Bài giảng Phân tích thực phẩm - Chương 4: Phân tích nước có nội dung trình bày về việc ảnh hưởng của nước đến quá trình bảo quản thực phẩm; các phương pháp xác định hàm lượng nước trong thực phẩm: các phương pháp đo trực tiếp, các phương pháp đo gián tiếp; các phương pháp xác định hoạt độ của nước trong thực phẩm, đo một một số chỉ tiêu quan trọng của nước,... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 2• S bi n đ i c u trúc c lýự ế ổ ấ ơ
• S bi n đ i c m quanự ế ổ ả
Trang 3PH ƯƠ NG PHÁP ĐO TR C TI P HÀM Ự Ế
Trang 4CÁC PH ƯƠ NG PHÁP S Y Ấ
Nguyên t c chung c a phắ ủ ương pháp: M u th c ph m ẫ ự ẩ
đượ ấ ở ộc s y m t nhi t đ xác đ nh, cho đ n khi đ t kh i ệ ộ ị ế ạ ố
lượng không đ i. T kh i lổ ừ ố ượng hao h t trụ ước và sau khi
s y, tính đấ ược hàm lượng nước trong th c ph mự ẩ
Trang 5
+ Trong th c ph m nự ẩ ướ ồ ạ ảc t n t i c hai d ng liên k t và ạ ế
t do, trong quá trình s y nự ấ ướ ực t do d bay h i h n.ể ơ ơ
+ Khi nhi t đ tăng thì t c đ s y tăng.ệ ộ ố ộ ấ
+ Hi u qu s y ph thu c vào tr ng thái nh kích thệ ả ấ ụ ộ ạ ư ước
lượng m u, lo i chén s d ng và c nhi t đ đ t trong lòẫ ạ ử ụ ả ệ ộ ặ
Vì v y c n thi t ph i so sánh đánh giá k t qu s y ậ ầ ế ả ế ả ấ
trên nh ng đi u ki n khác nhauữ ề ệ
CÁC PH ƯƠ NG PHÁP S Y Ấ
Trang 6PH ƯƠ NG PHÁP S Y Đ I L U Ấ Ố Ư
Nguyên t c: Hàm lắ ượng nước trong m u đẫ ược xác đ nh ịsau khi đượ ấc s y đ i l u trong t s y đ n nhi t đ không ố ư ủ ấ ế ệ ộ
đ i.ổ
Đi u ki n m u: Lề ệ ẫ ượng m u nh và đ ng nh tẫ ỏ ồ ấ
Ph m vi ng d ng: 0,01% đ n 99.99%ạ ứ ụ ế
V t li u và thi t b yêu c u: ậ ệ ế ị ầ
T s y đ i l u duy trì nhi t đ ± 20Củ ấ ố ư ở ệ ộ
Chén cân b ng nhômằ
Bình Siliccator
Cân phân tích ± 0.1mg
Trang 7PH ƯƠ NG PHÁP S Y Đ I L U Ấ Ố Ư
Trang 8Ti n trình xác đ nh:ế ị
• Đ t nhi t đ t 1050Cặ ệ ộ ủ ở
• S y chén nhôm ít nh t 1h, sau đó đ t trong bình ấ ấ ặ
Siliccator ít nh t 30 phút trấ ước khi dùng
• L p l i nh trên v i quá trình s y trong 1hậ ạ ư ớ ấ
• N u k t qu hai l n cân liên ti p sai l ch không quá 1% ế ế ả ầ ế ệxem nh s y hoàn t t.ư ấ ấ
PH ƯƠ NG PHÁP S Y Đ I L U Ấ Ố Ư
Trang 9Nguyên t c: Hàm lắ ượng nước có trong m u th c ph m ẫ ự ẩ
được xác đ nh sau khi đị ượ ấc s y chân không
Đi u ki n: M u th c ph m ph i đ ng nh t.ề ệ ẫ ự ẩ ả ồ ấ
Trang 10PH ƯƠ NG PHÁP S Y CHÂN KHÔNG Ấ
Trang 11Ti n trình th c hi n:ế ự ệ
• N i đố ường d n khí vào v i bình H2SO4 đ c và đẫ ớ ặ ường
d n khi đi ra v i b m chân không. Đ t nhi t đ s yẫ ớ ơ ặ ệ ộ ấ
• S y chén nhôm ch a m u v cân ghi nh n k t qu ấ ứ ẫ ả ậ ế ả
• Cân 310 gam m u v i đ chính xác đ n 0,1mg.ẫ ớ ộ ế
• Đ t chén ch a m u vào t s y và đóng c a.ặ ứ ẫ ủ ấ ử
• Đóng ch t c hai van đi vào và ra bu ng s y. M b m ặ ả ồ ấ ở ơchân không và t t m van đi ra, khi áp su t đ t < 100 ừ ừ ở ấ ạmmHg thì m van đi vào t t , Ti n hành s y trong 4 ở ừ ừ ế ấ
