một ống nghiệm có xuất 2- Cho một sợi dây sắt uốn hiện bọt khí tạo dung dịch cong thành lò xo, đốt nóng đỏ màu lục nhạt; 2 ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn rồi đưa không có hiện tượng gì[r]
Trang 2Nêu tính chất hoá học của nhôm và viết PTHH minh hoạ
1 Phản ứng với phi kim:
a Với oxi: 4Al + 3O2 → 2Al2O3
b Với Clo: 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
2 Phản ứng với dung dịch axit:
VD: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Al không phản ứng với H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội
3 Phản ứng với dung dịch muối:
VD: 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu
4 Phản ứng với dung dịch kiềm:
VD: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
ĐÁP ÁN
Trang 3Tiết 25 – Bài 19
Trang 4Hoạt động nhóm - 8 phút
Nhiệm vụ:
a Đọc cách tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn trong bảng 2.
b Tiến hành TN, quan sát hiện tượng, viết PTHH và kết luận.
c Kết luận chung về TCHH của Sắt và so sánh với Nhôm
Cách tiến hành Hiện tượng Kết luận, PTHH
1 Uốn cong sợi dây sắt thành hình lò xo, đầu
cột một mẫu than Đốt cháy đỏ, đưa nhanh
vào lọ khí O 2
2 Cho một ít sản phẩm của phản ứng Fe
cháy trong khí Clo vào nước, lắc nhẹ, nhỏ
dung dịch NaOH vào Xác định công thức
sản phẩm phản ứng của Fe với Clo.
3 - Cho một ít bột sắt vào 3 ống nghiệm đựng
dd HCl (1), HNO 3 đặc (2), H 2 SO 4 đặc (3)
- Nhỏ dd NaOH vào dd sản phẩm ống nghiệm
(1), so sánh hiện tượng với TN2
4 Ngâm đinh sắt vào dung dịch CuSO 4
5 Cho một ít bột sắt vào dung dịch NaOH
GPT
Trang 51 Đốt dây sắt trong oxi
2 Cho sp [Fe + Cl 2 ] vào
nước, lắc nhẹ.
- Nhỏ dd NaOH vào dd
trên.
→ công thức sp [Fe + Cl 2 ]
3 - Cho bột sắt vào:
+ dd HCl (1)
+ HNO 3 đặc (2)
+ H 2 SO 4 đặc (3)
- Nhỏ dd NaOH vào
dd sản phẩm (1)
4 Đinh sắt vào dd CuSO 4
5 Bột sắt vào dd NaOH
sắt cháy không có ngọn lửa tạo hạt nhỏ nâu đen
- tan → dd vàng nâu
- xuất hiện kết tủa
đỏ nâu Fe(OH) 3
* (1): bọt khí, dd lục nhạt (2),(3): không hiện tượng
* Xuất hiện kết tủa trắng xanh Fe(OH) 2
chất rắn đỏ bám đinh sắt, màu xanh dd nhạt dần Không hiện tượng
3Fe + 2O2 Fe t o 3O4
2Fe + 3Cl2 2FeCl t o 3
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4+ Cu
Không phản ứng với dd kiềm
* Không phản ứng với HNO 3 đặc nguội, H 2 SO 4 đặc nguội
1 Phản ứng với Oxi:
2 Phản ứng với Clo:
3 Phản ứng với dung dịch axit:
4 Phản ứng với dung dịch muối: GÓC TRẢI NGHIỆM
* Giống nhôm: Không phản ứng với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
* Khác nhôm : không tan trong dung dịch kiềm, là kim loại nhiều hoá trị
GAP
[ FeCl 3 + 3NaOH → Fe(OH) 3 ↓+ 3NaCl ]
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA SẮT
[ FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH) 2 ↓+ 2NaCl ] Bảng 2
Trang 6Nhiệm vụ:
Thí nghiệm – PTHH – Kết luận.
b Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi:
- Phân tích hoá trị của Fe trong từng trường hợp?
- Rút ra kết luận về TCHH của Sắt và so sánh với Nhôm?
c Thống nhất trong nhóm ghi nội dung vào Bảng 1
Bảng 1
I Tính chất hoá học của sắt: (không lấy ví dụ từ SGK trừ phản ứng với oxi và Clo)
II Kết luận TCHH của Fe và so sánh với Al:
Cá nhân + nhóm - 8 phút
Trang 7Bảng 1
I Tính chất hoá học của sắt:
1 Phản ứng với phi kim:
a Với oxi: ( Fe hoá trị II và III)
b Với Clo: (Fe hoá trị III)
2 Phản ứng với dung dịch axit:
Fe + H2SO4loãng → FeSO4 + H2 (Fe hoá trị II)
Sắt không tác dụng với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội
3 Phản ứng với dung dịch muối:
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (Fe hoá trị II)
II Kết luận TCHH của Fe và so sánh với Al:
* Sắt có những tính chất hoá học của kim loại.
* Giống nhôm:
- Đủ tính chất của kim loại
- Không phản ứng với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội)
* Khác nhôm: không tan trong dung dịch kiềm, là kim loại nhiều hoá trị.
3Fe + 2O2 Fe t o 3O4 2Fe + 3Cl2 2FeCl t o 3
GÓC PHÂN TÍCH
GTN
Trang 8Nhiệm vụ:
1 Cá nhân: nghiên cứu nội dung trong bảng hỗ trợ sau:
- Với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng tiếp xúc II
2 Thảo luận nhóm:
* Ghi kết quả vào bảng 3 cho phù hợp
* So sánh TCHH của Sắt với Nhôm.
