Kiến thức: -Biết các tính chất vật lí, tính chất hóa học của sắt.. Kĩ năng: -Biết dùng TN đề chứng minh.[r]
Trang 1Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
: 13
SẮT
I CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG :
1 Kiến thức:
các tính lí, tính hóa ! "#$
2 Kĩ năng:
dùng TN '( ) minh
+ các ,,) minh $
II CHUẨN BỊ :
<> Gv :
01 1 hóa TN
-Bài , 23 ,1 , ,$
<> Hs :
4 bài 5$
6 789 bài 19
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Hoạt Động 1 : Ổn định (1’)
Hoạt Động 2 : KTBC
-Nêu tính hóa ! Al +
,,) ?
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
1, 568
0, 07( )
22, 4 22, 4 2
0, 6
0, 025( ) 24
0, 03.27 0,81( )
0,81 0, 6 1, 41( ) 2
0,81.100
1, 41
0, 6.100
1, 41
V
H m
Al
Al Mg h
Al Mg
Hoạt Động 3 : Tính chất vật lí
-Nêu tính lí ! "#$ 6
SGK
-Phát 2O và ' $ I Tính chất vật lí :
@# là kim QR màu 7# xám -Có ánh kim
0U 'V %U V W$
0XQ và có tính Y* Z$
Hoạt Động 4 : Tính chất hóa học (10’)
-Hãy
hóa ! 1 kim QR ?
\ t0 cao, Fe ,3 ) 9 (
phi kim khác 8 Br2, S … RQ
thành *W FeS, FeBr3
-Hs ) minh -Nghe
II Tính chất hóa học :
1 Tác dụng với phi kim :
a) Tác %1 9 O2 :
3Fe + 3O2 Fe3O4
b) Tác %1 9 PK khác :
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
Lop8.net
Trang 2Giáo án hóa 9 Trần Thị Loan
-Fe không tác %1 9 HNO3,
H2SO4'b nóng
-gv hành Tn cho Fe vào dd
HCl
-gv hành Tn cho Fe vào dd
CuSO4
-Hs chú ý
-Nêu V 8d quan sát '8d
-Rút ra tính hóa
g 2 TN
2 Tác dụng với d 2 axit :
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3 Tác dụng với dd muối :
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
KL : Fe có
! kim QR$
Hoạt Động 5 : CỦNG CỐ (9’)
<>BT : Hoàn thành h ,8i
trình sau :
FeCl2 Fe(NO3)2 Fe
Fe
FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
-Nêu ,8i pháp Fe + 2HCl FeClFeCl2 + 2AgNO3 Fe(NO2 + H2 3)2 + Fe
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3C 3CO + 2Fe
Hoạt Động 6 : DẶN DÒ (1’)
-Làm BT 1 5 /60 SGK
-Xem 789 bài 20 Hs ghi vào g -Làm BT 1 5 /60 SGK-Xem 789 bài 20
T
0
Lop8.net