Đồ thị loõm loài uoán Ñieåm uoán I1;1.[r]
Trang 11 KHẢO SÁT HÀM SỐ BẬC BA
Bài 1 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :
a) y = x3 3x + 2 b) y = 2x3 + 3x2 1
c) y = x3 3x2 + 4 d) y = 2x3 x2 + x 2
Bài 2 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
a) y = x3+ 6x2 + 9x +4 b) y = (1x)(x+2)2
c) y = x3 + 3x2 5x + 2 d) y =
3
1
x32x2 + 3x + 1
Giải :a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :y = x3 3x + 2
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn:
xlim
(x3 3x+2) = +∞ ;
xlim
(x3 3x+2) = ∞
+ Đạo hàm : y’= 3x2 3
y’= 0 <=> 3x2 3=0 <=> x 1 y(1) =0
x 1 y( 1) =4
hàm số đồng biến (∞ ;1) ; (1;+∞ )
hàm số nghịch biến trên (1;1)
+ y’’ =6x
y’’=0 <=> 6x =0 <=> x =0 => y(0) =2
BXD x ∞ 0 +∞
y’’ 0 + Điểm uốn I(0;2)
Đồ thị lồi lõm
+ Bảng biến thiên : x ∞ 1 1 +∞
y’ + 0 0 +
y CĐ 0 +∞
∞ 4 CT
hàm số đạt cực đại tại x =1 ; yCĐ = 4
hàm số đạt cực tiểu tại x =1 ; yCT = 0
+ Đồ thị :
Đồ thị cắt trục Ox tại A(1;0) ; B(2;0)
Đồ thị cắt trục Oy tại I (0;2)
Đồ thị nhận điểm I(0;2) làm tâm đối xứng
b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :y =2x3 + 3x2 1
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn:
xlim
(2x3 + 3x2 1) = +∞ ;
xlim
(2x3 + 3x2 1 ) = ∞
+ Đạo hàm : y’= 6x2 +6x
Đ
uốn
4
1
1
2
2
x
y
Trang 2y’= 0 <=> 6x2 +6x=0 <=> x 0 y(0) = 1
x 1 y( 1) =0
hàm số đồng biến (∞ ;1) ; (0;+∞ )
hàm số nghịch biến trên (1;0)
+ y’’ =12x +6
y’’=0 <=> 12x+6 =0 <=> x =1
2 => y(1
2) =1
2
BXD x ∞ 1/2 +∞
y’’ 0 +
Đồ thị lồi lõm Điểm uốn I(1
2;1
2) + Bảng biến thiên : x ∞ 1 0 +∞
y’ + 0 0 +
y CĐ 1 +∞
∞ 0 CT
hàm số đạt cực đại tại x =1 ; yCĐ = 0
hàm số đạt cực tiểu tại x =0 ; yCT = 1
+ Đồ thị : Đồ thị cắt trục Ox tại A(1;0) ; B(1
2;0) Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;1)
Đồ thị nhận điểm I (1
2;1
2 ) làm tâm đối xứng 1.c) Khảo sát và vẽ đđồ thị hàm số :y =x3 3x2 +4
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn:
xlim
(x3 3x2 +4) = ∞ ;
xlim
(x3 3x2 +4) =+∞
+ Đạo hàm : y’= 3x2 6x
y’= 0 <=> 3x2 6x=0 <=> x 0 y(0) =4
x 2 y( ) =0
hàm số đồng biến (2;0)
hàm số nghịch biến trên (∞ ;2) ; (0;+∞ )
+ y’’ =6x 6
y’’=0 <=> 6x6 =0 <=> x =1 => y(1) =2
BXD x ∞ 1 +∞
y’’ + 0
Đồ thị lõm lồi Điểm uốn I(1;2)
Đ
uốn
1
1/2 1
x
y
Đ
uốn
Trang 3+ Bảng biến thiên : x ∞ 2 0 +∞
y’ 0 + 0
y +∞ 0 CĐ
CT 4 ∞
hàm số đạt cực đại tại x =0 ; yCĐ = 4
hàm số đạt cực tiểu tại x =2 ; yCT = 0
+ Đồ thị :
Đồ thị cắt trục Ox tại A(2;0) ; B(1;0)
Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;4)
Đồ thị nhận điểm I (1;2) làm tâm đối xứng
1.d) Khảo sát và vẽ đđồ thị hàm số :y =2x3 x2 + x 2
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn:
