Hướng dẫn ôn tập học kì 1 năm học 2014 - 2015 môn Vật lí lớp 10: Chương 1 - Động học chất điểm giúp các bạn củng cố được kiến thức về động học chất điểm một trong những nội dung quan trọng của chương trình học môn Vật lí lớp 10 học kì 1. Mời các bạn tham khảo tài liệu để bổ sung thêm kiến thức về động học chất điểm.
Trang 1HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014 -2015
CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
1 Chuyển động cơ của vật là gì ? Là sự thay đổi vị trí của vật đó đối với các vật khác theo thời gian
2 Chất điểm là gì ? Một vật được coi là chất điểm khi kích thước của vật rất nhỏ so với độ dài đường đi
3 Hệ quy chiếu: Một hệ qui chiếu bao gồm
4 Nêu ĐN chuyển động thẳng đều:
+ Quĩ đạo: là đường thẳng
+ Tốc độ: không đổi theo thời gian.
5 Các công thức trong chuyển động thẳng đều?
s = v.t , s tỉ lệ thuận với t
6 Phương trình chuyển động thẳng đều: x = x0 + v.t ( x là hàm bậc nhất theo thời gian )
7 Tốc độ trung bình của chuyển động trên một quãng đường: v tb s
t
Nếu nữa đoạn đường đầu đi với vận tốc v 1 , nữa quãng đường sau đi với vận tốc v 1 thì tốc độ trung
1 2
2v v
v
v v
8 Nêu định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều?
Là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời hoặc tăng đều (nhanh dần đều) hoặc giảm đều theo thời gian (chậm dần đều)
9 Có mấy loại chuyển động thẳng biến đổi đều? Nêu đặc điểm của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
+ Có hai loại chuyển động thẳng biến đổi đều :
Nhanh dần đều : a cùng chiều v ( a cùng dấu v: a.v>0)
Chậm dần đều : a ngược chiều v ( a trái dấu v: a.v<0)
+ Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vec tơ gia tốc không đổi về phương, chiều và độ lớn
9 Các phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều :
+ Vận tốc ở thời điểm t : v v 0at
+ Quãng đường đi được ở thời điểm t: 0 1 2
2
s v t at
+ Phương trình chuyển động : 2
0 0
1 2
x x v t at với x0, v0, a: là hằng số + Công thức liên hệ s,v,a ( công thức độc lập thời gian): v2 – vo = 2as
10 Định nghĩa sự rơi tự do?
+ Sự rơi tự do là sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực
Trang 2+ Trong trường hợp nếu loại bỏ ảnh hưởng của các yếu tố khác lên vật rơi, ta có thể coi sự rơi của các vật như sự rơi tự do
11 1.Định nghĩa sự rơi tự do:
+ Sự rơi tự do là sự rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực
+ Trong trường hợp nếu loại bỏ ảnh hưởng của các yếu tố khác lên vật rơi, ta có thể coi sự rơi của các vật như sự rơi tự do
12 Những đặc điểm của chuyển động rơi tự do.
+ Phương: thẳng đứng (phương của dây dọi)
+ Chiều: trên xuống dưới
+ Tính chất : là chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu
13 Các công thức của chuyển động rơi tự do:
+ v = g.t ; + s = 2
2
1
gt + v2 = 2gs Câu 14: Nêu đặc điểm cuả chuyển động tròn đều?
- Quỹ đạo là đường tròn
- Tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là như nhau
Câu 15: Các công thức đặc trưng cho tính tuần hoàn của chuyển động tròn đều:
+ Chu kì K/h T(s) : là khoảng thời gian chất điểm đi hết một vòng tròn
+ Tần số K/h f : là số vòng chất điểm đo được trong 1 giây 1
f T
Đơn vị tần số là vòng trên giây (vòng/s) hoặc héc (Hz)
+ Tốc độ góc K/h (rad/s) 2
2 f
T
Câu 16: Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc và công thức gia tốc hướng tâm?
