- Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người khác một cáchlưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, rụt rè, e ngại Chỉ số 29.. Cố gắng thực hiện công việc đến cùng; - Tự hoàn thành công việc
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017- 2018
Lớp 5A1
Trường mầm non Đai Hưng
I Đặc điểm tình hình lớp 5A1
Căn cứ vào kế hoạch năm học của nhà trường mầm non xã Đại Hưng tôi được phân công dạy lớp 5 tuổi , qua việc chăm sóc dạy dỗ trẻ , tôi thấy có những thuận lợi và
khó khó khăn sau
1 Thuận lợi
- Năm học 2014- 2015 được sự quan tâm của phòng giáo dục huyên Khoái Châu , HĐND- UBND và trường Mầm non xã Đại Hưng Lớp đã được bổ sung nhiều bàn ghế chuẩn , ti vi ,máy tính , nhiều đồ dùng đồ chơi , lớp học được trang trí tương đối đẹp , nên việc chăm sóc trẻ có phần thuận tiện hơn
- Ban giám hiệu nhà trường luôn giúp đỡ cô giáo để cô giáo hoàn thành công nhiệm
- Cô giáo Yêu nghề mến trẻ , có trình độ trên chuẩn năng động công tác có nhiều
kinh nghiệm trong giảng dạy , Luôn có tinh thần học hỏi đồng nghiệp ,
học hỏi qua sách vở dể năng cao trình độ chuyên môn
2 Khó khăn
Bên cạnh những thuận lợi còn một số khó khăn như sau
- Về cơ sở vật chất: Phòng học còn trật trội không đảm bảo cho việc dạy học của cô
cùng như việc học và vui chơi của trẻ
-Về giáo viên: Trình độ giáo viên áp dụng ứng dụng CNTT còn hạn chế
-Về trẻ: Nhiều cháu chưa qua lớp mẫu giáo bé và lớp mẫu giáo nhỡ nên ảnh hưởng đến quá trình nhận thức của trẻ và trong lớp có 1 trẻ thiểu năng trí tuệ nên ít nhiều
cũng làm ảnh hưởng đến các quá trình hoạt động của lớp học
-Về phụ huynh: Một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm, hiểu biết về chương trìnhgiáo dục mầm non mới đặc biệt là một số kiến thức trong bộ chuẩn trẻ 5 tuổi
II Mục tiêu giáo dục và nội dung giáo dục
1 Lĩnh vực phát triển thể chất: (6 chuẩn, 26 chỉ số)
Chuẩn 1.Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn
Trang 2Chỉ số 4 Trèo lên, xuống
thang ở độ cao 1,5 m so với
mặt đất
- Trèo lên, xuống 7 gióng thang
- Trèo lên, xuống ghế
- Trèo lên xuống thang ở dộ cao 1,5 m so với mặt đất
Chuẩn 2 Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ
Chỉ số 5 Tự mặc và cởi
được áo;
- Các loại cử động của bàn tay, ngón tay và cổ tay
- Lắp ráp các hình, xâu luồng các hạt, buộc dây
- Cài, cởi cúc áo, quần, kéo khóa
Chỉ số 6 Tô màu kín,
không chờm ra ngoài
đường viền các hình vẽ
- Tư thế ngồi, cách cầm bút màu tô
- Kỹ năng tô màu
- Tô, đồ theo nét và các hình đơn giản
- Tô màu chơi ở hoạt động góc
- Tô màu các bài vẽ: về chủ đề…
ít nhất 5 bước liên tục, đổi
chân theo yêu cầu
- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối
- Đi trên dây ( dây đặt trên sàn)
- Đi trên ván kê dốc
- Đi nối bàn chân tiến, lùi
Chuẩn 4 Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể
Trang 3Chỉ số 12 Chạy 18m trong
khoảng thời gian 5-7 giây
- Tư thế xuất phát, tư thế chạy
- Chạy tại chỗ, chạy chậm
- Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây
- Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, zích zắc theo hiệu lệnh
