1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI 3: Đ ƯỜ NG

V I M T PH NG Ớ Ặ Ẳ

CH ƯƠ NG III : VECT TRONG KHÔNG GIAN Ơ

BÀI GI NG HÌNH H C 11 Ả Ọ

Trang 2

Ti t 32: ế Đ ƯỜ NG TH NG VUÔNG GÓC V I M T PH NG Ẳ Ớ Ặ Ẳ

I Đ nh nghĩa: ị

Ch ng minh r ng n u đ ứ ằ ế ườ ng th ng a vuông góc v i c b và c thì ẳ ớ ả

đ ườ ng th ng a vuông góc v i m i đ ẳ ớ ọ ườ ng th ng n m trong mp(P) ẳ ằ

a

c

d

ur

vr

w uur

CM:

Do 3 véc tơ r r uurx v, , w đ ng ph ng nênồ ẳ

l w

x = k v +

r r uur w 0

u x = k u v + l u =

� r r rr ruur

uv rr = 0, u ruur w 0 =

V y: ậ

Đt(a) vuông góc v i đt(d) do d là đớ ường th ng b t kỳ trong (P) nên ẳ ấ

có đpcm

Cho đt(d) b t kỳ trong m t ph ng(P)ấ ặ ẳ

x

r

Trang 3

Ti t 32: ế Đ ƯỜ NG TH NG VUÔNG GÓC V I M T PH NG Ẳ Ớ Ặ Ẳ

b Đ nh nghĩa: ị

2 Đi u ki n đ ề ệ ườ ng th ng vuông góc v i m t m t ph ng ẳ ớ ộ ặ ẳ

Đ nh lý 1: ị

N u đ ế ườ ng th ng a vuông góc v i hai đ ẳ ớ ườ ng th ng b và c c t ẳ ắ nhau cùng n m trong m t m t ph ng (P) thì đ ằ ộ ặ ẳ ườ ng th ng a vuông ẳ góc v i mp(P) ớ

Ch ng minh chính là bài toán1ứ

3.Tính ch t ấ

Ví d 1: ụ Ch ng minh r ng n u đứ ắ ế ường th ng a vuông góc v i hai ẳ ớ

c nh c a m t tam giác thì vuông góc v i c nh th baạ ủ ộ ớ ạ ứ

A

B

C

a

(B NG) Ả

Trang 4

Ti t 32: ế Đ ƯỜ NG TH NG VUÔNG GÓC V I M T PH NG Ẳ Ớ Ặ Ẳ 3.Tính ch t ấ

Có duy nh t m t m t ph ng (P) đi qua đi m O cho trấ ộ ặ ẳ ể ước

và vuông góc v i đớ ường th ng a đã cho ẳ

Tinh chât 1 ́ ́

Tinh chât 1 ́ ́

P

a

O

Tinh chât 2 ́ ́

Tinh chât 2 ́ ́

Có duy nh t m t đấ ộ ường th ng a đi ẳ

qua đi m O cho trể ước và vuông góc

v i m t ph ng (P) đã cho ớ ặ ẳ

P

O a

Trang 5

B

O M

* M t ph ng trung tr c c a đo n th ng AB là t p h p ặ ẳ ự ủ ạ ẳ ậ ợ

các đi m cách đ u hai điêm A và Bể ề ̉

•M t ph ng trung tr c c a đo n ặ ẳ ự ủ ạ

th ng AB ẳ là m t ph ng vuông góc ặ ẳ

v i AB và đi qua trung đi m c a ớ ể ủ

AB

Ti t 32: ế Đ ƯỜ NG TH NG VUÔNG GÓC V I M T PH NG Ẳ Ớ Ặ Ẳ

P

ng d ng 1:

{ ∀ M MA MB : = } = ?

** Cho ∆ ABC Tìm t p h p các đi m ậ ợ ể

cách đ u 3 đ nh A, B, C ề ỉ

{ ∀ M MA MB MC : = = } = ( P Q � ) ( ) = d

Đi m cách đ u ể ề

A,B c đ nh cho trố ị ước

{ ∀ M MA MB : = } = ( ) P

Trang 6

P A

B

C Q

d

M

O

V y đi m O là đi m nào c a tam giác?ậ ể ể ủ Nêu cách tìm đi m O và cách d ng (d) ?ể ự

Trang 7

b Ch ng minh r ng: BC ứ ằ ⊥ (SAB), ∆ SBC vuông

c G i H là hình chi u c a A lên SB ọ ế ủ

Ch ng minh r ng AH ứ ằ ⊥ (SBC)

