- Trình bày kết quả bài làm - Gọi học sinh vận dụng các công thức tính đạo hàm - Nhận xét kết quả bài làm của bạn của hàm số y = sinu để giải - Tiến hành suy luận nêu kết quả và giải thí[r]
Trang 1Tiết 1,2,3,4 : hàm số lợng giác
- Nắm đợc tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lợng giác sin, côsin, tang, côtang
- Biết tập xác định, tập giá trị của bốn hàm số lợng giác đó, sự biến thiên của chúng
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: SGK, hệ thống các câu hỏi, các tranh vẽ liên quan
- Học sinh: Đọc trớc bài
C Tiến trình bài học
Tiết 1
Hoạt động 1: Hàm số sin và hàm số côsin
- Nêu khái niệm hs, tập
- Nhắc lại các giá trị LG cung đặc biệt
- Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy tính sinx, cosx với x là các số sau:
; ; ; 2; 4,25; 5
6 4 3
?
- Trên đờng tròn lợng giác, với điểm góc
A, hãy xác định các điểm M mà số đo của cung AM bằng x(rad) tơng ứng đã cho ở trên và xác định sinx, cosx (lấy 3,14)
x y sin x
+ Tập xác định R
m '
o sinx
B
A '
x
b Hàm số côsin+ ĐN : (SGK)
+ Tập xác định R
Hoạt động 2: Hàm số tang và hàm số côtang
m'' o
o
B' A m
cosx
Trang 2ợc xác định bởi công thức sin
(cos 0)cos
\ ,
DR k kR
Hoạt động 3: Tính chẵn, lẻ của các hàm số lợng giác.
Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x), cosx và cos(-x)
- Dựa vào tính chẵn lẻ của
hàm số sinx và cosx nêu lên
số y = cosx là hàm số chẵn.+ Hàm số y = tanx, y= cotanx
đều là hàm số lẻ
Hoạt động 4: Cũng cố
- Câu hỏi1: Em hãy cho biết các nội dung chính của bài học hôm nay là gì ?
- Câu hỏi 2: Theo em qua bài này ta cần đạt đợc điều gì ?
D hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 2a,b,c (SGK)
- Đọc tiếp phần II, III.1
2
Trang 3Ngày soạn: 05/09/2007
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
Tiết 2
C Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Tính tuần hoàn của hàm số lợng giác.
- Tiến hành làm hoạt động theo
+ Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
+ Cho đại diện nhóm trình bày
+ Yêu cầu đại diện nhóm khác nhận xét
- Cho HS phát biểu điều cảm nhận đợc
- GV nêu khái niệm
- Tìm chu kì hàm số sau
y = sin
34
- Hàm số y= sinx,
y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
- Hàm số y = tanx,
y = cotanx là hàm số tuần hoàn với chu kì
Hoạt động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn 0;
- Cho học sinh lập bảng biến thiên
- Yêu cầu HS suy ra đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn ; 0
III Sự biến thiên và đồ thị hàm
số lợng giác.
1 Hàm số y = sinx
- Hàm số y = sinx+ TXĐ là R và 1 sinx1+ Là hàm số lẻ
+ Là hàm số tuần hoàn với chu kì
Trang 4- Chính xác hoá và đi đến kết quả.
- Nắm đợc tính tuần hoàn của các hàm số lợng giác
- Nắm đợc sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx
- Biết đợc tập giá trị của hàm số y = sinx
- Biết xác định tính tuần hoàn của hàm số y = sinx
Trang 5Ngày soạn: 07/09/2007
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
Tiết 3
C Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy tìm công thức có mối liên hệ giữa sinx và cosx ?
- Từ đó hãy suy ra cách vẽ
đồ thị hàm số y = cosx dựa trên đồ thị hàm
số y = sinx
- Yêu cầu HS dựa vào đồ thị vừa vẽ để nêu lên sự biến thiên của hàm số y = cosx trên đoạn ;
?
- Từ đó cho HS nêu tập giá
trị của hàm số y = cosx
2 Hàm số y = cosx
- Hàm số y = cosx+ TXĐ : R.+ Là hàm số chẵn
+ Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
Trang 6*HĐTP1: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên
- Cho HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = tanx
trên D dựa vào tính tuần hoàn của hàm số
+ Là hàm số tuần hoàn với chu kì
Chọn cỏc phương ỏn trả lời đỳng trong cỏc phương ỏn sau:
Cõu 1 Trong cỏc mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?
