1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HSG toan 8 thanh pho Thai Binh

6 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý - Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm điểm theo bước cho một cách giải; Các cách giải chính xác khác, giám khảo cho điểm tương ứng.. - Điểm toàn bài thi bằng tổng điểm các câu thành phầ[r]

Trang 1

Bài 1 (5,0 điểm)

1 Phân tích đa thức thành nhân tử :

A = (x - 1)(x + 2)(x - 3)(x + 4) - 144

2 Cho đa thức F(x) = x3 + ax2 + bx + c (với a, b, c R)

Biết đa thức F(x) chia cho đa thức x - 2 thì dư 5, chia cho đa thức x + 1 thì dư -4 Hãy tính giá trị (a3 + b3)(b5 + c5)(c7 + a7) ?

Bài 2 (4,0 điểm)

1 Giải phương trình :

2 Giải phương trình nghiệm nguyên :

Bài 3 (3,0 điểm)

1 Cho ba số thực a, b, c có tích bằng 2 Hãy rút gọn biểu thức :

bc +b +1

2 Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + y  10

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

30 5

P = 2x + y + +

Bài 4 (5,5 điểm)

Cho hình vuông ABCD, M là một điểm nằm giữa B và C Kẻ AN vuông góc với AM, AP vuông góc với MN (N và P thuộc đường thẳng CD)

1 Chứng minh tam giác AMN vuông cân và AN2 = NC NP

2 Tính tỉ số chu vi tam giác CMP và chu vi hình vuông ABCD

3 Gọi Q là giao điểm của tia AM và tia DC Chứng minh tổng 2 2

+

AM AQ không đổi khi

điểm M thay đổi trên cạnh BC

Bài 5 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC và O là một điểm bất kỳ trong tam giác Các tia AO, BO, CO cắt các cạnh BC, CA, AB thứ tự tại các điểm P, Q, R Chứng minh

OA OP

OB OQ

OC

OR  8

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 8

NĂM HỌC : 2013 - 2014 MÔN : TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút

Trang 2

Bài 1 (5,0 điểm)

1 A = (x - 1)(x + 2)(x - 3)(x + 4) - 144

= [(x - 1)(x + 2)].[(x - 3)(x + 4)] - 144 0.25 = (x2 + x - 2)(x2 + x - 12) - 144 0.25 = (x2 + x - 7 + 5)(x2 + x - 7 - 5) - 144 0.5 = (x2 + x - 7)2 - 25 - 144 0.25

= (x2 + x - 7 - 13)(x2 + x - 7 + 13) 0.25 = (x2 + x - 20)(x2 + x + 6) 0.25 = (x2 - 4x + 5x - 20)(x2 + x + 6) 0.25 = (x - 4)(x + 5)(x2 + x + 6) 0.25

2 Gọi thương của phép chia F(x) cho x - 2 và x + 1 lần lượt là P(x) và Q(x)

Suy ra : x3 + ax2 + bx + c = (x - 2) P(x) + 5 (1)

x3 + ax2 + bx + c = (x + 1) Q(x) - 4 (2)

0.5

Thay x = 2 vào (1) ta có : 8 + 4a + 2b + c = 5  4a + 2b + c = -3 (3) 0.5 Thay x = -1 vào (2) ta có : -1 + a - b + c = -4  a - b + c = -3 (4) 0.5

Từ (3) và (4) => 4a + 2b + c = a - b + c => 3a = -3b => a = -b 0.5 => a3 = -b3 => a3 + b3 = 0 => (a3 + b3)(b5 + c5)(c7 + a7) = 0 0.5

Bài 2 (4,0 điểm)

1

2017 - x 2017 - x x - 2017

2017 - x 2017 - x 2017 - x

 ( )(

 2017 - x = 02 ( vì 

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 2017 ;  2017 } 0.25

2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT HSG LỚP 8

NĂM HỌC : 2013 - 2014 MÔN : TOÁN

Trang 3

 xy - 2x - 2y - 1 = 0

 x(y - 2) - (2y - 4) - 5 = 0

 (y - 2)(x - 2) = 5

0.5

Vì x, y  Z => x - 2, y - 2  Z Do đó ta có bảng giá trị :

