB S     a

Chọn đáp án B

a a

C

B A

Câu 2: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a mặt bên ABB A 

là hình vuông Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

3 12

a

3

3 4

a

3

3 3

a

Lời giải

Ta có:

2

3 4

A B C

a

S     Do ABB A  là hình vuông nên

BBA B a

Vậy

3

3

4

A B C

a

VBB S     

Chọn đáp án B

a

A

B

C

B'

C' A'

Câu 3: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a tam giác A B A 

cân Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

Trang 2

A

3

3 12

a

3

3 4

a

3

3 3

a

2

Va

Lời giải

Ta có:

2

3 4

A B C

a

S    Do A B A  vuông cân tại

AA A A B   a

Vậy

3

3

4

A B C

a

VBB S     

Chọn đáp án B

a

A

B

C

B'

C' A'

Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a AB,  2 a Tính

thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

4

a

3

3 2

a

3

3 4

a

V  D V 2 a3

Lời giải

Ta có:

2

3 4

A B C

a

S     Do A B A  vuông tại

  2 2

3

AA A  B A  A B  a

Vậy

3

3

4

A B C

a

VA A S     

Chọn đáp án C

2a

a

A

B

C

B'

C' A'

Câu 5: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có tất cả các cạnh đều bằng 2 a

A V 2 3 a3 B

3

2 3 3

a

3

3 4

a

V  D V 2 3 a3

Lời giải

Trang 3

Do ABC A B C    là lăng trụ đều nên đường cao của lăng trụ

BB 2a và  2

2

3 2

3 4

A B C

a

S      a

Vậy VBB S A B C   2 3 a3

Chọn đáp án A

a

a

A

B

C

B'

C' A'

Câu 6: Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có tất cả các cạnh đều bằng

2 a

A

3

8 3

a

3

2 3

a

V  C V 8 a3 D V 2 3 a3

Lời giải

Do ABCD A B C D     là lăng trụ đều nên đường cao của

lăng trụ là BB 2a và  2 2

A B C D

S      aa

A B C 8

VBB S      a

Chọn đáp án C

2a

A'

D'

B'

C'

2a

D

C

2a

Câu 7: Cho hình lăng trụ ngũ giác đều ABCDE A B C D E      có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 4.

Thể tích V của khối lăng trụ đã cho gần bằng giá trị nào sau đây?

A V 22,02 B V 7,34 C V 32,02 D V 27,53

Lời giải

Trang 4

Do ABCDE A B C D E      là lăng trụ đều nên đường cao của

lăng trụ là BB 4 Tính diện tích ngũ giác đều A B C D E    

0

1

tan 36 tan

HB

HOB

A B C D E OB C

S      S    OH B C 

0

20

tan 36

A B C D E

V BB S     

H E'

D'

O C'

B' A'

36 0

2

Chọn đáp án D

O 720

4

2

C D

E

E' A'

D'

B'

C'

Câu 8: Cho hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF A B C D E F       có cạnh đáy bằng ,a cạnh bên bằng

2 a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCDEF A B C D E F      

A

3

3 3 2

a

V  B V 3 3 a3 C V 6 3 a3 D

3

4 3 3

a

Lời giải

Do ABCDEF A B C D E F       là lăng trụ đều nên đường

cao của lăng trụ là BB 2 a Tính diện tích lục giác

đều A B C D E F     

60

B OC  OB C  là tam giác đều

Vậy

A B C D E F OB C

S       S   

3

' A B C D E F 3 3

V BB S       a

A

D

E F

2a

a

A'

O

D'

60 0

Trang 5

D'

E' F'

O

60 0 a

Chọn đáp án B

Câu 9: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D     có diện tích một mặt bằng 2

4 a

A

3

8 3

a

3

2 3

a

V  C V 8 a3 D V 2 3 a3

Lời giải

Gọi cạnh hình lập phương là m m 0 , theo giả thiết

Vậy  3 3

Chọn đáp án C

m

m

C D

C' D'

Câu 10: Tính thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D     có diện tích tất cả các mặt bằng

