1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dai cuong kim loai

38 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kim Loại Kiềm
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 181,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ag Câu 9: Cho 6,08 gam hỗn hợp gồm hai hiđroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tếp tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua.. Công thức của h[r]

Trang 1

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

A KIM LOẠI KIỀM

I VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO

1 Vị trí

Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn, gồm các nguyên tố: Li, Na, K, Rb, Cs và Fr

Fr là nguyên tố phóng xạ nhân tạo

2 Cấu tạo và tính chất

Cấu hình electron : ns1 (n là số thứ tự của chu kì)

Kim loại kiềm: 3Li 11Na 19K 37Rb 55Cs

2s1 3s1 4s1 5s1 6s1

Các kim loại kiềm có I1 nhỏ nhất so với các nguyên tố cùng chu kì

Kim loại kiềm: Na Mg Al

I1 (kJ/mol) 497 738 578

Do vậy, kim loại kiềm có tính khử rất mạnh

Trong nhóm kim loại kìm, I1 giảm dần từ Li đến Cs

Kim loại kiềm: Li Na K Rb Cs

I1 (kJ/mol) 520 497 419 403 376

Do vậy tính kim loại tăng dần từ Li đến Cs

Trong các hợp chất kim loại kim chỉ có số oxi hóa -1

Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm rất âm

Kim loại kiềm: Li Na K Rb Cs

M+ ¿

/M0

E¿ (V) -3,05 -2,71 -2,93 -2,93 -2,92

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít

1 Do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền vững nên nhiệt độ nóng chảy và nhiệt

độ số của kim loại kiềm thấp hơn nhiều so với các kim loại khác Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thấp hơn 2000C

2 Do có bán kính lớn và kiểu mạng tinh thể kém đặc khít nên khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ hơn các kim loại khác

3 Cũng do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền vững nên kim loại kiềm mềm (có thể cắt chúng bằng dao), trắng, ánh kim

4 Màu ngọn lửa đặc trưng: đưa kim loại kiềm (hoặc dùng dây Pt nhúng vào dung dịch có chứa ionkim loại kiềm) vào ngọn lửa đèn khí:

Kim loại Li Na K Rb Cs

Màu ngọn lửa Đỏ tía vàng tím Đỏ máu Xanh lơ

5 Các kim loại kiềm đều dẫn điện tốt, chỉ đứng sau bạc, đồng và vàng Độ dẫn điện của Na bằng 36% độ dẫn điện của bạc

Trang 2

K tác dụng với oxi tạo thành K2O2 và KO2(được dùng chủ yếu làm nguồn cung cấp O2 trong các máy hô hấp nhân tạo dùng khi cấp cứu “Mặt nạ oxi” được chế tạo để khí CO2 và hơi nước của người đeo mặt nạ thở ra phản ứng với KO2 giải phóng O2.

4KO2 + 2H2O + 4CO2  4KHCO3 + 3O2

Rb và Cs tác dụng với oxi tạo thành RbO2 và CsO2

2 Tác dụng với phi kim

Na tác dụng với Cl2 tạo thành NaCl

5 Tác dụng với dung dịch muối

Trước hết kim loại kiềm phản ứng tạo ra dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm tham gia phản ứng trao đổi với muối

 Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong các thiết bị báo cháy

 Các hợp kim của natri và kali dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

 Kim loại xesi (Cs) dùng chế tạo tế bào quang điện

 Kim loại kiềm dùng để điều chế một số kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt kim loại

 Kim loại kiềm được dùng nhiều trong phản ứng tổng hợp hữu cơ

V ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI KIỀM

Kim loại kiềm được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó Thí dụ : Điều chế

NaCl bằng cách điện phân NaCl có mặt của CaCl2 ở 6000C

Catot (-) NaCl nóng chảy Anot

Na+

Na+ + 1e → Na

Na+, Cl- Cl

-2Cl-→Cl2 +2edpnc

II NATRI HIDROXIT

Natri hidroxit là chất rắn không màu, hút ẩm nóng chảy ở 3220C, tan nhiều trong nước NaOH rất bền đối với nhiệt, đun nóng ở nhiệt độ cao thì nóng chảy và bay hơi mà không bị phân hủy

NaOH là một bazơ mạnh, khi tan trong nước nó phân phân li hoàn toàn thành ion

Trang 3

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

Tác dụng với oxit axit.