Chỉ số 13 Chạy liên tục
150m không hạn chế thời
gian
- Chạy chậm, chạy nhanh
- Chạy 18m trong khoảng 10 giây
- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian
- Ý thức trong công việc, chú ý trong hoạt động
- Thực hiện công việc vừa sức
- Tích cực tham gia vào hoạt động
- Thực hiện công việc đến cùng theo yêu cầu của cô
- Tham gia hoạt động theo nhóm, không có biểu hiện mệtmỏi
Chuẩn 5 Trẻ có hiểu biết, thực hành vệ sinh cá nhân và dinh dưỡng
Chỉ số 15 Biết rửa tay bằng
xà phòng trước khi ăn, sau
khi đi vệ sinh và khi tay
- Rửa tay không còn mùi xà phòng
Chỉ số 16 Tự rửa mặt, chải
răng hàng ngày;
- Các thao tác lau mặt, chải răng
- Thời điểm cần lau mặt, chải răng
- Tử lau mặt, chải răng đúng theo các thao tác
- Thể hiện ý thức tự chăm sóc bản thân
Chỉ số 17 Che miệng khi
ho, hắt hơi, ngáp; - Lấy tay che miệng khi ho hoặc hắt hơi, ngáp
Chỉ số 18 Giữ đầu tóc,
quần áo gọn gàng;
- Luôn giữ cho quần áo tươm tất, không bôi bẩn lên quần áo
- Biết giữ đầu tóc luôn sạch sẽ, gọn gàng, chải đầu nếu tócrối
- Biết chải đầu sau khi ngủ dậy
Chỉ số 19 Kể được tên
một số thức ăn cần có trong
bữa ăn hàng ngày
- Kể tên một số thực ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày
- Phân biệt được thức ăn theo nhóm (nhóm bột đường,nhóm chất đạm, nhóm chất béo )
- Ăn nhiều các loại rau
Chỉ số 20 Biết và không
ăn, uống một số thứ có hại
cho sức khỏe
- Một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm
- Nhận biết một số thực phẩm không đảm bảo: Ôi thiu,dập, nát, hư, quá hạn , uống rượu bia , cà phê ,hút thuốc
lá
- Sự liên quan giữa ăn uống và bệnh tật
Chuẩn 6 Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân
Chỉ số 21 Nhận ra và
không chơi một số đồ vật
có thể gây nguy hiểm
- Gọi tên một số đồ vật gây nguy hiểm
- Không sử dụng những đồ vật dễ gây nguy hiểm để chơikhi không được người lớn cho phép
Trang 4-Nhắc nhở hoặc báo người lớn khi thấy bạn sử dụng những
đồ vật gây nguy hiểm
Chỉ số 22 Biết và không
làm một số việc có thể gây
nguy hiểm
- Những hành động gây nguy hiểm
- Những nơi không an toàn
- Một số trường hợp nguy hiểm khẩn cấp và gọi người lớngiúp đỡ
Chỉ số 23 Không chơi ở
những nơi mất vệ sinh,
nguy hiểm
- Phân biệt được nơi bẩn, nơi sạch
- Biết được những nơi như: Ao hồ, giêng, bể chứa nước,bụi rậm là nguy hiểm
- Nói được mối nguy hiểm khi đến gần
- Những nơi sạch và an toàn
Chỉ số 24 Không đi theo,
không nhận quà của người
lạ khi chưa được người thân
cho phép
- Phân biệt người lạ người quen
- Không theo khi người lạ rủ
- Xin phép người thân khi nhận quà của người lạ
- Kêu cứu, kêu người giúp đỡ khi bị người lạ ép đi theo
Chỉ số 25 Biết kêu cứu và
chạy khỏi nơi nguy hiểm
- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: Cháy,
nổ, có bạn bị rơi xuống nước
- Một số trường hợp không an toàn: Khi người lạ bế, chokẹo, rủ đi chơi
- Địa chỉ nơi ở, số điện thoại của gia đình, người thân vàkhi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ
Chỉ số 26 Biết hút thuốc lá
có hại và không lại gần
người đang hút thuốc
- Thuốc lá ảnh hưởng tới sức khỏe