gi ờ
• V n ch t van ra, m t t van vào đ áp su t bu ng ặ ặ ở ừ ừ ể ấ ồtăng lên đ có th m c a. Chuy n chén s y vào ể ể ở ử ể ấ
Siliccator
• Ti n hành cân và l p l i thí nghi m cho đ n khi kh i ế ậ ạ ệ ế ố
lượng hai vân không sai l ch quá 1%ệ
PH ƯƠ NG PHÁP S Y CHÂN KHÔNG Ấ
Trang 13Nguyên t c: Hàm lắ ượng nước có trong m u đẫ ược tính sau khi th c hi n s y vi sóng. Kh i lự ệ ấ ố ượng m u s đẫ ẽ ược cân
c trả ước và sau khi s y đ tính k t qu ấ ể ế ả
Đ t đi m: Ti n trình th c hi n d d n t i thiêu, đ t m u ặ ể ế ự ệ ể ẫ ớ ố ẫ
n u nh m u có ch a hàm lế ư ẫ ứ ượng đường cao
PH ƯƠ NG PHÁP S Y VI SÓNG Ấ
Trang 14Ti n trình th c hi n:ế ự ệ
• B t thi t b s y trậ ế ị ấ ước đó 30 phút, đ t th i gian s y 4 ặ ờ ấphút
• S y hai chén cân b ng s i th y tinhấ ằ ợ ủ
• Cho 12 gam m u vào chén cân 1, sau đó đ y m t trên ẫ ậ ặ
m u b ng chén cân 2.ẫ ằ
• Ti n hành s y trong 4 phút. Đ c k t quế ấ ọ ế ả
• Ki m tra tr ng thái m u c a m u xem có b thi u cháy ể ạ ẫ ủ ẫ ị ế
n u có c n ph i ch nh th i gian s yế ầ ả ỉ ờ ấ
PH ƯƠ NG PHÁP S Y VI SÓNG Ấ
Trang 15Máy sấy chân không kết hợp gia nhiệt bằng sóng
vi ba nhằm tăng hiệu suất bay hơi Các
nguyên liệu được quay đảo bên trong buông sấy
PH ƯƠ NG PHÁP S Y VI SÓNG Ấ
Trang 17Nguyên t c ph ắ ươ ng pháp: Hàm l ượ ng n ướ c có trong
m u th c ph m đ ẫ ự ẩ ượ c tính thông qua l ượ ng thu c th ố ử
Trang 20CHU N Đ TH TÍCH KF Ẩ Ộ Ể
Thi t b KarlFisher ế ị
Trang 22CHU N Đ TH TÍCH KF Ẩ Ộ Ể
Th t ti n hành: ứ ự ế
+ Chu n b cho quá trình chu n đ ẩ ị ẩ ộ
+ Xác đ nh h s Titer : H s Titer là h s bi u di n ị ệ ố ệ ố ệ ố ể ễ
lượng nước được xác đ nh trên 1ml thu c th ị ố ử
+ Ti n hành chu n đ trên m t lế ẩ ộ ộ ượng m u th c.ẫ ự
+ Thông qua h s Titer đ tính k t quệ ố ể ế ả
Trang 23Thu c th hai thành ph n: ố ử ầ
• Dung d ch chu n ch a iodine, methanol ị ẩ ứ
• Dung môi ch a methanol, đ m pyridin, ứ ệ sulphur dioxide
• Ư u đi m: ể
Do t o pH t i u trong dung môi ạ ố ư fast reaction / titer is very stable
Trang 24• I2 đ ượ c hình thành t I ch a ừ ứ
trong môi tr ườ ng b i s oxy ở ự
hóa anod ở
• Quá trình b gián đo n ngay ị ạ
khi l ượ ng I2 th a có m t ừ ặ
Trang 27+ Ph ươ ng pháp chi t quang ế
+ Ph ươ ng pháp dùng xác đ nh l ị ượ ng n ướ c b ng ằ cách đo đ brix ộ
+ Đ brix bi u th c a s gram ch t tan trong 100 ộ ể ị ủ ố ấ gram dung d ch ị
+ N u dung môi là n ế ướ c và ch t tan là sacarose thì ấ hàm l ượ ng n ướ c c a 100g dd là (100 °brix) ủ
Trang 28PH ƯƠ NG PHÁP T Ỷ
TR NG Ọ
Nguyên t c ắ : T tr ng c a dung d ch tăng ỷ ọ ủ ị
khi tăng n ng đ ch t khô hòa tan (n u ch t ồ ộ ấ ế ấ khô đó n ng h n n ặ ơ ướ c). Vì v y d a vào t ậ ự ỷ
tr ng có th bi t đ ọ ể ế ượ ượ c l ng ch t khô hòa ấ tan, t đó suy ra hàm l ừ ượ ng n ướ c.