+ v r ;
2
2
ht
v
r
Câu 17: Chu kì của các kim của đồng hồ:
Tgiây = 60s ; Tphút = 60 phút ; Tgiờ = 12 giờ
18: Nêu các đại lượng có tính tương đối và không có tính tương đối:
19.Công thức cộng vận tốc: v13 v12v23
- Các chuyển động cùng chiều: v13 v12 v23
- Các chuyển động ngược chiều: v13 v12 v23
Trang 3- Các chuyển động vuông góc: v13 v122 v232
(1) : đối tượng khảo sát
(2) : Hệ quy chiếu chuyển động ( gắn với vật làm đứng yên)
(3) : Hệ qui chiếu đứng yên ( gắn với vật chuyển động)
CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Câu 1: Nêu khái niệm về lực?
Lực là đại lượng véc tơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác mà kết quả là gây ra gia tốc (làm vận tốc của vật thay đổi) hoặc làm cho vật biến dạng
Câu 2: Thế nào là hai lực cân bằng?
Là hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều
Câu 3: Nêu điều kiện cân bằng của chất điểm? Trạng thái nào được gọi là trạng thái cân bằng?
+ Hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải bằng không
1 2 0
hl
F F F
+ Trạng thái cân bằng: trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều
Câu 3:Viết công thức tính độ lớn của hợp lực?
Nếu vật chịu tác dụng của 2 lực F F 1, 2 thì Fhl F1F2
+ F1 F2 F hl F1F2
+ F1 F2 F hl F F1 2
( ,F F ) 90 F hl F F
0
+ ( , )1 2 ; 1 2 2 1 os
2
hl
F F F F F F c
F1 F2 F F 1F2 (có thể hoặc không thể)
Câu 4: Nêu nội dung định luật I Newton:
Nếu không chịu tác dụng của lực nào hoặc nếu F hl 0
thì:
vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên
Đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
Câu 5: Thế nào là quán tính? Chuyển động do quán tính là chuyển động gì? Đại lượng nào đặc trưng cho mức quán tính của vật?
+ Là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc của nó cả về hướng và độ lớn
+ Chuyển động do quán tính là chuyển động thẳng đều
+ Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
Trang 4Câu 6: Nêu nội dung định luật II Newton:
Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
hl
F
a
m
hay F hl
a m
Câu 7: Trọng lực.trọng lượng:
Trọng lực là lực của trái đất tác dụng lên các vật ở gần mặt đất và gây ra gia tốc rơi tự do
Pr =mgr hay P =mg
Câu 8: Nêu nội dung định luật III Newton
Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực Hai lực này có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều (cặp lực trực đối)
AB
F
Câu 9: Nêu đặc điểm của lực và phản lực?
+ Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện (hoặc mất đi) đồng thời
+ Lực và phản lực là hai lực trực đối
+ Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau
Câu 10: Nêu nội dung và công thức định luật vạn vật hấp dẫn?
+ Fhd tỷ lệ thuận với tích m1m2 và tỷ lệ nghịch với r2
r
m m G
F hd m1,m2 (kg), r(m)
Câu 11: Viết công thức gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao h? Công thức liên hệ giữa gia tốc rơi tự do ở mặt đất và ở độ cao h:
+ Gia tốc rơi tự do ở độ cao h:
2
GM g
R h
+ Công thức liên hệ giữa gia tốc rơi tự do ở độ cao h và trên mặt đất:
2 0
R
g g
R h
Câu 12: Nêu đặc điểm lực đàn hồi của lò xo:
+ Chiều: ngược chiều với biến dạng
+ Độ lớn: tỷ lệ thuận với độ biến dạng
+ Biểu thức: Fdh = k.l with k: độ cứng (N/m)
Lò xo dãn: 0
Lò xo nén: 0
Câu 13: Viết công thức liên hệ giữa hai lực đàn hồi và công thức điều kiện cân bằng khi treo vật?
Trang 5+
+ Fđh=P
Câu 14: Nêu đặc điểm của lực ma sát trượt?
+ Chiều: luôn ngược chiều với vận tốc của vật trượt trên một bề mặt
+ Độ lớn phụ thuộc vào:
Vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc
Áp lực N ( Fmst tỷ lệ thuận với N)
+ Biểu thức: Fmst = t.N
Câu 15: Nêu đặc điểm của hệ số ma sát trượt t ?