2

24cm

A V 8  cm3 B V 16  cm3 C V 24  cm3 D V 12  cm3

Lời giải

Gọi cạnh hình lập phương là m m 0 , suy ra diện tích

một mặt bằng m Theo giả thiết 2 6m2 24 m 2

Vậy  3  3

Chọn đáp án A

m

m

C D

C' D'

Câu 11: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại

A AB a AB  hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

3 6

a

3

3

a

3

3 2

a

Lời giải

Trang 6

Ta có:

2

1

A B C

a

S     A B A C    Do AAA B C  

AB A B C    AB A 

Xét tam giác AB A  vuông tại A:

A A A B  AB A a

Vậy

3

3

2

A B C

a

VAA S     

Chọn đáp án D

60 0

A

B

C

B'

C' A'

a a

Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại

A AB a AB  hợp với mặt phẳng ACC A  một góc 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ

ABC A B C  

A

3

2 3 3

a

3

3 6

a

3

3

a

3

3 2

a

Lời giải

Ta có:

2

1

A B C

a

S     A B A C    Do AAA B  và

A B A C A B ACC A 

AB A B C;     B AA  60 0

Xét tam giác AB A  vuông tại A:

3

3 tan

Vậy

3

3

6

A B C

a

VAA S     

Chọn đáp án B

60 0

a

a

B'

C

B A

Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại

A AB aAB C  hợp với mặt đáy một góc 30 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

6 6

a

3

6 36

a

3

6 12

a

3

6 4

a

Lời giải

Trang 7

Ta có:

2

1

A B C

a

S    A B A C    Dựng A M B C , do

AAB C  B C AMAB C AM

Xét tam giác AMA vuông tại A:

6

6

a

A A A MAMA

Vậy

3

6

12

A B C

a

VAA S     

Chọn đáp án C

M

A

B

C

B'

C' A'

a

a

30 0

Câu 14: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a AB,  hợp với mặt

đáy một góc 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

3 4

a

3

4

a

3

3 12

a

3

3 4

a

Lời giải

Ta có:

2

3 4

A B C

a

S    

AB A B C    AB A 

Xét tam giác AB A  vuông tại A:

A A A B  AB A a

Vậy

3

3

4

A B C

a

VAA S     

Chọn đáp án A

a a

a

B'

C

B A

60 0

Câu 15: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a AC,  hợp với mặt

phẳng ABB A  một góc 45 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

6 24

a

3

3 4

a

3

6 8

a

3

6 4

a

Lời giải

Trang 8

Ta có:

2

3 4

A B C

a

S     Dựng C H A B C H ABB A 

2

a

HHCAH Xét tam giác A AH vuông tại

2

a

3

6

8

A B C

a

VAA S     

Chọn đáp án C

H

45 0

A

B

C

B'

C' A'

a

a

a

Câu 16: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a, AB C  hợp với

mặt đáy một góc 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C   .

A

3

3 24

a

3

3 4

a

3

3 8

a

3

3 3 8

a

Lời giải

Ta có:

2

3 4

A B C

a

S     Dựng A M B C , do AAB C 

AB C  ; A B C    AMA 60 0

Xét tam giác AMA vuông tại A:

3

2

a

Vậy

3

3 3

8

A B C

a

VAA S     

Chọn đáp án D

60 0

a a

B'

C B

A

M

0

A

3

3 6

a

3

3 2

a

3

3 8

a

3

3 3 8

a

Lời giải

Trang 9

Do A B C D    là hình thoi cạnh a và B A D   300 nên

A B D  

 là tam giác đều cạnh

2

3

2

A B C D A B D

a

aS      S    

  2 2

A A A   B A  A B  a

Vậy

3

3

2

A B C D

a

VAA S     

Chọn đáp án B

a a

C

B A

D

B'

0

0

45 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCD A B C D    

A

3

2

a

3

3 2

a

3

3 8

a

3

3 2

a

Lời giải

120

A B D  

 là tam giác đều cạnh

2

3

2

A B C D A B D

a

aS      S    

Do A A A B C D   AC;A B C D    AC A 45 0

Suy ra A AC  vuông cân tại A

Vậy

3

3

2

A B C D

a

VAA S     

Chọn đáp án D

O

45 0

60 0

C' D'