- Một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặcngửi phỉa mùi khói thuốc lá : Ho, nám phổi tốn tiền
Biết khuyên can người thân khi họ hút thuốc lá
2 Lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội: (7 chuẩn 34 chỉ số)
Chuẩn 7 Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân
với giới tính của bản thân;
- Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến ý kiến
- Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người khác một cáchlưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, rụt rè, e ngại
Chỉ số 29 Nói được khả
năng và sở thích riêng của
bản thân;
- Điểm giồng và khác nhau của mình với bạn khác
- Khả năng riêng của bản thân
- Những điều thích và không thích
- Những điều nên làm và không nên làm
- Vị trí trách nhiệm của mình trong nhóm bạn
Chỉ số 30 Đề xuất trò
chơi và hoạt động thể hiện
sở thích của bản thân
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến
- Ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ chơi
và các hoạt động khác theo ý thích của bản thân: VD: Chúng mình chơi lắp ráp trước nhé, mình sẽ chơi bán hàng
Trang 5Chuẩn 8 Trẻ tin tưởng vào khả năng của bản thân
Chỉ số 31 Cố gắng thực
hiện công việc đến cùng;
- Tự hoàn thành công việc được giao
- Vui vẻ khi nhận công việc được giaoNhanh chóng thực hiện công việc, tự tin khi thực hiện,không chán nản hoặc chờ đợi sự giúp đỡ của người khác
Chỉ số 32 Thể hiện sự vui
thích khi hoàn thành công
việc
- Tỏ ra phấn khởi , ngắm nghía hoặc nâng niu, vuốt ve
- Nói về sản phẩm của mình với người khác
- Cất sản phẩm cẩn thận
Chỉ số 33 Chủ động làm
một số công việc đơn giản
hằng ngày;
- Tự giác làm việc
- Thể hiện sự thích thú khi được làm việc
- Những công việc cần làm vừa sức với mình
- Chủ động và độc lập trong công việc mình làm
- Thói quen tự phục vụ: tự mặc quần áo, tự sắp xếp đồdùng gọn gàng
- Biết nhắc nhở các bạn cùng tham gia
Chỉ số 34 Mạnh dạn nói ý
kiến của bản thân
- Mạnh dạn xin phát biểu ý kiến
- Nói, hỏi hoặc trả lời các câu hỏi của người khác một cáchlưu loát, rõ ràng, không sợ sệt, rụt rè, e ngại
Chuẩn 9 Trẻ biết thể hiện cảm xúc
Chỉ số 35 Nhận biết các
trạng thái cảm xúc vui,
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi,
tức giận, xấu hổ của người
khác
- Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: Vui, buồn, sợhãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ, qua tranh qua nét mặt, cửchỉ giọng nói của người khác
- Chúc mừng động viên, khen ngợi cổ vũ bạn, người thân
có niềm vui: mừng sinh nhật, bạn có quần áo mới
Chỉ số 38 Thể hiện sự
thích thú trước cái đẹp
- Cảm nhận được vẻ đẹp của sự vật
- Bộc lộ tính cách của mình trước cái đẹp
- Thể hiện lời nói bày tỏ sự thích thú của mình trước cáiđẹp
Chỉ số 39 Thích chăm sóc
cây cối, con vật quen thuộc
- Tham gia tưới, nhổ cỏ, lau lá cây, cho con vật ăn, vuốt ve,
âu yếm
- Quan tâm hỏi han về sự phát triển cách chăm sóc cây cối
và con vật quen thuộc
Chỉ số 40 Thay đổi hành vi - Cảm xúc của bản thân
-Thể hiện cảm xúc của mình trước hoàn cảnh cụ thể
Trang 6- Trấn tĩnh lại, hạn chế cảm xúc và những hành vi tiêu cực.
