1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

80 Câu Trắc Nghiệm Phương Trình Mặt Cầu Có Đáp Án (2019)

26 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu S1 tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện.. Viết phương trình mặt cầu S2 nội tiếp tứ diện.. Câu 45: Viết phương trình mặt cầu S3 ngoại tiếp tứ diện... y x Câu 47:

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦUCâu 1: Người ta định nghĩa mặt cầu (S) như sau, hãy chọn câu trả lời đúng.

tiếp xúc ngoài

IV d R R= + '⇒( )S

và ( )S'

tiếp xúc trong

A Chỉ I và II B Chỉ I và III C Chỉ I và IV D Tất cả đều sai

Câu 6: Hai mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 2ax−2by−2cz d+ =0 và( )S x: 2+y2+ −z2 2 'a x

2 'b y−2 'c z d+ =' 0, cắt nhau theo đường tròn có phương trình :

Trang 2

Câu 10: Giá trị α phải thỏa mãn điều kiện nào để mặt cong là mặt cầu:

( )S x: 2+y2+ +z2 2 3 cos( − 2α)x+4 sin( 2α− +1 2) z+cos4α+ =8 0

Trang 3

Câu 13: Với giá trị nào của m thì mặt phẳng ( )P :2x y z− + − =5 0

tiếp xúc với mặt cầu( )S x: 2+y2+ −z2 2mx+2 2( −m y) −4mz+5m2+ =1 0?

qua tâm của ( )S

Câu 16: Xét vị trí tương đối của mặt cầu ( )S x: 2+y2+ − − −z2 6x 4y−8z+13 0=

và mặt phẳng( )Q x: −2y+2z+ =5 0

A Tiếp xúc ngoài B Cắt nhau C Tiếp xúc ngoài D Cắt nhau

Câu 18: Hai mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 4x+6y−10z−11 0;=

( )S' :x2+y2+ −z2 2x+2y−6z− =5 0:

A Ngoài nhau B Cắt nhau C Tiếp xúc trong D Trong nhau

Câu 19: Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ +z2 4x−2y+6z− =2 0

và mặt phẳng ( )P :3x+2y+6z+ =1 0

Gọi( )C

là đường tròn giao tuyến của ( )P

là đường tròn giao tuyến của ( )P

và ( )S

Viết phương trình mặt cầu cầu ( )S'

chứa ( )C

và điểm(1, 2,1 )

Trang 4

Câu 22: Cho hai mặt cầu ( )S x: 2+y2+ +z2 4x−2y+2z− =3 0

Câu 24: Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 6x−4y−4z−12 0=

Viết phương trình tổng quát của mặtphẳng đối xứng ( )P

của ( )S

vuông góc với đường kính qua gốc O

A 3x−2y+2z−17 0= B 3x+2y−2z+17 0=

C 2x−3y−2z−16 0= D 3x+2y+2z−17 0=

Câu 25: Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 6x−4y−4z−12 0=

Viết phương trình giao tuyến của ( )S

và mặt phẳng (yOz)

Câu 26: Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ −z2 6x−4y−4z−12 0=

Gọi A là giao điểm của ( )S

và trục'

y Oy có tung độ âm Viết phương trình tổng quát của tiếp diện ( )Q

của ( )S

tại A

A 3x−4y+2z+24 0= B 3x+4y+2z− =8 0

C 3x+4y+2z+ =8 0 D 3x−4y+2z−24 0=

Câu 27: Viết phương trình mặt cầu ( )S

ngoại tiếp tứ diện ABCD với A(0, 1,0 ;− ) (2,0,1 ;) (1,0, 1 ;) (1, 1,0 )

Trang 5

Câu 34: Viết phương trình mặt cầu ( )S

tiếp xúc với hai mặt phẳng song song( )P x: −2y+2z+ =6 0;( )Q x: −2y+2z−10 0=

Trang 6

A z=0; 4x−3z=0 B z=0; 3x−4z=0 C z=0; 3x+4z=0 D z=0; 4x+3z=0

Câu 39: Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(−3,2,2)

tiếp xúc với mặt cầu (S’):

Câu 41: Cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+ +z2 2x−2y+6z− =5 0 và mặt phẳng ( )P x: −2y+2z+ =3 0 Gọi

M là tiếp điểm của (S) và tiếp diện di động (Q) vuông góc với (P) tập hợp các điểm M là:

Câu 43: Cho tứ diện ABCD có A(1,1,1 ;) (B 3,3,1 ;) (C 3,1,3 ;) D(1,3,3)

Viết phương trình mặt cầu( )S1

tiếp xúc với 6 cạnh của tứ diện

Câu 44: Cho tứ diện ABCD có A(1,1,1 ;) (B 3,3,1 ;) (C 3,1,3 ;) D(1,3,3)

Viết phương trình mặt cầu( )S2

nội tiếp tứ diện

Câu 45: Viết phương trình mặt cầu ( )S3

ngoại tiếp tứ diện

Trang 7

Câu 46: aViết phương trình mặt cầu (S) qua ba điểm A(2,0,1 ;) (B 1,3,2 ;) (C 3,2,0)

có tâm nằm trongmặt phẳng (xOy)

A

y x

Câu 47: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OGuuur uuur uuur, , trùng với ba trục, ,

Ox Oy Ozuuur uuur uuur Viết phương trình mặt cầu ( )S1

ngoại tiếp hình lập phương

Ox Oy Ozuuur uuur uuur Viết phương trình mặt cầu ( )S2

nội tiếp hình lập phương

Câu 49: Cho hình lập phương QABC.DEFG có cạnh bằng 1 có OA OC OGuuur uuur uuur, , trùng với ba trục, ,