xlim
(2x3 x2 + x 2) = +∞ ;
xlim
(2x3 x2 + x 2) =∞
+ Đạo hàm : y’= 6x2 2x+1= 6
2
1 x 6
6 >0 , x hàm số đồng biến trên R
+ y’’ =12x 2
y’’=0 <=> 12x2 =0 <=> x = => y(1
6) =50
27
BXD x ∞ 1/6 +∞
y’’ 0 +
Đồ thị lồi lõm Điểm uốn I(1
6;50
27) + Bảng biến thiên : x ∞ +∞
y’ +
y +∞
∞
hàm số không có cực trị
+ Đồ thị : Đồ thị cắt trục Ox tại A(1;0)
Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;2)
Đồ thị nhận điểm I(1
6;50
27) làm tâm đối xứng
2 a) Khảo sát và vẽ đđồ thị hàm số :y = x3+ 6x2 + 9x +4
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn:
xlim
(x3 +6x2+9x+4) = +∞ ;
xlim
(x3 +6x2+9x+4) = ∞
0
4
2
x
y
2
1
1
Đ
uốn
0
2
x
y
50/27
1
Trang 4+ Đạo hàm : y’= 3x +12x +9
y’= 0 <=> 3x2 +12x+9=0 <=> x 1 y( 1) =0
x 3 y( ) =4
hàm số đồng biến (∞ ;3) ; (1;+∞ )
hàm số nghịch biến trên (3;1)
+ y’’ =6x +12
y’’=0 <=> 6x+12 =0 <=> x =2 => y(2) =2
BXD x ∞ 2 +∞
y’’ 0 + Điểm uốn I(2;2)
Đồ thị lồi lõm
+ Bảng biến thiên : x ∞ 3 1 +∞
y’ + 0 0 +
y CĐ 0 +∞
∞ 4 CT
hàm số đạt cực đại tại x =3 ; yCĐ = 4
hàm số đạt cực tiểu tại x =1 ; yCT = 0
+ Đồ thị : Đồ thị cắt trục Ox tại A(1;0) ; B(4;0)
Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;4)
Đồ thị nhận điểm I(2;2) làm tâm đối xứng
2.b) y=(1x)(x+2)2 = x3 3x2 +4 ( giống bài 1 c )
2.c)Khảo sát và vẽ đđồ thị hàm số :y =x3 +3x2 5x+2
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn:
xlim
(x3 +3x2 5x+2) = ∞ ;
xlim
(x3 +3x2 5x+2) =+∞
+ Đạo hàm : y’= 3x2 +6x5= 3(x1)2 2< 0 , x
hàm số nghịch biến trên R
+ y’’ =6x +6
y’’=0 <=> 6x+6 =0 <=> x =1 => y(1) =1
BXD x ∞ 1 +∞
y’’ + 0
Đồ thị lõm lồi
Điểm uốn I(1;1)
+ Bảng biến thiên : x ∞ +∞
y’
y +∞
∞
Đ
uốn
4
o
1
2
2
x
y
3
4
Đ
2
x
y
2
1
1
4
Trang 5hàm số không có cực trị
+ Đồ thị : Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;2)
Đồ thị nhận điểm I(1;1) làm tâm đối xứng
2.d) Khảo sát và vẽ đđồ thị hàm số :
y = 1
3x3 2x2 + 3x +1
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn:
xlim
(1
3x3 2x2 + 3x +1) = +∞ ;
xlim
(1
3x3 2x2 + 3x +1) = ∞ + Đạo hàm : y’= x2 4x +3
y’= 0 <=> x2 4x+3=0 <=>
7
x 1 y(1) =
3
x 3 y( ) =1
hàm số đồng biến (∞ ;1) ; (3;+∞ );hàm số nghịch biến trên (1;3) + y’’ =2x 4
y’’=0 <=> 2x4 =0 <=> x =2 => y(2) =5
3
BXD x ∞ 2 +∞
y’’ 0 + Điểm uốn I(2;5/3)
Đồ thị lồi lõm
+ Bảng biến thiên : x ∞ 1 3 +∞
y’ + 0 0 +
y CĐ 1 +∞
∞ 7/3 CT
hàm số đạt cực đại tại x =1 ; yCĐ = 7/3
hàm số đạt cực tiểu tại x =3 ; yCT = 1
+ Đồ thị : Đồ thị cắt trục Oy tại M(0;1)
Đồ thị nhận điểm I(2;5/3) làm tâm đối xứng
2 KHẢO SÁT HÀM SỐ BẬC BỐN
Bài 3: Khảo sát hàm số :
a) y=2x4+3x25 b) y = x4 x2 c) y = x4+2x2 1 d) y =x4 5x2 +4
Bài 4: Khảo sát hàm số : a) y =
2
1
x4 3x2 + 3
