DẠNG 1: Mẫu là biểu thức dạng tích các căn thức và các số, ta nhân tử và mẫu với căn thức.. Nếu A không âm thì.[r]
Trang 1TÂY NINH, 2017
Nguyễn Văn Vũ 01678670552 Page 1
NHAGIAOSITIN
TOÁN 9
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI VÀ
HỆ THỨC LƯỢNG
Trường:
Tên học sinh:
Lớp:
Trang 2ÔN TẬP KT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
LÝ THUYẾT Điều kiện có nghĩa của một
số biểu thức:
1) A(x) là đa thức ⇒ A(x) luôn có
nghĩa
2) A (x) B(x ) có nghĩa ⇔ B(x) 0
3) √A (x ) có nghĩa ⇔ A(x) 0
4) √A (x ) B(x ) có nghĩa ⇔ B(x) > 0
Khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn bậc hai:
√A B=√A B B2 =
√A B
Trục căn thức ở mẫu số:
DẠNG 1: Mẫu là biểu thức dạng tích các căn thức và các số, ta nhân tử và
mẫu với căn thức.
A
a√B=
A √B
a ( √B)2=
A √B
a B
DẠNG 2: Mẫu là biểu thức dạng tổng
có căn thức, ta nhân tử và mẫu với biểu
thức liên hợp của mẫu.
A – B và A + B là hai biểu thức liên hợp với nhau
(A – B)(A + B) = A 2 – B 2
A + m√B= m.( A −√B)
(A +√B)( A −√B)=
m (A −√B)
A2− B m
A −√B=
m ( A+√B)
(A −√B)( A+√B)=
m (A+√B)
A2− B
√A+ m√B= m.( √A −√B)
( √A +√B)( √A −√B)=
m.( √A −√B)
A − B m
√A −√B=
m.( √A+√B) ( √A −√B)( √A+√B)=
m.( √A +√B)
A − B
2 A
A
Nếu A không âm thì
√A2
=A=√A √A=( √A)2
A B A B ( với A ; B
0 )
B B (với A 0, B 0)
Đưa thừa số A 2 ra ngoài dấu
căn bậc hai:
ta được |A| Ta có: A B2 A B
Đưa thừa số vào trong dấu
căn bậc hai:
A B A B2 ( với A 0 )
A B A B2 ( với A < 0 )
Trang 3Phương trình chứa căn thức bậc hai:
1) A2 0 | | 0A A 0
3)
B ≥0 A=B2
¿ {
2)
√A=√B ⇔ B≥ 0 A=B
¿ {
4) √A +√B=O ⇔ A = 0 và B = 0
ĐỀ 1:
Bài 1: (2 điểm)
Tìm điều kiện của x để các căn thức
sau có nghĩa:
a/ √2 x +4 b/ √5 −3 x
Bài 2: (4 điểm)
Thực hiện phép tính:
a/ 5√48 − 4√27 −2√75+√108
b/ √( 4 +√7 )2+√( √7 − 5)2 c/ √3 −2√5− 2
√ 3+ √ 5
d/ √6 −2√5−√6+2√5
Bài 3: (1,5 điểm)
Rút gọn biểu thức sau:
A=x+√x2− 6 x+9 với x < 3
Bài 4: (2 điểm) Tìm x, biết :
a/ √45 x − 2√20 x +2√80 x=21
b/ √x2−10 x +25=4
ĐỀ 2:
Bài 1: (2 điểm)
Tìm điều kiện của x để các căn thức sau
có nghĩa:
a/ √4 x −8 b/ √2− x
Bài 2: (4 điểm)
Thực hiện phép tính:
a/ √125− 2√20 −3√80+4√45
b/ √( 2+√5 )2+√( √5 −3)2 c/ √2 −3√5− 3
√ 2+ √ 5
d/ √4 − 2√3 −√4+2√3
Bài 3: (1,5 điểm)
Rút gọn biểu thức sau:
M=√x2− 8 x +16+x với x < 4
Bài 4: (2 điểm) Tìm x, biết :
a/ √8 x −√18 x +2√32 x=14
b/ √x2− 4 x +4=2
Nguyễn Văn Vũ 01678670552 Page 3
(hoặc A 0)
Trang 4ĐỀ 3:
Bai 1: (2 điểm) Tìm điều kiện
của x để các căn thức sau cĩ
nghĩa:
a/ √2 x −1 b/ √5 − x2
Bai 2: (3 điểm) Thực hiện phép
tính:
a/ √12− 4√75 −3√27+5√48
b/ √(1− 2√7 )2+√8+2√7
c/ 1−1√3− 1
1+√3
Bài 3: (2 điểm)
A = (1 −3√b −√ab
3 −√a )(1 − b −2√b
2 −√b )
a/ Tìm ĐKXĐ
b/ Rút gọn A.