Thí dụ : Cho CO2 vào dung dịch NaOH

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4

CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

xanh lơNaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O

NaOH + NH4Cl  NaCl + NH3 + H2O

Tác dụng với các kim loại Be, Zn, Pb, Al, Sn và oxit, hiđroxit của chúng

Zn + 2NaOH + H2O  Na2[Zn(OH)4] + H2

ZnO + 2NaOH + H2O  Na2[Zn(OH)4]

Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2[Zn(OH)4]

Tác dụng với một số phi kim như halogen, S, Si,…

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O

2 NaCl + 2 H2O  2NaOH + H2 + Cl2

Nếu không có màng ngăn thì:

Cl2 +2NaOH ❑⃗ NaClO + NaCl + H2O

3Cl2 + 6NaOH ⃗1000C NaClO3 + 5 NaCl + 3 H2O

III NATRI HIĐROCACBONAT

NaHCO3 phân hủy bởi nhiệt

0 t

2NaHCO   Na CO H O CO

NaHCO3 là chất lưỡng tính Nghĩa là nó phản ứng được với dung dịch axit và dung dịch kiềm

Phản ứng với dung dịch axit HCl.

Trang 4

NaHCO3 được dùng trong y học, công nghiệp thực phẩm chế tạo bột nở, chế tạo nước giải khát, …

III NATRI CACBONAT

Na2CO3 dễ tan trong nước, nóng chảy ở 8500C, không phân hủy bởi nhiệt

Na2CO3 là một bazơ, dung dịch Na2CO3 là cho phenolphtalein hóa hồng và quỳ tím ngả sang màu xanh

Khi cho HCl rất từ từ vào dung dịch Na2CO3:

Trước tiên, HCl phản ứng với Na2CO3 tạo thành muối NaHCO3 Khi Na2CO3 hết, HCl phản ứng với NaHCO3 giải phóng CO2

Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản suất thủy tinh, xà phòng, giấy, dệt

0 t

Na CO CaCO 6SiO   Na O.CaO.6SiO 2CO

thủy tinh

Na2CO3 là chất dùng để tẩy sạch các vết dầu mỡ bám trên bề mặt kim loại, trước khí sơn, tráng kim loại

Na2CO3 dùng trong công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa

Trang 5

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

PHÂN DẠNG BÀI TẬP

BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH:

Câu 1 Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:

a) NaCl → Na → NaOH → NaHCO3 → Na2CO3 → NaNO3 → NaNO2 → N2 → NH3 → NH4NO3

b) KKClKOHKHCO3 K CO2 3

Câu 2 Nêu hiện tượng xảy ra và giải thích bằng phương trình hóa học cho mỗi trường hợp sau:

(1) Cho NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(2) Cho NaHSO4 vào dung dịch Na2CO3

(3) Nhỏ rất từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

(4) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(5) Cho Na2CO3 vào dung dịch FeCl3

(6) Cho phèn chua vào nước

(7) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH

(8) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]

(9) Nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

(10) Nhỏ từ từ tới dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

(11) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2

Câu 3 Cho mẩu Na kim loại vào các dung dịch riêng biệt: (1) Ca(HCO3)2; (2) CuSO4; (3) KNO3; (4) HCl Viết các phương trình xảy ra

Câu 4 Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước

dư đun nóng, viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 5 Cho Na lần lượt vao các dung dịch : KHCO3, Fe2(SO4)3, (NH4)2SO4, AlCl3, CuSO4 Nêu các hiện tượng xảy ra và viết các phương trình dạng phân tử, ion, ion thu gọn

Trang 6

Kiểm tra lý thuyết kim loại kiềm

Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm

Câu 4 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm

A Na-K-Cs-Rb-Li B Cs-Rb-K-Na-Li C Li-Na-K-Rb-Cs D K-Li-Na-Rb-Cs Câu 5 Phát biểu nào dưới đây là đúng

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể

kim loại kiềm bền vững

B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh

thể kém đặc khít

C Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

D Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng

Câu 6 Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta thường dùng cách nào sau đây?

A Ngâm chúng vào nước B Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín.

