1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DS11Ch53DAO HAM CUA HAM SO LUONG GIAC

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 279,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là trích 1 phần tài liệu gần 2000 trang của Thầy Đặng Việt Đông... ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A.[r]

Trang 1

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

2000 trang của Thầy Đặng Việt Đông.

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File Word Toán 11 và 12 của Thầy

Đặng Việt Đông giá 400k (lớp 11

là 200K, lớp 12 là 200K) thẻ cào Vietnam mobile liên hệ số máy

0937351107

Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sư Phạm TPHCM

Trang 2

ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Giới hạn lượng giác

 0

sin

lim 1

x

x x

; 0

sin ( ) lim 1 ( )

x x

u x

u x

(với 0

lim ( ) 0

x x u x

)

2 Đạo hàm các hàm số lượng giác

Đạo hàm Hàm hợp

(sin ) ' cosxx

(cos ) 'x  sinx

2

1 (tan ) '

cos

x

x

 2

1 (cot ) '

sin

x

x



(sin ) 'uu'.cosu

(cos )'u u'sinu

tan ' 2'

cos

u u

u

cot ' 2'

sin

u u

u



B – BÀI TẬP

DẠNG 1: TÍNH ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM BẰNG CÔNG THỨC HOẶC BẰNG MTCT

Câu 1 Hàm số

 

2 cos

y f x

x

 

f ' 3 

bằng:

8 3

C

4 3

3 . D 0

Hướng dẫn giải:

Chọn D

 

sin

x

sin 3

' 3 2 0

cos 3

Câu 2 Cho hàm số ycos3 sin 2 x x Tính

' 3

y 

  bằng:

A

3

y  

  B

' 1 3

y 

  C

1 '

3 2

y  

  D

1 '

3 2

y  

 

Hướng dẫn giải:

Chọn B

' cos3 'sin 2 x cos3 sin 2 x ' 3sin 3 sin 2 2 cos3 cos 2

yxx  x xx x

Trang 3

' 3sin 3 sin 2 2cos 3 cos 2 1

Câu 3 Cho hàm số

cos 2

1 sin

x y

x

 Tính

' 6

y 

  bằng:

A

' 1

6

y  

  B

6

y  

  C

6

y  

  D

6

y 

 

Hướng dẫn giải:

Chọn D

cos 2 ' 1 sin cos 2 1 sin ' 2sin 2 1 sin cos 2 cosx

'

1 sin 1 sin

x x x x x x x

y

     

2

2 1

3 3

1

2

 

     

 

Câu 4 Cho hàm số yf x sin xcos x

Giá trị

2

' 16

f  

  bằng:

2

D

2 2

Hướng dẫn giải:

Chọn A

' cos sin cos sin

2 2 2

f x x x x x

x x x

2

2

16 4 4 2 2 2

2

4

     

     

       

     

       

 

Câu 5 Cho hàm số yf x  tanxcotx

Giá trị

' 4

f  

  bằng:

2

1

2.

Hướng dẫn giải:

Chọn C

2

tan cot tan cot '.2

cos sin

'

cos sin

2 tan cot

y

Trang 4

 

2 tan cot

 

 

 

   

 

     

   

Câu 6 Cho hàm số   1

sin

y f x

x

 

Giá trị

' 2

f  

  bằng:

1

2. C 0 D Không tồn tại

Hướng dẫn giải:

Chọn C

2

2

1 1 cos

'2 sin sin sin

x

y y y y

x

    

1 cos 1 cos sin cos

2

2 sin sin 2 sin

sin

x x x x y

x

   

     

   

2

sin cos

2

f

 

   

    

     

 

 

 

 

Câu 7 Xét hàm số   2sin 5

6

yf x    x

  Tính giá trị

' 6

f  

  bằng:

Hướng dẫn giải:

Chọn D

' 2cos

6

 

6

f  

 

Câu 8 Cho hàm số   tan 2

3

yf x  x  

  Giá trị f ' 0 

bằng:

Hướng dẫn giải:

Chọn A

2

1

'

2 cos

3

y

 

 

' 0 4

f

Trang 5

Câu 9 Cho hàm số

cos

1 sin

x y

x

 Tính 6

y  

  bằng:

A

1 6

y

  B

1 6

y 

  C

2 6

y 

  D

2 6

y

 

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có

2 2

sin 1 sin cos 1

1 sin

1 sin

y

x x

1

2

6 1 sin

6

y

 

  

  

.

