b Hãy so sánh các phân số vừa tìm được... Số học sinh thích chơi đá bóng là:.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA CHƯƠNG III SỐ HỌC
Lớp: MÔN : SỐ HỌC 6 (Thời gian: 45 phút)
Họ tên:
Điểm Nhận xét của thầy cô giáo Đề bài Câu 1: (2 điểm) a) Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số: − 4 9 ; 2,7 6,5 ; − 1,5 4 ; − 3 1 ; - 0.25 b) Hãy so sánh các phân số vừa tìm được c) Viết 4 phân số bằng phân số − 8 6 có mẫu dương Câu 2: (5 điểm) A = 3 2 + 4 3 B = 3 1 5 + 3 2 − 4 C = 8 5 −8 2 16
E = − 3 5 + ( −2 5 + 2 ) F = 3 7 + ( − 1 5 + −3 7 ) H = ( 24 −5 + 0 , 75+ 7 12 ) : ( −2 1 8 ) Câu 3: ( 1 điểm) Tìm x, biết: 3 x + 1 2 = 5 2 Câu 4: (1,5 điểm) Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó 5 2 số học sinh thích đá bóng, 30% thích đá cầu, số còn lại thích chơi bóng chuyền Tính số học sinh lớp 6A thích đá bóng, đá cầu, bóng chuyền? Câu 5: (0,5 điểm) Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A = 3 2 1 n n có giá trị là số nguyên BÀI LÀM
Trang 2
Trang 3
ĐÁP ÁN
− 4
9
1
b) H·y so s¸nh
− 4
9 <
3 9
c) ViÕt 4 ph©n sè b»ng ph©n sè cã mÉu d¬ng
1 0,5 0,5
3 +
4
3 =2
B = 3 1
5 +
3
2 − 4 = 16 5 + 3
2 − 4 = 17 10
C = 16 8 5 −8 2 = 8(5 −2)
16 = 16 8 3 = 3
2
E = − 4
7 + ( −3 7 +3 ) = 2
F = 3
7 + ( − 1 5 +
−3
7 ) = − 1
5
H = ( 24 −5 +0 , 75+
7
12 ) : ( −2 1
8 )
1 1
1 0,75 0,75 0,5
3 3 x + 1
2 =
5 2 3x = 5 2 − 1
2 =2
x =2/3
0,5 0,5
40.2/5=16(em)
Số học sinh thích chơi đá cầu là:
40.30/100=12(em)
Số học sinh thích chơi bong chuyền là:
40-(16+12)=12(em)
1 0,5 1
5
Tìm các giá trị nguyên của n để phân số A =
3 2 1
n n
có giá trị là số nguyên.
ĐS: n {-4; 0; 2; 6} 0,5