1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOACH KHOI MAM

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 15,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi được hỏi.. - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng...[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT LONG HỒ

TRƯỜNG MN AN BÌNH

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017 - 2018

(Mẫu giáo 3 - 4 tuổi)

Giáo dục phát triển thể chất

Phát triển vận động

- Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ hô hấp

1 Trẻ thực hiện đủ các động tác trong

bài tập thể dục theo hướng dẫn

Thực hiện đủ các động tác : Hô hấp, lưng bụng lườn, chân

- Trẻ thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động.

2 Trẻ giữ được thăng bằng cơ thể khi thực

hiện vận động đi kiễng gót liên tục 3m

Thực hiện kỹ năng đi kiễng gót liên tục 3m

3 Trẻ kiểm soát được vận động đi/chạy

thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh, chạy

liên tục trong đường dích dắc

- Đi/chạy thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh

- Chạy liên tục trong đường dích dắc (3 –

4 điểm dích dắc) không chệch ra ngoài

4 Trẻ biết phối hơp tay – mắt trong vận

động tung bắt bóng, tự đập bắt bóng được

3 lần liền

- Lăn, đập, tung bắt bóng với cô: bắt được

3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5m)

- Tự đập – bắt bóng được 3 lần liền (đường kính bóng 18cm)

- Ném xa bằng 1 tay

- Ném trúng đích bằng tay

- Chuyền và bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, dọc

5 Trẻ thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong

thực hiện bò trong đường hẹp

- Bò, trườn, trèo theo hướng thẳng, dích dắc

- Bò chui qua cổng

- Trườn về phía trước

- Bước lên xuống bục cao (cao 30cm)

- Thực hiện và phối hơp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt.

6 Trẻ thực hiện được các vận động xoay

tròn cổ tay; gập, đan ngón tay vào nhau

- Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay

- Đan, tết

- Xếp chồng các hình khối khác nhau

- Xé, dán giấy

- Sử dụng kéo, bút

- Tô vẽ nguệch ngoạc

- Cài, cởi cúc

Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ

- Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khoẻ.

7 Trẻ biết tên một số thực phẩm và món - Nhận biết một số thực phẩm và món ăn

Trang 2

ăn quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh

ảnh (thịt, cá, trứng, sữa, rau,…)

quen thuộc

8 Trẻ biết ăn để lớn nhanh và khoẻ mạnh,

ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

9 Trẻ biết rửa tay, lau mặt, đánh răng, cởi

quần áo…

Làm quen cách đánh răng, lau mặt

- Tập rửa tay bằng xà phòng

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

- Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ.

10 Trẻ thực hiện một số hành vi tốt trong

vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể,

vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người

- Nhận biết trang phục theo thời tiết

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm (Sốt,

ho, đau đầu, đau bụng…)

- Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh

11 Trẻ nhận ra và tránh một số vật dụng

nguy hiểm (bàn ủi, bếp đang đun, phích

nước nóng,…)

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng

12 Trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao,

bể chứa nước,…)

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp

và gọi người giúp đỡ

Giáo dục phát triển nhận thức

Khám phá khoa học

- Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng.

13 Trẻ sử dụng các giác quan để nhìn,

nghe, sờ, ngửi… để nhận ra đặc điểm nổi

bật của đối tượng

- Chức năng của các giác quan và một số

bộ phận khác của cơ thể

14 Trẻ biết phân loại các đối tượng theo

một dấu hiệu nổi bật

- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc

- Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông

- Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản.

15 Trẻ nhận ra một vài mối quan hệ đơn

giản của sự vật, hiện tượng quen thuộc khi

được hỏi

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng

Trang 3

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi

- Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau.

16 Trẻ biết mô tả lại những dấu hiệu nổi

bật của đối tượng được quan sát với sự gợi

mở của cô giáo

- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ

- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm

- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự

cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

- Giáo dục trẻ sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

gió, nước

18 Trẻ nhận biết lợi ích của năng lượng - Lợi ích của điện

- Lợi ích của nhiên liệu

- Lợi ích của năng lượng sạch (nămg lượng mặt trời, năng lượng gió, năng lượng nước)

kiệm, hiệu quả

-Tiết kiệm năng lượng để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên

an toàn

- Không mở của sổ, của ra vào khi máy điều hòa, máy sưởi đang bật

- Nhắc người lớn tắt đèn, tắt quạt khi ra khỏi phòng

- Không được mở cánh cửa của tủ lạnh trong thời gian dài, luôn đóng kín cửa tủ

- Nhắc người lớn tắt đài khi không nghe

- Nhắc người lớn tắt ti vi khi không xem

- Nhắc người lớn tắt máy vi tính khi không sử dụng

- Luôn luôn hỏi người lớn khi sử dụng các thiết bị liên quan đến điện

- Không bao giờ tự cắm và rút phích điện

ra khỏi ổ cắm

- Không được sờ vào điện khi tay ướt hoặc đi chân đất

- Không bao giờ được chạm vào dây điện, đặc biệt là các dây điện bị đứt

Trang 4

- Khi ngửi thấy mùi khét trong nhà, trong lớp học phải báo ngay cho người lớn

thái độ tiết kiệm năng lượng

- Trẻ chú ý quan sát và nhắc nhở người lớn: khi ra khỏi nhà phải tắt điện, tắt quạt, tắt đài, tắt tivi khi không dùng…