Câu 10 Cho hàm số

1 ( )

sin

y f x

x

 

Giá trị 2

f  

  là:

1

2 C 0 D Không tồn tại

Hướng dẫn giải:

Chọn C

sin

1 cos

tan sin

sin sin

tan 0

2 2

x x

x

x x

f  

 

     

 

   

    

   

cos 4 ( ) cot

3sin 3

x

y f x x

x

  

Giá trị đúng của 3

f  

  bằng:

A

8

9 B

9 8

C

9

8 D

8 9

Hướng dẫn giải:

Chọn B

2

2

( ) cot cot cot cot (1 cot ) cot

3sin 3 sin 3 3

1 1 cot 1

cot cot 3cot cot

3 sin sin sin

x

y f x x x x x x x

x

x x x x

x x x

              

      

 

Suy ra

2

cot

1 9 3

3 sin sin 8

3 3

f

 

 

 

   

   

   

 

   

   

Trang 6

Câu 12 Cho hàm số

2 2

cos ( )

1 sin

x

y f x

x

 

 Biểu thức

3

f   f 

    bằng

8

8 3

 

Hướng dẫn giải:

Chọn C

2 2

2cos sin 1 sin 2cos sin cos

1 sin

x x x x x x

f x

x

  

 

2cos sin 1 sin cos 4cos sin

1 sin 1 sin

x x x x x x

   

8

4 9

f  

  

 

1 8

f   f   

Câu 13 Cho hàm số   sin 5 cos3 2

3

x

Giá trị đúng của 2

f  

  bằng

A

3

6

 

B

3 4

 

C

3 3

 

D

3 2

 

Hướng dẫn giải:

Chọn A

' 3.5.cos5 sin 5 cos sin 5 sin cos

3 3

0 1

2 2.3 6

f    

 

Câu 14 Cho hàm số   tan 2

3

f x  x  

  Giá trị f  0 bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn B

2

1 2

cos

4 3

Câu 15 Cho hàm số   cos

1 2sin

x

x

Chọn kết quả SAI

A

5

6 4

f 

  B f  0  2 C

1

2 3

f  

  D f    2

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Trang 7

   

sin 1 2sin cos 2.cos sin 2

'

1 2sin 1 2sin

x x x x x

f x

    

f  f  f  f  

Câu 16 Cho hàm số

2 cos 3

y

x

Khi đó 3

y  

  là:

A

3 2

3 2 2

 

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có:

cos 3 3 2.sin 3 2

cos 3 cos 3

x x y

x x

  

Do đó 2

3 2.sin

3 cos

y  

 

 

 

 

Câu 17 Cho hàm sốyf x  sin(sinx)

Giá trị 6

f  

  bằng:

A

3

2

B 2

C 2

 

D 0

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có: y( sin ) cos( sin ) x   x .cos cos( sin )xx

3 1 3

.cos cos sin cos cos 0

6 6 6 2 2 2 2

y           

       

     

Câu 18 Cho hàm số yf x sin xcos x

Giá trị

2

16

f 

  bằng

2 2

  D

2

 

Hướng dẫn giải:

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

2000 trang của Thầy Đặng Việt Đông.

Trang 8

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File Word Toán 11 và 12 của Thầy

Đặng Việt Đông giá 400k (lớp 11

là 200K, lớp 12 là 200K) thẻ cào Vietnam mobile liên hệ số máy

0937351107

Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sư Phạm TPHCM

Ngày đăng: 11/11/2021, 22:09

w