Bài 4: (2 điểm) Giải PT:
a/ √4 x +1=5 b/ √x2−2 x +1=1
ĐỀ 4:
Bai 1: (2 điểm) Tìm điều kiện của x
để các căn thức sau cĩ nghĩa: a/ √2 x +5 b/ √x +1 −3
Bai 2: (3 điểm) Thực hiện phép
tính:
a/ 2√2 −3√18+ 4√32− 2√50
b/ √6+2 √ 5+√( √5 −7)2 c/ 2−1√6− 1
2+ √ 6
Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức:
M = (2 − a −3√a
√a −3 )(2−5√a −√ab
√b −5 ) a/ Tìm ĐKXĐ b/ Rút gọn M
Bai 4: (2 điểm) Giải PT :
a/ √2 x −1=7 b/ √x2−6 x +9=4
ĐỀ 5:
Bài 1: Tính
ĐỀ 6:
Bài 1: Tính
Trang 5a/ 22√27 − 3√48+√108
b/ 2 32 1 32
c/ √3+2√2+√3 −2√2
d/ 3− 21√2− 1
3+2√2
Bài 2: Giải phương trình
a/ √4 x − 4 −√x − 1=2
b/ √x2+2=x −1
Bài 3: Rút gọn
a/ √2−√3 ( √6 −√2 ) ( 2+√3 )
b/ (√a −1(a) (√a+√b) (a −√ab)
√a− a)(a − b) với a, b > 0
và a 1
Bài 4: Cho biểu thức
A = (1−1√x −
1 1+√x)(1 − 1
√x)
a/ Tìm ĐKXĐ
b/ Rút gọn A.
c/ Tính giá trị của A khi x = 19
a/ ( 2√3− 3√2 )2+2√6+3√24
b/ √( 2√3 −3)2−√(4 −√12 )2 c/ √25 −16 −6√13−
2 1+ √ 3
d/ √7+2√10 −√7 − 2√10
e/ 7+41√3+ 1
7 −4√3
Bài 2: Rút gọn
a/ √ 2.√2−√3 ( √ 3+1 ) b/ (3+a − 2√a
√a −2 )(3 − 3 a+√a
3√a+1)
Bài 3: Cho biểu thức A= x√y − y√x
√x −√y
a/ Tìm ĐKXĐ b/ Rút gọn A.
c/ Tính giá trị của A khi x = 3+2√2 và
y=3 − 2√ 2
Bài 4: Chứng minh rằng
( √a
1−√a+
√a
1+√a): √a
a −1=− 2
ĐỀ 7:
Bài 1: Tính
a/ √ 20+2√45+√125− 3√80
b/ ( 3√2−√3 )( √ 3+3√2 )
ĐỀ 8:
Bài 1: Tính
a/ 12 48 108 192: 2 3
Nguyễn Văn Vũ 01678670552 Page 5
Trang 6c/ 3 2 27
2 2 2
9 3
1 5
d/√8 −2√15 −√23 − 4√15
e/ 3+2√3
√ 3 +
2+√2
√ 2+1−
1
2−√3
f/ ( 4+√15 ) ( √10−√6 )√4 −√15
Bài 2: Rút gọn
M=(a −1√a+
1
√a − 1): √a+1
a − 2√a+1 với a > 0
và a1
Bài 3: Chứng minh
a/ 9 4 5 5 2
b/
xy
y x x y y
x
với x > 0
và y >0
c/ A = 4 2
1 4
4 2
x
x x
.Chứng minh A
=0,5 với x0,5
1 4
72
1 : 3
2 2
3
5 5 5 5
5 5
e/ ( 1+√2+√3 ) ( 1+√2 −√3 )
Bài 2: Tìm x
a/ √2 x −5=7
b/ 3+√x − 2=4
c/ √2 x −1=√x +3
d/ √36 x −36 −√9 x −9 −√4 x − 4=16 −√x −1
Bài 3: Cho biểu thức: Q =
4
2 2
1 2
2
x x
x
a/ Rút gọn biểu thức Q
b/ Tìm x để Q = 5
6
c/Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q có giá trị nguyên
ĐỀ 9 Bài 1: (1,0đ)
a) Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 121; 6 b) Tìm giá trị của x để 10 2x xác định?
