1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba - Lớp 1 - Nguyễn Thu Hương - Thư viện giáo dục Bắc Ninh

13 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 441,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mõng tiÕt häc kÕt thóc tèt ®Ñp.[r]

Trang 1

GV thùc hiÖn: NguyÔn ThÞ Thu H ¬ng

Tæ tù nhiªn

Tr ường THCS Hßa Long ng THCS Hßa Long

TP B¾c Ninh

Trang 2

đại số 9

Tiết 17

Trang 3

A Lý thuyÕt

( 0, 0)

ABA B víi AB

( 0, 0)

BB víi  

A BA B víi B

A BA B víi AB

1

A

AB AB B

( 0)

B B

B  víi 

A B

víi

2

AA

1.

2.

3.

4.

5.

6

7.

8

9.

B A B

A   2 A  0 B  0

(víi vµ )

2

)

(

B A

B A C B A

C

 (Víi A  0 vµ A B2)

Trang 4

Rút gọn biểu thức cần nhớ

+ Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

+ Các phép toán của đa thức và phân thức đại

số

+ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.

+ Các phép biến đổi căn thức bậc 2 với 9 công thức SGK trang 39

+ Điều kiện để các biểu thức có nghĩa.

Trang 5

Bµi 73 tr.40 SGK: Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc sau:

a) t¹i a = - 9

b) t¹i m = 1,5

2

a 4 a

12 9

a 9

4 m

4

m 2

m

m

3 1

Gi¶i

a)

Thay a = -9 vµo biÓu thøc rót gän ta ® îc:

b)

a 2 3

a 3

) a 2 3

( )

a (

9

6 15

3 3 )

9 (

2 3

) 9 (

3,5

-4,5

-1 1,5 3.

-1 B cã ta 2 1,5 m

Víi

m 3 1 m)

-(2 2

m-m

3 1

B 2

m 0

2 -m NÕu

m 3 1 2)

-(m 2

m-m

3 1

B 2

m 0

2 -m NÕu

2

m 2

m

m

3 1

2)

(m 2

m

m

3 1

Trang 6

Bài 75(a, c) tr.40 SGK: Chứng minh các đẳng thức sau:

2 3 6 216 1

1 5 3

1

0 0

a b b a c) : a - b với a , b và a b

ab a b

Giải

a VT ,

VT VP

ab a b

c VT a b a b a b a b

ab

VT VP

đẳng thức đ ợc chứng minh

đẳng thức đ ợc chứng minh

Trang 7

Rút gọn biểu thức và bài toán đi kèm

theo các yêu cầu khác

+ Bài toán chứng minh đẳng thức hoặc giải ph ơng trình

hoặc bất ph ơng trình.

+ So sánh hai biểu thức hoặc tim giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất của biểu thức sau khi đã rút gọn.

+ Tìm điều kiện để biểu thức nhận giá trị nguyên.

Sau đây là các bài toán ôn tập thể hiện nội dung trên

Trang 8

b 3 khi a

trÞ cña Q b) X§ gi¸

Q.

a) Rót gän

0 b

a

víi b

a a

b :

b a

a 1

b a

a

Q

høc:

Cho biÓu t SGK

41 tr 76

Bµi

2 2

2 2

2 2

:

2

2 b

4

b 2 b

b 3

b b

3 Q

ã:

b vµo ta c 3

b)Thay a

b a

b a b

a b a

) b a ( b

a

b

a

b a

b

b b

a

a b

a b

) b (a

a b

a

a

b

b a

a b

a

a b

a b

a

a a) Q

2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

Gi¶i

Trang 9

Bài 3 Cho biểu thức

a, Rút gọn A

b, Tìm các giá trị của x để Q =6

) 1 x

1 x

1 x

1

x ).(

x

1 x

( x

x

1 x

x x

x

1 x

x

Q

Trang 10

H ớng dẫn về nhà:

số.

- ôn tập các câu hỏi ôn tập ch ơng,

các công thức.

- xem lại các dạng bài tập đã làm.

-BTVN: 103, 106, 108 tr.19, 20 SBT Và làm

bài 3 ở trên

Trang 11

Tiết học đến đây là kết thúc, chúc các em

ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong bài kiểm tra một tiết sắp tới.

Mừng tiết học kết thúc tốt đẹp

Ngày đăng: 12/03/2021, 20:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w