1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 2526 MRVT Dung cam

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giới thiệu: Nằm trong chủ điểm những người quả cảm, tiết học hôm nay các em mở rộng và hệ thống hóa vốn từ thuộc chủ điểm Dũng cảm, hiểu nghĩa và biết cách sử dụng các.. - Hs[r]

Trang 1

Thiết kế bài giảng

Môn: Tiếng Việt

Trường: Tiểu học An Vĩ

Lớp: 4A

Người soạn: Lê Thị Thương

Ngày soạn: 18-02-2017

Ngày dạy:3-3-2017

GV hướng dẫn: Nguyễn Thị Thương

Thứ sáu ngày 3 tháng 3 năm 2017

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

I Mục tiêu:

- Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ

cùng nghĩa, việc ghép từ; hiểu nghĩa một vài từ theo chủ điểm

- Biết sử dụng một số từ ngữ thuộc chủ điểm qua việc điền từ vào chỗ trống trong đoạn văn

II Hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra:

- Gv yêu cầu 2 HS đặt 2 câu kể Ai là

gì? và phân tích CN trong câu

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

B Dạy – học bài mới

1 Giới thiệu bài

- Chúng ta đang học chủ điểm là gì?

Chủ điểm này có nội dung gì?

- Giới thiệu: Nằm trong chủ điểm

những người quả cảm, tiết học hôm

nay các em mở rộng và hệ thống hóa

vốn từ thuộc chủ điểm Dũng cảm,

hiểu nghĩa và biết cách sử dụng các

- Hs thực hiện yêu cầu của GV

- Hs nhận xét

+ Chúng ta đang học chủ điểm

những người quả cảm, chủ điểm

này nói về những người dũng cảm , dám đương đầu với khó khăn hay hi sinh bản thân mình vì

lý tưởng cao đẹp

- Hs đọc yêu cầu: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:

Trang 2

từ ngữ thuộc chủ điểm.

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1 :(thảo luận nhóm 4 : làm phiếu bài

tập)

- GV cho Hs đọc yêu cầu của bài tập

- Thảo luận nhóm 4, làm phiếu bài

tập, một nhóm làm phiếu lớn

- Gv hỏi: Dũng cảm có nghĩa là gì?

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung bài

trên bảng

- Cho học sinh giải nghĩa 1 số từ dựa

vào từ điển ( giải nghĩa trong nhóm đôi)

- cho hs đặt câu với một số từ

Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc

sau từ thích hợp để tạo thành cụm từ có

nghĩa

- GV cho HS làm việc cá nhân, báo cáo kết

quả

- Gv gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

- GV cho HS đọc lại các cụm từ vừa tìm

được GV giới thiêu liên hệ các anh hùng

dũng cảm: Nguyễn Văn Trỗi, Võ Thị

Sáu,

Bài 3 : Tìm các từ ngữ ở cột A phù hợp với

lời giải nghĩa ở cột B

- Gv cho HS đọc yêu cầu và nội dung bài

tập

- GV cho HS thảo luận cặp đôi, báo cáo

- 2,3 hs trả lời: Dũng cảm: có dũng khí dám đương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm

- Các từ cùng nghĩa với từ dũng cảm: gan dạ, anh hùng,anh dũng, can đảm, can trường, gan góc,gan

lì, bạo gan, quả cảm

- HS giải nghĩa các từ:

Mẫu:

A: bạn cho tôi biết can đảm nghĩa

là gì?

B: can đảm nghĩa là,

- HS đọc, xác định yêu cầu, thực hiện lần lượt từng yêu cầu, chữa bài

VD : Tinh thần dũng cảm, hành động dũng cảm, dũng cảm xông lên, người chiến sĩ dũng cảm, nữ

du kích dũng cảm

- HS đọc

- HS thảo luận và báo cáo

HS KG có thể đặt câu với một trong các từ ngữ nêu trên

Gan góc : Chống chọi, kiên cường, không lùi bước

Gan lì : gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì

Gan dạ : không sợ nguy hiểm

Trang 3

- GV gọi HS nhận xét

- gv nhận xét, chốt lại đáp án đúng

Bài 4 : Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ

chấm trong đoạn văn sau:

- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập

- GV cho HS đọc đoạn văn

- GV hỏi: Đoạn văn có mấy chỗ trống?

- GV: Ở mỗi chỗ trống, các em thử điền

từng từ ngữ cho sẵn sao cho tạo ra câu có

nội dung thích hợp.( gọi lần lượt học sinh

lên điền vào phiếu bài tập lớn)

- Nhận xét, nêu nội dung đoạn văn, liên hệ

giáo dục theo gương anh Kim Đồng

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài : Luyện tập về câu kể Ai là

gì?

- HS đọc đoạn văn

- Đoạn văn có 5 chỗ trống cần điền

- HS đọc và điền từ, 1 số hs lên bảng điền

* Thứ tự các từ cần điền : người liên lạc can đảm mặt trận hiểm nghèo tấm gương

Ngày đăng: 09/11/2021, 21:27

w