Ví du: Đánh bạn, cào, cấu, gào khóc, quăng đồ chơi Khiđược người khác giải thích, an ủi, chia sẻ
- Biết sử dụng lời nói để diễn tả cảm xúc tiêu cực( Khó chịu, tức giận ) của bản thân khi giao tiếp với bạn
- Được mọi người trong nhóm tiếp nhận
- Chơi trong nhóm bạn vui vẻ, thoải mái
Chỉ số 43 Chủ động giao
tiếp với bạn và người lớn
gần gũi
- Sử dụng ngôn ngữ mạch lạc giao tiếp
- Mạnh dạn tự tin trong giao tiếp với bạn bè và người lớngần gũi với trẻ
- Trao đổi với bạn và người lớn gần gũi khi cần thiết
Chỉ số 44 Thích chia sẻ
cảm xúc, kinh nghiệm, đồ
dùng, đồ chơi với những
người gần gũi
- Kể cho bạn về chuyện vui, buồn của mình
- Trao đổi, hướng dẫn bạn trong hoạt động cùng nhóm
- Vui vẻ chia sẻ đồ chơi với bạn
chơi thường xuyên
- Cảm nhận niềm vui khi có bạn
- Thích chơi với nhóm bạn có cùng sở thích
- Chơi hòa thuận với bạn
- Vị trí và trách nhiệm của mình trong nhóm bạn
- Quan tâm, giúp đỡ, chia sẻ cảm xúc của mình với cácbạn trong nhóm chơi
Chỉ số 47 Biết chờ đến
lượt khi tham gia vào các
hoạt động
- Các qui định trong các hoạt động của lớp
- Thời gian của các hoạt động học tập và vui chơi trongngày
- Chờ đợi đến lượt của mình theo thứ tự, không tranh dànhbạn, bè
- Bày tỏ ý kiến của mình khi người khác nói xong
Chuẩn 11 Trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh
Chỉ số 48 Lắng nghe ý
kiến của người khác
- Các hành vi, cử chỉ lịch sự, tôn trọng người nói khi giaotiếp với bạn bè và người lớn Chú ý, nhìn vào mắt ngườinói, lắng nghe người nói, đặt câu hỏi đúng lúc, không cắtngang người nói
- Mạnh dạn, tự tin, chia sẻ suy nghĩ hoặc bổ sung ý kiếncủa mình khi giáo tiếp
Trang 7Chấp nhận sự khác nhau giữa các ý kiến và cùng nhauthống nhất để thực hiện.
Chỉ số 49 Trao đổi ý kiến
Chỉ số 50.Thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với bạn bè
- Chơi với bạn vui vẻ
- Biết dùng cách để giải quyết mâu thuẫn giữa các bạn
Chỉ số 51 Chấp nhận sự
phân công của nhóm bạn và
người lớn
- Kể tên các công việc vừa sức trẻ
- Thực hiện tốt các công việc được giaoChủ động và độc lập trong công việc được bạn hoặc côgiáo phân công
Chỉ số 52 Sẵn sàng thực
hiện nhiệm vụ đơn giản
cùng người khác
- Chủ động bắt tay vào công việc cùng bạn
- Phối hợp với bạn để thực hiện và hoàn thành công việcvui vẻ, không xảy ra mâu thuẫn
Chuẩn 12 Trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội
Chỉ số 53 Nhận ra việc làm
của mình có ảnh hưởng đến
người khác
- Nhận ra việc làm sai trái của mình
- Biết nhận sai của mình để sữa chữa
- Mạnh dạn xin lỗi bạn hoặc cô giáo khi mình làm sai
Chỉ số 54.Có thói quen
chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và
xưng hô lễ phép với người
- Mạnh dạn trong giao tiếp
- Mạnh dạn đề nghị bạn và người khác giúp đỡ mình hoặcgiúp đỡ bạn khi cần thiết
Nhận rasự cần giúp đỡ của người khác
- Thể hiện 1 số hành vi bảo vệ môi trường
- Giữ vệ sinh chung, bỏ rác đúng nơi quy định, cất đồ chơi ,
đồ dùng đúng nơi, ngăn nắp, gọn gàng Tham gia quét, lauchùi nhà cửa
- Sử dụng tiết kiệm điện , nước trong sinh hoạt Tắt điện khi
ra khỏi phòng