(I) tgx xỏc định khi x 2 k
(II) cotx xỏc định khi xk
(III) Hàm số y=sinx cú miền xỏc định là đoạn [-1;1]
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D (I) và (II)
Cõu 2 Hàm số y=sin2x là hàm số tuần hoàn, cú chu kỡ bằng bao nhiờu ?
Cõu 4 Hàm số nào sau đõy đồng biến trờn khoảng (0;) ?
A y = cosx B y = sinx C y = tanx D y =x2
Trang 7Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
+Trả lời câu hỏi 1
+Trả lời câu hỏi 2
+ Từ đó nhận xét gì về sự biến thiên của hàm số này trên (0 ; ) ?
+ Yêu cầu HS lập bảng biền thiên
- Hàm số y = cotx nghịch biến trên(0 ; ).
Trang 8- Trả lời.
- áp dụng tính
chất của trị tuyệt
đối để phá dấu giá
- Yêu cầu HS bỏ dấu giá trị tuyệt đối
- Từ đó yêu cầu HS nêu cách vẽ đồ thị hàm
sin
x y
Hoạt động 4: Hớng dẫn bài tập 4 :
- Tiến hành biến đổi
- Hãy biến đổi sin2(x + k ) = sin(2x + k2).
- Yêu cầu HS cho biết chu kì hàm số này
- Xét tính chẵn lẻ của hàm số này
- Từ đây ta có cách vẽ đồ thị hàm số này nh thế nào ?
- Cho HS về nhà vẽ đồ thị hàm số này
- Ta có : sin2(x + k) = sin(2x + k2) = sinx
- Là hàm số tuần hoàn vớichu kì .
Chọn cỏc phương ỏn trả lời đỳng trong cỏc phương ỏn sau:
Cõu 1 Hàm số nào sau đây là hàm số không phảI là hàm số lẻ.
A y = sinx; B y = cosx ; C y = tanx; D y = cotx
Câu 2 Cho hàm số yf x sinx cosx0 x 2
1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:
- Các hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx( tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì, sự biến thiên)
- Đồ thị các hàm số lợng giác
8
Trang 9B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị trớc bài tập, ôn tập lại lí thuyết đã học
C Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1 cossin
x y
b)
1 cos
1 sin
x x
Điều kiện 1 cos x 0 haycosx 1 xk2 , kZ.Vậy : DR \k2 , kZc) cot 6
,6
Vậy :
Trang 10Hoạt động 2: Bài tập 5
- Hoạt động nhóm để tìm kết
quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả Cắt đồ thị hàm số y = cosx bởi đờng
thẳng y = , ta đợc các giao điểm có hoành độ tơng ứng là :
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
sinx > 0 ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục
Ox Vậy đó là các khoảng(k2 ,p p+k2 ,p) kẻ Z
.+ Tơng tự hãy làm bài tập 7
- sinx đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu ?
(nhận xét gì về tập giá trị của hàm số y = sinx.)
- Vậy maxy ?
- maxy = 5 khi x = ?
Ta có sinxÊ - 1 Û - sinxÊ1
Û -3 2 sinxÊ 5 hay yÊ 5.Vậy max y = 5
Trang 11B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: SGK, hệ thống các câu hỏi, phiếu học tập
- Trả lời câu hỏi 1
( 3
x=p
)
- Trả lời câu hỏi 2
- Theo dõi và trả lời
+ Yêu cầu HS tiến hành tìm x ?
- Có giá trị nào của x thoả mãn phơng trình sinx = -2 không ?
- Khi a >1
nhận xét gì về nghiệm phơng trình (1) ?
- a Ê1
ta tìm nghiêm phơng trình (1) nh thế nào ?
* Hớng dẫn HS thực hiện
+ Vẽ đờng tròn lợng giác
+ Trên trục sin lấy OK=a.
+ Từ K kẻ đờng vuông góc với trục sin, cắt đờng tròn lợng giác tại M và M’
- Từ đây ta có nghiệm PT trên làgì ?