C Ngâm chúng trong ancol etylic nguyên chất D Ngâm chúng trong dầu hoả.

Câu 7 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na

A 4Na + O2  2Na2O B 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

C 4NaOH ⃗dpnc 4 Na + O2 + 2H2O D 2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2

Câu 8 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra

Câu 9 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch kiềm

A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn

Câu 10 Phương trình điện phân nào sai

A 2ACln ⃗dpnc 2A + nCl2 B 4MOH ⃗dpnc 4M + 2H2O

C 4AgNO3 + 2H2O ⃗dpdd 4Ag + O2 + 4HNO3 D 2NaCl + 2H2O ⃗dpdd , mnx H2 + Cl2 + 2NaOH

Câu 11 Hiện tượng nào sẽ xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4

A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.

B Bề mặt kim loại có Cu kết tủa màu đỏ.

C Sủi bọt khí không màu và có Cu kết tủa màu đỏ.

D Có Cu kết tủa màu đỏ và có Cu(OH)2 kết tủa màu xanh

Câu 12 Thể tích H2 sinh ra khi điện phân dung dịch cùng một lượng NaCl có màng ngăn (1) và không có màng ngăn ( 2) là

A bằng nhau B (2) nhiều hơn (1) C (1) nhiều hơn (2) D không xác định Câu 13 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH

Câu 14 Hãy chọn phương án đúng để điều chế Na kim loại

1 Điện phân nóng chảy NaCl 2 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

3 Điện phân nóng chảy NaOH 4 Khử Na2O ở nhiệt độ cao bằng H2

Câu 15 Cho sơ đồ biến hoá Na X  Y  Z  T  Na Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X,Y,Z,T

A Na2CO3 ; NaOH ; Na2SO4 ; NaCl B NaOH ; Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaCl

C NaOH ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaCl D Na2SO4 ; Na2CO3 ; NaOH ; NaCl

Câu 16 NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính vì

A dung dịch NaHCO3 có pH > 7 B phân tử có chứa cả Na và H

C khi nhiệt phân tạo ra Na2CO3, CO2, H2O D có khả năng cho proton khi TD với bazơ Câu 17 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy là

Trang 7

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo trắng.

C Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D Không có kết tủa, có khí bay lên.

Câu 18 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 19 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 20 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 21 Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

Câu 22 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O

Câu 23 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A nước B rượu etylic C dầu hỏa D phenol lỏng.

Câu 24 Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 25 Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2

C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2

Câu 26 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 27 Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịchNaOH là

Câu 28 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3 t0 2KNO2 + O2 B NaHCO3 t0 NaOH + CO2.

C NH4Cl t0 NH3 + HCl D NH4NO2 t0 N2 + 2H2O.

Câu 29 Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl trong nước

C Điện phân NaOH nóng chảy D Điện phân Na2O nóng chảy

Câu 30 Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl B Điện phân NaCl nóng chảy.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch

AgNO3

Câu 31 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+.C Sự khử phân tử nước.D Sự oxi hoá phân tử nước

Câu 32 Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

A số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất B số lớp electron.

C số electron ngoài cùng của nguyên tử D cấu tạo đơn chất kim loại.

Câu 33 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

Câu 34 Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

A tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2 C đun nóng D tác dụng với axit.

Câu 35 Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X    Na2CO3 + H2O X là hợp chất

Câu 36 Chọn câu sai.

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

B Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.

C Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ.

D Kim loại kiềm có thế điện cực chuẩn lớn, do đó có tính khử rất mạnh

Trang 8

Câu 37 Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp nào ?

(1) Điện phân nóng chảy NaCl; (2) Điện phân nóng chảy NaOH

(3) Điện, phân dung dịch NaCl có màng ngăn; (4) Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao

A (2),(3),(4) B (1),(2),(4) C (1),(3) D (1),(2)

Câu 38 Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây ?

Câu 39 Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ?

A Chuyển sang xanh B Chuyển sang hồng C Mất màu hoàn toàn D Không đổi màu Câu 40.Dẫn x mol khí CO2 vào dung dịch có chứa y mol KOH Để thu được dung dịch có chứa muối KHCO3 thì:

A x < y < 2x B y  2x C y  x D Cả A và C đều đúng Câu 41 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào?