- Chăm sóc cây trồng, bảo vệ vật nuôi trong gia đình
Chuẩn 13 Trẻ thể hiện sự tôn trọng người khác
Chỉ số 58 Nói được khả
năng và sở thích của bạn và
- Nhận biết 1 số khả năng của bạn bè, người gần gũiVd: Bạn Khánh vẽ đẹp, bạn Nguyện đọc thơ giỏi, Bạn Bảo
Trang 8người thân ăn chậm
- Nói được 1sở sở thích của bạn bè và người thânVD: Bạn Đức Anh không thích h ăn thịt
Chỉ số 59 Chấp nhận sự
khác biệt giữa người khác
với mình
- Sự khác biệt của mình với bạn
- Sự khác biệt của mình và ngời lớn
Chấp nhận sự khác biệt của mình với người khác và biếtđón nhận sự khác biệt của khác với mình
Chỉ số 60 Quan tâm đến
sự công bằng trong nhóm
bạn
- Quan tâm đến các bạn trong lớp, trong nhóm
- So sánh nhận xét sự chênh lệch về đồ dụng đồ chơi, thức
ăn giữa các bạn trong nhóm
3.Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ và giao tiếp: (6 chuẩn 31 chỉ số)
Chuẩn 14 Trẻ nghe hiểu lời nói
Chỉ số 61 Nhận ra được
sắc thái biểu cảm của lời
nói khi vui, buồn, tức, giận,
- Biết trả lời lại bằng những hành động, lời nói phù hợp
- Thực hiện được theo lời chỉ dẫn các hành động có liênquan trực tiếp
- Thực hiện đúng thứ tự các chỉ dẫn
Chỉ số 63 Hiểu nghĩa một
số từ khái quát chỉ sự vật,
hiện tượng đơn giản, gần
gũi
- Lựa chọn các vật, hiện tượng tập hợp theo nhóm
- Nói được một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng
- Hiểu nghĩa từ khái quát
Chỉ số 64 Nghe hiểu nội
dung câu chuyện, thơ, đồng
dao, ca dao dành cho lứa
tuổi của trẻ
- Nghe, hiểu nội dung chính của câu chuyện
- Các tình huống các nhân vật trong chuyện
- Tên, tính cách của các nhân vật trong chuyện, đánh giáđược tính cách của nhân vật trong chuyện
- Nội dung của các bài ca dao, đồng dao dành cho tuổimầm non
Chuẩn 15 Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp và biểu lộ cảm xúc, ý nghĩ
Trang 9- VD: Sao hôm nay bạn xinh thế ?
- Sử dụng được các từ “ Cảm ơn, xin lỗi, xin phép, dạthưa… phù hợp với tình huống
Chỉ số 68 Sử dụng lời nói
để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu,
ý nghĩ và kinh nghiệm của
- Hợp tác, chia sẻ cùng bạn về một vần đề nào đó
- Hợp tác trong quá trình hoạt động, các ý kiến không ápđặt hoặc dùng vũ lực bắt bạn phải thực hiện theo ý củamình
Chỉ số 70 Kể về một sự
việc, hiện tượng nào đó để
người khác hiểu được
- Miêu tả hay kể mạch lạc, rõ ràng theo trình tự logich nhấtđịnh về một sự việc, hiện tượng mà trẻ biết hoặc nhìn thấy
- Chú ý đến thái độ của người nghe để kể chậm lại, nhắc lạihay nhắc lại lời kể của mìnhkhi người nghe chưa rõ
Chỉ số 71 Kể lại được nội
dung chuyện đã nghe theo
trình tự nhất định
- Kể lại được trình tự câu chuyện ngắn dựa vào trí nhớhoặc qua truyện trang đã được nghe cô giáo, người lớn kểhoặc đọc cho nghe với đầy đủ các yếu tố( Nhân vật, lờithoại của các nhân vật, thời gian và địa điểm diễn biến theođúng trình tự nội dung của câu chuyện
- Lời kể rõ ràng, thể hiện cảm xúc qua lời kể,cử chỉ, nétmặt
Chỉ số 72 Biết cách khởi
xướng cuộc trò chuyện
- Bắt chuyện với bạn bè hoặc người lớn bằng nhiều cáchkhác nhau
- Cuộc trò chuyện được kéo dài và vui vẻ
Chuẩn 16 Trẻ thực hiện một số quy tắc thông thường trong giao tiếp
