1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

ĐỀ KT TRA CUỐI HK1 SINH 12 NĂM HỌC 2020-2021 CÔ VÂN

11 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 27,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là.. mức giới hạn.[r]

Trang 1

HỌ VÀ TÊN THI HỌC KÌ 1

HS chọn câu đúng nhất tô vào từng câu tương ứng bằng bút chì

ĐỀ: 146 Câu 1 Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là

A thao tác trên gen B kĩ thuật chuyển gen.

C thao tác trên plasmit D kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

Câu 2 Để tạo ra cây trồng có kiểu gen đồng hợp tất cả các cặp gen, các nhà nghiên cứu đã áp

dụng phương pháp

A nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh B dung hợp tế bào trần.

mô thực vật

Câu 3 Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền:

Câu 4 Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở

các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào

A cường độ ánh sáng B độ pH của đất C nhiệt độ môi trường.

D hàm lượng phân bón Câu 5 Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

A Nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh.

B Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.

C Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.

D Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.

Câu 6 Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền:

C thẳng D như các gen trên NST thường Câu 7 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng

hoàn toàn

Câu 8 Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định

tính trạng đó

C nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y D nằm trên nhiễm sắc

thể giới tính X

Câu 9 Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây?

thường

Câu 10 Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp

thực vật

C nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh D nhân bản vô tính.

Câu 11 Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

A lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.

B bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

Trang 2

C tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

D trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

Câu 12 Muốn năng suất vượt giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc

thức ăn, phân bón

C cải tiến giống vật nuôi, cây trồng D cải tạo điều kiện

môi trường sống

Câu 13 Những ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống lên cơ thể sinh vật thường tạo ra các biến

dị

A không di truyền B tổ hợp C đột biến D di truyền.

Câu 14 Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

tính động vật

Câu 15 Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài

khác nhau?

trần

Câu 16 Khi xử lý cắt plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzym là

D restictaza.

Câu 17 Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về

nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử Đây là cơ sở của

A hiện tượng thoái hoá B giả thuyết siêu trội C hiện tượng ưu

Câu 18 Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

Câu 19 Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

A riêng lẻ, không xác định, di truyền.

B đồng loạt, không xác định, không di truyền.

C đồng loạt, xác định, không di truyền.

D đồng loạt, xác định, một số trường hợp di truyền.

Câu 20 Mức phản ứng của một kiểu gen là

A mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.

B tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

C khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.

D khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

Câu 21 Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

A Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau B Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ

C Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau D Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình

giống mẹ

Câu 22 Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

Câu 23 Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra

A các chủng vi khuẩn E coli có lợi B các phân tử ADN tái tổ hợp.

Trang 3

C các sinh vật chuyển gen D các sản phẩm sinh học.

Câu 24.Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là:

C kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp D kĩ thuật tổ hợp gen.

Câu 25 Sử dụng đột biến nhân tạo hạn chế ở đối tượng nào?

nấm

Câu 26 Thường biến là những biến đổi về

A kiểu hình của cùng một kiểu gen B một số tính trạng.

thể

Câu 27 Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm

dị cho chọn lọc

sắc thể

Câu 28 Trong công nghệ gen, thể truyền hay được sử dụng là

C plasmit và thể thực khuẩn(virut) D nấm men và vi rút

Câu 29 Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được

gọi là

D mức phản ứng.

Câu 30 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

A sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường

B sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

C quá trình phát sinh đột biến

D sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

HỌ VÀ TÊN THI HỌC KÌ 1

HS chọn câu đúng nhất tô vào từng câu tương ứng bằng bút chì

ĐỀ:160 Câu 1 Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền:

Câu 2 Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan đến trường hợp nào sau đây?

NST thường

Câu 3 Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi:

A không liên quan đến rối loạn phân bào.

B không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen.

Trang 4

C do tác động của môi trường.

D phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.

Câu 4 Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc

thành

A cây trồng đa bội hoá để có dạng hữu thụ B cây trồng mới do đột

biến nhiễm sắc thể

C các cây đơn bội D các giống cây trồng thuần chủng.

Câu 5 Ở sinh vật giới đồng giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là:

XXX

Câu 6 Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình

nhân bản?

A Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

B Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.

C Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

D Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.

Câu 7 Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra:

D biến dị tổ hợp.

Câu 8 Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền:

Câu 9 Ở châu chấu cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:

A XO, con đực là XY B XX, con đực là XO C XX, con đực là

Câu 10 Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền:

C thẳng D như các gen trên NST thường Câu 11 Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là:

A tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng phù hợp với điều kiện sản xuất mới.

B tạo ra sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng.

C tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng cho năng suất cao.

D chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của vật nuôi, cây trồng trong chọn giống

Câu 12 Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi

trường khác nhau được gọi là:

A sự thích nghi kiểu hình B sự tự điều chỉnh của kiểu gen.

kiểu gen

Câu 13.Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen:

A di truyền như các gen trên NST thường B đặc trưng cho từng

nhiễm sắc thể

C alen với nhau D tồn tại thành từng cặp tương ứng.