Câu 42 Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

A LiOH < KOH < NaOH B NaOH < LiOH < KOH

C LiOH < NaOH < KOH D KOH < NaOH < LiOH

Câu 43 Có 4 dung dịch : Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl.Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được :

A 1 dung dịch B 2 dung dịch C.4 dung dịch D 3 dung dịch

Câu 44 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các KLKT (từ beri đến bari) có t0

nc giảm dần

B.Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 45 Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

A.NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3

Câu 46 Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A.điện phân dd NaCl, k0 có màng ngăn điện cực B điện phân dd NaNO3, k0 có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 47 Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được vớidung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Câu 48 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dd NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào ddNaNO3

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3 (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A II, III và VI B.I, II và III C.I, IV và V D II, V và VI

Câu 49 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu

và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo

Trang 9

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

Bài tập trắc nghiệm kim loại kiềm Câu 1.Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hợp chất của

kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :

A Tím của kali ,vàng của natri B Tím của natri ,vàng của kali

C Đỏ của natri ,vàng của kali D Đỏ của kali,vàng của natri

Câu 2 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :

A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính bazơ

Câu 3.Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chứa lưu huỳnh IV oxit ,thu được 12,6gam muối trung

hòa.Công thức của muối tạo thành là

A NaHSO 3 B Na 2 SO 3 C NaHSO 4 D.NaHSO 4 , Na 2 SO 3

Câu 4.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

A Nước B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dầu hỏa

Câu 5.Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là

A.381,2g B 318,2g C 378g D, 387g

Câu 6.Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình electron 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 là :

Câu 7.Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng

A (1e) B (2e) C (3e) D (4e)

Câu 8.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng :

A Điện phân dung dịch NaOH B Điện phân nóng chảy NaOH

C Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl D Cho dd NaOH tác dụng với H 2 O

Câu 9.Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

A.MO 2 B.M 2 O 3 C.MO D.M 2 O

Câu 10.Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

A Điện phân hợp chất nóng chảy B Phương pháp hỏa luyện.

C Phương pháp thủy luyện D Phương pháp nhiệt kim loại.

Câu 11.Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :Tìm câu sai :

A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử tăng dần D Độ âm điện tăng dần

Câu 12.Các ion X+ ; Y - và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 ?

A K + ; Cl - và Ar B Li + ; Br - và Ne C Na + ; Cl - và Ar D Na + ; F - và Ne

Câu 13.Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực và

3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại Công thức hóa học của muối điện phân

Câu 20.Cho 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong

dung dịch HCl dư thu được 2,24lit CO 2 (đktc) Hai kim loại đó là :

A Li và Na B Kvà Cs C K và Rb D Na và K

Câu 21.Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :

A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.

Trang 10

D.Chỉ có sủi bọt khí.

Câu 22.Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại ,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:

A NaOH tác dụng với HCl B.NaOH tác dụng với dung dịch CuCl 2

C Nung nóng NaHCO 3 D Điện phân NaOH nóng chảy

Câu 23.Các dd muối NaHCO3 và Na 2 CO 3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :

A Thủy phân B Oxi hóa - khử C Trao đổi D Nhiệt phân

Câu 24 Kim loại có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại sau là:

Câu 27.Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?

A Nhiệt luyện B Thủy luyện C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch

Câu 28.Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:

A.O 2 B H 2 C Cl 2 D không có khí

Câu 29.Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là :

A Na ; NO 2 và O 2 B NaNO 2 và O 2 C Na 2 O và NO 2 D Na 2 O và NO 2 và O 2

Câu 30.Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :

A Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH B Điện phân dd NaCl có màn ngăn

C Điện phân dd NaCl không có màn ngăn D A, C đều đúng

Câu 31.Trong phản ứng sau : NaH + H2 O  NaOH + H 2 Nước đóng vai trò gì ?

A Khử B Oxi hóa C Axit D Bazơ

Câu 32.Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

A quì tím, dd AgNO 3 B phenolftalêin C quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt D phenolftalein, dd AgNO 3

Câu 33.Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :

A.H 2 ;F 2 ;dd NaOH B.H 2 ;O 2 ;dd NaOH C.H 2 ;O 2 ;ddNaF D.H 2 ;dd NaOF

Câu 34.Khi điện phân dd NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do:

A.sắt dẫn điện tốt hơn than chì B.cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe

C than chì dẫn điện tốt hơn sắt D cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì

Câu 35.Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :

A Natri và hiđro B Oxi và hiđro C Natri hiđroxit và clo D Hiđro, clo và natri hiđroxit.

