1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Giáo án môn tiếng anh lớp 3 ppt

54 4,4K 65
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án môn tiếng anh lớp 3 ppt
Tác giả Vũ Thị Thuý Hà
Trường học Trường Tiểu học Nguyễn Trường Tộ
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 620 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh nói lời chào và giới thiệu về từng bạn trong tranh.. - Gọi một vài cặp lên đóng vai trước - Gọi một vài học sinh nhắc lại - Học sinh lắng nghe và lặp lại.. New lesson

Trang 1

Giáo án môn

tiếng anh lớp 3

Trang 2

, tháng năm

M c L c ục Lục ục Lục Tuần 1(Tuần 4) 3

Tuần 2(Tuần 5) 5

Tuần 2(Tuần 5) 8

Tuần 3(Tuần 6A) 10

Tuần 3(Tuần 6A) 12

Tuần 4(Tuần 6B) 14

Tuần 4(Tuần 6B) 16

Tuần 5(Tuần 7) 18

Tuần 7(Tuần 9) 26

Tuần 7(Tuần 9 28

Tuần 8(Tuần 10) 30

Tuần 9(Tuần 11) 33

Tuần 9(Tuần 11) 35

Tuần 10(Tuần 12) 37

Tuần 10(Tuần 12) 40

Trang 3

Tuần 1(Tuần 4)

Dạy:14/9/2009 Unit One: Hello

Period 2 : Section A1 A3

I- Mục tiêu:

- Giúp học sinh làm quen và giới thiệu tên mình về các tình huống giao tiếp

- Học sinh luyện phát âm và hoàn thành câu còn thiếu

- Chào hỏi, làm quen với học sinh

- Kiểm tra sỉ số học sinh

- Giới thiệu bài học

II Bài mới

1- Look- listen and repeat;

- Cho h.s xem tranh và giới thiệu nội

dung tranh

- Yêu cầu học sinh tự phát hiện ra từ

mới nói bằng tiếng việt

- Giaó viên hỏi học sinh trong tranh

ai hỏi ai, hỏi cái gì?

- Yêu cầu h.s nhìn tranh, giáo viên

đọc bài hội thoại

- Giáo viên viết từ vựng và ngữ pháp

- Giáo viên giải thích từ vựng và ngữ

- Chào giáo viên

- Trả lời

- Xem và nhận xét nội dung tranh

- Tự tìm và nói từ mới

- Học sinh nói bằng tiếng việt

- 2 bạn người việt đang chào và giới thiệu tên mình

- Học sinh lắng nghe và lặp lại

- Học sinh chép từ vựng và mẫu câu vào vở

Trang 4

+ Hi/hello: được dùng khi chào nhau

+ I am + name(tên): được dùng khi

giới thiệu tên

2- Look and say

- Giaó viên nêu nhiệm vụ cần làm

- Yêu cầu học sinh nói lời chào và

giới thiệu về từng bạn trong tranh

- Chỉ định học sinh đóng vai trước

- Giáo viên làm mẫu

- Cho học sinh làm theo cặp

- Gọi một vài cặp lên đóng vai trước

- Gọi một vài học sinh nhắc lại

- Học sinh lắng nghe và lặp lại

- Học sinh xung phong đọc từ vựng

- Hello I’m Alan.

- Hi I’m Lili.

- Hello I’m Mai.

- Hi, Mai I’m Nam.

- Học sinh xung phong đóng vai các nhân vật trong tranh Học sinh khác nghe và cho nhận xét

- Học sinh tả tình huống trong SGK

- Học sinh chú ý lắng nghe

- Theo cặp, học sinh đóng vai

- Học sinh đóng vai trước lớp Học sinh khác nghe và cho nhận xét

- Hs nghe

- Học sinh nhắc lại kiến thức cơ bản

Trang 5

- Yêu cầu học sinh làm bài tập trong

Dạy:21/9/2009 Unit One: Hello

Period 3 : Section A4 A7

- Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi một học sinh lên bảng viết lời

giới thiệu về mình

+ Gọi 1 học sinh khác giới thiệu tên

trước lớp

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Giáo viên giới thiệu nội dung bài

mới

II New lesson

4- Listen and check:

- Hướng dẫn học sinh nhìn tranh và

mô tả nội dung tranh trước khi nghe,

sự khác nhau giữa các tranh (Ai đang

nói với ai, họ nói chuyện với nhau về

nội dung gì?)

