1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC-MRVT Dung cam

13 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dũng cảm
Tác giả Nguyễn Thị Lệ Thủy
Trường học Trường Tiểu Học Việt Tiến
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Tiến
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 6,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được... Baứi taọp 1 :Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây: Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT TIẾN

NguyÔn ThÞ LÖ Thñy

Trang 2

Đặt một câu kể Ai là gì ?

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được.



Trang 3

Thø s¸u, ngµy 27 th¸ng 2 n¨m 2009

Luyện từ và câu

Trang 4

Baứi taọp 1 :

Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các

từ dưới đây:

Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường ,gan góc ,gan lì ,tận tuỵ ,tháo vát ,thông

Thứ sáu, ngày 27 tháng 2 năm 2009

Luyeọn tửứ vaứ caõu

Trang 5

thảo luận nhóm đôi

Trang 6

Baứi taọp 1 :

Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các

từ dưới đây:

Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông

Thứ sáu, ngày 27 tháng 2 năm 2009

Luyeọn tửứ vaứ caõu

Trang 7

Baứi taọp 2 :Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:

Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du

kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn ,chống lại cường quyền trước kẻ thù, nói lên sự thật

tinh thần dũng cảm dũng cảm xông lên

người chiến sĩ dũng cảm

nữ du kích dũng cảm

hành động dũng cảm dũng cảm nhận khuyết điểm

dũng cảm cứu bạn dũng cảm chống lại cường quyền dũng cảm trước kẻ thù

dũng cảm nói lên sự thật

em bé liên lạc dũng cảm

Trang 8

Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):

.

Baứi taọp 3 :

(chống chọi) kiên cường, không

lùi bước

gan đến mức trơ ra, không còn

biết sợ là gì

không sợ nguy hiểm

gan dạ

gan góc

gan lì

Trang 9

Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ

trống ở đoạn văn sau:

Anh Kim Đồng là một …….…… ……rất

……… Tuy không chiến đấu ở ………,

nhưng nhiều khi đi liên lạc ,anh cũng gặp những giây

phút hết sức ……… Anh đã hi sinh , nhưng

………sáng của anh vẫn còn mãi mãi

Trang 13

Chọn đáp án đúng

Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:

A gan dạ B can đảm C hèn nhát D anh dũng

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w