- Có thái độ không đồng tình với những người không có ý thức tiết kiệm năng lượng

- Nhận ra người sử dụng năng lượng tiết kiệm, sử dụng không tiết kiệm

- Lồng ghép An toàn giao thông

22 Trẻ biết thực hiện an toàn giao thông - Tên, đặc điểm, công dụng của một số

phương tiện giao thông và phân loại theo 2,3 dấu hiệu

- Những qui định về an toàn giao thông

- Hệ thống báo hiệu đường bộ

- Hành vi lịch sự khi tham gia giao thông

- Tổ chức các trò chơi về an toàn giao thông

- Lồng ghép chuyên đề BĐKH

23 Trẻ nhận biết về tình hình biến đổi khí

hậu và biết cách ứng phó với biến đổi khí

hậu

- Một số biểu hiện của biến đổi khí hậu

- Một số nguyên nhân và hậu quả do biến đổi khí hậu gây ra

- Cách ứng phó và giảm nhẹ hậu quả của biến đổi khí hậu

-Tài nguyên và môi trường biển đảo

24 Trẻ biết về tài nguyên và môi trường

biển đảo

- Nhận biết một số bãi biển và hải đảo nổi tiếng:(Biển Nha Trang tỉnh Khánh Hoà, biển Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu,… Quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa, đảo Phú Quốc tỉnh Kiên Giang, Côn Đảo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu…)

- Ích lợi của biển, hải đảo

- Nguyên nhân gây ô nhiễm làm ảnh hưởng đến môi trường biển, hải đảo: do rác thải, tràn dầu, chặt phá cây, con người khai thác

- Tham gia bảo vệ tài nguyên, môi trường biển, hải đảo

Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

- Nhận biết số đếm, số lượng.

25 Trẻ thực hiện đếm trên các đối tượng - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và

Trang 5

giống nhau và đếm đến 5 đếm theo khả năng.

26 Trẻ có khả năng so sánh số lượng bằng

nhau, nhiều hơn, ít hơi trong phạm vi 5

- 1 và nhiều

27.Trẻ biết gộp và đếm hai nhóm đối

tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5

- Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm

28 Trẻ biết tách một nhóm đối tượng có số

lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn

- Sắp xếp theo quy tắc

29 Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản

(mẫu) và sao chép lại

- Xếp tương ứng 1 – 1, ghép đôi

- So sánh hai đối tượng

30 Trẻ thực hiện so sánh 2 đối tượng to

hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ngắn hơn; cao

hơn/thấp hơn; bằng nhau

- So sánh 2 đối tượng về kích thước

- Xếp xen kẽ

- Nhận biết hình dạng.

31 Trẻ nhận dạng và gọi tên các hình tròn,

vuông, tam giác, chữ nhật

- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế

- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép

- Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian.

32 Trẻ sử dụng lời nói và hành động để

chỉ vị trí của đối tượng trong không gian

so với bản thân

- Nhận biết phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái của bản thân

Khám phá xã hội

- Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng

33 Nói được tên, tuổi, giới tính của bản

thân khi được hỏi, trò chuyện

- Tên, tuổi, giới tính của bản thân

34 Nói được tên của bố mẹ và các thành

viên trong gia đình, địa chỉ của gia đình

- Tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình, địa chỉ của gia đình

35 Nói được tên trường/lớp, cô giáo, bạn,

đồ chơi, đồ dúng trong lớp

- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của

cô giáo

- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường

- Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương.

36 Trẻ biết kể tên và nói được sản phẩm

của nghề nông, nghề xây dựng…

- Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến

- Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh.

37 Trẻ biết và kể tên một vài danh lam,

thắng cảnh ở địa phương Các ngày lễ

- Cờ Tổ quốc, Chùa Tiên Châu,…., Ngày khai giảng, Tết Trung thu,…

Giáo dục phát triển ngôn ngữ

- Nghe hiểu lời nói

38 Trẻ thực hiện được yêu yêu cầu đơn

giản

- Hiểu và làm theo các yêu cầu đơn giản

39 Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi:

quần áo, đồ chơi, hoa quả,…

- Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc: quần áo, đồ chơi,…

Trang 6

40 Lắng nghe và trả lời được các câu hỏi

với người đối thoại

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng

- Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày

41 Nói rõ các tiếng - Phát âm các tiếng của tiếng Việt

42 Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép - Trả lời và đặt câu hỏi: “Ai?”; “Cái gì?”;

“Ở đâu?”; “Khi nào?”