D

A

B

C

a a

0

a ADCADC B  hợp với đáy một góc 45 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ

ABCD A B C D   

A

3

4

a

3

3 2

a

3

3 4

a

3

3 2

a

Lời giải

Trang 10

Do A B C D    là hình thoi cạnh a và A D C   1200 nên

A B D  

 là tam giác đều cạnh

2

3

2

A B C D A B D

a

aS      S     Dựng D M B C B C D DM B C DM

ADC B  A B C D    DMD

Suy ra D MD vuông cân tại D 3 .

2

a

D DD M

Vậy

3

3

4

A B C D

a

VDD S     

Chọn đáp án C

M

45 0 a

a

C

B A

D

D'

C'

B' A'

60 0

O

Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh

0

a ADC Biết OC hợp với DBB D  một góc 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ

ABCD A B C D   

A

3

3 4

a

3

3 2

a

3

3 4

a

3

3 12

a

Lời giải

Do A B C D    là hình thoi cạnh a và A D C   1200 nên

A B D  

 là tam giác đều cạnh

2

3

2

A B C D A B D

a

aS      S    

           

OC; DBB D   C OO  60 0

Xét O OC  vuông tại O : tanO OC O C

O O

 

2 tan

O O

O OC

 

Vậy

3

3

4

A B C D

a

VO O S     

Chọn đáp án A

O'

60 0

a

a

C

B A

D

D'

C'

B' A'

60 0

O

Nhóm giả thiết 2: HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC TRÊN MẶT ĐÁY

Trang 11

Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu ,

vuông góc của A trên ABC là trung điểm BC , A A hợp với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích 0

V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

3 8

a

3

3 3

a

3

3 3 8

a

Lời giải

3

2

a

2

3 4

ABC

a

Vậy

3

3 3

8

ABC

a

Chọn đáp án D

H

60 0

A

B

C

B'

C' A'

a a

a

Câu 22: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu ,

vuông góc của A trên ABC là trung điểm BC , A ABB  hợp với mặt đáy một góc 0

30 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   .

A

3

3 48

a

3

3 16

a

3

3 3 8

a

Lời giải

Gọi M là trung điểm AB , dựng

a

Xét tam giác A HK vuông tại

4

a

2

3 4

ABC

a

Vậy

3

3

16

ABC

a

Chọn đáp án C

30 0

K

A

B

C

B'

C' A'

a a

a

Trang 12

Câu 23: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu ,

vuông góc của A trên ABC là trọng tâm tam giác ABC , A A hợp với mặt đáy một góc 60 0

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

3 4

a

3

3 3 4

a

3

3 12

a

3

3 3 8

a

Lời giải

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Do

G A G AG A AG a  và

2

3 4

ABC

a

Vậy

3

3

4

ABC

a

Chọn đáp án A

60 0

A

B

C

B'

C' A'

a a

a

Câu 24: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu ,

vuông góc của A trên ABC là trọng tâm tam giác ABC , A ABB  hợp với mặt đáy một góc

0

45 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

24

a

3

8

a

3

3 24

a

3

3 3 8

a

Lời giải

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , K là trung

Suy ra A KG vuông cân tại

a

2

3 4

ABC

a

Vậy

3

8

ABC

a

VA G S  

Chọn đáp án B

K

a

a

a

B'

C

B

M G

45 0

A

Trang 13

Câu 25: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu ,

vuông góc của A trên ABC là điểm H trên cạnh BC sao cho HC2HB, AHA là tam giác

cân Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

21 24

a

3

21 12

a

3

3 8

a

3

3 21

8

a

Lời giải

Xét tam giác ABH:

2

9

a

a

60 0

C

B H

7

3

a

AH

  Do A HA vuông cân tại

7 3

a

2

3 4

ABC

a

Vậy

3

21

12

ABC

a

Chọn đáp án B

H A

B

C

B'

C' A'

a a

a

Câu 26: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu ,

vuông góc của A trên ABC là điểm H trên cạnh BC sao cho HC2HB, AA hợp với đáy một

góc 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C   .