Cá nhân + nhóm – 8 phút
Sắt không phản ứng với : HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội, dung dịch kiềm.
BẢNG HỖ TRỢ
Trang 91 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 +
1- Uốn cong sợi dây Fe thành
lò xo, đầu cột mẫu than Đốt
cháy đỏ, đưa nhanh vào lọ O 2
2- Cho một sợi dây sắt uốn
cong thành lò xo, đốt nóng đỏ
trên ngọn lửa đèn cồn rồi đưa
nhanh vào bình khí Clo
3- Trộn đều hỗn hợp bột sắt với
lưu huỳnh cho vào ống nghiệm
rồi đun nóng trên đèn cồn
4- Cho một ít bột sắt vào 3
ống nghiệm đựng dd HCl,
H 2 SO 4 đặc và HNO 3 đặc
5- Cho 2 đinh sắt sạch vào
2 ống nghiệm đựng dung
dịch ZnSO 4 và Cu(NO 3 ) 2
6- Cho một ít bột nhôm và
bột sắt vào 2 ống nghiệm
đựng dung dịch NaOH.
a một ống nghiệm có chất rắn đỏ bám trên đinh sắt, dd nhạt màu xanh ; một ống nghiệm không có hiện tượng.
b một ống nghiệm có xuất hiện bọt khí tạo dung dịch màu lục nhạt; 2 ống nghiệm không có hiện tượng gì.
c sợi dây sắt loé sáng nhưng không có ngọn lửa tạo hạt nhỏ màu nâu đen
d một chất rắn tan và tạo khí không màu;
một chất không tan
e xuất hiện chất rắn nóng
đỏ, để nguội chuyển dần thành màu nâu đen.
f màu vàng lục của khí biến mất, sản phẩm là chất bột màu nâu đỏ
GPT
GÓC ÁP DỤNG
Trang 101- Uốn cong sợi dây Fe thành
lò xo, đầu cột mẫu than Đốt
cháy đỏ, đưa nhanh vào lọ O 2
2- Cho một sợi dây sắt uốn
cong thành lò xo, đốt nóng đỏ
trên ngọn lửa đèn cồn rồi đưa
nhanh vào bình khí Clo
3- Trộn đều hỗn hợp bột sắt với
lưu huỳnh cho vào ống nghiệm
rồi đun nóng trên đèn cồn
4- Cho một ít bột sắt vào 3
ống nghiệm đựng dd HCl,
H 2 SO 4 đặc và HNO 3 đặc
5- Cho 2 đinh sắt sạch vào
2 ống nghiệm đựng dung
dịch ZnSO 4 và Cu(NO 3 ) 2
6- Cho một ít bột nhôm và
bột sắt vào 2 ống nghiệm
đựng dung dịch NaOH.
Bảng 3
3Fe + 2O2 Fe t o 3O4
2Fe + 3Cl2 2FeCl t o 3
Fe + S FeS t o
Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Fe không tan trong kiềm
c sợi dây sắt loé sáng nhưng không có ngọn lửa tạo hạt nhỏ màu nâu đen
f màu vàng lục của khí biến mất, sản phẩm là chất bột màu nâu đỏ
e xuất hiện chất rắn nóng
đỏ, để nguội chuyển dần thành màu nâu đen.
b 1 ống nghiệm có bọt khí tạo dd màu lục nhạt; 2 ống nghiệm không hiện tượng gì
a 1 ống nghiệm có chất rắn
đỏ bám đinh sắt, dd nhạt màu xanh ; 1 ống nghiệm không hiện tượng.
d một chất rắn tan và tạo khí không màu; một chất không tan
GTN
GÓC ÁP DỤNG
2Al + 2NaOH + 2H 2 O
→ 2NaAlO 2 + 3H 2
Trang 11Sắt cháy trong oxi tạo oxit sắt từ Fe3O4
Trang 12Fe
FeClx ddFeClx
dd NaOH
Fe(OH)3
*
*
*
*
* *
Fe
5 Phản ứng của sắt với Clo
FeCl3
Trang 13Fe
dd NaOH
H2
Fe(OH) 2
5 Phản ứng của Sắt với dung dịch axit
H 2 SO 4 đặc HNO 3 đặc
Trang 14Fe Fe
Cu
5 Phản ứng của Sắt với dung dịch muối CuSO4
dung dịch CuSO 4
Trang 15Al Fe
Khí Oxi
dd H2SO4 loãng
H2SO4 đặc nguội
Khí Clo
Điền dấu x vào ô trống nếu có phản ứng
x
x
o
o
Trang 16 Bài tập 2/60 sgk
a Để tạo Fe2O3 từ Fe : Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3
b HS khá:
* Fe → Fe3O4 → (FeCl2 + FeCl3) → Fe(OH)3 → Fe2O3
Bài tập 5/60sgk
- Viết PTHH
- Fe dư → CuSO4 pư hết → A gồm Fe dư và Cu
- Cho A vào HCl dư thì Fe tan hết → rắn còn lại là Cu (sp của CuSO4 với Fe)
- Dung dịch B là FeSO4
- Từ nCuSO4 → nFeSO4 → nNaOH → VNaOH
- Tìm hiểu hợp kim sắt:
+ Nguyên liệu sản xuất gang, sản xuất thép?