1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Nguyễn Anh Sơn - Tiết 19: Ôn tập chương 1

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 216,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chốt: Khi tính giá trị của một biểu thức tại những giá trị đã cho của biến, để cho đơn giản trước hết ta cần rút gọn hoặc viết đơn giản biểu thức đã cho rồi mới thay các giá trị đã cho c[r]

Trang 1

Ngày soạn: / /2008 Ngày dạy 8A: / /2008

Tiết 19: Ôn tập chương 1

A/

I Mục tiờu:

-   và     ! " #$ % &"'

- Rốn * + $ cỏc -./ bài 01 " #$ % &"'

- Nõng cao $ + 0 34   ! 56 7 58 $ toỏn

II Chuẩn bị:

1 Giỏo viờn: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

2 7 sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

B/ CÁC

* Ổn định tổ chức:

8A:

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy bài mới:

* Đặt vấn đề:

* Hoạt động 1: ễn tập về nhõn đơn

thức với đa thức; nhõn đa thức với đa

thức (10') I ễn đa thức; nhõn đa thức với đa tập về nhõn đơn thức với

thức:

G

?

H

- Y/c Hs phỏt #8J quy M nhõn 5"

! N 5% ! Áp 34 $ bài 01

75 (sgk – 33)

- 97 2 Hs lờn #$ T ' B&N -N1

T làm bài vào V và 0 xột bài làm

% #/'

Phỏt biểu quy tắc nhõn đa thức với đa

thức ? Áp dụng làm bài 76 (sgk – 33) ?

Hai 7 sinh phỏt #8J quy M và lờn

#$ T  $ bài 76

1 Nhõn đơn thức với đa thức: (sgk – 4)

Bài 75 (sgk – 33)

Giải:

a) 5x2.(3x2 – 7x + 2)

= 15x4 – 35x3 + 10x2

b) 2xy.(2x2y – 3xy + y2)

3

= x3y2 – 2x2y2 + xy3

4

3

2 3

2 Nhõn đa thức với đa thức: (sgk – 7)

Bài 76 (sgk – 33)

Giải:

a) (2x2- 3x)(5x2 – 2x + 1) =

= 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x

Trang 2

?

G

?

H

G

G

G

?

H

G

* Hoạt động 2: Ôn tập về hằng đẳng

thức đáng nhớ (15')

Treo #$ 14 ghi 1  % 7 @? 5,

N' Y/c 1 Hs lên #$ hoàn _ 7

@? 5, N' B&N -N1 T   7 @?

5, N vào V'

Phát biểu bằng lời ba hằng đẳng thức

(A + B) 2 ; (A – B) 2 ; A 2 – B 2 ?

Y/c Hs `% bài 77(sgk – 33)

Nêu cách tính nhanh giá trị của các

biểu thức ?

Áp 34 @? ]a thay các giá ]b x, y

Y/c 2 Hs lên #$ làm B&N -N1 T làm

vào V'

Chốt: Khi tính giá ]b % Uf #8J !

/ ` giá ]b 56 cho % # c 58 cho

5" $ ]&N   ta g rút 7 .i

  5" $ #8J ! 56 cho ]a UN

thay các giá ]b 56 cho % # '

Y/c Hs  1 4 làm bài 01 78

Nêu hướng làm từng câu bài 78 ?

a) Áp 34 @? và nhân 5% ! N 5%

! ]a rút 7'

b) Áp 34 @? bình 1&" % Uf

k'

97 2 Hs lên #$ tính B&N -N1 T làm

vào V ]a 0 xét bài làm % các #/'

* Hoạt động 3: Phân tích đa thức

thành nhân tử (18')

b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x) =

= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy

= 3x2y – xy2 + x2 – 10y3 - 2xy

II Ôn tập về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:

1) (A + B) 3= A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

2) (A + B)(A 2 – AB + B 2) = A 3 + B 3

3) (A – B)(A 2 + AB + B 2 ) = A3 – B 3

4) A 3 – 3A 2 B + 3AB 2 – B 3 = (A – B) 3

5) A 2 + 2AB + B 2 = (A + B) 2

6) (A + B) (A – B) = A2 – B 2

7) (A – B) 2 = A2 – 2AB + B 2

Bài 77 (sgk – 33) Giải :

a) M = x2 + 4y2 – 4xy = x2 – 2.x.2y + (2y)2

= (x – 2y)2

?/ x = 18 và y = 4 ta có:

M = (18 – 2 4)2 = 102 = 100 b) N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x)3 – 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 – y3

= (2x – y)3

?/ x = 6 và y = - 8 ta có:

N = (2.6 + 8)3 = 203 = 8000

Bài 78 (sgk – 33) Giải:

a) (x + 2)(x – 2) – (x - 3)(x + 1) = x2 – 4 – (x2 + x – 3x – 3) = x2 – 4 – x2 + 2x + 3 = 2x - 1

b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)

= [(2x + 1) + (3x – 1)]2

= (2x + 1 + 3x – 1)2

= (5x)2

= 25x2

III Ôn tập về phân tích đa thức thành nhân tử:

Trang 3

H

G

?

G

G

G

?

H

G

Thế nào là phân tích đa thức thành

nhân tử ? Ta đã học những phương

pháp nào để phân tích đa thức thành

nhân tử ?

?]$ -p'

Y/c Hs nghiên !J bài 79

Quan sát kỹ các đa thức, nêu phương

pháp vận dụng để phân tích mỗi đa

thức ?

Y/c Hs ./ 5f cá nhân làm bài theo

dãy lq dãy T  1 câu Sau 5m Gv

7 5/ 3 % Uq dãy lên #$ trình

bày Dãy khác 0 xét   KJ$'

! có nhân t chung thì 5i nhân t

chung ]&N 58 5% ! trong .i 5"

$ "c 3u 0 #  58 7 1&"

pháp thích v1'

Y/c Hs nghiên !J bài 81 (sgk – 33)

Nêu hướng giải ?

  5k w 3/ A.B = 0 A = 0 

.i B = 0

Y/c 3 Hs lên #$ $' B&N -N1 T làm

vào V và 0 xét bài làm % #/'

1 Định nghĩa: (sgk – 18)

2 Các phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử:

+ Đặt nhân tử chung.

+ Dùng hằng đẳng thức + Nhóm các hạng tử.

Bài 79 (sgk – 33) Giải:

a) x2 – 4 + (x - 2)2

= (x - 2)(x+2) + (x - 2)2

= (x - 2)[(x + 2) + (x - 2)]

= 2x(x - 2) b) x3 – 2x2 + x – xy2

= x (x2 - 2x + 1 - y2) = x [(x2 - 2x + 1) – y2] = x [(x - 1)2 –y2] = x(x – 1 - y) x – 1 + y) c) x3 – 4x2 – 12x + 27

= (x3 + 27) – (4x2 + 12x)

= (x3 + 33) – 4x (x + 3)

= (x+3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x+3)

= (x+ 3)[(x2 – 3x + 9) - 4x]

= (x + 3)(x2 – 7x + 9)

Bài 81 (sgk - 33) Giải:

a) x( x2 - 4) = 0

3 2

x(x2 – 2)(x+2) = 0

3 2

x = 0 .i x – 2 = 0 .i x +

 3 2

2 = 0

x = 0 .i x = 2 .i x = - 2

x0L x   2; 0; 2

b) (x + 2)2 – (x - 2)(x + 2) = 0 ( x + 2)[(x + 2) – (x - 2)] = 0 ( x + 2)[x + 2 – x + 2] = 0 4(x + 2) = 0  x + 2 = 0  x = - 2 x0L x = - 2

c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0

Trang 4

x(1 + 2 2x + 2x2) = 0

x [12 + 2 ( 2x) + ( 2x)2] = 0 x.(1 + 2x)2 = 0

x = 0 .i 1 + x = 0

x = 0 .i x = - =

2

2

x0L x + 2 2x2 + 2x3 = 0 x  2; 0

2

 

* III Hướng dẫn về nhà: (2')

- Ôn * lí JL  và các 3/ bài 56 `%'

- ? 1 4 ôn phép chia 5% !c ]$ -p  1 các câu | 3; 4; 5 (sgk – 32)

- BTVN: 80; 82; 83 (sgk – 33)

- ?  sau  1 4 ôn 01 &" Uf'

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w