Trang 7Bài 2: (2,0đ) Tính
a) 27 3a a (a>0) b)
108
3 c) 3 27 3 64 2 3 8 d)
3
√ 200
3
√ 25
Bài 3: (1,0đ) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần 3√ 2 ; 2√ 3; -4√ 10; 4.
Bài 4: (1,5đ) Giải phương trình:
a) √x=5 b)√ ¿ ¿= 4 c) 3.x 75 0
Bài 5: (3,0đ) Rút gọn các biểu thức:
a) A = 3 2 4 8 18
b) B = (2 − a −√a
√a −1).(2+a+√a
1+√a) ( Với a ≥ 0 , a ≠ 1)
ÔN TẬP KT CHƯƠNG I HH9
LÝ THUYẾT
Nguyễn Văn Vũ 01678670552 Page 7
B
A
Trang 8cao trong vuông:
1) AB2 = BC.BH
AC2 = BC.CH
2) AH2 = BH.CH
3) AB.AC = BC.AH
4)AH12 = 1
AB2+
1
AC2
Áp dụng định lí pytago vào:
1)vuông ABC:AB2 + AC2 = BC2
2)vuông ABH:AH2 + BH2 = AB2
3)vuông ACH: AH2 + CH2 = AC2
BH + HC = BC (H BC)
trong vuông:
1) sinα = BCAC 2) cosα = BCAB 3) tanα = ACAB 4) cotα = ABAC
Nhận xét:
+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn dương.
+ 0 < sinα < 1 và 0 < cosα < 1.
Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:
α + = 900
sinα = cos
cosα = sin
tanα = cot
cotα = tan
Một số tính chất của tỉ số
lượng giác:
1) tan α= sin α
cos α 2) cot α= cos α
sin α 3) sin2α+cosα=1
4) tan α cot α=1
4 hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:
1) cgv = ch
sin(góc đối)
1)AC = BC sinB
AB = BC sinC 2) cgv = ch
cos(góc kề)
2)AC = BC cosC
AB = BC cos B 3) cgv =
cgv tan(góc
đối)
3)AC = AB tanB
AB = AC tanC
4) cgv = cgv cot(góc kề)
4)AB = AC cotB
AC = AB cotC
Đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền bằng nửa cạnh
huyền:
Tính chất đường phân giác của tam giác:
A
\
|
A
Trang 92BC
(AM là đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền BC)
DB
DC=
AB AC
(AD là đường phân giác của ABC)
BÀI TẬP
Bài 1: Cho ABC vuông tại A, đường
cao AH Trong các đoạn thẳng sau AB,
AC, BC, AH, HB, HC hãy tính độ dài
các đoạn thẳng còn lại nếu biết:
a) AB = 6 cm ; AC = 9 cm
b) AB = 15 cm ; HB = 9 cm
c) AC = 44 cm ; BC = 55 cm
d) AC = 40 cm ; AH = 24 cm
e) AH = 9,6 cm ; HC = 12,8 cm
f) CH = 72 cm ; BH = 12,5 cm
g) AH = 12 cm ; trung tuyến AM =
13 cm
Bài 2: Giải ABC vuông tại A, biết:
a) AC = 100 cm và Ĉ = 300
b) AB = 50 cm và Ĉ = 450
c) B̂ = 350 và BC = 40 cm
d) AB = 70 cm và AC = 60 cm.
e) AB = 6 cm và B̂ = 600
f) AB = 5 cm và BC = 7 cm.
