Sau đó, xác định lượng khí CO 2 tạo ra thành bằng cách dẫn khí qua nước vôi trong dư; lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô rồi đem cân.. Để phòng độc CO, là khí không màu, không mùi, rất[r]
Trang 1BÀI TẬP ÔN TẬP NITO, PHOTPHO, SILIC
I Bài tập nito và hợp chất của nito:
1 Cho 5,85 gam Zn tác dụng với dd HNO3 dư Phản ứng hoàn toàn thu được 0.672 lít khí
NO (đktc) và dd X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dd X là:A 14,22 g B 13.32 g C 13,92 g D 17,91 g
2 Khí A không màu có mùi đặc trưng, khi cháy trong khí oxi tạo nên khí B không màu, không mùi Khí B có thể tác dụng với Li ở nhiệt độ thường tạo ra chất rắn C Hòa tan chất rắn C vào nước được khí A Khí A tác dụng axit mạnh D tạo ra muối E Dd muối E không
tạo kết tủa với BaCl2 và AgNO3 Nung muối E trong bình kín sau đó làm lạnh bình thu được khí F và chất lỏng G Khí F là: A N2O B O2 C H2S D NO
3 Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam bột Fe trong dd HNO3 dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X (Biết HNO3 lấy dư 20% so với lượng phản ứng) Cho dd X tác dụng với V(l) dd NH3 0,5M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa màu nâu đỏ Tính V(l): A 1,52l B 1,67l C 1,24l D 2,56l
4 Chia 34,8 gam hỗn hợp KL gồm Al, Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I: Cho vào dd HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc)
- Phần II: Cho vào dd HCl dư thu được 8,96 lít H2
Khối lượng của Al và Fe trong hh ban đầu :A 10,8g, 11,2g B 8,1g, 13,9g C 5,4g, 16,6g
D 16,4g, 5,6g
5 Khi cho Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường? A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi
6 Người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ 84g N2 và 12g H2 Sau phản ứng thu được 25,5g NH3.Tính % quá trình phản ứng: A 62.5% B 37.5% C 35.7% D 65.2%
7 Cho lượng khí NH3 từ từ đi qua ống sứ chứa 3,2g CuO nung nóng đến khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được rắn A và hh khí B Chất rắn A pứ vừa đủ với 20ml HCl 1M.Tính thể tích N2 (đktc) tạo thành sau pứ:
A 0,112l B 0,08l C 0,224l D 0,448l
8 Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan Khối lượng muối trong dung dịch Z là :
A 76,5 gam B 82,5 gam C 126,2 gam D 180,2 gam
9 Chia m(g) hhA gồm Cu và Fe thành 2 phần bằng nhau
P1: Tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672l khí
P2: Tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 loãng dư thu được 4,48l khí
Tìm giá trị của m: A 4,96g B 8,80g C 4,16g D 17,6g
10 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, cần dùng
A Dd NaNO2 và dd H2SO4 đặc B NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc
C Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc D NaNO3 tinh thể và dd HCl đặc
12 Cho 11 g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 4,4 và 6,6 D 4,6 và 6,4
13 Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp H có khối lượng
12 gam gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hòa tan hết H vào dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đo ở đktc) Giá trị m gam là bao nhiêu? A.10,08 B.6,72 C.2,88 D 3,36
14 Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Xác định giá trị của m?
A.97,5 B.230,7 C.151,5 D 149,5
15.Khí nitơ có thể được tạo thành phản ứng hóa học nào sau đây?