Chỉ số 73 Điều chỉnh
giọng nói phù hợp với tình
huống và nhu cầu giao tiếp
- Điều chỉnh được cường độ giọng nói phù hợp với tìnhhuống và nhu cầu trong giao tiếp: Noí nhỏ trong giờ ngủ ởlớp , khi người khác đang tập trung làm việc, khi thămngười ốm, nói thầm với bạn, bố mẹ…khi trong rạp hát, rạpxem phim công cộng, khi người khác đang làm việc, nói tohơn khi phát biểu ý kiến…nói nhanh hơn khi chơi trò chơi
Trang 10thi đua, nói chậm lại khi người khác có vấn đề chưa hiểuđiều mình muốn truyền đạt
Chỉ số 74 Chăm chú lắng
nghe người khác và đáp lại
bằng cử chỉ, nét mặt, ánh
mắt phù hợp
- Lắng nghe người khác nói, nhìn vào mắt người nói
- Trả lời câu hỏi, đáp lại bắng cử chỉ, điệu bộ, nét mắt đểngười nói biết rằng mình đã hiểu hay chưa hiểu điều họnói
Chỉ số 75 Chờ đến lượt
trong trò chuyện, không nói
leo, không ngắt lời người
khác
- Giơ tay khi muốn nói và chờ đến lượt
- Không nói chen vào khi người khác đang nói
- Tôn trọng người nói bằng việc lắng nghe, hoặc đặt các câuhỏi, nói ý kiến của mình khi họ đã nói xong
Chỉ số 76 Hỏi lại hoặc có
những biểu hiện qua cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt khi không
hiểu người khác nói
- Biết dùng câu hỏi để hỏi lại những điều chưa hiểu
- Thể hiện được các cử chỉ, điệu bộ…ý muốn làm rõ các sựviệc mình đã hiểu hoặc chưa hiểu
chữ đã biết trong môi
trường xung quanh;
- Nhận biết và phát âm đúng những chữ cái đã học
- Chỉ và đọc cho bạn hoặc người khác những chữ cái đã học
ở môi trường xung quanh, trong sách, truyện…
- Tham gia vào hoạt động, nghe cô đọc sách, hỏi người lớnnhững chữ chưa biết
Chỉ số 80 Thể hiện sự
thích thú với sách;
- Trẻ thích thú khi được đọc sách truyện, biết giữ gìn sáchkhi sử dụng Biết sử dụng sách cho những vai chơi khácnhau, ví dụ như vai cô giáo và học sinh trẻ linh hoạt, sángtạo khi đọc truyện tranh, rủ bạn cùng đọc với mình để cóthể sáng tạo ra những tình tiết hay cho câu chuyện…
Chỉ số 81 Có hành vi giữ
gìn, bảo vệ sách
- Giở cẩn thận từng trang khi xem, không quăn, vẽ bậy, xé,làm nhàu sách
- Để sách đúng nơi quy định sau khi sử dụng
- Nhắc nhở hoặc không đồng tình khi bạn làm ráchsách;băn khoăn khi thấy cuốn sách bị rách và mong muốncuốn sách được phục hồi
Chuẩn 18 Trẻ thể hiện hành vi ban đầu của việc đọc
Chỉ số 82 Biết ý nghĩa một -Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc
Trang 11số ký hiệu, biểu tượng trong
- Thể hiện lời đọc theo văn của trẻ khi xem sách
- Hướng đọc: từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
- Đọc ngắt, nghỉ sau các dấu
- Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách
Chỉ số 84 “Đọc” theo
truyện tranh đã biết
- “Đọc” truyện qua các tranh vẽ
- “Đọc” thành tiếng (theo trí nhớ) có nội dung phù hợp vớitranh
Chỉ số 85 Biết kể chuyện
theo tranh
- Tập trung quan sát tranh
- Nắm được nội dung tranh
- Sắp xếp tranh theo đúng thứ tự nội dung chuyện
- Kể theo trình tự tranh liên hoàn
“Đọc” thành một câu chuyện có bắt đầu, diễn biến và kếtthúc một cách hợp lý
Chuẩn 19 Trẻ thể hiện một số hiểu biết ban đầu về việc viết
Chỉ số 86 Biết chữ viết có