Câu 36.Kim loại có thể tạo peoxít là:

Câu 39.Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?

A HCl + NaOH  NaCl + H 2 O B Na 2 S + HCl  NaCl + H 2 S

C FeSO 4 + HCl  FeCl 2 + H 2 SO 4 D FeSO 4 + 2KOH  Fe(OH) 2 + K 2 SO 4

Câu 40.Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO2 vaò120 ml dd NaOH 2M Sau phản ứng thu dược:

A 0,15 mol NaHCO 3 B 0,12 mol Na 2 CO 3

C 0,09 mol NaHCO 3 và 0,06 mol Na 2 CO 3 D 0,09 mol Na 2 CO 3 và 0,06 mol NaHCO 3

Câu 41.Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường :

Câu 42.Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở

đktc) thì ngừng lại Thể tích khí thu được ở cực âm là:

A 6,72 lít B 8,96 lít C 4,48 lít D.3,36 lít

Câu 43.Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thấy :

A.Xuất hiện kết tủa màu trắng bền.

B Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.

C Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt

D Không thấy có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 44.Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:

1 Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn nhất

2 Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ

3 Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ

Trang 11

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

4 Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất.

Chọn phát biểu đúng:

A Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 1, 2, 3 C Chỉ có 3 D Chỉ có 3, 4

Câu 45.Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành :

A Muối và nước B Kiềm và oxi C Kiềm và hiđro D Muối

Câu 46.Để điều chế Na2 CO 3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây

A Cho sục khí CO 2 dư qua dd NaOH

B Tạo NaHCO 3 kết tủa từ CO 2 + NH 3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO 3

C Cho dd (NH 4 ) 2 SO 4 tác dụng với dd NaCl

D Cho BaCO 3 tác dụng với dd NaCl

Câu 47.Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2 O C% dung dịch thu được :

Câu 48.Cho 6,2g Na2 O vào 100g dung dịch NaOH 4% C% thu được:

A 11,3% B 12% C 12,2% D 13%

Câu 49.Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:

1 Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp

2 Điên phân KCl nóng chảy.

Câu 51.Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:

A KOH, K 2 CO 3 B KHCO 3 C K 2 CO 3 D KHCO 3 , K 2 CO 3

Câu 52.Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K 2 CO 3 C% dung dịch KOH:

A 10,2% B 10% C 9% D 9,52%

Câu 53.Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2 O thu được 100ml dung dịch có pH = 14; n Na : n K = 1 : 4 m có giá trị:

Câu 54.Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào

nước thu được 1,12 lít H 2 (đktc) A, B là 2 kim loại:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs

Câu 55.Lấy 4,41g hỗn hợp KNO3 , NaNO 3 ; có tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp thì thu được khí có số mol:

Câu 56.Một hỗn hợp nặng 14,3 (g) gồm K và Zn tan hết trong nước dư cho ra dung dịch chỉ chứa chất duy nhất là

muối Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp và thể tích khí H 2 thoát ra (đktc)

A 3,9 g K, 10,4 g Zn, 2,24 (l) H 2 B 7,8 g K, 6,5 g Zn, 2,24 (l) H 2

C 7,8 g K, 6,5g Zn, 4,48 (l) H 2 D 7,8 g K, 6,5 g Zn, 1,12 (l) H 2

Câu 57.Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2 O thu được 1,12 lít H 2 (đktc) A là:

Câu 58 Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là

kết quả nào sau đây ?

A 15,47% B 13,97% C 14% D 14,04%

Câu 59 Cho 100 gam CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được một lượng khí CO 2 Sục lượng khí CO 2 thu được vào dung dịch chứa 60 gam NaOH Khối lượng muối tạo thành là :

A 75 gam B 85 gam C 95 gam D 97 gam

Câu 60 Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2 CO 3 và NaHCO 3 cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi , thu được

69 gam chất rắn Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là :