- Giáo viên đọc lời bài nghe

* Lời bài nghe:

1 A: Hello I’m Alan

B: Hi, Alan I’m Mai

- Học sinh 1: Hello I’m ….

- Học sinh 2: Hi, I’m …

- Học sinh dưới lớp cho nhận xét

- Xem tranh và mô tả nội dung tranh.Phân biệt sự khác nhau giữa các tranh

- Nghe và đánh dấu

Trang 6

2 Hi, I’m Nam

- Gọi học sinh nói kết quả nghe

được

- Giáo viên đọc bài nghe lần nữa để

học sinh kiểm tra kết quả vừa làm

- Yêu cầu học sinh làm kết hợp bài 3

- Yêu cầu học sinh đọc đúng cách

phát âm các âm mà “h” và “I” được

thể hiện qua các từ “ Hello”, “I” và

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh điền các thông tin

còn thiếu vào chỗ trống (điền tên)

- Gọi học sinh lên bảng viết lại các

câu

- Giáo viên nhận xét và sửa lỗi sai

7 Let’s play

- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi

“Draw and say”.

- Do học sinh biết tên nhau rồi, nếu

giới thiệu thì không thật lắm nên yêu

- Học sinh nói đáp án trước lớp (Họcsinh khác nhận xét)

- Học sinh nghe lại và kiểm tra kết quả để ghi nhớ nội dung bài nghe

- Học sinh làm bài tập

- Học sinh lắng nghe và chú ý cách phát âm

- Luyện phát âm theo 2 nhóm

1 I am Hoa (Lan, Tuấn…)

2 Hello I’m Nhi (Thu, Nga…)

- Học sinh xung phong viết câu lên bảng Học sinh khác nhận xét

- Học sinh lắng nghe cách chơi

- Học sinh vẽ hình mặt người và đặt tên bất kỳ Học sinh chú ý xem giáo

Trang 7

cầu học sinh vẽ hình mặt người lên

đầu ngón tay và đặt tên bất kỳ (giáo

* Hoa: Hello I’m Hoa

* Ba: Hi, Hoa I’m Ba

- Cho học sinh làm theo nhóm (nhóm

- Gọi học sinh nhắc lại

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 5 tr 9

* Học sinh1 : Hi I’m Linda.

* Học sinh 2: Hello I’m Nam.

- Học sinh nghe để nhớ lại nội dung bài học

- Học sinh nhắc lại bài học

- Làm bài ở nhà

- Chuẩn bị bài mới

Trang 8

- Giáo viên gọi học sinh lên chào hỏi

và giới thiệu tên thật của mình

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Giáo viên giới thiệu tiết học

II New lesson

1- Listen and repeat

- Cho học sinh xem tranh

- Gọi học sinh nói nội dung tranh

- Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại

- Giới thiệu từ vựng và cấu trúc mới

+ Nice to meet you: rất vui được gặp

bạn/rất hân hạnh được làm quen với

- Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên Học sinh dưới lớp cho nhận xét

- Xem tranh

- Học sinh nói nội dung tranh (Nam

và LiLi gặp nhau họ chào nhau một cách thân mật)

- Học sinh nghe và lặp lại

- Học sinh chép từ vựng và mẫu câu vào vở

Trang 9

- Giáo viên giải thích cách sử dụng

của mẫu câu “Nice to meet you” (tỏ

thái độ thân mật khi lần đầu gặp

- Cho học sinh đóng vai theo cặp

- Yêu cầu học sinh đóng vai trước

lớp

2 Let’s talk

- Hướng dẫn học sinh sử dụng câu

“Nice to meet you” để hoàn thành

đoạn hội thoại

- Lưu ý câu “Nice to meet you too”

dung để đáp lại câu “Nice to meet

you”

- Yêu cầu học sinh kết hợp với câu

mẫu trong SGK để đóng vai theo

cặp

- Gọi một vài cặp đóng vai trước lớp

- Giáo viên nhận xét

3 Listen and number

- Cho học sinh xem tranh để hiểu rõ

tình huống ai nói với ai

- Chia lớp thành nhóm nhỏ đoán xem

các bạn trong tranh nói gì?