Ví d 2 ụ :Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA ⊥(ABC), ∆ABC vuông

t i B.ạ

a Ch ng minh : ∆ SAB, ∆ SAC là các tam giác vuông ứ

A

B

C

S

H

Trang 8

B

C

S

H

a Ch ng minh : ứ SAB, SAC là các tam giác vuông

SAABCSAAC

b Ch ng minh r ng: BC ứ ằ (SAB)

BC (SAB)

BC ⊥ AB

BC ⊥ SA

∆ ABC vu ng t i Bơ ạ

SA ⊥ (ABC)

c Ch ng minh r ng: AH ứ ằ (SBC)

AH (SBC)

AH ⊥ SB

AH ⊥ BC

H là hình chi u c a A lên SBế ủ

∆ SAB vu ng t i Aơ ạ

∆ SAC vu ng t i Aơ ạ

BC ⊥ (SAB)

( )

Bài làm:

SBC vu ng t i ơ ạ B

Trang 9

III LIÊN H QUAN H SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC Ệ Ệ

III LIÊN H QUAN H SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC Ệ Ệ

Tinh chât 1 ́ ́

Tinh chât 1 ́ ́

a ⊥ (P)

b ⊥ (P)

a ≡ b

a // b

P

a/

b/

Trang 10

Tinh chât 2 ́ ́

Tinh chât 2 ́ ́

P

Q

a

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

P

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )

P

a/

b/

III LIÊN H QUAN H SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC Ệ Ệ

III LIÊN H QUAN H SONG SONG VÀ VUÔNG GÓC Ệ Ệ

Trang 11

IV LIÊN H QUAN H SONG SONG VÀ Ệ Ệ

IV LIÊN H QUAN H SONG SONG VÀ Ệ Ệ VUÔNG GÓC

Tinh chât 3 ́ ́

Tinh chât 3 ́ ́

/ /( )

( )

( )

/ /( ) ( )

a)

b

a

a’

Trang 12

Ví d 3:ụ Cho h.chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh a G i O là ạ ọ giao đi m hai để ường chéo AC và BD C nh bên SA vuông góc v i ạ ớ

đáy, SA = a G i H,K l n lọ ầ ượt là hình chi u c a A lên SB,SD ế ủ CMR a) Các tam giác SAB,SAC,SAD vuông

b) BC ⊥ (SAB), BD (SAC)

c) BD // HK, HK ⊥ (SAC)

ng d ng 2:

C

D O

S

A

B

Trang 13

D O

S

A

B

a) Các tam giác SAB, SAC, SAD vuông

SA ABCD SA AB

SA ABCD SA AD

SA ABCD SA AC

b) BC (SAB), BD (SAC)

BC SAB

BC AB

BC SA}

ABCD là hình vuông

( )

* BCSAB ?

∆ SAB vu ng t i Aơ ạ

∆ SAB vu ng t i Aơ ạ

∆ SAB vu ng t i Aơ ạ

c) BD // HK, HK (SAC)

( )

* BDSAC ?

ABCD là hình vuông BDAC

HK là đường trung bình c a ủ ∆ SBD HK//BD

HK // BD

BD ⊥ (SAC) } HK ⊥ (SAC)

K

H

Trang 14

D N DÒ VÀ BÀI T P Ặ Ậ V NHÀ Ề :

1.Làm bài t p s 12 đ n 17 trang 102-103 (sgk)ậ ố ế

2 Ki n th c c a bài c n nh : ĐN, Đki n đế ứ ủ ầ ớ ệ ường

th ng vuông góc v i m t ph ng,m i quan h tính ẳ ớ ặ ẳ ố ệ song song và vuông góc

3 Đ c trọ ước ph n còn l i ph n 4,5 sgkầ ạ ầ

Trang 15

Xin chào các th y cô và các em ! ầ

Ngày đăng: 28/01/2021, 11:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BÀI GI NG HÌNH HC 11 Ọ - Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
11 Ọ (Trang 1)
Ví 2ụ :Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA ⊥ (ABC), ∆ABC vuông t i B. ạ - Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
2 ụ :Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA ⊥ (ABC), ∆ABC vuông t i B. ạ (Trang 7)
Ví d 3: ụ Cho h.chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh a. Gi O là ọ - Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
d 3: ụ Cho h.chóp S.ABCD có đáy là hình vuông c nh a. Gi O là ọ (Trang 12)
ABCD là hình vuông - Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
l à hình vuông (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w