thể đọc và thay cho lời nói
- Hiểu về nội dung tranh ảnh
- Mục đích ý nghĩa của chữ
- Dùng tranh ảnh, chữ viết, số, ký hiệu…thay cho lờinói
Chỉ số 87 Biết dùng các ký
hiệu hoặc hình vẽ để thể
hiện cảm xúc, nhu cầu, ý
nghĩ và kinh nghiệm của
bản thân
- Thể hiện những ký hiệu của mình theo nhu cầu
- Tạo ra những biểu tượng, hình mẫu
- Sao chép các ký hiệu, chữ, từ để biều thị cảm xúc, suynghĩ, ý muốn, kinh nghiệm của bản thân
- Cấu tạo của chữ cái
- Cách phát âm hoặc mô tả để nhận dạng chữ cái
- Nhận dạng được các chữ cái, nhận biết chữ in thường,
in hoa, chữ viết thường
Phân biệt chữ cái, chữ số
Chuẩn 20 Trể thể hiện một số hiểu biết về môi trường tự nhiên
Chỉ số 92 Gọi tên nhóm
cây cối, con vật theo đặc
điểm chung
- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số convật, cây, hoa, quả
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 – 3 dấu hiệu
Chỉ số 93 Nhận ra sự thay
đổi trong quá trình phát
triển của cây, con vật và
- Quá trình phát triển của cây, con vật; Điều kiện sốngcủa một số loại cây, con vật
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật,cây với môi trường sống
Trang 12một số hiện tượng tự nhiên.
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây
- Các nguồn nước trong môi trường sống
- Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật
và cây
- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nóvới cuộc sống con người, con vật và cây
Chỉ số 94 Nói được những
đặc điểm nổi bật của các
mùa trong năm nơi trẻ
sống
- Đặc điểm của các mùa trong năm
- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tựcác mùa ở miền Bắc:Xuân,hạ,thu,đông
- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và câytheo mùa
- Các mùa ở tỉnh Hưng Yên:Xuân,hạ,thu,đông
- Mô tả đặc điểm của các mùa ở Hưng Yên
Chỉ số 95 Dự đoán một số
hiện tượng tự nhiên đơn
giản sắp xảy ra
- Tập trung quan sát tranh
- Nhận xét được thời tiết, nội dung tranh về thời tiết
- Quan sát, đoán được hiên tượng thiên nhiên xảy ra tiếptheo
Chuẩn 21 Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường xã hội
Chỉ số 96 Phân loại được
- Nhận ra đặc điểm chung về công dụng, chất liệu của 3, 4
đồ dùng và sử dụng các từ khái quát để goị tên nhóm theocông dụng và chất liệu
- Mô phỏng được một số thao tác của nghề ở Hưng yên
Chuẩn 22 Trẻ thể hiện một số hiểu biết về âm nhạc ,tạo hình
Chỉ số 99 Nhận ra giai
điệu (vui, êm dịu, buồn)
của bài hát hoặc bản nhạc
- Nghe bản nhạc, bài hát gần gũi và nhận ra được bảnnhạc là vui hay buồn, nhẹ nhàng hay mạnh mẽ, êm dịu hayhùng tráng, chậm hay nhanh
Chỉ số 100 Hát đúng giai
điệu bài hát trẻ em
- Lắng nghe bài hát
- Hiểu nội dung bài hát
- Thể hiện hài hát đúng giai điệu
- Thích thú với các loại hình âm nhạc
- Cảm thụ được giai điệu và lời của bái hát
Trang 13với nhịp điệu của bài hát
hoặc bản nhạc
- Nghe và nhận ra sắc thái của các bài hát bản nhạc
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiệnsắc thái phù hợp với các bài hát bản nhạc
- Biết đưa sản phẩm làm ra vào trong các hoạt động chơi
Chuẩn 23 Trẻ có hiểu biết về số , số đếm và đo.
