1 câu Trình bày được cơ cấu của ngành nông nghiệp : trồng trọt, chăn nuôi ; tình hình phát triển và phân bố một số cây trồng, vật nuôi chính của nước ta... - Chứng minh và giải thích đượ[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Ma trận gồm 05 trang)
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỚC KÌ THI THPTQG LẦN I
Bài thi: KHXH-Môn Địa lí- Khối 12
NĂM HỌC 2016-2017
(Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề)
Phần A KIẾN THỨC 75%
1 Vị trí địa lí, phạm
vi lãnh thổ Trình bày được vị trí địa lí, giới hạn phạm
vi lãnh thổ Việt Nam
Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa
lí, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, KT
-XH và quốc phòng
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
2 Đặc điểm chung
của tự nhiên Nêu được đặc điểm chung của tự nhiên
Việt Nam; trình bày được đặc điểm cơ bản của ba miền tự nhiên nước ta
Phân tích được các thành phần tự nhiên Phân tích được mốiquan hệ giữa các
thành phần tự nhiên
Giải thích được một
số hiện tượng tự nhiên đơn giản trong thực tế
Số câu: 12
Số điểm: 3,0
Tỉ lệ: 30%
Tỉ lệ: 30% 3Vấn đề sử dụng và
bảo vệ tự nhiên Nhận biết được sự suythoái một số loại tài
nguyên thiên nhiên và nguyên nhân Biết được chiến lược, chính sách về tài nguyên và môi
Hiểu được một số tác động tiêu cực do thiên nhiên gây ra đối với sản xuất và đời sống
Đề xuất được một số giải pháp bảo vệ môi trường ở địa phương
Trang 2trường của Việt Nam.
Số câu: 03
Số điểm: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Tỉ lệ: 7,5%
Chủ đề 2 Địa lí dân cư
1 Đặc điểm dân số
và phân bố dân cư
Phân tích được một
số đặc điểm dân số, phân bố dân cư;
nguyên nhân, hậu quả của dân đông, gia tăng nhanh, phân bố chưa hợp lí
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
2 Lao động và việc
làm Hiểu được việc làmđang là vấn đề kinh tế
- xã hội lớn của nước
ta và hướng giải quyết
Liên hệ việc giải quyết việc làm ở địa phương
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5%
địa phương
Số câu: 01
Số điểm: 0,25
Số câu: 01
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2, 5%
Chủ đề 3 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế - Địa lí kinh tế ngành nông nghiệp
1 Chuyển dịch cơ
cấu kinh tế
Mối quan hệ tăng trưởng KT và cơ cấu KT
Trang 3Số câu: 01
Số điểm: 0,25
Số câu: 01
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
2 Địa lí kinh tế
ngành
Một số vấn đề phát
triển và phân bố nông
nghiệp
Trình bày được cơ cấu của ngành nông nghiệp : trồng trọt, chăn nuôi ; tình hình phát triển và phân bố một số cây trồng, vật nuôi chính của nước ta
- Chứng minh và giải thích được các đặc điểm chính của nền nông nghiệp nước ta
- Chứng minh được
xu hướng chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp
- Hiểu và trình bày được điều kiện, tình hình phát triển, phân
bố ngành thuỷ sản và một số phương hướng phát triển ngành thuỷ sản của nước ta
- Hiểu và trình bày được những đặc điểm chính của 7 vùng nông nghiệp
Làm rõ được những đặc trưng của nông nghiệp nhiệt đới, cơ cấu nông nghiệp ở địa phương
Số câu: 07
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5%
Số câu: 07
Số điểm: 1,75
Tỉ lệ: 17,5%
Chủ đề 1 Phân
tích biểu đồ và
bảng số liệu cho
Trang 4trước và nhận xét,
giải thích
1 Phân tích biểu đồ
(cho trước hoặc biểu
đồ trong Atlat Địa lí
Việt Nam)
suất sinh, tỉ suất tử của nước ta
Số câu: 1,0
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
1 câu
Số câu: 1,0
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
thể hiện sự thay đổi
cơ cấu giá trị sản suất nông nghiệp
Số câu: 1,0
Số điểm: 0,25
Số câu: 1,0
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
2 Phân tích bảng số
liệu (nhận xét, giải
thích)
liệu diện tích rừng
Số câu: 1,0
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Tỉ lệ: 2,5%
liệu cơ cấu lao động phân theo thành thị
và nông thôn
Trang 5Số điểm: 0,25
liệu diện tích cây công nghiệp
Số câu: 1,0
Số điểm: 0,25
Số câu: 1,0
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
Chủ đề 2 Khai thác Atlat Địa lí Việt Nam
1 Tự nhiên Đọc bản đồ sông
ngòi và bản đồ đất
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5,0%
2 Dân cư Đọc bản đồ dân cư
Số câu: 01
Số điểm: 0,25
Số câu: 01
Số điểm: 0,25
Tỉ lệ: 2,5%
3 kinh tế Đọc bản đồ kinh tế
chung và bản đồ chăn nuôi
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Số câu: 02
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ: 5,0% Tổng số câu 40
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100%
16 4,0 40%
12 3,0 30%
8 2,0 20%
4 1,0 10%
40 10,0 100%
Ghi chú: 1 Tự nhiên : Kiến thức (42,5%) + Kĩ năng(7,25%) = 50,0%
2 Dân cư: Kiến thức (12,5%) + Kĩ năng(7,5%) = 20%
3 Kinh tế: Kiến thức (20,0%) + Kĩ năng(10,0%) = 30,0%