Nội dung thực hành + B1: Chia sỏi ra 3 phần rồi dùng + B1: Chia sỏi ra làm 3 phần rồi - Yêu cầu HS đọc các bước cân để xác định khối lượng của dùng cân để xác định khối tiến hành thí ngh[r]
Trang 1Tuần : 13 Ngày soạn : 07/11/2017 Tiết : 13 Ngày dạy : 14 /11/2017
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết cách xác định khối lượng riêng của vật rắn Cách dùng cân, bình chia độ Biết cách tiến hành một bài thí nghiệm vật lý
2 Kĩ năng
- Kĩ năng thực hành, sử dụng dụng cụ thí nghiệm
3 Thái độ
- Rèn kĩ năng đo đạt, cẩn thận, sáng tạo
II Chuẩn bị
1 Giáo Viên
- Cân, bình chia độ, bình tràn, nước, sỏi
2 Học sinh
- Báo cáo thực hành
III Tổ chức hoạt động dạy và học:
1 Ổn định lớp: - Kiểm tra sĩ số vệ sinh lớp.
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nêu công thức tính trọng lượng riêng giải thích ý nghĩa các đại lượng trong công thức và nêu đơn vị các đại lượng?
- Để xác định KLR của một vật ta cần tìm các đại lượng nào?
3 Bài m i: ớ
HĐ 1 : Tìm hiểu nội dung thực hành
-Cho HS đọc nội dung của bài
thực hành?
- Yêu cầu HS đọc các bước
tiến hành thí nghiệm theo
hướng dẫn của SGK sau đó
thảo luận theo nhóm để xây
dựng các bước tiến hành thí
-Tìm hiểu nội dung và các bước tiến hành bài thực hành:
+ B 1 : Chia sỏi ra 3 phần rồi dùng
cân để xác định khối lượng của
cả 3 phần m1, m2, m3 (phần nào cân xong thì để riêng, không bị lẫn lộn)
+ B 2 : Tiến hành đo thể tích lần
I Chuẩn bị
II Nội dung thực hành + B 1 : Chia sỏi ra làm 3 phần rồi
dùng cân để xác định khối lượng của cả 3 phần m1, m2, m3
(phần nào cân xong thì để riêng, không bị lẫn lộn)
+ B 2 : Tiến hành đo thể tích lần
Bài 12: THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA SỎI
Trang 2nghiệm sao cho hợp lí? lượt với từng phần sỏi Dùng
bình chia độ đo thể tích V của sỏi bằng đơn vị cm3 và m3 (V1,
V2, V3)
+ B 3 : Tính khối lượng riêng theo
công thức:
V
m
D
1 1
V
m
D
;
2
2 2
V
m
D
3 3
V
m
D
+ B 4 : Hòan thành kết quả vào
bảng báo cáo
lượt với từng phần sỏi Dùng bình chia độ đo thể tích V của sỏi bằng đơn vị cm3 và m3 (V1,
V2, V3)
+ B 3 : Tính khối lượng riêng
theo công thức:
V
m
D
+ B 4 : Hòan thành kết quả vào
bảng bào cào
- Tính giá trị trung bình:
3
D1 D2 D3
HĐ2 : Tiến hành thực hành
- Hướng dẫn học sinh thực
hành, cho học sinh tiến hành
đo và tính toán kết quả
- Lưu ý HS trước khi đo cần
phải xác định chính xác GHĐ
và ĐCNN của bình chia độ để
đọc kết quả cho chính xác
- GV phát dụng cụ và cho HS
tiến hành làm theo nhóm
- Giáo viên hướng dẫn thêm
cách tính giá trị trung bình khối
lượng riêng:
D1 D2 D3
- Chú ý: Trong quy trình làm
cần chú ý quan sát và điều
chỉnh hoạt động của HS
- Cho HS nêu kết quả thí
nghiệm và chỉnh sửa cho HS?
- Tìm khối lượng mỗi phần sỏi
trước Sau đó các nhóm bắt đầu
đo thể tích của các phần sỏi
(Trước mỗi lần đo thể tích của sỏi cần lau khô sỏi và đong nước cho đúng 50cm3)
- Tiến hành thực hành theo
nhóm
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- HS nêu kết quả TN
HĐ 3 : Hoàn thành mẫu báo cáo thực hành
- Cho HS hoàn thành mẫu báo
cáo thực hành
- Thu bài thực hành của học
HS
- HS hoàn thành mẫu báo cáo thực hành
- Nộp bài thực hành lại cho GV
III Mẫu báo cáo thực hành:
HĐ 4: Tổng kết- Đánh giá tiết thực hành
- Nhận xét tinh thần và thái độ,
tác phong và các kĩ năng của
các học sinh và các nhóm trong
quá trình làm bài thực hành
- Chú ý lắng nghe
IV Củng cố
- Tổng kết lại các kiến thức và công thức đã học
Trang 3V H ướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại các cách làm
- Chuẩn bị bài 13 SGK
VI Rút kinh nghiệm
VI: Đáp án và hướng dẫn chấm:
-Thái độ nghiêm túc, tích cực tham gia thực hành: (1 điểm)
1 Tóm tắt lí thuyết:
a Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng của chất đó.(2.5 điểm)
b Đơn vị của khối lượng riêng: kg/m3( kilôgam trên mét khối).(2.5điểm)
2 Tóm tắt cách làm:
a Đo khối lượng của sỏi bằng một cái cân (0.5 điểm)
b Đo thể tích của sỏi bằng bình chia độ.(0.5 điểm)
c Tính khối lượng riêng của sỏi theo công thức: V
m
D
(0.5 điểm)
3 Bảng kết quả đo khối lượng riêng của sỏi
Giá trị của lần đo 1 (0.5điểm)
Giá trị của lần đo 2 (0.5 điểm)
Giá trị của lần đo 3(0.5 điểm)
Giá trị trung bình của khối lượng riêng của sỏi (1 điểm)
Lớp
Tổng số
học sinh
THỐNG KÊ ĐIỂM BÀI THỰC HÀNH
Điểm
>= 5 8 đến 10Điểm từ dưới 5Điểm Điểm từ 0 đến 3
Số lượng Tỉ lệ Số lượng Tỉ lệ Số lượng Tỉ lệ Số lượng Tỉ lệ
6A1
6A2
6A3
6A4
6A5
6A6
TC