Không phụ thuộc vào: diện tích, vận tốc, áp lực (lực ép)
Phụ thuộc vào: vật liệu và tình trạng hai bề mặt tiếp xúc
Câu 16: Viết công thức tính gia tốc của vật chịu tác dụng lực trong ba trường hợp: lực tác dụng theo phương ngang, vật tác dụng hợp góc , và vật trượt trên mặt phẳng nghiêng góc ?
+ Lực tác dụng theo phương ngang:
N=P=mg
F t mg
a
m
+ Lực tác dụng hợp với phương chuyển động một góc :
sin
N mg F
os tsin t
a
m
+ Vật trượt trên mp nghiêng:
os
N mgc
sin t os
a g c
Câu 18: Nêu định nghĩa và biểu thức của lực hướng tâm:
+ ĐN: Lực (hay hợp lực của các lực) tác dụng vào một vật chuyển động tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm gọi là lực hướng tâm
+ Biểu thức: Fht = maht =
r
mv2 = m2r
F
N
P
F ms
F N
P
P
α
Trang 6Câu 19: Viết phương trình qũy đạo, thời gian từ lúc ném cho đến khi chạm đất, tầm bay xa và vận tốc khi chạm đất của chuyển động ném ngang?
+ Phương trình quỹ đạo : 2 2
0
2
g
v
qũy đạo chuyển động ném ngang là một nhánh parabol
+ Thời gian chuyển động ( thời gian rơi tự do): t =
g h
+ Tầm bay xa: L = vo
g h
+ Vận tốc khi chạm đất: 2
0 2
v v gh
Câu 20: Lực quán tính
- Điểm đặt : Tại trọng tâm của vật
- Hướng : Ngược hướng với gia tốc a của hệ quy chiếu
- Độ lớn : Fqt = m.a
Câu 21: Lực quán tính li tâm
- Chiều: Hướng xa tâm của quỹ đạo
q
v
r
Câu 22: Viết công thức tầm bay xa và bay cao của chuyển động ném xiên?
- Tầm bay xa:
2 ax
sin 2
o m
v
L x
g
- Tầm bay cao:
ax
sin 2
o m
v
H y
g
BÀI TẬP CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Câu 1: Chọn câu sai khi nói về chuyển động cơ:
A Là sự thay đổi khoảng cách giữa vật và vật mốc
B Là sự dời chỗ của vật theo thời gian
C Là sự thay đổi vị trí của vật
D A, B đúng
Câu 2: Trường hợp nào sau đây có thể xem vật là chất điểm?
A Trái đất chuyển động tự quay quanh mình nó
B Trái đất chuyển động trên quỹ đạo quay quanh Mặt trời
C Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng
D Tàu hỏa dừng trong sân ga
Câu 3: Chọn câu sai: Chuyển động thẳng đều:
A Có quỹ đạo là đường thẳng B Đồ thị x(t) là đường thẳng
C Quãng đường tỉ lệ thuận với thời gian D a = hs
Câu 4: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox: x = 4t - 10 (x: m, t: s) Quãng đường đi được của chất điểm sau 0,5 phút chuyển động:
A 120 m B - 8m C 250 m D 8 m
Câu 5: Phương trình của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp không xuất phát từ điểm O:
Trang 7A s=vt B x=x0 + vt C x=vt D x = x0 +v0t +at2/2
Câu 6: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A Từ điểm O, với vận tốc 5km/h
B Từ điểm O, với vận tốc 60km/h
C Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5khm/h
D Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h
Câu 7: Một ôtô chạy trên đường thẳng Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 50km/h Trên nửa sau của quãng đường, ôtô chạy với tốc độ không đổi bằng 60km/h Tốc độ trung bình của ôtô trên cả quãng đường là
Câu 8: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h Vận tốc trung bình của xe là:
A.v = 34 km/h B v = 35 km/h C v = 30 km/h D v = 40 km/h
Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h
Câu 9: Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0A là
A xA = 40t(km); xB = 120 + 20t(km) B xA = 40t(km); xB = 120 - 20t(km)
C xA = 120 + 40t(km); xB = 20t(km) D xA = 120 - 40t(km); xB = 20t(km)
Câu 10:Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
Câu 11: Vị trí hai xe gặp nhau là
A Cách A 240km và cách B 120km B Cách A 80km và cách B 200km
Câu 10: 1Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:
A a > 0 B a.v < 0 C a < 0 D a.v > 0
Câu 11 Chọn câu sai: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A Tốc độ tăng đều theo thời gian B Quỹ đạo là đường thẳng
Câu 11: Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C Gia tốc là đại lượng không đổi
