1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI TOAN 7 HKI

8 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 170,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0.5 Biết vận dụng các trường hợp Biết tính số bằng nhau đo góc trong, của tam giác góc ngoài để chứng của tam giác minh các đoạn bằng nhau, các góc bằng nhau.. Số câu hỏi Số điểm TS câu [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

KIỂM

TRA HK

Cấp độ Nhận biết

Thông

Chủ đề 1:

Số hữu tỉ.

Số thực

Nhận biết

được số hữu

tỉ, vô tỉ

So sánh được hai số hữu tỉ

Thực hiện thành thạo các phép tính

về số hữu tĩ

Chủ đề 2:

Tỉ lệ thức

Nắm vững các tính chất của tỉ lệ thức

Giải được các bài toándạng tìm

2 số bằng cách vận dụng các tính chất của TLT và dãy

tỉ số bằng nhau

Chủ đề 3:

Hàm số và

đồ thị

Biết tìm giá trị của hàm

số khi cho giá trị của biến số

Vẽ thành thạo đồ thị

y =ax

Chủ đề

4:Đường

thẳng vuông

góc Đường

thẳng song

song

Biết tính chất của hai đường thẳng song

Chủ đề 5:

Tam giác

Biết tính số

đo góc trong, góc ngoài của tam giác

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác

để chứng minh các đoạn bằng nhau, các góc bằng nhau

Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác

để chứng minh các đoạn bằng nhau, các góc bằng nhau

Trang 2

TS câu TL 0 1 5 1 7 câu TLuận

TS câu

Trang 3

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 7 NĂM HỌC 20… – 20….

I Phần trắc nghiệm: (3điểm)

Mức độ nhận biết:

Chủ đề 1: Số hữu tỉ Số thực:

Câu 3: Phân số

9

36 viết dưới dạng số thập phân gì?

A) Số thập phân hữu hạn

B) Số thập phân vô hạn tuần hoàn

C) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

D) Số vô tỉ

Câu 4: Làm tròn số 119,8647 đến chữ số thập phân thứ hai:

A) 119,865 B) 119,87 C) 119,864 D) 119,86

Mức độ thông hiểu:

Chủ đề 1: Số hữu tỉ Số thực:

Câu 1: So sánh các số hữu tỉ sau :

; 1;

  

A)

1

    

; B)

5 7

1

8 3

    

; C)

5 7 1

8 3

    

; D)

7 5

1

3 8

    

Chủ đề 2: Tỉ lệ thức

Câu 2: Từ tỉ lệ thức ,

bd với a b c d , , , 0 có thể suy ra:

A)

bc B)

cb C)

ba D)

bc

Chủ đề 4: Đường thẳng vuông góc Đường thẳng song song

Câu 5: Cho ba đường thẳng a, b, c Chọn câu sai:

A) Nếu ac, bc thì a b/ /

B) Nếu a b, b // c thì a // c

C) Nếu a b, b // c thì a c

D) Nếu a // b, b // c thì a // c

Chủ đề 5: Tam giác

Câu 6: Trong tam giác ABC có A C  450 số đo của góc A là:

A) 800 B) 900 C) 350 D) 1000

II Phần tự luận: (7điểm)

Mức độ thông hiểu:

Chủ đề 3: Hàm số và đồ thị

Bài 2: (0,5điểm)

a) Cho hàm số yf x( ) 2 x2 3 Tính f(1); ( 2);f 

Mức độ vận dụng thấp:

Chủ đề 1: Số hữu tỉ Số thực.

Bài 1: (1,5điểm) Thực hiện phép tính: ( tính hợp lí nếu có thể)

a)

2, 25 5

29 31   31 29 ; b)

2 7 2 6 7

15 13 15 13 5

; c) 5 86 2

Trang 4

Chủ đề 2: Tỉ lệ thức

Bài 3: (1,0 điểm) Tìm hai số x và y, biết 7 4

y x 15

Chủ đề 3: Hàm số và đồ thị

Bài 2: (1,0điểm)

b) Vẽ đồ thị của hàm số

1 2

yx

Chủ đề 5: Tam giác

Bài 4: (2,25điểm) Cho tam giác ABC (AB<AC) Tia phân giác góc A cắt AC tại D

Trên tia AC lấy điểm E sao cho AEAB

a) Chứng minh: ABDAED

b) ED và BA cắt nhau tại F Chứng minhBDF EDC

Mức độ vận dụng cao:

Bài 4: (0,75điểm) Cho tam giác ABC (AB<AC) Tia phân giác góc A cắt AC tại D

Trên tia AC lấy điểm E sao cho AEAB

c) AD và FC cắt nhau tại O Chứng minh điểm O là trung điểm của FC

Trang 5

Phòng GD & ĐT TX ……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trường THCS ……… Môn: Toán 7

Năm học: 20… - 20…

Thời gian 90 phút

I Phần trắc nghiệm: (3điểm)

Câu 1: So sánh các số hữu tỉ sau :

; 1;

  

A)

1

    

; B)

5 7

1

8 3

    

; C)

5 7 1

8 3

    

; D)

7 5

1

3 8

    

Câu 2: Từ tỉ lệ thức ,

bd với a b c d , , , 0 có thể suy ra:

A)

bc B)

cb C)

ba D)

bc

Câu 3: Phân số

9

36 viết dưới dạng số thập phân gì?