Vd: Dùng NVL tạo các sản phẩm đồ dùng trong gia đình
và đặt tên cho sản phẩm đã hoàn thành
Chỉ số 104 Nhận biết con
số phù hợp với số lượng
trong phạm vi 10;
- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Nhận biết các chữ số từ 1 – 10 theo thứ tự
- Chọn và đặt số tương ứng với các nhóm có số lượngtrong phạm vi 10
- Thêm bớt, chia nhóm có số lượng 10 thành hai phần
- Gộp cácnhóm đối tượng và đếm
Chỉ số 106 Biết cách đo độ
dài và nói kết quả đo
- Mục đích của phép đo
- Thể hiện đúng thao tác đo độ dài
- Nói kết quả đo
- Phân biết vật đo và đối tượng đo
- Đo độ dài một vật bằng các đơi vị đo khác nhau
- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo
Chuẩn 24 Trẻ nhận biết về một số hình hình học và định hướng trong không gian Chỉ số 107 Chỉ ra được
khối cầu, khối vuông, khối
vị trí (trong ngoài,trên ,dưới
,trước sau , phải ,trái của
một vặt so với vật khác)
- Nói được vị trí không gian của trong, ngoài, trên dưới củamột vật so với một vật khác( VD: Búp bê ở bên phải embé )
- Nói được vị trí không gian của một vật so với một ngườiđược đứng đối diện với bạn thân
- Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu
Chuẩn 25 Trẻ có một số nhận biết ban đầu về thời gian
Chỉ số 109 Gọi tên các - Thời gian một ngày
Trang 14ngày trong tuần theo thứ tự.
- Thời gian một tuần
- Ngày đầu tuần, ngày cuối tuần
- Ngày hôm qua, hôm nay, ngày mai
- Gọi tên thứ tự các ngày trong tuần
- Số ngày trong tuần theo thứ tự
- Gọi đúng tên các ngày trong tuần
Chỉ số 110 Phân biệt được
hôm qua, hôm nay, ngày
mai qua các sự kiện hàng
ngày
- Thời gian của một ngày
- Các buổi trong ngày
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trăng và mặt trời
- Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai
- Chú ý ghi nhớ, quan sát các sự kiện xảy ra trong ngày
Chỉ số 111 Nói được ngày
trên lốc lịch và giờ trên
- Ngày trên lịch, biết ghép số ngày trên lịch
- Nóiđược giờ chẳn trên đồng hồ
Chuẩn 26 Trẻ tò mò và ham hiểu biết
Chỉ số 112 Hay đặt câu hỏi - Sự hiểu biết , tò mò trước việc lạ- Thể hiện sự khám phá, tìm tòi học hỏi sự vật xung quanh.
- Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận
về sự vật, hiện tượng
- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quansát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận
- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khácnhau
Chuẩn 27 Trẻ thể hiện khả năng suy luận
Chỉ số 114 Giải thích được
mối quan hệ nguyên nhân
-kết quả đơn giản trong cuộc
đối tượng không cùng
nhóm với các đối tượng còn
lại
- Đặc điểm của các đối tượng trong nhóm
- Sự khác biệt của đối tượng không cùng nhóm
Sự khác nhau và giống nhau của các đối tượng được quansát
Chỉ số 116 Nhận ra quy tắc
sắp xếp đơn giản và tiếp tục
thực hiện theo qui tắc
- Nhận ra quy tắc sắp xếp lặp lại của một dãy hình và thựchiện tiếp theo
Vd: Hình tròn, hình tam giác,hình vuông,hình chữ nhật
- Giải thích đúng khi loại bỏ đối tượng khác biệt đó