D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
Câu 12: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình:x 5 6 0, 2.t t2 với x tính bằng mét, t tính bằng giây I Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm:
A 0,4m/s2; 6m/s B -0,4m/s2; 6m/s C 0,5m/s2; 5m/s D -0,2m/s2; 6m/s Câu 13: Vật chuyển động theo phương trình: x = 1 + 6t – 2t2 (x: cm, t: s) (Chiều dương là chiều chuyển động) Chọn nhận xét đúng:
A Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 6m/s
B Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc -4m/s2
C Khi t = 1s thì v = 2 m/s
Trang 8D Vật chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc -2m/s2
Câu 14: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:x 10t 4t2(x:m; t:s).Vận tốc tức thời của
chất điểm lúc t= 2s là:
A 28 m/s B 18 m/s C 26 m/s D 16 m/s
Câu 15: Phương trình của một vật chuyển động thẳng như sau: x = t2 – 4t + 10 (m,s) Kết luận nào sau
đây là sai:
A Trong 1s đầu xe chuyển động nhanh dần đều B Toạ độ ban đầu của vật là 10m
C Trong 1s, xe đang chuyển động chậm dần đều D Gia tốc của vật là a = 2m/s2
Câu 16: Vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau khi
đi được 50m thì vật đạt vận tốc 20m/s Gia tốc của vật là:
A 3m/s2 B 1,5m/s2 C 4,5m/s2 D -3m/s2
Câu 17: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 20 giây ôtô đạt vận tốc 14m/s, gia tốc và vận tốc của ôtô sau
40 giây kể từ lúc bắt đầu tăng ga:
A a = 0,2 m/s2 và v = 18 m/s B a = 0,7 m/s2 và v = 38 m/s
C a = 0,2 m/s2 và v = 8 m/s D a = 1,4 m/s2 và v = 66 m/s
Câu 18: Một tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều, sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40km/h Quãng đường mà tàu đi được trong 1 phút đó là:
Câu 19: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe hãm phanh Ôtô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thì dừng lại Quãng đường s mà ôtô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là :
Câu 20: Một xe máy đang chạy với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe 20m Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại Thời gian hãm phanh là:
Câu 21: Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu 18 km/h Trong giâu thứ 5 đi được quãng đường 5,9 m Gia tốc của vật và quãng đường mà vật đi được trong 10s kể từ lúc vật bắt đầu chuyển
Câu 22: Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 = 18km/h và quãng đường nó đi được trong giây thứ 2 là 8 m Quãng đường chất điểm chuyển động trong 10 s là:
Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới B Chuyển động nhanh dần đều
C Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau D Công thức tính vận tốc v = g.t2
Câu 24 Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất
B Một bi sắt rơi trong không khí
C Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
D Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
Câu 25: Chọn câu sai
Trang 9A Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau
B Vật rơi tự do là vật rơi không chịu sức cản của không khí
C Chuyển động của người nhảy dù là rơi tự do
D Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do
Câu 26 Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:
A v 2gh B v 2g h C v 2gh D v gh
Câu 27 Hòn bi A có khối lượng lớn gấp đôi hòn bi B Cùng một lúc từ độ cao h, bi A được thả rơi còn bi
B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản của không khí Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng?
C Cả hai chạm đất cùng một lúc D Chưa đủ thông tin để trả lời
Câu 28: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất Bỏ qua lực cản của không khí Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8m/s2 Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu ?
