1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYEN DE HAM SO LUY THUA

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 553,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?. có tập xác định là: BA[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT .

HÀM SỐ LŨY THỪA Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?

A

y x 4

B yx 4 1/2 C

3

x 2 y

x

  D yx22x 3 2

Câu 2: Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

Câu 3: Hàm số y = 4x214

có tập xác định là:

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

Câu 4: Hàm số y = x x2 1e

có tập xác định là:

Câu 5: T p xac đ nh D c a ham s â i u ô yx2 3x 4 3

A DR\1, 4 B D    ; 1  4;

C D  1; 4

D D  1; 4

Câu 6: T p xac đ nh D c a ham s â i u ô y3x 5 3 la tập:

A 2;  B

5

; 3



5

; 3



5

\ 3

 

 

 

R

Câu 7: T p xac đ nh D c a ham s â i u ô  

1

y x  3x 2x

A 0;1  2; B R \ 0,1, 2  C  ;0  1; 2 D  ;0  2;

Câu 8: G i D la t p xac đ nh c a ham s ọ â i u ô  

1

2 3

y 6 x x  

Chọn đap an đúng:

A  3 D B  3 D C 3; 2 D D D  2;3

Câu 9: T p xac đ nh D c a ham s â i u ô y 2x 334 9 x2

A 3; B  3;3 \ 3

2

 

3

;3 2

 

 

3

;3 2

 

 

 

Câu 10: Tập xác định của hàm số y2x x 3 2016

là:

A D  3; B D  3;

C

3

D \ 1;

4

   

R

D D ; 3 1; 

4

     

Câu 11: Tập xác định của hàm số y2x2 x 6 5

là:

3

D \ 2;

2

R

Trang 2

C

3

2

  

2

     

Câu 12: Cho hàm số y3x2 22

, tập xác định của hàm số là

A

     

     

C

2 2

3 3

  

2

3

  

R

Câu 13: Tập xác định của hàm số y2 x  3

là:

A DR\ 2 

B D2;

C D   ; 2

D D   ; 2

Câu 14: Hàm số yx21x

xác định trên:

A 0; 

B 0; 

C 0;  \ 1

D R

Câu 15: Tập xác định của hàm số yx 3 32  45 x

là:

A D  3;  \ 5

B D  3;

C D  3;5

D D  3;5

Câu 16: Tập xác định của hàm số y5x 3x 6 2017

là:

A

2; B 2;  C R D R\ 2 

Câu 17: Cho hàm số y x4

 , các kết luận sau, kết luận nào sai:

A Tập xác định

D 0;

B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định

C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1 

D Hàm số không có tiệm cận

Câu 18: Cho ham số

3 4

y x  Kh ng đ nh nao sau đây ẳ ị sai ?

A La ham số nghịch biến trên 0; 

B Đ th ham s nh n tr c hoanh lam ti m c n ngang.ồ ị ố ậ ụ ệ ậ

C Đ th ham s nh n tr c tung lam ti m ồ ị ố ậ ụ ệ cận đứng

D Đ th ham s luôn đi qua g c t a đ ồ ị ố ố ọ ộ O 0;0 

Câu 19: Cho ham số  2 34

y x  3x

Kh ng đ nh nao sau đây ẳ i sai ?

A Ham s xac đ nh trên t p ô i â D   ;0  3;

B Ham s đ ng bi n trên t ng kho ng xac đ nh cô ồ ế ừ ả i ủa nó

C Ham s có đ o ham la: ô ạ

2 4

2x 3 3

y '

4 x 3x

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT .

D Ham s đ ng bi n trên kho ng ô ồ ế ả 3; va nghịch biến trên khoảng  ;0

Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?