D ng c ụ ụ :
+ Bx k : n u dung d ch đ ế ế ị ườ ng tinh ki t thì ế
Bx k ch tr c ti p % kh i l ế ỉ ự ế ố ượ ng l ượ ng
đ ườ ng trong dung d ch. N u dung d ch ị ế ị
đ ườ ng không tinh ki t thì nó ch hàm l ế ỉ ượ ng
ch t khô bi u ki n theo kh i l ấ ể ế ố ượ ng.
Trang 29nh h ng c a nhi t đ
+ N u nhi t đ đo là cao h n nhi t ế ệ ộ ơ ệ
đ 200C: ộ
Bx hi u ch nh theo nhi t đ 200C = ệ ỉ ệ ộ
Bx quan sát + s hi u ch nh nhi t ố ệ ỉ ệ độ
+ N u nhi t đ đo là th p h n ế ệ ộ ấ ơ
nhi t đ 200C: ệ ộ
Bx hi u ch nh theo nhi t đ 200C = ệ ỉ ệ ộ
Bx quan sát s hi u ch nh nhi t đ ố ệ ỉ ệ ộ
PH ƯƠ NG PHÁP T Ỷ
TR NG Ọ
Trang 30Nguyên t c: chi t su t c a dung d ch là tăng theo n ng ắ ế ấ ủ ị ồ
đ Khi n ng đ tăng thì chi t su t tăng ộ ồ ộ ế ấ
Định luật phản xạ toàn phần - Định luật Snell
PH ƯƠ NG PHÁP CHI T Ế
QUANG
Trang 31PH ƯƠ NG PHÁP CHI T Ế
QUANG
Theo đ nh lu t Snell ị ậ , n u tia sáng khúc x sang môi ế ạ
tr ườ ng m i, thì m i liên h gi a ớ ố ệ ữ góc t i ớ và góc khúc xạ
nh sau: ư
Suy ra:
Như vậy khi góc tới bằng góc tia tới hạn thì tia khúc
xạ trùng mặt phẳng phân cách góc r = 900
Trang 32+ Trong k thu t khi đo ngỹ ậ ười
ta đi u ch nh r = 900ề ỉ
+ Xác đ nh đị ược góc i t đó ừ
bi t đế ược chi t su t môi ế ấ
trường bên kia t c là bi t ứ ế
được n ng đ ồ ộ
+ Góc igh được xác đ nh khi ta ị
đi u ch nh th kính sao cho ề ỉ ị
th y đấ ược 2 vùng sáng t i rõ ố
r tệ
PH ƯƠ NG PHÁP CHI T Ế
QUANG
Trang 33Đo b ng chi t quang k ằ ế ế :
Dùng đ a th y tinh cho 12 gi t vào gi a hai l p lăng ủ ủ ọ ữ ớ kính, đ y ch t l i cho c n th n. Quay c đi u ch nh đ ậ ặ ạ ẩ ậ ố ề ỉ ể tìm ranh gi i hai vùng sáng t i. Đ c chi t su t hay ph n ớ ố ọ ế ấ ầ trăm ch t khô trên th ấ ướ c đo. N u không kh ng ch ế ố ế
200C thì ph i tra b ng bãng hi u ch nh ả ằ ệ ỉ
Chú ý : Tr ướ c và sau khi đo chi t su t ph i t m r ế ấ ả ẩ ượ u
ho c ete lau lăng kính đ ng dung d ch th t s ch. ặ ự ị ậ ạ
Th ườ ng xuyên ki m tra đi m 0 c a chi t quang k ể ể ủ ế ế
b ng cách l y 23 gi t n ằ ấ ọ ướ ấ c c t cho vào máy đo n =
1.333 hay th ướ c đo ch 0 ỉ
Tính toán : Dùng b ng hi u ch nh đ tính đ Bx hi u ả ệ ỉ ể ộ ệ
ch nh t Bx quan sát nhi t đ ỉ ừ ở ệ ộ
PH ƯƠ NG PHÁP CHI T Ế
QUANG
Trang 34XÁC Đ NH HO T Đ C A Ị Ạ Ộ Ủ
N ƯỚ C
+ Ho t đ c a n ạ ộ ủ ướ c là gì?