- Vậy ta có công thức nghiệm ntn ?
- Cho HS ghi nhận kí hiệu arcsin
- GV cho HS ghi nhận các công thức nghiệm trong các trờng hợp đặc biệt
ờ+
2
x= Û x= +p k p kẻ Z
.+
sin
côsinB
Trang 12Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm giải một câu : 1 1 ( 0) 2
sin ; sin ; sin 45
p
=
nên 1
2 ,6
5
2 ,6
Z Z
*
1arcsin 2
arcsin 23
x= +p k p
; B
24
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phơng trình sinx = a
- Nắm đợc các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trờng hợp đặc biệt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Lên bảng trả lời - Nhắc lại cách giải phơng trình
Trang 13- Theo dõi và trả lời
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- a Ê1
ta tìm nghiêm phơng trình (2) nh thế nào ?
* Hớng dẫn HS thực hiện
+ Vẽ đờng tròn lợng giác
+ Trên trục côsin lấy OH=a.
+ Từ H kẻ đờng vuông góc với trục côsin, cắt đờng tròn lợng giác tại M và M’
- Từ đây ta có nghiệm PT trên làgì ?
- Vậy ta có công thức nghiệm ntn ?
- CH1: cosx =1 ta có nghiệm ntn?
- CH2: cosx = - 1 ta có nghiệm ntn?
- GV cho HS ghi nhận các công thức nghiệm trong các trờng hợp
+ Nếu a thoả mãn điều kiện 0Ê aÊ p và
cosa = a thì ta viết a = arccos a Khi đó
nghiệm PT (2) là :arccos 2 ,
Hoạt động 3: Cũng cố cách giải phơng trình phơng trình cosx = a.
Chia lớp thành 5 nhóm mỗi nhóm giải một câu :
2
x
;Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
x= p Û x= ± +p k p kẻ Z
.b)
côsin
BH
M’
Trang 14e)
2cos 3
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phơng trình cosx = a
- Nắm đợc các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trờng hợp đặc biệt
D hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 3,4 (SGK)
- Đọc tiếp bài: Phơng trình lợng giác cơ bản(Mục3,4)
14
Trang 15Ngày soạn: 19/09/2007
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
Tiết 8
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Lên bảng trả lời - Nhắc lại cách giải phơng trình
cosx = a
- Yêu cầu HS lên bảng trả lời
Hoạt động 2: Phơng trình tanx = a.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Nêu điều kiện
- Theo dõi và trả lời câu
- Cho HS ghi nhận kí hiệu arctan
*Chú ý :+ tanxtan x k,kZ.
+ TQ : tan f x tang x f x g x k,kZ
.+ tanxtan0 x 0 k180 ,0 kZ
2
-2
Hoạt động 3: Cũng cố cách giải phơng trình tanx = a.
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm giải hai câu
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
;b) tanx = 1 ; c) tanx = 0;
d) tanx = -1 ;e) tanx =
15
;f) tan(2x 350) = 3
Trang 16Hoạt động 4: Phơng trình cotx = a.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Nêu điều kiện
- Theo dõi và trả lời câu
- Cho HS ghi nhận kí hiệu arccota
- Cho HS ghi nhận các chú ý
4 Phơng trình cotx = a (4)
ĐK : x kkZ
.cotx = a xarcco at k,kZ
*Chú ý :+ cotxcot x k,kZ.
+ TQ : cot f x cotg x f x g x k,kZ
.+ cotxcot0 x 0 k180 ,0 kZ
Hoạt động 5: Cũng cố cách giải phơng trình cotx = a.
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm giải hai câu
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Giao nhiệm vụ cho từng nhúm
- Theo giỏi và giỳp đỡ khi cần thiết
- Yờu cầu đại diện một nhúm trỡnh bày
- Yờu cầu đại diện nhúm khỏc nhận xột
- Đưa ra lời giải ngắn gọn và chớnh xỏc nhất cho cả lớp
Giải các phơng trình sau :a) cot x = cot
29
;b) cotx = 1 ; c) cotx = 0;
d) cotx = -1 ;e) cotx =3 ;f) cot(2x 300) =
1
3.