2 b) y = 2x4 x2 + 3 c) y =
2
1
x4 + 3x2
2
5
d) y = x4 + 6x2 + 5
Giải :
Đ
uốn
y
y
o
1
1 7/3
x
2 5/3
3
Trang 63 a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y=2x+3x 5
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn :
xlim
(2x4+3x25) =+∞ ;
xlim
(2x4+3x25) =+∞
+ Đạo hàm : y’= 8x3 +6x =x(8x2 +6)
y’= 0 <=> x(8x2+6) =0 <=> x = 0 > y(0) = 5
hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞ ) ; hàm số nghịch biến trên (∞;0)
+Bảng biến thiên : x ∞ 0 +∞
y’ 0 +
y +∞ 5 +∞
CT Hàm số đạt cực tiểu tại x =0 ; yCT =5
+ Đồ thị : Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại A(1;0) ; B(1;0)
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M(0;5)
Nhận trục tung làm trục đối xứng
3.b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y= x4 x2
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn :
xlim
(x4x2) =+∞ ;
xlim
(x4x2) =+∞
+ Đạo hàm : y’= 4x3 2x =2x(2x2 1)
y’= 0 <=> 2x(2x21) =0 <=>
x 0 y(0) =0
4
hàm số đồng biến trên khoảng( 1
2 ;0) ; ( 1
2 ;+∞ ) hàm số nghịch biến trên khoảng (∞; 1
2 ) ;(0; 1
2 ) +Bảng biến thiên : x ∞ 0 +∞
y’ 0 + 0 0 +
y +∞ 1/4 CĐ 1/4 +∞
CT 0 CT Hàm số đạt cực đại tại x =0 ; yCĐ =0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
2 ; yCT =1
4
+ Đồ thị :
Nhận trục tung làm trục đối xứng
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại A(1;0) ; B(1;0); O(0;0)
0
y
1
5
y
0
1
1/4
1 2
Trang 73.c) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y= x +2x 1
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn :
xlim
(x4 +2x2 1) =∞ ;
xlim
(x4 +2x2 1) =∞
+ Đạo hàm : y’= 4x3 +4x =4x(x2 1)
y’= 0 <=> 4x(x21) =0 <=> x 0 y(0) = 1
x 1 y( 1) 0
hàm số đồng biến trên khoảng(∞;1) ; (0;1 )
hàm số nghịch biến trên khoảng (1;0) ;(1;+∞ )
+Bảng biến thiên : x ∞ 1 0 1 +∞ y’ + 0 0 + 0
y CĐ 1 CĐ
∞ 0 CT 0 ∞
Hàm số đạt cực tiểu tại x =0 ; yCT =1
Hàm số đạt cực đại tại x =1 ; yCĐ =0
+ Đồ thị :
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại A(1;0) ; B(1;0)
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M(0;1)
Nhận trục tung làm trục đối xứng
3.d) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y= x4 5x2+4
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn :
xlim
(x4 5x2+4 ) =+∞ ;
xlim
(x4 5x2+4) =+∞
+ Đạo hàm : y’= 4x3 10x =x(4x2 10)
y’= 0 <=> x(4x210) =0 <=>
x 0 y(0) =4
hàm số đồng biến trên khoảng( 10
2 ;0) ; ( 10
2 ;+∞ ) hàm số nghịch biến trên khoảng (∞; 10
2 ) ;(0; 10
2 ) +Bảng biến thiên : x ∞ 0 +∞
y’ 0 + 0 0 +
y +∞ 9/4 CĐ 9/4 +∞
CT 4 CT Hàm số đạt cực đại tại x =0 ; yCĐ =4
0 1
x
y
1
1
10 2
Trang 8Hàm số đạt cực tiểu tại x = 10
2 ; yCT =9
4
+ Đồ thị : Nhận trục tung làm trục đối xứng