+ nh h Ả ưở ng c a ho t đ c a n ủ ạ ộ ủ ướ c đ n ch t l ế ấ ượ ng
th c ph m ự ẩ
+ Các ph ươ ng pháp xác đ nh ho t đ c a n ị ạ ộ ủ ướ c
Trang 37+ Khi m t m u th c ph m cân b ng v i không khí xung ộ ẫ ự ẩ ằ ớquanh và xét c u t I là nấ ử ước trong th c ph m: ự ẩ
Trang 38XÁC Đ NH HO T Đ THEO PH Ị Ạ Ộ ƯƠ NG PHÁP ĐI M S Ể ƯƠ NG
Trang 40THI T B ĐO ĐI M Ế Ị Ể
S ƯƠ NG
Trang 41+ C n b t máy trầ ậ ước 30 phút đ t o ch đ n đ nh.ể ạ ế ộ ổ ị
+ Hi u ch nh máy v i nh ng dung d ch mu i b o hoà có ho t ệ ỉ ớ ữ ị ố ả ạ
đ xác đ nh t i nhi t đ xác đ nh. (Nên hi u ch nh v i nh ng ộ ị ạ ệ ộ ị ệ ỉ ớ ữdung d ch có ho t đ g n b ng ho t đ c a m u)ị ạ ộ ầ ằ ạ ộ ủ ẫ
+ C p nhi t k cho bi t nhi t đ t i đi m sặ ệ ế ế ệ ộ ạ ể ương
+ Máy đo s cho bi t k t qu ho t đ c a m u d a vào ph n ẽ ế ế ả ạ ộ ủ ẫ ự ầ
m m tính toánề
TI N TRÌNH ĐO Ế
Trang 44XÁC Đ NH HO T Đ THEO PH Ị Ạ Ộ ƯƠ NG
PHÁP Đ ƯỜ NG H P PH Đ NG Ấ Ụ Ẳ
NHI T Ệ
C s c a phơ ở ủ ương pháp: Phương pháp còn g i là cân b ng ọ ằ
áp su t. Trong đó m u th c ph m c n xác đ nh ho t đ ấ ẫ ự ẩ ầ ị ạ ộ
nước được ti n hành c n b ng áp su t h i b o hòa c a m t ế ầ ằ ấ ơ ả ủ ộ
lo t dung d ch mu i b o hòa t i nhi t đ không đ i. Sau đó ạ ị ố ả ạ ệ ộ ổ
được đem đi xác đ nh hàm lị ượng nước có trong m u. T đ ẫ ừ ồ
th bi u di n quan h gi a hàm lị ể ễ ệ ữ ượng nước và ho t đ c a ạ ộ ủ
m u th c ph m t i nh ng nhi t đ xác đ nh, ngo i suy ra ẫ ự ẩ ạ ữ ệ ộ ị ạ
ho t đ c a m u.ạ ộ ủ ẫ
Trang 46THI T B ĐO Ế Ị
Trang 47Ti n hành đó: ế
+ Ch n dung d ch mu i b o hoà ọ ị ố ả
Trang 48+ T o nhi t đ cân b ng trong bu ng ( ho t đ c a dung ạ ệ ộ ằ ồ ạ ộ ủ
d ch mu i b o hoà có giá tr khác nhau nh ng nhi t đ ị ố ả ị ở ữ ệ ộ
khác nhau.
