Áp dụng hệ thức về cạnh và góc vào ACH vuông tại H: AH = AC.sinACH.[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: HÌNH HỌC LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: ……… Ngày tháng 10 năm 2017
ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)
Câu 1: Cho hình vẽ, sin bằng:
A AB
AH
B BC
AB
C AB
BH
D BH
AH
Câu 2: Cho hình vẽ, độ dài a bằng :
A b.cotg B c.sin
C c.cotg D b.tg
Câu 3: Cho hình vẽ, trong các công thức sau công thức nào sai ?
A b.h = a.c B c2 = b.c’
C h2 = a’.c’ D a2 = a’.c’
Câu 4 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 3, CH = 9, đường
cao AH bằng:
A 27 B 12 C 12 D 3 3
Câu 5: Cho biết
1 sin
2
, giá trị của cos bằng:
A
2
2 B
3
2 C
3
3 D 3
Câu 6: Cho hình vẽ, độ dài x là bao nhiêu ?
A 15 cm B 15 2 cm
C 15 3cm D 5 3 cm
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
(Ghi chú: Độ dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba, góc làm tròn đến độ)
Bài 1: (1,5đ) Tìm x, y có trên hình vẽ sau :
Bài 2: (1đ) Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi,
hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau từ nhỏ đến lớn:
cos480 ; sin250 ; cos620 ; sin750 ; sin480
Bài 3: (1,5đ) Giải tam giác DEF vuông tại D biết:
DE = 9cm; góc F = 470
Bài 4: (1 điểm) Dựng góc biết
3 cos
4
Bài 5: (2đ) Cho tam giác ABC, BC = 15cm, góc B = 340, góc C = 400 Kẻ AH vuông góc với BC (H BC) Tính độ dài đoạn thẳng AH
30 cm 60
x
A
Trang 2-* -ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC LỚP 9 ĐỀ 2
I Phần trắc nghiệm khách quan: (3đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ
Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: D Câu 5: B Câu 6: C
II Phần tự luận: (7đ)
Bài 1: (1,5 đ) Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A ta có:
AH2 = BH CH hay: x2 = 9 25
suy ra: x = 15 Ngoài ra: AC2 = CH BC
hay: y2 = 25 34 = 850
Do đó: y 29,155
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 2: (1 đ)
Ta có: cos 480 = sin 420 ; cos 620 = sin 280
Khi góc nhọn tăng dần từ 00 đến 900 thì sin tăng dần nên:
sin 250 < sin 280 < sin 420 < sin 480 < sin 750
Do đó: sin 250 < cos 620 < cos 480 < sin 480 < sin 750
0,25đ
0,5 đ 0,25đ
Bài 3: (1,5 đ)
Xét tam giác DEF vuông tại D ta có:
E = 900 – F = 900 – 470 = 430
DF DE tgE. 9 43tg 0 8,393 (cm)
0
.sin
9 12,306( ) sin sin 47
DE EF F
DE
F
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
Bài 4: ( 1 điểm) Dựng góc biết
3 cos
4
Bài 5: (2 đ)
Kẻ CK AB
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc vào CKB
vuông tại K, ta có:
CK = BC sinB = 15 sin 340 8,388 (cm)
KCB = 900 – KBC = 900 – 340 = 560
Do đó: KCA = KCB – ACB = 560 – 400 = 160 (hoặc KAC = 400 + 340 = 740)
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc vàoCKA ( AC = sin 740
CK
8,762 (cm))
vuông tại K: CK = AC.cosKCA AC = CKcos KCA ≈ 8 ,388
cos 160 ≈ 8 , 726 (cm)
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Trang 3Áp dụng hệ thức về cạnh và góc vàoACH vuông tại H:
AH = AC.sinACH 8,726.sin 400 5,609 (cm)