- Đọc lời bài nghe

* Lời bài nghe:

1 Hello I am Nam.

2 A: Hi I’m Alan.

B: Hi, Alan I’m LiLi.

3 A: Hi I’m Mai.

B: Hello I’m Alan.

A: Nice to meet you, Alan.

B: Nice to meet you, Mai.

- Gọi học sinh nói đáp án bài nghe

- Giáo viên đọc lại lời bài nghe

- Học sinh nghe, hiểu

- Học sinh đọc từ mới và mẫu câu

- Học sinh xung phong đọc trước lớp

- Theo cặp, học sinh đóng vai

- 1 vài cặp đóng vai trước lớp Học sinh khác nghe và nhận xét

- Học sinh nghe và dự đoán các từ cần điền

A: Hello I’m Nam (Tùng, Luân…) B: Hi, Nam I’m Thuý

A: Nice to meet you B: Nice to meet you too.

- Luyện nói theo cặp

- Đóng vai trước lớp

- Học sinh xem tranh và mô tả tranh

- Theo nhóm, dự đoạn nội dung tình huống trong tranh

- Học sinh nghe và đánh số thứ tự các tranh được nói tới

- Học sinh nói kết quả vừa nghe

- Nghe lại và kiểm tra đáp án

Trang 10

III Consolidation

- Nhắc lại nội dung chính của bài

- Yêu cầu hs làm bài tập trong SBT

và chuẩn bị bài mới

Tranh a : 3 Tranh b : 1 Tranh c: 2

- Học sinh nghe để nhớ nội dung bài

- Làm bài tập ở nhà và xem trước bàimới

Tuần 3(Tuần 6A)

Dạy:28/9/2009 Unit One: Hello

Period 5 : Section B4 B7

I> Mục tiêu

- Kết thúc bài học, học sinh có khả năng viết câu:

+ Giới thiệu về bản thân và cách chào hỏi thân mật

+ Củng cố kiến thức cơ bản của toàn bài

- Kiểm tra sĩ số học sinh

- Kiểm tra bài cũ: gọi 2 học sinh lên

bảng đóng vai

- Giáo viên nhận xét cho điểm và

giới thiệu bài học

II New lesson

4 Read and match

- Cho học sinh xem tranh và giới

thiệu nội dung (ai chào ai, chào như

thế nào?)

- Yêu cầu học sinh tự đọc bài trong

khoảng thời gian nhất định

- Yêu cầu học sinh đọc to, sau đó

- 2 học sinh đóng vai chào hỏi, giới thiệu tên và bày tỏ sự thân thiện khi gặp nhau

+ Học sinh 1: Hello I’m…

+ Học sinh 2: Hi I’m …

+ Học sinh 1: Nice to meet you + Học sinh 2: Nice to meet you too.

- Học sinh xem tranh và giới thiệu trước lớp

- Học sinh tự đọc thầm bài hội thoại

- Học sinh đọc to và ghép lời với

Trang 11

ghép lời với tranh cho phù hợp.

- Gọi học sinh đóng vai nói lại lời

- Gọi học sinh khác nhận xét Giáo

viên sửa sai nếu có

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 7 tr

- Giáo viên chọn nhóm đại diện lên

thực hiện trò chơi trước lớp

- Giáo viên nhận xét và tuyên dương

7 Summary

- Cho học sinh nói lại cách chào, giới

thiệu tên mình và nói vui mừng khi

gặp nhau

- Hướng dẫn cách viết câu

III Consolidation

- Tóm tắt nội dung toàn bài học về

cách chào hỏi, giới thiệu tên và bày

tỏ sự thân thiện khi gặp nhau

- Gọi 1 học sinh thực hiện lại cách

chào và giới thiệu mình

tranh

- Theo cặp học sinh đóng vai theo tranh trước lớp

- Học sinh làm bài tập

- Học sinh xem và mô tả tranh

- Học sinh luyện nói bằng cách điền

từ còn thiếu vào chỗ trống

- Học sinh lên bảng viết câu

+ Hello I’m Hoa (Ly, Lệ…)+ Nice to meet you

- Học sinh nhận xét

- Học sinh làm bài tập ở nhà

- Học sinh ngồi theo nhóm

- Học sinh chào, lần lượt giới thiệu tên mình và nói vui mừng khi đựoc làm quen với bạn, bạn bên cạnh lại nói với bạn nữa theo vòng tròn

- Các nhóm khác quan sát và nhận xét

- Học sinh lắng nghe và ghi nhớ

- Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên

Trang 12

- Làm bài tập 8 tr 10/SBT.

- Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới

- Nhận xét tiết học

- Làm bài tập ở nhà

- Hs chuẩn bị bài mới

Tuần 3(Tuần 6A)

Dạy:30/9/2009 Unit Two: Thank You

Period 6 : Section A1 A3

I> Mục tiêu

- Kết thúc bài học, học sinh có khả năng

+ Chào hỏi thăm tình trạng sức khoẻ

+ Hỏi nói thành thạo

- Kiểm tra bài cũ: gọi học sinh lên

chào hỏi, giới thiệu tên Giáo viên

yêu cầu học sinh viết câu giới thiệu

tên

- Gọi học sinh dưới lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Giới thiệu bài mới

II New lesson

1 Look, listen and repeat

- Giáo viên cho học sinh xem tranh

và nói nội dung tranh bằng tiếng việt

- Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại

- Cho học sinh đọc đồng thanh bài

- Học sinh nghe và đọc thầm

- Học sinh đọc bài hội thoại

- Học sinh chép vào vở

Trang 13

+ How: như thế nào(từ dùng để hỏi)

+ Fine: tốt, khoẻ

* Model sentences:

+ How are you?

+ I’m fine, thank you (Fine, thanks)

- Giáo viên giải thích cách dùng

- Giáo viên đọc từ và mẫu câu

- Gọi 1 vài học sinh đọc lại từ và câu

trước lớp

- Cho học sinh luyện đọc bài hội

thoại theo cặp

- Gọi 1 vài cặp luyện đọc trước lớp

2 Look and say

- Yêu cầu hs nhìn lại tranh và nhận

diện nhân vật trong tranh

- Hướng dẫn học sinh sử dụng mẫu

câu để luyện theo cặp

- Cho học sinh luyện nói theo cặp

- Gọi 1 vài cặp đóng vai theo tranh

- Giáo viên nhận xét và đưa ra đáp án

đúng

3 Let’s talk

- Giáo viên đưa ra tình huống 2 học

sinh gặp nhau, chào và hỏi thăm sức

khoẻ

- Yêu cầu hs luyện nói tự do

- Chỉ định một vài cặp đóng vai

trước lớp

- Học sinh nghe và ghi nhớ

- Học sinh nghe và lặp lại

- Học sinh xung phong đọc mẫu câu

- Theo cặp, học sinh luyện đọc bài hội thoại

- Đọc to bài hội thoại trước lớp

- Xem tranh và nêu tên các nhân vật

- Hs thảo luận những từ, cụm từ cần điền

- Hs luyện nói theo cặp

+ Tr 1: How are you, LiLi?

I’m fine, thank you.

+ Tr 2: How are you, Alan?

Fine, thanks.

- Hs khác nghe và nhận xét

- Học sinh nghe và luyện theo

- Theo cặp, học sinh luyện nói tự do

về chào hỏi, hỏi thăm sức khoẻ:

Ex: A: Hello, I’m Thu How are you?

B: Hi, Thu I’m fine, thank you.

- Đóng vai trước lớp

Trang 14

- Gọi hs khác nhận xét Giáo viên

nhận xét và sữa sai nếu có

Dạy:5/10/2009 Unit Two: Thank You

Period 7 : Section A4 A7

I> Mục tiêu

- Kết thúc bài học, học sinh biết nghe và đọc đúng từ và viết câu đúng

- Củng cố lại cấu trúc câu đã học về hỏi thăm sức khoẻ và lời đáp khi hỏi thăm sức khoẻ

- Yêu cầu hs dưới lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Giới thiệu bài mới

II New lesson

4 Listen and check

- Cho hs xem tranh và nhận xét sự

khác nhau giữa các tranh

- Nêu nhiệm vụ cần làm

- Giáo viên đọc lời bài nghe

1 A: Hello, Alan How are you

today?