Bài 3: Cho ABC vuông tại A (AB <
AC) có đường cao AH và AH = 12 cm ;
BC = 25 cm
a) Tìm độ dài của BH; CH; AB và AC
b) Vẽ trung tuyến AM Tìm số đo của AM̂H
c) Tìm diện tích của AHM
Bài 4: Cho ABC có CH là chiều cao;
BC = 12 cm , B̂ = 600 và Ĉ = 400 a) Tìm độ dài CH và AC
b) Tính diện tích của ABC
Bài 5: Cho tam giác DEF vuông tại D,
đường cao DH Biết DE = 12 cm; EF =
20 Tính DF; EH; FH
Bài 6: Cho tam giác DEF vuông tại D,
đường cao DH Biết EH = 1 cm; FH = 4
Bài 10: Cho ABC vuông tại A có đường
cao AH Tìm số đo của các góc B và C, biết:
a) AB = 9cm và AC = 12cm b) HB = 18cm và HC = 32cm
Nguyễn Văn Vũ 01678670552 Page 9
Trang 10cm Tính EF; DE; DF.
Bài 7: Cho ABC vuông tại A có AB =
21 cm, góc C bằng 400 hãy tính độ dài
AC; BC; phân giác BD
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại
A( AB > AC), biết cạnh AB = 20 cm,
góc C bằng 300 Trên cạnh AC lấy điểm
H sao cho AH = AB Tính độ dài đoạn
HC
Bài 9: Cho ABC vuông tại A Tính các
tỉ số lượng giác của góc C, từ đó suy ra
các tỉ số lượng giác của góc B, biết rằng:
a) AB = 16cm, AC = 12cm
b) Đường cao AH, AC = 13cm
và CH = 5cm
c) Đường cao AH, CH = 3cm
và BH = 4cm
d) Đường cao AH = 8cm
và HC = 6cm
e) BC = 10dm và AC = 3,6dm
f) Đường cao AH = 12cm
và BC = 25cm
c) AB = 7cm và BC = 25cm
Bài 11: Cho ABC có AB = 6cm, AC =
4,5cm và BC = 7,5cm
a) Chứng minh ABC vuông tại A b) Tìm số đo các góc B và C
c) Tìm độ dài của đường cao AH
Bài 12: ABC vuông tại B có Â = 350 và
AB = 5dm
a) Giải ABC (Độ dài các cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) b) Tìm độ dài đường phân giác BE
Bài 13: Cho BCA vuông tại A, biết AB
= 12cm và BC = 20cm
a) Giải ABC
b) Tìm độ dài đường cao AH và phân giác AD
ĐỀ 01 KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN TOÁN LỚP 9 (Thời gian làm bài: 90 phút) Bài 1: (1 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.
Trang 11b, x 2 b) 2 3x
Bài 2 : Tính : (2 đ)
16 81 25
c) ( 8 3 2). 2 d) 1 2
7 14
Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1 đ )
a) (2- 5)2 - 5 b) 3 27 3 64 2 3 125
Bài 4 : (1 đ) Tìm x, biết a 4x 20 2 x 5 9x 45 6 b 9x 9 1 13
Bài 5 : (2đ): Cho biểu thức
A =
:
(với x0;x1) Rút gọn biểu thức A
Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC
thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC
Bài 7 Cho tam giác ABC vuông ở A; AB = 3cm; AC = 4cm; Đường cao AH.
Giải tam giác vuông ABC
*************************
UBND HUYỆN
ĐỀ 02 GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Nguyễn Văn Vũ 01678670552 Page 11
Trang 12Bài 1 (1 điểm): Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau xác định:
Bài 2 (2 điểm):
1) Tính: √ 55 77 35
2) Rút gọn các biểu thức sau:
a) √ ¿ ¿
b) √20 −√45+5√18+√72
Bài 3 (2,5 điểm): Cho biểu thức:
Q=(1−√x√x+
√x
1+√x)+3 −√x
x −1 với x0 và x 1 a) Rút gọn Q
b) Tìm x để Q = -1 Bài 4 (3,5 điểm): Tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 4,5 cm; BC = 7,5 cm Đường cao AH (H BC)
a) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông tại A
b) Tính độ dài đường cao AH