Ox Oy Ozuuur uuur uuur Viết phương trình mặt cầu ( )S3

tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương

Trang 8

Câu 53: Cho hai điểm A(2, 3, 1 ;− − ) (B −4,5, 3− )

Tìm tập hợp các điểm M x y z( , , )

thỏa mãn3

Câu 56: Cho tứ diện OABC với A(−4,0,0 ;) (B 0,6,0 ;) (C 0,0, 8− )

Mặt cầu (S) ngoại tiếp từ diện cótâm và bán kính là:

( )S x: 2+y2+ +z2 2 3 4cos( − t x) −2 4sin( t+1)y−4z− −5 2sin2t=0,t∈¡

Câu 59: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu

(S): x2+y2+ −z2 6cost−4sinty+6 cos2 3 0z t− = , t∈¡

A Mặt phẳng: 2x+3y− =6 0

B Mặt phẳng z+ =3 0

C Phần đường thẳng: 2x+3y− =6 0; z+ =3 0 với 3− ≤ ≤x 3

Trang 9

D Elip:

2 2

y

x + = z+ =

Câu 60: Tìm tập hợp các tâm I của mặt cầu ( )S

có bán kinh thay đổi tiếp xúc với hai mặt phẳng( )P : 2x y− −2z+ =1 0; ( )Q :3x+2y−6z+ =5 0

Câu 61: Tìm tập các tâm I của mặt cầu ( )S

tiếp xúc với hai mặt phẳng( )P x: −2y+2z+ =4 0;( )Q x: −2y+2z− =6 0

A 28π đvdt B 42π đvdt C 152π đvdt D 56π đvdt E Đáp số khác

Câu 66: Cho hình hợp chữ nhật ABCD.EFGH có A(0,0,0 ;) (B 4,0,0 ;) D(0,6,0 ;) E(0,0,2)

Ba mặtphẳng: x−2z=0;y− =3 0; x+2z− =4 0 chia hình hộp chữ nhật thanh mấy phần bằng nhau?

Câu 67: Cho tứ diện ABCD có A(1,2,3 ;) (B 0,0,3 ;) (C 0,2,0 ;) D(1,0,0 )

Tìm tập hợp các điểm Mthỏa mãn uuuur uuuur uuuur uuuurAM BM CM DM+ + + =8

Trang 10

C Mặt phẳng: x+2y+3z− =6 0 D Mặt phẳng: 3x+2y z+ + =6 0

Câu 68: Cho mặt cầu (S): x2+ + −y2 z2 4x+6y+ − =2z 2 0 và điểm A(− −6, 1,3)

Gọi M là tiếp điểmcủa (S) và tiếp tuyến di động (d) qua

Câu 69: : Cho mặt cầu (S): x2+ + −y2 z2 4x+6y+2z− =2 0 và điểm A(− −6, 1,3)

Gọi M là tiếp điểm của (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A Gọi (P) là tiếp điểm của (S) tại M và ( )Q là mặt phẳng qua M cắt

hình cầu (S) theo hình trơn ( )C có diện tích bằng

Câu 70: Cho mặt cầu (S): x2+ + −y2 z2 4x+6y+ − =2z 2 0 và điểm A(− −6, 1,3)

Gọi M là tiếp điểmcủa (S) và tiếp tuyến di động (d) qua A. Tính tọa độ giao điểm của AI và mặt cầu (S).

Câu 71: Cho tứ diện ABCD có A(3,6, 2 ;− ) (B 6,0,1 ;C 1,2,0 ;D 0,4,1) (− ) ( )

Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ :

Trang 15

y y

x x

Trang 17

d= + a= ⇔ = −a + b= ⇔ = −bc= ⇔ =c

Vậy ( )S x: 2+ + +y2 z2 3x+6y−2z=0

Chọn E

Trang 18

qua I và song song với ( )P

.Phương trình ( )R x: −2y+2z D+ =0.I∈( )R ⇒ =D 9

tiếp xúc với 6 cạnh tại trung điểm của chúng

Gọi I và J là trung điểm của AB và CD ⇒I(2,2,1 ; 2,2,3) (J )

Câu 44:

2 2

AB AC AD BC CD DB= = = = = = ⇒ Tứ diện ABCD đều.

Trang 19

( )S2

tiếp xúc với bốn mặt của tứ diện tại trọng tâm của mỗi mặt

Trọng tâm G của tam giác đều ACD:

5 5 7, , ;

Trang 20

Câu 49:

( )S2

tiếp xúc với 12 cạnh của hình lập phương tại trung điểm của mỗi cạnh Tâm

1 1 1, ,

Sáu mặt chéo trên cắt nhau từng đôi một theo các giao tuyến là 4 đường chéo của hình lập phương có

chung trung điểm

Trang 21

3cos ; 2sin ; 3; cos2 3 2sin 2

9cos 4sin 2sin 11 0,

1; 3 0

y

x + = z+ =Chọn D

Câu 60:

Trang 23

Câu 67:

( ) ( )

Trang 25

Đường thẳng qua tâm của ( )S

và và vuông góc với mặt phẳng thiết diện có phương trình tham số :

Câu 79:

Câu 80:

Trang 26

Cùng đề với câu trên nên khoảng cách từ h từ I đến (ABC):

Ngày đăng: 09/10/2019, 14:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w