0.5

Vậy phương trình có 4 nghiệm nguyên (3 ; 7) , (7 ; 3) , (1 ; -3) , (-3 ; 1) 0.25

Bài 3 (3,0 điểm)

1

bc +b +1

Thay 2= abc ta có :

ab + a + abc bc +b +1 ac + c.abc + abc

0.5

1+b +bc

=

= 1

2

30 5

P = 2x + y + +

0.5

Vì x, y > 0 nên áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương

6 x

5 và

30

x ,

y

5 và

5 y

ta có : 

5 x 5 x (1)

5 y 5 y (2)

0.25

Từ (1), (2) và từ giả thiết x + y  10 => P  8 + 12 + 2 = 22 0.25

Trang 4

Dấu "=" xảy ra 

x,y > 0

x =

=

x + y =10 

x = 5

y = 5

0.25

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 22  x = y = 5 0.25

Bài 4 (5,5 điểm)

N

M

P

1 *) Chứng minh tam giác AMN vuông cân

- Chứng minh ADN = ABM (g.c.g)

- Tam giác AMN có AM = AN (chứng minh trên) và MAN = 90 o(giả thiết)

*) Chứng minh AN2 = NC NP

- Tam giác AMN cân tại A (chứng minh trên) và AP MN (giả thiết)

=> AP là tia phân giác của MAN =>   

o

1 NAP = MAP = MAN = 45

- Vì ABCD là hình vuông (giả thiết) => ACD = 45 ohay ACN = 45o 0.25

- Chứng minh ACN ∽PAN (g.g)

=>

2

AN CN

= => AN = NP.NC

- Chu vi tam giác CMP là :

CM + MP + CP

= CM + PD + DN + CP

= (CP + PD) + (BM + CM) (BM = DN vì ADN = ABM) 0.25

- Chu vi hình vuông ABCD bằng 4BC

=> Tỉ số chu vi tam giác CMP và chu vi hình vuông ABCD là :

= 4BC 2

0.5

3 - Tam giác ANQ vuông tại A, có đường cao AD

=> AN.AQ = AD.NQ (=2SABC)

Trang 5

=>

2

0.5

Mà NQ2 = AN2 + AQ2 (ĐL Py-ta-go trong tam giác vuông ANQ)

=>

Do hình vuông ABCD cho trước nên độ dài cạnh AD không đổi

=> 2 2 2

AM AQ AD không đổi khi M thay đổi trên cạnh BC. 0.5

Bài 5 (2,5 điểm)

A

Q O

R

- Đặt SABC = S, SBOC = S1, SCOA = S2, SAOB = S3

- Kẻ AH và OK cùng vuông góc với BC (H, KBC) 0.25 => AH // OK (từ vuông góc đến song song) 0.25 => 

=>

 ABC

OBC

S

PA

OP S (ABC và OBC có chung cạnh đáy BC, hai chiều cao tương ứng là AH và OK) 0.25

=>

S + S + S

=>

1

S +S OA

=>

S

OA

2

OP S S S (BĐT Cauchy cho 2 số dương

2 1

S

S và

3 1

S

Vậy :

1

S S OA

2

OP S (1)

Tương tự :

2

S S OB

2

OQ S (2)

3

S S OC

2

OR S (3)

0.25

Trang 6

Từ (1), (2) và (3) =>

)

2

1 2 3

2 2 2

1 2 3

(S S S

OA OB OC

Dấu "=" xảy ra  S1 = S2 = S3  O là trọng tâm của tam giác ABC 0.25

Chú ý

- Trên đây chỉ là hướng dẫn chấm điểm theo bước cho một cách giải;

Các cách giải chính xác khác, giám khảo cho điểm tương ứng

- Điểm toàn bài thi bằng tổng điểm các câu thành phần (không làm tròn)

Ngày đăng: 10/11/2021, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w