A) Số thập phân hữu hạn

B) Số thập phân vô hạn tuần hoàn

C) Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

D) Số vô tỉ

Câu 4: Làm tròn số 119,8647 đến chữ số thập phân thứ hai ta được :

A) 119,865 B) 119,87 C) 119,864 D) 119,86

Câu 5: Cho ba đường thẳng a, b, c Chọn câu sai:

A) Nếu ac, bc thì a b/ /

B) Nếu a b, b // c thì a // c

C) Nếu a b, b // c thì a c

D) Nếu a // b, b // c thì a // c

Câu 6: Trong tam giác ABC có A C  450 số đo của góc A là:

A) 800 B) 900 C) 350 D) 1000

II Phần tự luận: (7điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: ( tính hợp lí nếu có thể)

b)

2, 25 5

29 31   31 29 ; b)

2 7 2 6 7

15 13 15 13 5

; c) 5 86 2

Câu 2: (1,5 điểm)

a) Cho hàm số yf x( ) 2 x2 3 Tính f(1); ( 2);f 

b) Vẽ đồ thị của hàm số

1 2

yx

Câu 3: (1 điểm) Tìm hai số x và y, biết 7 4

y x 15

Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC ABAC Tia phân giác góc A cắt AC tại D Trên tia AC lấy điểm E sao cho AEAB

a) Chứng minh: ABDAED

b) ED và BA cắt nhau tại F Chứng minhBDF EDC

Trang 6

c) AD và FC cắt nhau tại O Chứng minh điểm O là trung điểm của FC

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 7 NĂM HỌC 20… – 20….

I Trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 đ

II Phần tự luận: (7điểm)

Câu 1

(1,5điểm)

a)

2, 25 5

29 31   31 29

29 29 31 31

1 5 2, 25 3,75

    

  

0,25 0,25 b)

2 7 2 6 7

15 13 15 13 5

.

15 13 13 5

.( 1)

2 7 2 21 19

15 5 15 15 15

 

   

  

0,25

0,25 c) 5 86 2 5 (2 )6 3 25 26 6 106 1000000 0,5

Câu 2

(1,5điểm)

a) Cho hàm số yf x( ) 2 x2 3 Tính f(1); ( 2);f 

Ta có: f(1) 2.1 2 3 2 3  1  

2

( 2) 2 2 3 5

0,25 0,25 b) Vẽ đồ thị của hàm số

1 2

yx

Cho A2,1 thuộc đồ thị của hàm số

1 2

yx

1,0

Câu 3

(1 điểm) Tìm hai số x và y, biết 7 4

y x 15 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

15 5

x y y x

0,5 0,25 0,25

Trang 7

Suy ra 7 4 ( 5).7 35

x

x

    

4 5 ( 5).4 20

y

y

    

Câu 4

(3 điểm)

Vẽ hình đúng, ghi giả thiết kết luận đúng

a) Xét ABD và AED có:

BAD EAD (AD là tia phân giác góc A)

AD là cạnh chung

ABAE (gt) Vậy ABDEBD(c.g.c) b) Do ABDAED(câu a)

BD ED (hai cạnh tương ứng)

 ABDAED (hai góc tương ứng)

Ta có:

 180 0 

DBF  ABD (hai góc kề bù)

 180 0 

DEC  AED (hai góc kề bù)

Mà ABDAED cmt( ) DBF DEC

Xét BDF và EDC có:

BD ED (cmt)

BDFEDC (hai góc đối đỉnh) Vậy BDF EDC g c g( )

0,5

1,0

0,75

Trang 8

c) Do BDFEDCBFEC (hai cạnh tương ứng)

Ta có: AF AB BF 

ACAE EC

AB AE và BFEC nên AF AC Xét AFOvà ACOcó:

BAD EAD (AD là tia phân giác góc A)

AF AC (cmt)

AO là cạnh chung Vậy AFOACO c g c( )

FO CO

  (hai cạnh tương ứng) Vậy điểm O là trung điểm của FC

0,75

Ngày đăng: 09/11/2021, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w