A v = 9,9 m/s B v = 9,8 m/s C v = 9,6 m/s D v = 1,0 m/s
Câu 29 : Một vật rơi tự do, tai nơi có g = 10m/s2, trong giây thứ 3 và thứ 5 vật rơi được quóng đường là:
A 25m, 45m B 25m, 30m C 20m, 45m D 15m, 45m
Câu 30: Một vật bắt đầu rơi tự do từ độ cao h = 80 m Quóng đường vật rơi trong giõy cuối cựng là (lấy g
= 10m/s2):A S = 35 m B S = 45 m C S = 5 m D S = 20 m
Câu 29: Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất, lấy g=10m/s2, quãng đường vật rơi được trong 2 giây cuối là:
A 20m B/ 30m C/ 40m D/ giá trị khác
Câu 31: Một vật thả rơi tự do từ độ cao h trong giây cuối cùng rơi được 45m, lấy g =10 m/s2 Độ cao h là:
Câu 32: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc g = 10m/s2 Trong hai giây cuối vật rơi được 180m Thời gian rơi và độ cao buông vật là:
A 10s; 500m B 10s; 450m C 15s; 500m D 15s; 450m
Câu 33: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 36km/h Độ cao cực đại mà vật có thể đạt tới là (lấy g = 10m/s2):
Câu 34: Từ mặt đất người ta ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc v0 = 20m/s Lấy g = 10m/s 2 Thời gian đi lên của vật là:
Câu 35: Hãy chọn câu sai khi nói về véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
A Có phương và chiều không đổi B Có phương và chiều thay đổi
C Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo D Có độ lớn không đổi
Câu 36: Câu nào sai? Chuyển động tròn đều có
A quỹ đạo là đường tròn B tốc độ dài không đổi
C tốc độ góc không đổi D vecto vận tốc không đổi
Câu 37: Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:
A v.r;a ht v2r B
r
v a r
2
;
C
r
v a
r
r
v a r
v ; ht
Trang 10Câu 38: Vành ngoài của bánh xe ô tô có đường kính 50 cm Gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô chuyển động với vận tốc 36 km/h là:
Câu 39: Kim giây của một đồng hồ dài 2,5cm Gia tốc của đầu mút kim giây là
A aht = 2,74.10-2m/s2 B aht = 2,74.10-3m/s2
C aht = 2,74.10-4m/s2 D aht = 2,74.10-5m/s2
Câu 40: Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây Tốc
độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:
A v = 62,8m/s B v = 3,14m/s C v = 628m/s D v = 6,28m/s
Câu 41: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay, cứ một phút quay đươc 5 vòng Khoảng cách từ chổ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m Gia tốc hướng tâm của người đó
là bao nhiêu ?
A aht 2,96.102 m/s2 B aht 0,82 m/s2
C aht = 8,2 m/s2 D aht = 29,6.102 m/s2
Câu 42: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay 10 vòng hết đúng 5 giây Hỏi
tốc độ dài v của một điểm nằm chính giữa bán kính của đĩa bằng bao nhiêu?
A v = 0,628m/s B v = 6,28m/s C v=12,56m/s D v=1,256m/s
Câu 43: Một vật chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo có bán kính xác định Biết vận tốc vật tăng gấp 2 lần, hỏi kết luận nào sau đây là đúng?
A Lực hướng tâm tác dụng lên vật tăng lên 2 lần B.Vận tốc góc của vật tăng lên 4 lần C.Gia tốc của vật tăng lên 4 lần D.Gia tốc của vật không đổi
Câu 44: Đĩa tròn tâm O quay đều, A và B trên đĩa với OA=20cm, OB=30cm thì chúng có cùng:
C.Gia tốc D.Đường đi ( nếu thời gian bằng nhau)
Câu 45: Đại lượng nào sau đây không thuộc tính tương đối của chuyển động ?
a quỹ đạo chuyển động của vật b vận tốc của vật chuyển động
c thời gian chuyển động của vật d Quỹ đạo và vận tốc của chuyển động
Câu 46: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?
A Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau
B Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường
C Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
D Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
Câu 47: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h.Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông
là bao nhiêu ?
A v = 5,00 km/h B v 6,30 km/h
C v 6,70 km/h D v = 8,00 km/h
Câu 48: Một ôtô A chạy đều trên 1 đường thẳng với vận tốc 40km/h.một ôtô B đuổi theo ôtô A với vận tốc 60km/h.xác định vận tốc của ôtô A đối với B nếu chiều dương trùng với chiều 2 ôtô:
a vA-B = - 20km/h b vA-B = 20km/h;
c vA-B = 100km/h; d vA-B = - 100km/h;
Câu 49: Một chiếu thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 10 km, một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được m
3
100
Vận tốc của thuyền buồm so với nước là bao nhiêu?
A 8 km/h B 10 km/h C 12km/h D 20 km/h