Câu 14 Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố

nào qui định?

Điều kiện môi trường D Kiểu gen của cơ thể.

Câu 15 Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây?

Trang 5

A Gen lặn trên NST thường B Gen trội trên NST

thường

Câu 16 Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì:

A số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

B vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.

C vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

D vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

Câu 17 Ở sinh vật giới dị giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là:

D XXX, XY.

Câu 18 Bộ NST của người nữ bình thường là :

46A ,1X , 1Y D 44A , 1X , 1Y

Câu 19 Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản

hữu tính người ta sử dụng phương pháp

A chọn lọc cá thể B đột biến nhân tạo C kĩ thuật di truyền.

Câu 20 Điều không đúng về thường biến là:

A phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn thông qua trao đổi chất.

B di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa.

C biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với đều kiện môi trường.

D bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường.

Câu 21 Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

của cơ thể

C Kiểu gen do bố mẹ di truyền D Điều kiện môi trường sống.

Câu 22 Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 vì:

A kết hợp các đặc điểm di truyền của bố mẹ B biểu hiện các tính

trạng tốt của bố

C biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ D các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp Câu 23 Bộ NST của người nam bình thường là:

Câu 24 Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:

A XY, con đực là XX B XX, con đực là XO.

Câu 25 Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là:

Câu 26 Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

Câu 27 Ở chim, bướm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:

A XO, con đực là XY B XX, con đực là XY C XY, con

Câu 28 Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó

tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:

Trang 6

A công nghệ gen B công nghệ vi sinh vật C công nghệ tế bào.

D công nghệ sinh học.

Câu 29 Ưu thế lai thường giảm dần qua các thế hệ sau vì làm

A xuất hiện các thể đồng hợp lặn có hại B thể dị hợp không thay đổi.

C B sức sống của sinh vật có giảm sút D xuất hiện các thể đồng hợp.

Câu 30 Một trong những đặc điểm của thường biến là:

A thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình B không thay đổi

k/gen, không thay đổi kiểu hình

C thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu gen D thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu

gen

HỌ VÀ TÊN THI HỌC KÌ 1

HS chọn câu đúng nhất tô vào từng câu tương ứng bằng bút chì

ĐỀ:180 Câu 1 Thường biến là những biến đổi về

A một số tính trạng B cấu trúc di truyền.

C kiểu hình của cùng một kiểu gen D bộ nhiễm sắc thể.

Câu 2 Trong công nghệ gen, thể truyền hay được sử dụng là

A plasmit và thể thực khuẩn(virut) B plasmit và NST.

C virut và vi khuẩn D nấm men và vi rút

Câu 3 Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra

học

C các sinh vật chuyển gen D các chủng vi khuẩn E coli có lợi.

Câu 4 Những ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống lên cơ thể sinh vật thường tạo ra các biến

dị

D tổ hợp.

Câu 5 Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

A trội không hoàn toàn B trội lặn hoàn toàn

Câu 6 Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

A đồng loạt, xác định, một số trường hợp di truyền.

B đồng loạt, xác định, không di truyền.

C riêng lẻ, không xác định, di truyền.

D đồng loạt, không xác định, không di truyền.

Câu 7 Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

A sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

B sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường

C sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

D quá trình phát sinh đột biến

Câu 8 Mức phản ứng của một kiểu gen là

A khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

B khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.

C tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

D mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.

Trang 7

Câu 9 Muốn năng suất vượt giới hạn của giống hiện có ta phải chú ý đến việc

A cải tiến giống vật nuôi, cây trồng B cải tạo điều kiện môi

trường sống

C tăng cường chế độ thức ăn, phân bón D cải tiến kĩ thuật sản xuất.

Câu 10 Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

A Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau B Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình

giống mẹ

C Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau D Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ

Câu 11 Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp

A nuôi cấy tế bào, mô thực vật B nhân bản vô tính.

C nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh D dung hợp tế bào trần.

Câu 12 Trong công nghệ gen, kĩ thuật gắn gen cần chuyển vào thể truyền được gọi là

C kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp D thao tác trên plasmit.

Câu 13 Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở

các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào

A hàm lượng phân bón B cường độ ánh sáng C độ pH của đất.

D nhiệt độ môi trường.

Câu 14 Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về

nhiều mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử Đây là cơ sở của

A hiện tượng thoái hoá B giả thuyết cộng gộp C hiện tượng ưu

Câu 15 Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây?

thường

Câu 16 Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền:

A như các gen trên NST thường B thẳng

Câu 17 Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

A Nhân bản vô tính động vật B Gây đột biến nhân tạo.

xôma

Câu 18 Để tạo ra cây trồng có kiểu gen đồng hợp tất cả các cặp gen, các nhà nghiên cứu đã áp

dụng phương pháp

A nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh B dung hợp tế bào trần.