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại A(2;0) ; B(1;0)
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M(0;4)
4.a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y= 1
2x4 3x2+3
2 + TXĐ : D= R
+ Đạo hàm : y’= 2x3 6x =2x(x2 3)
y’= 0 <=> 2x(x23) =0 <=>
3
x 0 y(0) =
2
hàm số đồng biến trên khoảng( 3;0) ; ( 3;+∞ )
hàm số nghịch biến trên khoảng (∞; 3) ;(0; 3)
+ Giới hạn :
x
lim
(1
2x4 3x2+3
2 ) =+∞ ;
x
lim
(1
2x4 3x2+3
2) =+∞
+Bảng biến thiên : x ∞ 0 +∞
y’ 0 + 0 0 +
y +∞ 3 CĐ 3 +∞
CT 3/2 CT Hàm số đạt cực đại tại x =0 ; yCĐ =3/2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3 ; yCT =3
+ Đồ thị : Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M(0;3
2) Nhận trục tung làm trục đối xứng
4.b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y=2x4x2+3
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn :
x
lim
(2x4x2+3) =∞ ;
x
lim
(2x4x2+3) =∞
+ Đạo hàm : y’= 8x3 2x =2x(4x2 +1)
y’= 0 <=> 2x(4x2+1) =0 <=> x = 0 > y(0) = 3
hàm số đồng biến trên khoảng (∞;0 ) ; hàm số nghịch biến trên (0;+∞) +Bảng biến thiên : x ∞ 0 +∞
y’ + 0
y CĐ
∞ 3 ∞
Hàm số đạt cực tiểu tại x =0 ; yCT =3
y
0
10 2
1
9/
2
4
y
3
3/2 3 3
0 1
x
y
1
3
Trang 9+ Đồ thị : Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại A(1;0) ; B(1;0)
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M(0;3); Nhận trục tung làm trục đối xứng
4.c) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y=
2
1
x4 + 3x2
2
5
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn :
xlim
(
2
1
x4 + 3x2
2
5
) =∞ ;
xlim
(
2
1
x4 + 3x2
2
5
) =∞ + Đạo hàm : y’= 2x3 +6x =2x(x2 3)
y’= 0 <=> 2x(x23) =0 <=> x 0 y(0) =
hàm số đồng biến trên khoảng(∞; 3) ; (0; 3 )
hàm số nghịch biến trên khoảng ( 3;0) ;( 3;+∞ )
+Bảng biến thiên : x ∞ 3 0 3 +∞
y’ + 0 0 + 0
y CĐ 5/2 CĐ
∞ 2 CT 2 ∞
Hàm số đạt cực tiểu tại x =0 ; yCT =5/2
Hàm số đạt cực đại tại x = 3 ; yCĐ =2
+ Đồ thị :
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại A(1;0) ; B( 5;0)
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M(0;5
2) Nhận trục tung làm trục đối xứng
4.d) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y=x4 + 6x2 + 5
+ TXĐ : D= R
+ Giới hạn :
x
lim
(x4 + 6x2 + 5) =+∞ ;
x
lim
(x4 + 6x2 + 5) =+∞
+ Đạo hàm : y’= 4x3 +12x =4x(2x2 +3)
y’= 0 <=> 4x(2x2+3) =0 <=> x = 0 > y(0) = 5
hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞ ) ;
hàm số nghịch biến trên (∞;0)
+Bảng biến thiên : x ∞ 0 +∞
y’ 0 +
y +∞ 5 +∞
CT Hàm số đạt cực tiểu tại x =0 ; y =5
y
0
2
x
1
1
5/2
5 5
3 3
y
5
Trang 10+ Đồ thị :Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại M(0;5); nhận trục Oy làm trục đối xứng