A

3

7 24

a

3

7 12

a

3

3 8

a

3

7 4

a

Lời giải

Xét tam giác ABH:

2

9

a

Trang 14

60 0

C

B H

7

3

a

AH

Do A H ABCA A ABC ;  A AH 60 0

Xét tam giác A AH vuông tại

21

3

a

2

3 4

ABC

a

Vậy

3

7

4

ABC

a

Chọn đáp án D

60 0

a

a

a

B'

C

B

A

H

Câu 27: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh a hình chiếu ,

vuông góc của A trên ABC là điểm H trên cạnh BC sao cho HC2HB, AA B B   hợp với đáy

một góc 0

60 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

3 3 8

a

3

3 8

a

3

3 24

a

3

3 4

a

Lời giải

Xét tam giác ABH:

2

9

a

K M

a

A

H

B

C

7

3

a

AH

  Gọi M là trung điểm AB ,

dựng HKABHK/ /CM

Trang 15

1 3

a

Xét tam giác A KH vuông tại

2

a

2

3 4

ABC

a

Vậy

3

3

8

ABC

a

Chọn đáp án B

M K

60 0

H A

B

C

B'

C' A'

a a

a

Câu 28: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB a,  ,

hình chiếu vuông góc của A trên ABC là trung điểm H của cạnh BC tam giác , A HA là tam

giác cân Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   .

A

3

2 4

a

3

2 12

a

3

5 2 3

a

3

2 2

a

Lời giải

Tam giác A HA vuông cân tại 2

2

a

2

2

ABC

a

Vậy

3

2

4

ABC

a

Chọn đáp án A

a a

B'

C

B

A

H

Câu 29: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB a,  ,

hình chiếu vuông góc của A trên ABC là trung điểm H của cạnh BC A A,  hợp với đáy một góc

0

60 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   .

A

3

6 4

a

3

2 3

a

3

6 3

a

3

6 2

a

Trang 16

Lời giải

6 tan

2

a

HA H AH A AH  và

2

2

ABC

a

Vậy

3

6

4

ABC

a

Chọn đáp án A

60 0

H A

B

C

B'

C' A'

a

a

Câu 30: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AB a,  ,

hình chiếu vuông góc của A trên ABC là trung điểm H của cạnh BC, A ABB  hợp với đáy

một góc 0

60 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

3 12

a

3

3 4

a

3

3 3 4

a

3

6 2

a

Lời giải

1

a

3 tan

2

a

HA H KH A KH  và

2

2

ABC

a

Vậy

3

3

4

ABC

a

Chọn đáp án B

60 0

A

B

C

B'

C' A'

a a

0

,

BC tam giác A HA là tam giác cân Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C.   .

A

3

3 6

a

3

3 12

a

3

3 3 2

a

3

3 2

a

Trang 17

Lời giải

Xét tam giác ABH AB BH:  và

0

60

ABH  ABH đềuAHa Do tam giác

A HA vuông cân tại HA H AHa

2

ABC

a

Vậy

3

3

2

ABC

a

Chọn đáp án D

a

60 0

H A

B

C

B'

C' A'

a

a

0

,

BC A A hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C   

A

3

2

a

3

3 4

a

3

3 2

a

3

2

a

Lời giải

Xét tam giác ABH AB BH:  và

0

60

Tam giác A HA vuông tại

2

ABC

a

Vậy

3

3

2

ABC

a

Chọn đáp án C

60 0

A

a a

B'

C

B

H

60 0

a

0

,

BC A ABB  hợp với đáy một góc 0

60 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C   

Trang 18

A

3

3 12

a

3

3 4

a

3

3 3 4

a

3

6 2

a

Lời giải

Xét tam giác ABH AB BH:  và

0

60

Dựng HKABHK/ /CM

Tam giác A HK vuông tại

3 tan

2

a

2

ABC

a

Vậy

3

3 3

4

ABC

a

Chọn đáp án C

60 0

M

a

B'

C

B

A

H

a

Ngày đăng: 13/11/2021, 02:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w