A 15%Na 2 CO 3 và 85% NaHCO 3 B 16%Na 2 CO 3 và 84% NaHCO 3

C 17%Na 2 CO 3 và 83% NaHCO 3 D 18%Na 2 CO 3 và 82% NaHCO 3

Câu 61 Hoà tan 6,43 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp vào nước được 150 gam dung

dịch và 2,352 lít H 2 ( đktc ) Hai kim loại A, B là :

Trang 12

Câu 63 Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì lien tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước

thu được 1,12 lít H 2 ( đktc ) Hai kim loại kiềm đó là :

A Li, Na B Li,K C K,Rb D.Na,K

Câu 64 Cho 3,9 gam kim loại K tác dụng với 101,8 gam nước Biết khối lượng riêng của dung dịch thu được là

1,056 gam/ml Nồng độ mol của dung dịch thu được là :

A 9,4 gam B 9,5 gam C 9,6 gam D 9,7 gam

Câu 67.Hoà tan hoàn toàn 5,2 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là :

A 8 gam B 9 gam C 10 gam D 11 gam

Câu 70 Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2 CO 3 và NaHSO 3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng , dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH) 2 dư thu được 41,4 gam kết tủa Giá trị của a là :

A 20 gam B 21 gam C 22 gam D 23 gam

Câu 71 Người ta đã dùng 6,26 gam hỗn hợp Na2 CO 3 và K 2 CO 3 phản ứng vừa đủ với 200 ml dd HNO 3 0,5 M Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là :

A 20,8 gam B 18,9 gam C 23,0 gam D 25,2 gam

Câu 75 Sục 22,4 lít CO2 ( đktc ) vào 750 ml dd NaOH 0,2 M Số mol của Na 2 CO 3 và NaHCO 3 là :

A 0,05 và 0,05 B 0,06 và 0,06 C 0,05 và 0,06 D 0,07 và 0,05

Câu 76 Hoà tan 11,2 lít CO2 ( đktc ) vào 800 ml ddNaOH 1M Nồng độ mol của chất trong dung dịch tạo thành là :

A 0,25 M B 0,375 M C 0,625 M D Cả A và B

Câu 77 Cho 3,36 lít CO2 ( đktc ) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,18 mol NaOH sẽ thu được dung dịch chứa :

A 0,15 mol Na 2 CO 3 B 0,03 mol NaHCO 3 và 0,12 mol Na 2 CO 3

C 0,09 mol Na 2 CO 3 D 0,03 mol Na 2 CO 3 và 0,12 mol NaHCO 3

1) Tìm kim loại kiềm, kiềm thổ

Trang 13

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

Câu 1 Hoà tan 4,6 (g) một kim loại bằng dung dịch HCl sau phản ứng, cô cạn d2 thu đươc 11,7 (g)muối khan Tìm kim loại :

Câu 2 Hoà tan 13,92 (g) hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp vào nước thu được 5,376 (l) ở

đktc Hai kim loại là

Câu 3 Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở

anot có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra Muối clorua là:

Câu 4 Oxy hóa một kim loai M hóa trị II thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng

kim loại đã dùng Kim loại M là;

Câu 5 Cho 4,4 (g) hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA kế cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư thì

thu được 3,36 (lit) H2 đkc Hai kim loại là :

Câu 7 Nung 100 (g) hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi được 69 (g) chất rắn

% khối lượng Na2CO3 trong X là :

Câu 8 Nung hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng

không đổi thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 4,64 g hỗn hợp hai oxit Hai kim loại đó là:

Câu 9 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm (CaCO3, Na2CO3) được 11,6 (g) chất rắn và 2,24 (l)khí ở đkc % khối lượng CaCO3trong X là :

Câu 10 Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất

rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

b)

Phản ứng với chất khác

Câu 11 Cho 8,9 (g) hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp tác

dụng với HCl thu được 2,24 (l) khí ở đkc Hai kim loại là :

Câu 12 Cho 8,9 (g) hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp tác

dụng với HCl thu được 2,24 (l) khí ở đktc Khối lượng hai muối khan sinh ra là :

Câu 13 Cho 3.38 (g) hỗn hợp muối cacbonat và hidro cacbonat của kim loại kiềm, sau đó thêm d2

HCl dư vào hỗn hợp đó thu được 0,672 (l) khí đktc Kim loại kiềm đó là :

Câu 14 Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khí thoát

ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 15 Cho 6,26 gam hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hết với 200 ml dung dịch HNO3 0,5M