Hoạt động 6: Cũng cố :
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phơng trình tanx = a, cotx = a
- Nắm đợc các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trờng hợp đặc biệt
D hớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 5, 6, 7 (SGK)
16
Trang 17Tiết 9, 10 : bài tập
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập
- Học sinh: Làm bài tập về nhà
C Tiến trình bài học
Tiết 9
Kiểm tra bài cũ sẽ lồng vào các hoạt động học tập của học sinh
Hoạt động 1: Rèn luyện kĩ năng giải các phơng trình lợng giác cơ bản.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
= a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
- Chỳ ý cho HS trỏnh nhầm lẫn khi giải phương trỡnh cơ bản này
- Gọi HS nhận xột bài giải của bạn
Bài 1: Giải các phơng trình sau :
Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng giải các phơng trình lợng giác cơ bản.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
= a, cosx = a, tanx = a, cotx = a
- Chỳ ý cho HS trỏnh nhầm lẫn khi giải phương trỡnh cơ bản này
- Gọi HS nhận xột bài giải của bạn
Bài 3: Giải các phơng trình sau :
Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng giải các phơng trình lợng giác cơ bản.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
Trang 18+ Yªu cÇu HS kÕt luËn nghiÖm.
Bµi 4: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau :
,4
,4
§èi chiÕu ®iÒu kiÖn ta cã nghiÖm
,4
Trang 19Ngày soạn: 25/09/2007
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
Tiết 10
Kiểm tra bài cũ sẽ lồng vào các hoạt động học tập của học sinh
Hoạt động 1: Rèn luyện kĩ năng giải các phơng trình lợng giác cơ bản.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Gọi HS nhận xột bài giải của bạn
Bài 1: Giải các phơng trình sau :
Hoạt động 2: Rèn luyện kĩ năng giải các phơng trình lợng giác cơ bản.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Hoạt động nhóm để tìm kết quả
bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm nhận xét lời giải
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Hoạt động 3: Rèn luyện kĩ năng giải các phơng trình lợng giác cơ bản.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
Trang 20Cõu 1 Phương trỡnh tan 4
Trong ba câu trên câu nào đúng?
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D Cả ba đều sai.
Cõu 4 Số phần tử thuộc tập nghiệm của phơng trình tan3x = 3 trong 0; 2
Trang 21Tiết 11, 12, 13,14: Một số phơng trình lợng giác thờng gặp
+ Phơng trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lợng giác
+ Phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
+ Phơng trình đa về đợc phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: SGK, hệ thống các câu hỏi
- Học sinh: Đọc trớc bài
C Tiến trình bài học
Tiết 11
(Kiểm tra bài cũ lồng vào các hoạt đông học tập)
Hoạt động 1: Định nghĩa và cách giải phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Tiếp thu, ghi nhớ
- Nêu các ví dụ
- Tiến hành giải
- Nhận xét
- Ghi nhận cách giải
- Giáo viên nêu định nghĩa
- Yêu cầu HS nêu một số ví dụ
2 Cách giải : (SGK)
Hoạt động 2: Cũng cố cách giải phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng .
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Đọc đầu bài và nghiên cứu
cách giải
- Độc lập tiến hành giải
- Thông báo kết quả cho GV
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của HS, hớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả của 1 hoặc 2 HS hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
Ví dụ 2 : Giải các phơng
trình sau :
a) 3cosx + 7 =0
b) 3cotx + 3 = 0
Hoạt động 3: Phơng trình đa về phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
Trang 22- Hoạt động nhóm để tìm kết
quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lêntrình bày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
3.Phơng trình đa về phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng
Ví dụ 3: Giải các phơng trình
sau :
a) 5cosx - 2sin2x = 0 ; b) 8sinx cosx cos2x = -1 ;
Trang 23Ngày soạn: 30/09/2007
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C.
Tiết 12
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Lên bảng trả lời
- Giải phơng trình - Nhắc lại cách giải phơng trình
bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
- Yêu cầu HS lên bảng trả lời và sau đó giải PT
Giải phơng trình:
3cosx - 2 = 0
Hoạt động 2: Định nghĩa và cách giải phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Tiếp thu, ghi nhớ
- Giáo viên nêu định nghĩa
- Yêu cầu HS nêu một số ví dụ
- Yêu cầu HS gải các phơng trình
+Ví dụ 1:
a) 3cos 2 x - 6cosx + 3 = 0 b) 3cot 2 x - 5cotx - 7 = 0 H1 : Gải các phơng trình sau : a) 3cos 2 x - 5cosx + 2 = 0 b) 3tan 2 x - 2 3tanx + 3 = 0.
