1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI 11 HKI LOP KHONG CHUYEN

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 316,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ít tan trong benzen Câu 11: Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây A... Độ tan trong nước lớp hơn.[r]

Trang 1

Trang 1/2 - Mó đề thi 209

MễN HểA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phỳt;

Mó đề thi 209

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cõu 1: Đốt chỏy hoàn toàn 4,1 gam chất hữu ơ A người ta thu được 2,65 gam Na2O3, 1,35 gam H2O,

và 1,68 lớt CO2 (đktc) Cụng thức đơn giản nhất của A là

A C2H3O2Na B C2H4O2Na C C2H5ONa D C3H4O2Na

Cõu 2: Đốt chỏy hoàn toàn 2,2gam chất hữu cơ A thu được 4,4gam CO

2 và 1,8gam H

2O Hoỏ hơi 1,1gam A thu thể tớch đỳng bằng thể tớch của 0,4gam O2 cựng điều kiện CTPT của A là:

Cõu 3: Đốt cháy hoàn toàn 1,5 g chất hữu cơ X thu đợc 1,76 gam CO2, 0,9 gam H2O và 112ml N2ở

00

C và 2atm Mặt khác nếu hoá hơi 3 g X thì thu đợc 0,8 lít hơi X ở 1270

C và 1,64atm Tìm công thức phân tử của X

A C2H5O2N B C2H5ON C C2H6O2N D C2H6O2N2

Cõu 4: Cacbon phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy:

A Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 B Al, HNO3 đặc, HClO3

C Na

4Cl, KOH, AgNO

3

Cõu 5: Số đồng phõn cấu tạo mạch hở của C4H8 và C3H5Cl lần lượt là

Cõu 6: Cho 4,48 lớt hổn hợp khớ gồm CO và CO2 với tỉ lệ mol 1:1 đi qua CuO nung núng thỡ khối lượng Cu sinh ra là:

Cõu 7: Tớnh chất húa học của cacbon là :

A cú tớnh oxi húa

B vừa cú tớnh khử vừa tớnh oxi húa trong đú tớnh khử đặc trưng

C vừa cú tớnh khử vừa tớnh oxi húa trong đú oxi húa đặc trưng

D cú tớnh khử

Cõu 8: Kim cương và than chỡ là 2 dạng thự hỡnh của cacbon vỡ

A đều là cỏc dạng đơn chất của nguyờn tố cacbon và cú tớnh chất vật lớ khỏc nhau

B cú tớnh chất vật lớ tương tự nhau

C cú cấu tạo mạng tinh thể giống nhau

D cú tớnh chất hoỏ học khụng giống nhau

Cõu 9: Cacbon phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy

A CO, Al2O3, KClO3, Ca B Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3

C CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc) D Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc)

Cõu 10: Đặc tớnh nào là chung cho phần lớn cỏc chất hữu cơ

A Liờn kết trong phõn tử chủ yếu là liờn kết ion

B Cú nhiệt độ sụi thấp

C Dung dịch cú tớnh dẫn điện tốt

D Ít tan trong benzen

Cõu 11: Silic phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy

A F2, Mg, NaOH

B CuSO4, SiO2, H2SO4 loóng

C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH

D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

Cõu 12: So với hợp chất vụ cơ, cỏc hợp chất hữu cơ thường cú:

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 209

A Độ tan trong nước lớp hơn B Tốc độ phản ứng xảy ra nhanh

Câu 13: Liên kết đôi gồm một liên kết  và một liên kết  , liên kết nào bền hơn?

A Cả hai dạng liên kết đếu không bền B Liên kết  kém bền hơn liên kết 

C Liên kết  kém bền hơn liên kết  D Cả hai dạng liên kết đều bền như nhau

Câu 14: Nước đá khô là gì

Câu 15: Thể tích hơn của 4,6 gam một chất hữu cơ A bằng thể tích của 1,6 gam oxitrong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Khối lượng mol phân tử của A là:

Câu 16: Hỗn hợp 2 khí CO và CO2 có tỷ khối so với H2 là 16 Hỏi khi cho 1 lít (đkc) hỗn hợp đó đi qua 56 gam dung dịch KOH 1% thì thu được muối gì với khối lượng bao nhiêu?

A K2CO3: 1,38 gam B KHCO3: 1 gam

C K2CO3: 0,69 gam D KHCO3: 0,5 gam và K2CO3: 0,69 gam

Câu 17: Để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 tốt nhất dùng thuốc thử nào?

Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn hổn hợp CaCO3 và MgCO3 thì thu được 9,6 gam chất rắn và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của hổn hợp ban đầu là:

Câu 19: Nhóm gồm các chất đều phản ứng được với cacbon là:

A CO2; H2O; H2SO4 đặc; CaO B Fe2O3; CO2; MgO; HNO3 đặc

C Fe2O3; CO2; HNO3 đặc; H2SO4 đặc D CO2; Al2O3; HNO3 đặc; H2SO4 đặc

Câu 20: Ở nhiệt độ cao, cacbon tác dụng với dung dịch HNO3 đặc theo phương trình hóa học sau:

C + HNO3  CO2 + NO2 + H2O

Tổng hệ số tỉ lượng của các chất trong phương trình hóa học trên là:

B PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Viết các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau:

CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C→ CO→ CO2

Bài 2: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn

bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 g kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc) Xác định công thức phân tử oxit kim loại

Bài 3: Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là chất dẫn

dụ côn trùng Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn lại là oxi Lập CTĐGN, CTPT của metylơgenol

HẾT

-

Ngày đăng: 09/11/2021, 09:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w