43 Trẻ biết kể lại được những sự việc đơn

giản đã diễn ra của bản thân như: thăm ông

bà, đi chơi, xem phim,…

- Kể lại sự việc

44 Trẻ đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng

dao,…

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè

45 Trẻ biết kể lại truyện đơn giản đã được

nghe với sự giúp đỡ của người lớn

- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe

46 Trẻ biết bắt chước giọng nói của nhân

vật trong truyện

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của cô

47 Sử dụng các từ: “Vâng ạ”, “Dạ”,

“Thưa”,… trong giao tiếp

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

48 Trẻ nói đủ nghe, không nói lí nhí - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt

phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

- Làm quen với việc đọc – viết.

49 Trẻ biết đề nghị người khác đọc sách

cho nghe, tự giở sách xem tranh

- Làm quen với một số ký hiệu thông thư-ờng trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ, )

- Tiếp xúc với chữ, sách truyện

- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện

- Giữ gìn sách

50 Trẻ biết nhìn vào tranh minh hoạ và

gọi tên nhân vật trong tranh

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

51 Trẻ thích vẽ, “viết” nguệch ngoạc - Cách tô chữ cái

Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng

xã hội.

52 Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của

bản thân

- Tên, tuổi, giới tính

53 Trẻ nói được điều bé thích, không

thích

- Những điều bé thích,không thích

- Thể hiện sự tự tin, tự lực

54 Trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt

động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi

- Chủ động trong các hoạt động Mạnh dạn, tự tin phát biểu ý kiến

- Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh

55 Trẻ nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi,

tức giận qua nét mặt, giọng nói, qua tranh

ảnh

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt,

cử chỉ, giọng nói

Trang 7

56 Trẻ biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ

hãi, tức giận

- Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt,

cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động

57 Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ Trẻ thích

nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem

tranh ảnh về Bác Hồ

- Kính yêu Bác Hồ

- Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước

- Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội

58 Trẻ biết xếp cất đồ chơi, không tranh

giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ

- Để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ

59 Trẻ biết chào hỏi và nói cảm ơn, xin

lỗi

- Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảm ơn,…)

60 Trẻ biết cùng cô với các bạn trong các

trò chơi theo nhóm nhỏ

- Chờ đến lượt

- Chơi hoà thuận với bạn

- Nhận biết hành vi “đúng – sai” , “tốt – xấu”

- Quan tâm đến môi trường

61 Trẻ thích quan sát cảnh vật thiên nhiên

và chăm sóc cây

- Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối

- Tiết kiệm điện, nước

62 Trẻ biết bỏ rác đúng nơi qui định - Giữ gìn vệ sinh môi trường

Giáo dục phát triển thẩm mĩ

- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật.

63 Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm

nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi

cảm và ngắm nhìn vẽ đẹp nổi bật của các

sự vật, hiện tượng Thích được hát theo, vỗ

tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản

nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca

dao, tục ngữ; thích nghe kể chuyện

- Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi

cảm, các bài hát, bản nhạc gần gũi và

ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống

và tác phẩm nghệ thuật

- Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình.

64 Trẻ hát tự nhiên, hát được theo giai

điệu bài hát quen thuộc

- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca)

- Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát

65 Trẻ vận động theo nhịp điệu bài hát,

bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận

động minh hoạ)

- Vận động đơn giản theo nhịp điệu của bài hát, bản nhạc

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp

66 Trẻ biết sử dụng các nguyên liệu tạo

hình để tạo ra sản phẩm Trẻ biết vẽ các

nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh

đơn giản

- Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm

67 Trẻ biết xé theo dải, xé vụn và dán

thành sản phẩm đơn giản Biết lăn dọc ,

xoay tròn, ấn dẹt Biết xếp chồng, xếp

cạnh, xếp cách tạo thành các sản phẩm có

cấu trúc đơn giản

- Sử dụng một số kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm đơn giản

- Nhận xét sản phẩm tạo hình

- Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)

68 Trẻ biết vận động theo ý thích các bài - Vận động theo ý thích khi hát/nghe các

Trang 8

hát, bản nhạc quen thuộc bài hát, bản nhạc quen thuộc

69 Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý

thích và đặc tên cho sản phẩm của mình

- Tạo ra các sản phẩm đơn giản theo ý thích

- Đặt tên cho sản phẩm của mình

Ngày đăng: 12/11/2021, 05:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Nhận biết hình dạng. - KE HOACH KHOI MAM
h ận biết hình dạng (Trang 5)
w