A y = x-4 B y =

3 4

Câu 21: Cho hàm số y 3 x 1 5

  , tập xác định của hàm số là

A D R B D   ;1

C D1;

D DR\ 1 

Câu 22: Hàm số y =  

3

2 5

4 x

có tập xác định là:

A [-2; 2] B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Câu 23: Hàm số y = x x2 1e

có tập xác định là:

Câu 24: Hàm số y = 3a bx 3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

3 a bx B y’ =  

2 2 3 3

bx

a bx

C y’ = 3bx 3a bx 3 D y’ =

2

3bx

2 a bx

Câu 25: Đạo hàm của hàm số y7 cos x là:

sin x

7 sin x

B 7 6

sin x

1

sin x

7 sin x

Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:

A

1

3

C y x (x 0) 1  D Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 27: Hàm số y = 3x212

có đạo hàm là:

A y’ =

3 2

4x

3 x 1 B y’ = 3 2 2

4x

3 x 1

C y’ = 2x x3 21 D y’ = 4x3x212

Câu 28: Hàm số y = 32x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:

A

1

3

B

1

Câu 29: Cho hàm số y = 4 2x x 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A R B (0; 2) C (-;0)  (2; +) D R\{0; 2}

Câu 30: Hàm số y = 3a bx 3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

3 a bx B y’ =  

2 2 3 3

bx

a bx

C y’ = 3bx 3a bx 3 D y’ =

2

3bx

2 a bx

Câu 31: Cho f(x) = x 3 x2 Đạo hàm f’(1) bằng:

A

3

8

Trang 4

Câu 32: Cho f(x) =

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng:

1

Câu 33: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?

A y = x-4 B y =

3 4

Câu 34: Cho hàm số y = x 22

Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu 35: Cho hàm số

1 3

y x , Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0;0  làm tâm đối xứng

C Hàm số lõm  ;0

và lồi 0; 

D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng Câu 36: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu 37: Cho hàm số

1 3

yx

, Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A  13

x

lim f x

 



B Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

C Hàm số không có đạo hàm tại x 0

D Hàm số đồng biến trên  ;0

và nghịch biến 0; 

Câu 38: Cho cac ham số lũy thừa y x , y x , y x      có đồ

th nh hị ư ình vẽ Chọn đap an đúng:

A      B     

C      D     

Câu 39: Đạo hàm của hàm số 4

1 y

x x

là:

5

y '

4 x



B 2 4

1

y '

x x

C

4 5

y ' x 4

1

y '

4 x



Câu 40: Đạo hàm của hàm số y3 x x2 3 là:

6 7

y ' x 6

C

3 4

y ' x 3

6

y '

7 x

Câu 41: Đạo hàm của hàm số y5 x38 là:

Trang 5

CHUYấN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT .

2 6 3 5

3x

y '

5 x 8

B

3

5 3

3x

y '

2 x 8

2

5 3

3x

y '

5 x 8

2 4 3 5

3x

y '

5 x 8

Cõu 42: Đạo hàm của hàm số y52x3 5x 2 là:

A

2

5

6x 5

y '

5 (2x 5x 2)

 

B

2

6x

y '

5 2x 5x 2

  C

2

6x 5

y '

5 2x 5x 2

 

D

2

6x 5

y '

2 2x 5x 2

 

Cõu 43: Cho f(x) =

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng:

1

Cõu 44: Đạo hàm của hàm số 3 2 5

1 y

1 x x 

 

tại điểm x 1 là:

A

  5

y ' 1

3



B y ' 1  5

3

C y ' 1 1

D y ' 1 1

Cõu 45: Cho hàm số   5 x 1

f x

x 1

 Kết quả f ' 0 

là:

1

f ' 0

5

B f ' 0  1

5



C f ' 0  2

5

D f ' 0  2

5



Cõu 46: Hàm số nào sau đõy nghịch biến trờn khoảng 0; 

?

