1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT&C_L4: MRVT: DŨNG CẢM_T50

11 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 4,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây: Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, g

Trang 1

Mĩ thuật lớp 5

GV: ĐỖ THỊ MƯỜI

Trang 2

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu:

Bài chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?

- Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì chỉ sự vật được giới thiệu,

nhận định ở vị ngữ.

-Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi: Ai? hoặc Con gì?, Cái gì?.

- Chủ ngữ thường do danh từ (hoặc cụm danh từ) tạo thành.

2 Cho ví dụ về câu kể Ai là gì? Xác định bộ

phận chủ ngữ trong câu

1 Thế nào là chủ ngữ trong câu kể Ai là gì?

Trang 4

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng

cảm trong các từ dưới đây:

Gan dạ, thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo,

anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép,

chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,

gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo

gan, quả cảm

Trũ chơi: Truyền điện

Trang 5

Bài 1:

Kết luận : Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm : gan dạ, anh

hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm

Trang 6

Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc

sau từ ngữ để tạo thành cụm từ có nghĩa :

Tinh thần, hành động, xông lên, người

chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc, nhận

khuyết điểm, cứu bạn, chụ́ng lại cường

quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật

Nhiợ̀m vụ: Lớp thảo luọ̃n nhóm 4, làm bài tọ̃p vào phiờ́u học tọ̃p (thời gian 8 phút).

Trang 7

Bài 2:

Kết luận : Tinh thần dũng cảm, hành

động dũng cảm ( dũng cảm hành động ) người chiến sĩ dũng cảm , nữ du kích

dũng cảm , em bé liên lạc dũng cảm , dũng cảm xông lên , dũng cảm nhận khuyết điểm , dũng cảm cứu bạn , dũng

Trang 8

gan dạ

gan góc

gan lì

Bài 3 : Tìm từ ( ở cột A ) phù hợp với lời giải nghĩa ( ở cột B )

A B

bước gan đến mức trơ ra , không còn biết sợ

là gì

không sợ nguy hiểm

Thảo luận nhúm đụi

Trang 9

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm

Bài 4 : Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở

đoạn văn sau :

Anh Kim Đồng là một rất Tuy

không chiến đấu ở , nhưng nhiều khi đi liên lạc , anh cũng gặp những giây phút hết sức .Anh đã

hi sinh , nhưng sáng của anh vẫn còn mãi mãi ( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)

Nhiệm vụ: Lớp hoạt động cá nhân làm vào vở bài tập tìm từ

trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống (Thời gian 5 phút )

mặt trận

hiểm nghèo tấm gương

Kết luận:

Trang 10

LuyÖn tËp vÒ c©u kÓ Ai

lµ g×?

DÆn dß:

ChuÈn bÞ bµi sau

Ngày đăng: 14/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w