Trang 2A Đốt NH3 trong Oxi (xt; platin) B Nhiệt phõn NH4NO3 C Nhiệt phõn AgNO3 D Nhiệt phõn NH4NO2
16 Cho 0,448 lớt khớ NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung núng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là (Cu=64;O=16)
A 12,37% B 87,63% C 14,12% D 85,88%
17 Chỉ dựng 1 thuốc thử nhận biết cỏc dd:Na2CO3; (NH4)2SO4; NH4Cl; NaNO3 Thuốc thử
đú là:
A AgCl B NaOH C Ba(OH)2 D CuO
18 Trong một bỡnh kớn chứa 10 lớt N2 và 10 lớt H2 ở nhiệt đụ 0o C và 10atm Sau khi pư tổng hợp NH3, lại đưa bỡnh về 0oC Biết rằng cú 60% H2 tham gia pư, ỏp suất trong bỡnh sau pư là :
A 10 atm B 8 atm C 9 atm D 8,5 atm
19 Tổng hệ số cõn bằng của phản ứng sau là: Cu + NaNO3 + H2SO4 → Cu(NO3)2 + NO +
Na2SO4 + H2O
A 13 B 28 C.32 D 16
20 Cho 1,92 gam đồng vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khớ cú tỉ khối hơi so với H2 là 15 và dung dịch A Số mol NaOH 0,5M tối thiểu cần dựng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A: A 0,064 mol B.0,05 mol C.0,02 mol D.0,079 mol
II Bài tập photpho và hợp chất của photpho:
1 Trong tự nhiờn, photpho tồn tại ở dạng nào ? A Photphorit B Đolomit C Apatit
D A, C đỳng
2 Đốt chỏy hoàn toàn 6,2g photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm vào 200g dung dịch NaOH 5% Tớnh khối lượng muối thu được ? A 16,2g B 25,1g C 32,8g
D Đỏp ỏn khỏc
3 Đốt chỏy a (g) photpho trong lượng oxi dư rồi hoà tan hoàn toàn sản phẩm vào nước thu được dung dịch A Cho A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B Thờm lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch B thỡ thu được 41,9g kết tủa C màu vàng Tỡm a ? A 6,2g B 1,55g C 3,1g D 2,325g
4 Hũa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24,5% Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là A 49,61% B 56,32% C 48,86%
D 68,75%
5 Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A Muối thu được và nồng độ % tương ứng là:A NaH2PO4 11,2% B Na3PO4 và 7,66%
C Na2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4 và NaH2PO4 đều
7,66%
6 Thành phần chớnh của quặng photphorit:A Ca(H2PO4)2.B Ca3(PO4) C NH4H2PO4
D CaHPO4
7 Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép đợc sản xuất theo sơ đồ chuyển hoá:
Ca3(PO4)2 H3PO4 Ca(H2PO4)2
Khối lợng dd H2SO4 70% đã dùng để điều chế đợc 468 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ chuyển hoá trên là bao nhiêu? Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% A 392 kg B 520 kg C 600 kg D 700 kg
8 Để trung hũa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phõn 4,5375 gam một photpho trihalogenua cần dựng 55ml dung dịch NaOH 3M Xỏc định cụng thức của
Photphotrihalogenua đú, biết rằng phản ứng thủy phõn tạo ra 2 axit , trong đú cú
axit H3PO3 là axit hai nấc: A PF3 B PCl3 C PBr3 D PI3
9 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:
A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2 C NH4H2PO4, (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4,
Ca(H2PO4)2
H PO
Trang 3Các chất X, Y, Z lần lượt là: A KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 B K3PO4, KH2PO4, K2HPO4.
C K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
III Bài tập cacbon, silic và hợp chất của cacbon, silic:
1 Phản ứng nào sau đây cacbon thể hiện tính oxi hóa?A C + HNO3 B Al + C C C + O2
D C + H2SO4d
2 Cần thêm bao nhiêu ml dung dịch Na2CO3 0,15M vào 25ml dung dịch Al2(SO4)3 0,02 M
để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3? Sau phản ứng thu được khí CO2 : A 15ml B 10ml C 20ml D 12ml
3 Trong các phản ứng hóa học sau (có nhiệt độ thích hợp), phản ứng nào là sai?
A 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2 Fe B CO + Cl2 → COCl2
C 3CO + Al2O3 → 2Al + 3CO2 D 2CO + O2 → 2CO2
4 Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong 1 mẫu gang trắng, người ta đốt mẫu gang trong oxi dư Sau đó, xác định lượng khí CO2 tạo ra thành bằng cách dẫn khí qua nước vôi trong dư; lọc lấy kết tủa, rửa sạch, sấy khô rồi đem cân Với 1 mẫu gang khố lượng là 5g và khối lượng kết tủa là 1g thì hàm lượng % cacbon trong mẫu gang là: A.2,1% B.3,4% C 1.8% D 2.4 %
5 Để phòng độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ:
A CuO và MnO B CuO và MgO C CuO và than hoạt tính D Than hoạt tính
6 Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m3 khí CO(đktc) theo sơ đồ
D 75%
7 Đun nóng m gam Silic trong oxi dư thu được 53,4 gam silic đioxit Giá trị của m:
A 18,69 gam B 24,92 gam C 37,38 gam D 12,46 gam
8 Để hòa tan hoàn toàn 24 gam SiO2 cần dùng vừa hết m gam dd HF 25%, sau phản ứng thu được dd X Giá trị của m là: A 128 B 64 C 32
D 25,6
9 Một loại thuỷ tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO , 70,59% SiO2 về khối lượng Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng các oxit là:
A K2O.CaO.4SiO2 B K2O.2CaO.6SiO2 C K2O.CaO.6SiO2 D K2O.3CaO.8SiO2
10 Để điều chế được 12,6 gam Silic ở trong phòng thí nghiệm ta cần dùng bao nhiêu gam Mg, biết H=60%:
A 36 B 21,6 C 18 D 10,8