B 3 : Giải phơng trình lợng giác theo nghiệm t nhận đợc.
Hoạt động 3: Cũng cố cách giải phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Đọc đầu bài và nghiên
- Nhận và chính xác hoá
kết quả của 1 hoặc 2 HS
Ví dụ 2 : Giải các phơng trình sau :
Trang 24t t
Với
22
t
ta có :2
2 ,
2 43
4 ,2
3
4 ,2
Hoạt động 4: Phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
Trang 25Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
+ Hãy đa cotx về theo tanx ?
+ Từ đó quy đồng và khử mẫu để đa về phơng trình bậc hai theo tanx
- Yêu cầu học sinh giải
3
,3
Hoạt động 3: Phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Đọc đầu bài và nghiên
thiết( Hãy sử dụng công thức nhân
đôi để biến đổi sin3xcos3x, sau đó
sử dụng hằng đẳng thức lợng giác
để đa về pt bậc hai theo sin)
- Nhận và chính xác hoá kết quả
của 1 hoặc 2 HS hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
Ví dụ 5: Giải phơng trình sau :
3 cos26x + 8sin3xcos3x - 4 = 0 (***)
Giải : Ta có : (***) 3 cos26x + 4sin6x - 4 = 0
3sin26x - 4sin6x + 1 = 0
sin 6 1
1sin 6
3
x x
Hoạt động 4: Phơng trình đa về phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
Trang 26- Tiến hành biến đổi.
cho hay không ;với cosx
0 hay sinx 0 chia hai
+ Hãy kiểm tra xem cosx
= 0 có thoả mãn pt không ?
+ Chia hai vế phơng trình cho cos2x ?
- Hãy giải phơng trình tìm
đợc ?
- Từ đây hãy nêu lên cách giải phơng trình dạng này ?
Ví dụ 6: Giải phơng trình sau :
4
x x
Trang 27Ngày soạn: 03/10/2007
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C.
Tiết 14
Kiểm tra bài cũ lồng vào các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
=
2
2 hãy chứng minhsin cos 2 cos
4
.( HD HS biến đổi vế phải)
- Hớng dẫn HS tìm công thức biến đổi (1)
+ Nhân chia biểu thức đã cho với a2 b2 (a2 b2 0)
Hoạt động 2: Phơng trình dạng asinx + bcosx = c.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Tiếp thu và ghi nhớ
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách giải phơng trình dạng này
2 Phơng trình dạng asinx + bcosx = c.
PP giải pt asinx + bcosx = c (2)
Nếu a0,b0 hoặc
0, 0
b a phơng trình (2) có
thể đa về phơng trình lợng giác cơ bản Nếu a0,b0 ta áp dụng công thức (1).
Trang 28Hoạt động 3: Cũng cố cách giải phơng trình dạng asinx + bcosx = c.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Tiến hành giải dới hớng
- Yêu cầu HS giải phơng trình
cos
2
Từ đó ta lấy 3
1sin
Hoạt động 4: Cũng cố cách giải phơng trình dạng asinx + bcosx = c
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Đọc đầu bài và nghiên cứu
cách giải
- Độc lập tiến hành giải
- Thông báo kết quả cho GV
- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt
động của HS, hớng dẫn khi cần thiết
- Nhận và chính xác hoá kết quả
của 1 hoặc 2 HS hoàn thành trớc
- Đánh giá kết quả hoàn thiện của từng HS
Trang 29Tiết 15, 16, 17 : bài tập
Ngày soạn: 07/10/2007.