B: Hi, Nam I’m fine Thank you

2 A: Hi, LiLi How are you?

B: I’m fine, thank you And you?

Trang 15

A: Thanks, LiLi I’m fine.

- Gọi học sinh nói đáp án trước lớp

- Giáo viên nhận xét và đọc lại lời

bài nghe

5 Say it right

- Giáo viên lưu ý học sinh các con

chữ “ee”, “ea”, “l” trong các từ qua

- Nếu có thể, giáo viên khuyến khích

hs lên bảng viết các từ để nhớ bài tốt

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Gọi hs nói rõ các từ cần điền

- Chỉ định hs lên bảng viết câu

- Cho hs đóng vai theo lời trong

tranh

7 Read aloud

- Giáo viên đọc lướt qua bài

- Cho hs đọc đồng thanh Lưu ý ngữ

điệu bài thơ

- Gọi 1 vài hs đọc to trước lớp

- Nếu có thể, giáo viên yêu cầu hs

học thuộc long bài thơ

- Đại diện nhóm đọc to trước lớp

- Hs xung phong lên bảng viết các từ đó

- Học sinh làm bài tập

- Hs thực hiện

- Nói nội dung cần làm

- Hs nói từ cần điền:

A: How are you?

B: I’m fine, thank you

- Hs lên bảng viết câu, hs dưới lớp viêt câu vào vở

- Hs đóng vai theo tranh

Trang 16

- Yêu cầu hs xem trước bài mới.

- Học sinh làm quen với cách chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt

- Ôn lại cấu trúc câu đã học về hỏi thăm sức khoẻ

- Gọi 1 học sinh nhắc lại cấu trúc câu

đã học về hỏi và trả lời về hỏi thăm

sức khoẻ

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Giáo viên nêu nội dung bài mới

II New lesson

1 Listen and repeat

- Yêu cầu hs nhìn tranh và nhận xét

- Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại 2

hoặc 3 lần

- Cho học sinh đọc đồng thanh

- Giáo viên giới thiệu, viết từ vựng

và mẫu câu mới lên bảng

Trang 17

* Model sentences:

+ And you?

+ Bye See you later

- Giáo viên giải thích cách dung của

cấu trúc câu:

+ Goodbye/Bye: dùng để nói lời tạm

biệt ai đó khi chia tay

+ See you later: dùng để đáp lại lời

- Giáo viên nhận xét và nhắc lại câu

chào tạm biệt và lời đáp lại cấu chào

đó

2 Let’s talk

- Yêu cầu hs dự đoán tình huống

trong tranh (ai nói gì?)

- Gv gợi ý về các từ cụm từ cần điền

- Gọi hs nói đáp án trước lớp

- Giáo viên sửa sai nếu có

- Yêu cầu hs đóng vai theo tình

- Gv đọc lời bài nghe:

1 Hello I’m Mai

2 A: Goodbye, Alan

B: See you later

3 A: How are you, LiLi?

- Hs nêu ra các từ cần điền để hoàn thành câu:

A: Goodbye B: Bye See you later

- Theo cặp hs luyện nói trước lớp

- Hs nghe và làm ở nhà

- Hs lắng nghe lời bài nghe và đánh

số cho phù hợp

- Hs lắng nghe và đánh số

Trang 18

B: I’m fine, thank you And you?

A: Fine, thanks.

- Yêu cầu hs nói đáp án trước lớp

- Giáo viên nhận xét và đọc lời bài

nghe lần nữa

III Consolidation

- Tóm tắt nội dung tiết dạy

- Yêu cầu hs làm bài tập 7 tr 16/SBT

- Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới

+ Học sinh ôn tập lại câu hỏi và lời đáp về hỏi thăm sức khoẻ

+ Học sinh củng cố lại cách chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt

+ Học sinh làm quen với bảng chữ cái Alphabet

- Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu bài mới

II New lesson

4 Read and match

- Hướng dẫn cách làm

- Cho học sinh đọc thầm

- Yêu cầu hs thảo luận và ghép câu ở

cột trái với câu ở cột phải

- Gọi học sinh nói đáp án từng câu

- Ghép xong yêu cầu hs luyện đọc

Trang 19

học

- Yêu cầu hs tìm từ, cụm từ phù hợp

để điền vào chỗ trống thành đoạn hội

thoại hoàn chỉnh

- Gọi học sinh nói đáp án trước lớp

- Sau khi hs điền xong từ, gv gọi hs

lên bảng viết câu

- Cho hs luyện đọc từng chữ cái

- Gọi 1 vài hs luyện đọc bảng chữ cái

trước lớp

- Sau khi hs đọc thành thạo bảng chữ

cái, gv cho hs chơi trò chơi nhỏ để

ghi nhớ bảng chữ cái

- Gv phổ biến nội dung trò chơi

- Giáo viên tuyên dương hs thắng

cuộc

7 Summary

- Yêu cầu học sinh nhìn bảng, hỏi lại

cách dung của từng mẫu câu trong

bảng để hs khắc sâu bài học

- Giáo viên củng cố lại kiến thức

- Hs thảo luận tìm từ hoặc cụm từ

- Hs nêu từ, cụm từ cần điền:

1 A: How are you?

B: I’m fine, thank you.

2 A: Goodbye B: Bye See you later.

- Hs lên bảng viết câu

- Hs xung phong đọc bảng chữ cái

- Hs tham gia trò chơi

- Lần lượt 2 hs tham gia trò chơi Hs chập vào các chữ cái mà giáo viên đọc Ai chập được nhiều chữ cái hơn

Trang 20

bằng việc nhắc lại chức năng của

từng câu trong bảng

III Consolidation

- Tóm tắt nội dung chính toàn bài

học

- Yêu cầu hs nhắc lại

- Yêu cầu hs làm bài tập 9, 10 tr

Period 10 : Section A1 A3

- Kiểm tra bài cũ: yêu cầu hs nhắc lại

mẫu câu hỏi thăm sức khoẻ Cho hs

viết lên bảng câu hỏi thăm sức khoẻ

- Yêu cầu hs dưới lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- Giới thiệu bài mới

II New lesson

1 Look, listen and repeat

- Yêu cầu hs mô tả tranh (ai, ở đâu,

đang làm gì?)

- Gv giới thiệu 2 nhân vật mới trong

bài học: Linda và Peter

- Gv đọc mẫu bài hội thoại

- Cho hs đọc đồng thanh

- Gv giới thiệu từ vựng và mẫu câu:

- Một hs nhắc lại Viết lại mẫu câu hỏi thăm sức khoẻ lên bảng:

+ How are you?

Trang 21

+ My name’s + tên: dùng để trả lời

câu hỏi tên (hoặc giới thiệu tên mình

với người khác)

- Gv đọc từ và mẫu câu

- Gọi hs lên nhắc lại

- Cho hs luyện đóng vai bài hội

thoại

- Gọi 1 vài cặp lên đóng vai trước

lớp

- Gv chỉnh sữa nếu hs đọc sai

2 Look and say

- Yêu cầu hs nói tình huống của 2

- Hs đọc từ và mẫu câu trước lớp

- Theo cặp, hs luyện đọc bài hội thoại

- Hs xung phong đóng vai trước lớp

- Hs mô tả tình huống (ai, đang nói gì?)

- Hs chú ý nghe

- Hoạt động theo cặp về việc điền các

từ, cụm từ khi hỏi và trả lời về tên:

Linda: What’s your name?

Peter: My name’s Peter.

- Hs luyện nói theo cặp, hs khác nghe

và nhận xét

- Nói nội dunh tình huống

- Hs luyện nói về hỏi và trả lời tên thật của mình:

What’s your name?

My name’s….