Câu 19 Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

Câu 20 Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm

C gây đột biến nhiễm sắc thể D tăng nguồn biến dị cho chọn lọc.

Câu 21 Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

A lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.

B tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

C trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

Trang 8

D bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

Câu 22 Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định

tính trạng đó

A nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X B nằm ở ngoài nhân.

thể giới tính Y

Câu 23 Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền:

Câu 24 Sử dụng đột biến nhân tạo hạn chế ở đối tượng nào?

Câu 25 Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài

khác nhau?

trần

Câu 26 Khi xử lý cắt plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cùng một loại enzym là

pôlymeraza

Câu 27.Kĩ thuật chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận bằng thể truyền được gọi là:

gen

C kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp D kĩ thuật chuyển gen.

Câu 28 Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

A Phối hợp vật liệu di truyền của nhiều loài trong một phôi.

B Nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh.

C Tái tổ hợp thông tin di truyền của những loài khác xa nhau trong thang phân loại.

D Phối hợp hai hoặc nhiều phôi tạo thành thể khảm.

Câu 29 Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng

hoàn toàn

Câu 30 Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được

gọi là

mức phản ứng

HỌ VÀ TÊN THI HỌC KÌ 1

HS chọn câu đúng nhất tô vào từng câu tương ứng bằng bút chì

ĐỀ:194 Câu 1 Enzim nối sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp có tên là:

A ARN-pôlimeraza B ligaza C ADN-pôlimeraza D restrictaza Câu 2 Ở chim, bướm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:

A XO, con đực là XY B XX, con đực là XY C XY, con

Trang 9

Câu 3.Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen:

A alen với nhau B tồn tại thành từng cặp tương ứng.

C đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể D di truyền như các

gen trên NST thường

Câu 4 Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan đến trường hợp nào sau đây?

thường

Câu 5 Bộ NST của người nữ bình thường là :

46A ,1X , 1Y D 44A , 2X

Câu 6 Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố

nào qui định?

C Điều kiện môi trường D Kiểu hình của cơ

thể

Câu 7 Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì:

A vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau.

B vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

C số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

D vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.

Câu 8 Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi, có thêm gen mới, từ đó

tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:

A công nghệ sinh học B công nghệ gen C công nghệ vi sinh vật D công nghệ tế bào.

Câu 9 Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình

nhân bản?

A Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

B Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.

C Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

D Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.

Câu 10 Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1 vì:

A biểu hiện các tính trạng tốt của mẹ B các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp.

C biểu hiện các tính trạng tốt của bố D kết hợp các đặc điểm di truyền của bố mẹ.

Câu 11 Điều không đúng về thường biến là:

A di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa.

B bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường.

C phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn thông qua trao đổi chất.

D biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với đều kiện môi trường Câu 12 Một trong những đặc điểm của thường biến là:

A thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình B thay đổi kiểu hình

và thay đổi kiểu gen

C không thay đổi k/gen, không thay đổi kiểu hình D thay đổi kiểu hình,

không thay đổi kiểu gen

Câu 13 Ở sinh vật giới đồng giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là:

C XX, XXX D XO, XY.

Câu 14 Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

Trang 10

A Kiểu gen và môi trường B Quá trình phát triển

của cơ thể

C Kiểu gen do bố mẹ di truyền D Điều kiện môi trường sống.

Câu 15 Hiện tượng di truyền chéo liên quan đến trường hợp nào sau đây?

Câu 16 Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:

Câu 17 Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi

trường khác nhau được gọi là:

A sự mềm dẻo của kiểu gen B sự mềm dẻo về kiểu hình.

C sự thích nghi kiểu hình D sự tự điều chỉnh của kiểu gen.

Câu 18 Ưu thế lai thường giảm dần qua các thế hệ sau vì làm

đồng hợp lặn có hại

C B sức sống của sinh vật có giảm sút D thể dị hợp không thay đổi.

Câu 19 Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền:

A như các gen trên NST thường B chéo

C thẳng D theo dòng mẹ.

Câu 20 Ở sinh vật giới dị giao là những cá thể có nhiễm sắc thể giới tính là:

D XO, XY.

Câu 21 Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản

hữu tính người ta sử dụng phương pháp

C kĩ thuật di truyền D đột biến nhân tạo.

Câu 22 Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

Câu 23 Ở châu chấu cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là:

A XY, con đực là XX B XO, con đực là XY C XX, con đực là

Câu 24 Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền:

Câu 25 Bộ NST của người nam bình thường là:

Câu 26 Khâu đầu tiên trong quy trình chuyển gen là việc tạo ra:

D ADN tái tổ hợp.

Câu 27 Kết quả của biến dị tổ hợp do lai trong chọn giống là:

A tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng phù hợp với điều kiện sản xuất mới.

B chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của vật nuôi, cây trồng trong chọn giống

C tạo ra sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng.

D tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng cho năng suất cao.

Câu 28 Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc

thành

Ngày đăng: 06/02/2021, 11:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w