A

1

4

x 6 y

x

D y x 6

Cõu 47: Trờn đồ thị của hàm số y = x2 1

lấy điểm M0 cú hoành độ x0 =

2

2 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

cú hệ số gúc bằng:

Cõu 48: Trờn đồ thị (C) của hàm số y = x2

lấy điểm M0 cú hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

cú phương trỡnh là:

B y = 2x 2 1

 

C y =    x 1 D y = 2x 2 1

Cõu 49: Trờn đồ thị của hàm số y = x2 1

lấy điểm M0 cú hoành độ x0 =

2

2 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0

cú hệ số gúc bằng:

BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu1: Hàm số y = 31 x 2 có tập xác định là:

A [-1; 1] B (-; -1]  [1; +) C R\{-1; 1} D R

Câu2: Hàm số y =  2  4

4x  1 

có tập xác định là:

1 1

;

2 2

1 1

;

2 2

Câu3: Hàm số y =  

3

2 5

4 x

có tập xác định là:

Trang 6

A [-2; 2] B (-: 2]  [2; +) C R D R\{-1; 1}

Câu4: Hàm số y =  2 e

x x  1

có tập xác định là:

A R B (1; +) C (-1; 1) D R\{-1; 1}

Câu5: Hàm số y = 3 2 2

x 1

có đạo hàm là:

A y’ = 3 2

4x

3 x 1 B y’ = 3 2 2

4x

3 x 1

C y’ = 2x x3 21 D y’ = 3 2 2

4x x 1

Câu6: Hàm số y = 3 2x2 x 1 có đạo hàm f’(0) là:

A

1

3

B

1

Câu7: Cho hàm số y = 42x x 2 Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A R B (0; 2) C (-;0)  (2; +) D R\{0; 2}

Câu8: Hàm số y = 3 abx3 có đạo hàm là:

A y’ = 3 3

bx

3 abx B y’ =  

2 2 3 3

bx

abx

C y’ = 3bx 3 abx3 D y’ =

2

3bx

2 abx

Câu9: Cho f(x) = x23x2 Đạo hàm f’(1) bằng:

A

3

8

Câu10: Cho f(x) =

x 1

 Đạo hàm f’(0) bằng:

1

4 C 3

Câu11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?

A y = x-4 B y =

3 4

x C y = x4 D y = 3x Câu12: Cho hàm số y = x 2 2

Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0

Câu13: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C Đồ thị hàm số có hai đờng tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu14: Trên đồ thị (C) của hàm số y = x2

lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phơng trình là:

A y =

x 1 2

B y =

 

C y =    x 1 D y =

Câu15: Trên đồ thị của hàm số y =

1 2 x

lấy điểm M0 có hoành độ x0 =

2

2

Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có

hệ số góc bằng:

A  + 2 B 2 C 2 - 1 D 3

Cõu 16 Tập xỏc định của hàm số y2xx32016

là:

A D    3;  B D    3; 

C

¿

¿D=R {1 ;−3

4

3

4

D      

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT . Câu 17 Tập xác định của hàm số y2x2 x 65

là:

¿

¿D=R {2 ;−3

2

¿

C

3

;2 2

D.

3

2

D      

Câu 18 Tập xác định của hàm số y2 x 3 là:

A

¿

¿D=R {2

¿

B D 2;

C D    ; 2

D D    ;2

Câu 19 Tập xác định của hàm số yx332  45 x

là:

A D    3;   \ 5 B D    3;  C D   3;5 D D   3;5

Câu 20 Đạo hàm của hàm số 4

1

y

x x

là:

5

'

4

y

x



1 '

y

C

4 5 ' 4

1 '

4

y

x



Câu 21 Đạo hàm của hàm số y3 x2. x3 là:

6 7 ' 6

C

3 4 ' 3

D

7

6 ' 7

y

x

Câu 22 Đạo hàm của hàm số y5 x38 là:

2 6 3

5

3

'

x y

x

B

3

5 3

3 '

x y

x

 C

2

5 3

3 '

x y

x

2 4 3 5

3 '

x y

x

Câu 23 Đạo hàm của hàm số 3 2 5

1 1

y

 

tại điểm x 1 là:

A

  5

' 1

3

B ' 1  5

3

C y' 1  1

D y' 1 1

Câu 24 Cho hàm số   5 1

1

x

f x

x

 Kết quả f ' 0  là:

1

' 0

5

B ' 0  1

5

C ' 0  2

5

D ' 0  2

5

Ngày đăng: 08/11/2021, 21:57

w