- Luyện theo cặp trước lớp, hs khác

Trang 22

- Gọi 1 số cặp làm trước lớp theo

- Yêu cầu hs làm bài tập 2, 3 tr 20

- Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới

Period 11: Section A4 A7

I> Mục tiêu

- Kết thúc bài học, học sinh luyện đọc bảng chữ cái tiếng Anh thông thạo

- Học sinh ôn lại cách hỏi và trả lời về tên thông qua 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết

- Chào hỏi kiểm tra sĩ số

- Kiểm tra bài cũ: gọi 2 học sinh lên

đóng vai về hỏi và trả lời về tên

- Gv nhận xét cho điểm

II New lesson

- Giới thiệu bài, ghi đầu bài

4 Listen and check

- Giới thiệu nội dung và nêu yêu cầu

- Chia lớp thành nhóm nhỏ luyện đọc

lại các chữ cái trong SGK

- Giáo viên đọc các chữ cái 2 lần

* Lời bài nghe:

Trang 23

4 l, m

5 s, z

6 i, y

- Gọi hs nói đáp án trước lớp

- Giáo viên nhận xét và sửa sai nếu

- Đọc lại các chữ cái

5 Say it right

- Yêu cầu hs phân biệt các con chữ

thể hiện qua màu sắc

- Yêu cầu hs đọc lại bảng chữ cái

- Cho hs đọc đoạn thơ 2 lượt

- Hs xung phong nói đáp án

- Hs nghe và kiểm tra lại đáp án

- Hs phân biệt

- Hs nghe và đọc thầm

- Nghe và nhắc lại cách đọc

- Hs đọc cá nhân, hs khác nghe và nhận xét

- Theo nhóm, hs đọc và thảo luận những từ, cụm từ cần điền vào chỗ trống

- Đại diện nhóm trả lời

- Hs xung phong viết câu:

A: What’s your name?

B: My name’s Hoa (Thương, Tuấn )

Trang 24

- Tóm tắt nội dung tiết dạy.

- Tiếp tục hỏi đáp về tên

- Hs làm quen với cách đánh vần tên

II New lesson

1 Listen and repeat

- Yêu cầu hs nhận xét nội dung tranh

- Cho hs đọc lướt bài hội thoại và chỉ

Trang 25

- Giáo viên giải thích cách dung của

mẫu câu:

+ That’s + tên: dùng để đánh vần tên

- Cho hs luyện đọc từ và mẫu câu

- Gọi 1 vài hs lên đọc trước lớp

- Cho hs luyện đọc lại bài hội thoại

- Gọi 1 vài cặp đóng vai trước lớp

- Giáo viên nhận xét và sữa lỗi

- Cho hs đóng vai theo tranh

- Gọi 1 vài cặp lên đóng vai trước

lớp

- Nếu có thể, gv gọi thêm 1 vài hs tập

đánh vần tên mình trước lớp

- Gv nhận xét và sữa lỗi

3 Listen and number

- Yêu cầu hs mô tả tranh

- Nêu nhiệm vụ cần làm

- Giáo viên đọc lời bài nghe 2 lần, lời

bài nghe trong sgk của giáo viên

- Gọi hs nói đáp án trước lớp

- Gv đọc lại lời bài nghe

+ My name’s + tên + That’s + tên (đánh vần)

- Theo cặp, hs đóng vai theo tranh

- Hs đóng vai Hs khác nghe và nhận xét

- Hs nghe và kiểm tra kết quả của mình:

a - 2

b - 1

c - 3

- Hs nghe

Trang 26

- Yêu cầu hs nhắc lại.

- Giới thiệu nội dung bài mới

II New lesson

4 Read and match

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

Trang 27

- Gv sửa âm.

5 Let’s write

- Yêu cầu hs nêu nhiệm vụ cần làm

- Yêu cầu hs thảo luận theo cặp, tìm

từ, cụm từ để hoàn thành câu (hs

điền tên thật của mình và đánh vần

tên)

- Gọi hs nói đáp án trước lớp

- Cho hs lên bảng viết câu

What’s = what is; name’s = name is

- Hỏi hs về cách dung của từng câu

- Yêu cầu hs ôn lại nội dung các cấu

trúc câu đã học từ unit 1- unit3

- Nhận xét tiết học

- Hs nêu nhiệm vụ cần làm

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs nêu đáp án

- Hs xung phong viết câu

A: What’s your name?

B: My name’s Thu That’s T-H-U

Ngày đăng: 19/01/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đóng vai. - Tài liệu Giáo án môn tiếng anh lớp 3 ppt
ng đóng vai (Trang 10)
Bảng để hs khắc sâu bài học. - Tài liệu Giáo án môn tiếng anh lớp 3 ppt
ng để hs khắc sâu bài học (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w