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
A Mục tiêu
1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:
- Cách giải phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Cách giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
- Cách giải một số phơng trình dạng khác
2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Về thái độ , t duy:
- Cẩn thận , chính xác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị trớc bài tập, ôn tập lại các cách giải đã học
C Tiến trình bài học
Tiết 15
Kiểm tra bài cũ lồng vào các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Cũng cố kĩ năng giải phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Chỳ ý cho HS trỏnh nhầm lẫn khi giải phương trỡnh dạng này
- Gọi HS nhận xột bài giải của bạn
x x
1cos
2
x x
quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm
Bài 2: Giải các phơng trình sau :
Trang 30- §¹i diÖn nhãm nhËn xÐt lêi
- Thảo luận tìm phương án
giải quyết bài toán
- Nhận xét bài giải của bạn
- Chỉnh sửa nếu có sai sót
- Cho HS thảo luận nhóm
- Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm học ở dưới lớp
- Yêu cầu đại diện một nhóm nhậnxét
- Đưa ra lời giải chính xác nhất cho cả lớp, chú ý sai sót cho HS
Trang 31Ngày soạn: 08/10/2007.
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
Tiết 16
Kiểm tra bài cũ lồng vào các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Cũng cố kĩ năng giải phơng trình về dạng asin 2 x + bsinx cosx + ccos 2x = d
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Chỳ ý cho HS trỏnh nhầm lẫn khi giải phương trỡnh dạng này
- Gọi HS nhận xột bài giải của bạn
Bài tập
Bài 1: Giải các phơng trình sau :
a 2sin2 xsin cosx x 3cos2 x0 ;
b 3sin2 x 4sin cosx x5cos2 x2.
Giải :
a Ta thấy cosx = 0 không thoã mãn
phơng trình (vì VT = 2 , VP = 0) Chia hai vế của phơng trình cho cos2x, ta đ-
ợc
2 tan2 xtanx 30tan 1
3tan
2
x x
ợc
x x
Hoạt động 2: Cũng cố kĩ năng giải phơng trình về dạng asin 2 x + bsinx cosx + ccos 2x = d
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Hóy biến đổi về dạng đó biết ?
- Yờu cầu HS giải phương trỡnh tỡm được
- Yờu cầu HS nhận xột
- GV nhận xột và sửa sai (nếu cú)
Bài 2: Giải các phơng trình sau :
b 2cos2 x 3 3 sin 2x 4sin2 x4.
Hoạt động 3: Bài tập trắc nghiệm
sin x 31 sin cosx x 3 cos x0 1
Xột cỏc giỏ trị
Trang 32A Chỉ(I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D (I) và (II).
- Thảo luận tìm phương án
giải quyết bài toán
- Nhận xét bài giải của bạn
- Chỉnh sửa nếu có sai sót
- Cho HS thảo luận nhóm
- Theo giỏi và giúp đỡ khi cầnthiết
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm học ở dưới lớp
- Yêu cầu đại diện một nhóm nhận xét
- Đưa ra lời giải chính xác nhất cho cả lớp, chú ý sai sót cho HS
Trang 33Ngày soạn: 14/10/2007.
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
Tiết 17
Kiểm tra bài cũ lồng vào các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Cũng cố kĩ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- 2 HS lờn bảng giải
toỏn
- Nờu cỏch gải phương
trỡnh bậc nhất đối với
- Gọi HS nhận xột bài giải của bạn
Hoạt động 2: Cũng cố kĩ năng giải phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Để đa về dạng trên ta làm ntn ?
- Tơng tự nh bài 1yêu cầu HS giải
- Cho HS nhận xét
- Cho HS ghi nhận bài giải
Bài 2: Giải các phơng trình sau :
Trang 34Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Hãy biến đổi về dạng đã biết ?+ Điều kiện PT là gì ?
arctan 3
x x
x k
k
D hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã giải
- Ôn lại các bài đã học của chơng I
+ Hàm số lợng giác(tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì, dạng đồ thị).
+ Phơng trình lợng giác cơ bản(công thức nghiệm).
+ Phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác (dạng, cách gải)
+ Phơng trình đa về PT bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
+ Phơng trình dạng asinx + bcosx = c.
- Làm bài tập phần ôn tập chơng I
34
Trang 35Tiết 18, 19 : ôn tập chơng I
Ngày soạn: 15/10/2007.
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
A Mục tiêu
1 Về kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức về:
- Hàm số lợng giác( tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kì, sự biến thiên, dạng đồ thị).