% khối lượng Na2CO3 trong X là :

Trang 14

A 15,32 % B 33,86 % C 66,14 % D 45,17 %

Câu 16 Cho 12,2 (g) hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 sau phảnứng thu được 19,7 (g) kết tủa Phần trăm số mol Na2CO3 trong hỗn hợp là :

Câu 17 Hoà tan hai muối cacbonat của hai kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu được 10,08

(l) khí ở đkc Cô cạn dung dịch sau phản được muối khan tăng bao nhiêu gam so với hỗn hợp ban

Câu 20 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO3 1,0M và Na2CO3

0,5M Khối lượng kết tủa thu được là:

Câu 23 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2

(ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

Câu 29 Cho V (l) CO2 đkc vào 300 (ml) dd Ca(OH)2 1M sau phản ứng thu được 25 (g)↓ V bằng :

A 5,6 (l) B 5,6 (l) hoặc 6,72 (l) C 5,6 (l) hoặc 7,84 (l) D 5,6 (l) hoăc 8,96 (l)

Trang 15

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

Câu 30 Cho 10 (l) hỗn hợp (đktc) khí N2 và CO2 qua 2 (l) d2 Ca(OH)2 0,02 M thu được 1 (g) ↓ %thể tích CO2 trong hỗn hợp là :

Câu 31 Cho V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 Lọc tách kết tủa, đun nóng dung dịch cònlại đến hoàn toàn thu được 2 gam kết tủa nữa Giá trị V bằng:

Câu 32 Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chấttrong dung dịch sau phản ứng là

A 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ GIẢICâu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A KNO3 B FeCl3 C BaCl2 D K2SO4

Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O

Câu 8: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

A nước B rượu etylic C dầu hỏa D phenol lỏng.

Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2

C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2

Câu 11: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 12: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịchNaOH là

Câu 13: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

A 2KNO3 t0 2KNO2 + O2 B NaHCO3 t0 NaOH + CO2

C NH4Cl t0 NH3 + HCl D NH4NO2 t0 N2 + 2H2O

Câu 14: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl trong nước

C Điện phân NaOH nóng chảy D Điện phân Na2O nóng chảy

Câu 15: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

Trang 16

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl B Điện phân NaCl nóng chảy.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl D Dung dịch NaCl tác dụng với

dung dịch AgNO3

Câu 16: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước

Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

A Ion Br bị oxi hoá B ion Br bị khử C Ion K+ bị oxi hoá D Ion K+

bị khử

Câu 18: Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

A số oxihoá của nguyên tố trong hợp chất B số lớp electron.

C số electron ngoài cùng của nguyên tử D cấu tạo đơn chất kim loại.

Câu 19: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

Câu 20: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

A tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2 C đun nóng D tác dụng với

Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được

dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

A 10,6 gam B 5,3 gam C 21,2 gam D 15,9 gam.

Câu 25: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và

6,24 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là

A LiCl B NaCl C KCl ,D RbCl.

Câu 26: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở

đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

Câu 27: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch

AgNO3 1M cần dùng là

Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được

dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S

= 32)

A 20,8 gam B 23,0 gam C 25,2 gam D 18,9 gam.

Câu 29: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam

hỗn hợp muối cloruA Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

A 2,4 gam và 3,68 gam B 1,6 gam và 4,48 gam C 3,2 gam và 2,88 gam D 0,8

gam và 5,28 gam

Câu 30: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30% Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là

A 10,6 gam Na2CO3 B 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3

C 16,8 gam NaHCO3 D 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3

Câu 31: Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 Thành phần % thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

Trang 17

Chuyên đề: Kim Loại Kiềm

Câu 32: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3.Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

A 0,784 lít B 0,560 lít C 0,224 lít D 1,344 lít.

Câu 33: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít

khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

Câu 34: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl.Lượng khí CO2 thu được (đktc) bằng :

A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,112 lít.

Câu 35: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư

đi vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH Khối lượng muối Natri điều chế được (cho Ca = 40, C=12,

O =16)

A 5,3 gam B 9,5 gam C 10,6 gam D 8,4 gam.

Câu 36: Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nướC Để trung hoà dung dịch thu được

cần 50 gam dung dịch HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây?