+ Cân kho ng 12 gam m u cho vào m i đĩa cân.ả ẫ ỗ
+ X p th t m u và bình dung d ch mu i b o hoà vào các ế ứ ự ẫ ị ố ảkhoang có nhi t đ n đ nh khác nhau.ệ ộ ổ ị
+ Ti n hành cân b ng áp su t h i t i m i khoang, b ng cách ế ằ ấ ơ ạ ỗ ằxác đ nh kh i lị ố ượng không đ i c a m u. Khi h đ t cân ổ ủ ẫ ệ ạ
b ng thì ho t đ c a m u b ng ho t đ c a dung d ch mu i ằ ạ ộ ủ ẫ ằ ạ ộ ủ ị ố
b o hoà t i nhi t đ đó.ả ạ ệ ộ
+ Ti n xác đ nh hàm lế ị ượng nướ ủc c a m i m u b ng phỗ ẫ ằ ương pháp s y hay KarlFisher.ấ
+ V đẽ ường đ th hàm lồ ị ượng nước có trong m u v i ho t ẫ ớ ạ
đ c a m u t i nhi t đ đó.ộ ủ ẫ ạ ệ ộ
+ Xác đ nh hàm lị ượng nướ ủc c a m u t i nhi t đ c n đo.ẫ ạ ệ ộ ầ
+ Ngo i suy ho t đ t đ thạ ạ ộ ừ ồ ị
Trang 51XĐ Đ C NG T M TH I Ộ Ứ Ạ Ờ
Trang 52XÁC Đ NH Đ C NG T M TH I Ị Ộ Ứ Ạ Ờ
Các y u t g y ành h ế ố ấ ưở ng:
1000
2 2
1 1
m
V
V C
V C
ĐCTT
Trang 53XÁC Đ NH Đ C NG T NG Ị Ộ Ứ Ổ
C NG Ộ
Nguyên t c: Dùng EDTA tiêu chu n chu n tr c ti p ắ ẩ ẩ ự ế
xu ng m u n ố ẫ ướ ầ c c n xác đ nh. Ph n ng xãy ra trong ị ả ứ môi tr ườ ng có pH t 8 đ n 10, v i ch th ETOO. T i ừ ế ớ ỉ ị ạ
đi m t ể ươ ng đ ươ ng dung d ch có màu xanh d ị ươ ng.
Trang 54NV CaCO
md ĐCTC lg 3.( ) 1000
Trang 55XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG S T TRONG N Ắ ƯỚ C
Quy trình phân tích
Trang 56XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG S T TRONG N Ắ ƯỚ C
+ Nh ng ch t oxy hóa m nh nitrite và phosphate (polyphosphate ữ ấ ạ
m nh h n orthophosphate) nh h ạ ơ ả ưở ng t i quá trình. Lo i nh ớ ạ ả
h ưở ng b ng cách đun sôi trong môi tr ằ ườ ng acid
+ Crom, k m v i hàm l ẽ ớ ượ ng l n h n s t 10 l n, Cu l n h n ớ ơ ắ ầ ớ ơ
5mg/l và nicken l n h n 2 mg/l đ u gây nh h ớ ơ ề ả ưở ng đ n k t ế ế
qu phân tích. Thêm m t l ả ộ ượ ng th a phenantrolin ử
+ Bismuth, cadmium, mercury, molybdate và silver k t t a v i ế ủ ớ
Trang 59XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG NITRAT TRONG
N ƯỚ C
Ý nghĩa
+ Nitrat ( NO3 ) là m i đe d a cho s c kh e con ng ố ọ ứ ỏ ườ i.
Nitrat có m t thông qua vi c s d ng phân bón trong nông ặ ệ ử ụ
s n có ch a hàm l ả ứ ượ ng cao lo i ion NO3 này và s ô ạ ự
nhi m ngu n n ễ ồ ướ ự c t nhiên.
+ Phát hi n m i đây Nitrat (NO3 ) có ngu n g c gây ra hai ệ ớ ồ ố
lo i b nh quan tr ng đó là h i ch ng tr xanh tr s sinh ạ ệ ọ ộ ứ ẻ ở ẻ ơ
và ung th d dày ng ư ạ ở ườ ớ i l n.
+ T ch c l ổ ứ ươ ng th c th gi i (FAO) và T ch c S c kho ự ế ớ ổ ứ ứ ẻ
th gi i (WHO) đã khuy n cáo không nên s d ng phân bón ế ớ ế ử ụ cho các lo i rau ăn lá tr ạ ướ c khi thu ho ch ít nh t là 15 ngày ạ ấ + Nitrat vào c th ng ơ ể ườ i cũng có th do ngu n n ể ồ ướ c u ng. ố Hàm l ượ ng nitrat nh h n 50 mg/ 1 lít n ỏ ơ ướ c
Trang 60Nguyên t cắ
D a vào ph n ng gi a Nitrate và Brucine cho ph c màu ự ả ứ ữ ứ
vàng trong môi tr ườ ng axit sulfuric đ m đ c. C ậ ặ ườ ng đ màu ộ
đ ượ c đo b ở ướ c sóng 410nm. Ph ươ ng pháp này thích h p v i ợ ớ
c n ả ướ c ng t và n ọ ướ c bi n, v i hàm l ể ớ ượ ng N NO3 x p x ấ ỉ 0,12 mg/l.
XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG NITRAT TRONG
N ƯỚ C
Quy trình phân tích
Trang 61+ T c đ ph n ng gi a Nitrate và Brucine ch u nh h ố ộ ả ứ ữ ị ả ưở ng rõ r t ệ vào l ượ ng nhi t t a ra trong quá trình ph n ng. Vì th , các ch t ệ ỏ ả ứ ế ấ
ph n ng đ ả ứ ượ c thêm vào l n l ầ ượ c và m t kho ng th i gian ủ ở ộ ả ờ chính xác t i nhi t đ đã bi t. ạ ệ ộ ế
+ S hi n di n c a tác nhân oxy hóa có th đ ự ệ ệ ủ ể ượ c lo i tr b ng ạ ừ ằ cách thêm ch t ph n ng orthotolidine. ấ ả ứ
+ Tr ng i b i clo d có th b lo i b ng m t l ở ạ ở ư ể ị ạ ằ ộ ượ ng sodium
arsenite khi clo d không quá 5 mg/l. M t l ư ộ ượ ng d sodium ư
arsenite nh không nh h ỏ ả ưở ng đ n vi c xác đ nh nitrate ế ệ ị
+ Ion Fe2+, Fe3+ và Mn4+ gây nh h ả ưở ng n u hàm l ế ượ ng các ion này l n h n 1mg/l. Ion nitrit gây ra khi NNO2 < 0,5 mg/l, ớ ơ
đ ượ c ngăn ng a b ng acid sulfanilic. Hàm l ừ ằ ượ ng ch t h u c cao ấ ữ ơ trong n ướ c th i cũng s gây tr ng i cho vi c xác đ nh nitrate ả ẽ ở ạ ệ ị
XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG NITRAT TRONG
N ƯỚ C
Trang 63ppmNO 1000
1000
3
Trang 64XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG NITRIT TRONG
N ƯỚ C
Nitrite đ ượ c xác đ nh b ng ph ị ằ ươ ng pháp so màu, ph c màu đ ứ ượ c hình thành khi ph n ng v i acid sulfanilic và naphthylamine ả ứ ớ ở môi tr ườ ng pH = 22,5 t o thành h p ch t màu đ tím c a acid ạ ợ ấ ỏ ủ azobenzol naphthyamine sulfonic nh sau: ư
Phương pháp DIAZO thích hợp khi hàm lượng N-NO2- từ 1-25 mg/l
Trang 65XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG NITRIT TRONG
N ƯỚ C
Trang 66Chlorine và nitrogen trichloride tồn tại trong mẫu sẽ gây trở
ngại đối với phương pháp này Ảnh hưởng này sẽ giảm thấp khi thêm naphthylamine hydrochloride trước, sau đó đến
acid sulfanilic Những ion tạo kết tủa làm sai kết quả như:
Sb, Fe3+, Pb2+, Hg2+, Ag+, không nên tồn tại trong mẫu Một lượng nhỏ chất rắn lơ lửng cũng gây cản trở, có thể lọc qua giấy lọc kích thước 0,45µm.
XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG NITRIT TRONG
N ƯỚ C
Trang 681000
2
Trang 69XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG AMONI TRONG
N ƯỚ C
Nguyên t c: Hàm l ắ ượ ng Nito d ướ ạ i d ng amoni đ ượ c xác đ nh ị
b ng ph ằ ươ ng pháp Nessler. Ph n ng xãy ra trong môi tr ả ứ ườ ng
ki m, t o ra ph c ph c màu vàng có b ề ạ ứ ứ ướ c sóng h p th c c đ i ấ ụ ự ạ = 430nm
Trang 70Các y u t gây c n tr đ n ph ế ố ả ở ế ươ ng pháp:
+ Hàm l ượ ng caxi và magie l n có th nh h ớ ể ả ưở ng. Lo i ạ
Trang 71STT bình đ nh ị
DD NH+4 chuån 10ppm (ml)