- Phơng trình lợng giác cơ bản
- Phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Phơng trình đa về phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Biết cách giải phơng trình lợng giác cơ bản
- Biết cách giải phơng trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Biết cách giải phơng trình dạng asinx + bcosx = c
3 Về thái độ , t duy:
- Cẩn thận , chính xác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
- Học sinh: Chuẩn bị trớc bài tập, ôn lại các kiến thức đã học
C Tiến trình bài học
Tiết 18
Kiểm tra bài cũ lồng vào các hoạt động học tập
Hoạt động 1: Hệ thống lại phần lí thuyết.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Yêu 1HS khác nêu cách giải phơng trình sinx = a và cosx
=a
- Yêu 1HS khác nêu cách giải phơng trình tanx = a và cotx
=a
- Yêu cầu HS nêu cách giải
ph-ơng trình bậc nhất đối với một hàm số LG
- Cho HS nêu cách giải PT bậc hai đối với một HSLG
Trang 36đổi asinx + bcosx
kết quả bài toán
- Đại diện nhóm trình bày
kết quả
- Đại diện nhóm nhận xét
lời giải của bạn
- Phát hiện sai lầm và sữa
chữa
- Ghi nhận kiến thức
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
Trang 37Ngày soạn: 16/10/2007.
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
Tiết 19
Hoạt động 1: Rèn luyện kỉ năng giải phơng trình LG cơ bản.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Gọi HS nhận xột bài giải của bạn
Hoạt động 2: Rèn luyện kỉ năng giải phơng trình LG thờng gặp.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Nhận và chính xác hoá của 1 hoặc
2 HS hoàn thành nhiệm vụ đầu tiên
- Đánh giá kết qủ hoàn thành của
HS Chú ý các sai lầm thờng gặp
- Đa ra lời giải (ngắn gọn nhất)
Bài 2: Giải các phơng trình sau :a) 25sin2 x15sin 2x9 cos2 x 25 ;b) 2 sinxcosx 1 ;
c) sinx1,5cotx 0.
Giải :
a)
8, arctan
2
23
Trang 38Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Phụ thuộc vào cosx
- Xem lại các bài đã giải
- Ôn lại các phần đã học để tiết sau kiểm tra
Trang 39- Biết vận dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân vào giải toán.
- Biết đợc khi nào dùng quy tắc cộng và khi nào dùng quy tắc nhân
3 Về thái độ , t duy:
- Cẩn thận , chính xác
- Thấy đợc toán học có ứng dụng thực tiễn
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, phiếu học tập
- Cú bao nhiêu cỏch chọn quả cầu tím ?
- Có bao nhiêu cách chọn quả
cầu vàng ?
- Có bao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu trên ?
- Mỗi cách chọn một quả cầu vàng có phụ thuộc vào cách chọn một quả cầu tím không ?
- Nếu có n quả cầu tím, có m quả cầu vàng với các quả cầu này đợc đánh số phân biệt thì cóbao nhiêu cách chọn một trong các quả cầu trên ?
n AA A n A n A n A
Hoạt động 2: Cũng cố vận dụng quy tắc cộng.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
Trang 40- Theo giỏi HĐ học sinh
- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm lên trình bày và đại diện nhóm khác nhận xét
- Sửa chữa sai lầm
- Chính xác hoá kết quả
Ví dụ : Một trờng THPT đợc cử một học
sinh đi dự trại hè toàn quốc Nhà trờng quyết định chọn một học sinh tiên tiến trong lớp 10A hoặc 11A Hỏi nhà trờng cóbao nhiêu cách chọn, biết rằng lớp 10A
có 25 học sinh tiên tiến và lớp 11A có 30 học sinh tiên tiến ?
1 Bạn X vào siêu thị để mua một áo sơ mi theo cỡ 40 hoặc 41 Cỡ 40 có 3 màu khác nhau, cỡ 41 có
4 màu khác nhau Hỏi X có bao nhiêu lựa chọn ?
2 Trong một cuộc thi tìm hiểu về đất nớc Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách các đề tài bao gồm 5 đề về tài lịch sử, 7 đề tài về con ngời, 6 đề tài về văn hoá Mỗi thí sinh đợc quyền chọn một đề tài Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu khả năng lựa chọn đề tài ?
40