A 6,9 gam B 4,6 gam C 9,2 gam D 2,3 gam.

Câu 39: Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chấttrong dung dịch sau phản ứng là

A 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3 B 0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

C 0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH D 0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3

Câu 40: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất

rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam.

BÀI TẬP LÀM THÊM

Câu 1Chọn câu sai.

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

B Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.

C Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ.

D Kim loại kiềm có thế điện cực chuẩn lớn, do đó có tính khử rất mạnh

Câu 2Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp nào ?

(3) Điện, phân dung dịch NaCl có màng ngăn; (4) Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao

A (2),(3),(4) B (1),(2),(4) C (1),(3) D (1),(2)

Câu 3Ion K+ không bị khử trong quá trình nào sau đây?

Trang 18

-Câu 5Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây ?

tính

Câu 6Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ?

A Chuyển sang xanh B Chuyển sang hồng C Mất màu hoàn toàn D Không đổi

màu

Câu 7Dẫn x mol khí CO2 vào dung dịch có chứa y mol KOH Để thu được dung dịch có chứa muối KHCO3 thì:

A x < y < 2x B y  2x C y  x D Cả A và C đều đúng

Câu 8Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào?

Câu 9Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào?

A LiOH < KOH < NaOH B NaOH < LiOH < KOH

Câu 10Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc B đựng 0,4 mol HCl Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A , số mol khí thoát ra có giá trị nào ?

Câu 11Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối.Thời điểmtạo ra hai muối như thế nào?

A NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau B Na2CO3tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau

C Cả hai muối cùng tạo ra một lúc D Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào

tạo ra sau

Câu 12Có 4 dung dịch : Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl.Nếu chỉ dùng quỳ tím thì có thể nhận biết được :

A 1 dung dịch B 2 dung dịch C.4 dung dịch D 3 dung dịch

Câu 13Hoà tan 4,68 gam Kali vào 50g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :

Câu 14Cho 29,4 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với nước

thì thu được 11,2 lít khí (đktc) Tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại là :

Câu 17Hoà tan 47 gam K2O vào m gam ddịch KOH 7,93 % thì thu được dung dịch có nồng độ là

Câu 20Cho 20,7 gam cacbonat của kim loại R hoá trị I tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl

Sau phản ứng thu được 22,35 gam muối Kim loại R là :

Trang 19

Câu 21Hoà tan 2,3 gam hỗn hợp của K và một kim loại kiềm R vào nước thì thu được 1,12 lít

Câu 24Cho 19,05g hỗn hợp ACl và BCl ( A,B là kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp) tác dụng

vừa đủ với 300g dung dịch AgNO3 thu được 43,05 gam kết tủa

a Nồng độ phần trăm của dung dịch AgNO3 là :

b Hai kim loại kiềm là :

Câu 25Cho 12,2g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm ở hai chu kỳ kiên tiếp tác dụng

hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là :

Câu 26Điện phân muối clorua của một kim loại M nóng chảy thu được 1,95 gam kim loại thoát

ra ở catot và 0,56 lít khí (đktc) Công thức của muối đem điện phân là :

1 Kim loại kiềm và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm

a/ Vị trí trong bảng tuần hoàn Cấu hình electron nguyên tử

Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn, gồm các nguyên tố: liti(Li), natri(Na), kali(K), Rubiđi(Rb), xesi (Cs) và franxi (Fr)

Nguyên tử của các Kim Loại Kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1

Tính chất vật lí: Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn điện tốt, nhiệt độ nóng

chảy và nhiệt độ thấp, khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp

b/ Tính chất hóa học đặc trưng của các kim loại kiềm là tính khử rất mạnh Tính khử tăng dần từ liti

đến xesi

M  M+ + e

Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa + 1

Tác dụng với phi kim(O2, Cl2)

4 Na + O2  2 Na2O

2 K + O2  2 KCl Tác dụng với dung dịch axit loãng( HCl, H2SO4 )

2 Na + 2 HCl  2 NaCl + H2 ↑ Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

2 K + 2H2O  2 KOH + H2 ↑c/ Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân muối halogenua nóng chảy

d/ Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm: NaOH, NaHCO3, Na2CO3, KNO3 (tính chất, ứng dụng)

NaOH : bazơ mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

Ngày đăng: 09/11/2021, 11:58

w