Tính số học sinh khối 6 của trường đó... Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS ĐA TỐN MÔN: SỐ HỌC 6
Họ và tên : ………
Lớp : ……
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
Câu 3 : Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai ?
A) Các số nguyên tố đều là số lẻ B) Số 79 là số nguyên tố
Câu 6 : Tổng: 9.7.5.3 + 515 chia hết cho số nào sau đây ?
II – TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1 : (1 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất :
a/ 134 + 237 + 166 + 563 b/ 15.38 + 15.43 + 15.19 Bài 2 : (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :
Bài 2 : (2 điểm) Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 480 a và 600 a
Bài 3 : (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 em Tính
số học sinh khối 6 của trường đó Biết rằng nếu xếp hàng 30 em hay 45 em đều vừa đủ Bài 4: (1 điểm) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 360 và BCNN(a,b) = 60
Bài làm
ĐỀ 1
Trang 2PHÒNG GD&ĐT GIA LÂM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THCS ĐA TỐN MÔN: SỐ HỌC 6
Họ và tên : ………
Lớp : ……
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 10 là:
Câu 3 : Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho:
Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai ?
A) Các số nguyên tố đều là số lẻ B) Số 79 là số nguyên tố
Câu 6 : Tổng: 9.7.4.3 + 412 chia hết cho số nào sau đây ?
II – TỰ LUẬN : (7 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhât :
Bài 2 : (1 điểm) Tìm số tự nhiên x biết :
Bài 3 : (2 điểm) Tìm số tự nhiên a nhó nhất khác 0, biết rằng a 126 và a 198
Bài 4 : (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 300 đến 400 em Tính
số học sinh khối 6 của trường đó Biết rằng nếu xếp hàng 25 em hay 35 em đều vừa đủ Bài 5: (1 điểm) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a.b = 300 và ƯCLN(a,b) = 5
Bài làm
ĐỀ 2
Trang 3
Trang 4