1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI THU TPHCM CO DAP AN

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 323,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 44: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=2a,DC=a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a.. Gọi M,N là trung điểm của SA và SB.[r]

Trang 1

Đề thi thử THPT Quốc Gia GV biên soạn : HỒ THANH NHÂN

1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Đề thử nghiệm Môn : TOÁN thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên thí sinh số báo danh Mã đề thi: 111

Câu 1: Tìm điều kiện cần và đủ của m để hàm số y mx 4m1x21 có đúng một điểm cực tiểu

Câu 2: Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ

A y x 3 B y x 13

C yx D y x 4

Câu 3: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ Chọn phát biểu đúng

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0

B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -2

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2 0;

D Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=-2

Câu 4: Hàm số  2 

0.5

y  x x đồng biến trên khoảng nào sau đây

A  0;1 B  1;2 C ;1 D 1;

Câu 5: Hàm số 2 1 3

1

y

x

 có đường tiệm cận đi qua điểm A(-2;7) thì giá trị của m bằng bao nhiêu

A m 3 B m3 C m1 D m 1

Câu 6: Hàm số 1 3 2 1

3

y  xmx  x Tìm m để hàm số nghịch biến trên R

A m R \ 1  B m R \ 1;1  C m  1;1 D m  1;1

Câu 7: Hàm số 1 3 ( 1) 2  2 2  1

3

yxmxmm x Tìm m để hàm số nghịch biến trên (2;3)

A m 1;2 B m2; C m  ;1 D m  1;2

Câu 8: Tìm điều kiện cần và đủ để hàm số 5

1

mx y x

 đồng biến trên từng khoảng xác định

Trang 2

Đề thi thử THPT Quốc Gia GV biên soạn : HỒ THANH NHÂN

2

A m 5 B m 5 C m5 D m5

Câu 9: Hàm số nào sau đây có bằng biến thiên như sau:

A y x 33x21 B y x 33x21

C y x 33x21 D y x 33x21

Câu 10: Tìm tập hợp các giá trị của m để hàm số

2 1

x y

    có đúng một đường tiệm cận

A  0 B  ; 1   0 1; C  ; 1 1; D

Câu 11: Cho các số thực x,y thỏa x2xy y 23 Tìm GTLN – GTNN của hàm số S x22 xy y22

  Chọn Phát biểu đúng

A MinS1 khi x=y= 1 B MaxS3 khi x=y= 1

C 1 khi 3

x MinS

y

  

3

3 khi

3

x MaxS

y

  

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình    2

ln 1 x 2x 3x  1 0

A m  1;2 3; B m  ;1   2;3 3; C m 1;2 D m  ;1  2;3

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình logx225log 10 x

A R\ 5  B   0;5 5; C R D 0;

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2  41 ln x2 0 là :

A  1;2 B  2; 2  1;2 C  1;2 D 1;2

Câu 15: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình 2 2

4x 7.2x 12 0 bằng

Câu 16: Cho a là số dương khác 1 Xét các số thực m, n Chọn phát biểu đúng

A a ma n m n B a ma n  m n

C a ma nm n a   1 0 D a ma n m n a   1 0

+∞

-

0 +

- 0

+∞

3

1 -∞

y y’

x

Trang 3

Đề thi thử THPT Quốc Gia GV biên soạn : HỒ THANH NHÂN

3

Câu 17: Cho 3 số thực dương a, b, c khác 1 có đồ thị như hình vẽ

Chọn phát biểu đúng

A a b c  B b c a  C c b a  D b c a 

Câu 18: Số nghiệm thực của phương trình 2x41x 24x1x 4

A 1 B 2 C 3 D 0

Câu 19: Tìm m để phương trình m1 4 22x 1  m 1 0 có nghiệm

A    1 m 2 B 1 m 2 C    1 m 2 D  2 m 1

Câu 20: Cho hàm số y 3 x x x x5 với x>0 tính đạo hàm của hàm số

A ' 13 207

20

20

20

20

Câu 21: Tập xác định của hàm số yln 1  2x2

A D  B D   ; 1 1; C D  2; 1   1; 2 D D   ; 3  3; Câu 22: Cho số phức z thỏa  2 2

z z  tìm phần thực của số phức z có phần ảo âm

A 1 B 1 C 1

2 D 12

Câu 23: Có bao nhiêu số phức thỏa z z   1 i 5 và 2 z i z   là số ảo

A 0 B 1 C 2 D 4

Câu 24: Cho số phức z thỏa : 2

1 2 i z2iz  13 12i

Điểm biểu diển hình học của số phức z là điểm nào sau

đây

A điểm A B điểm C

C điểm B D điểm D

Trang 4

Đề thi thử THPT Quốc Gia GV biên soạn : HỒ THANH NHÂN

4

Câu 25: Xét số phức z thỏa z 15 4 0i

z

   Chọn phát biểu đúng

A 3 2

3

2 z 2 D

1 2

z

Câu 26:Tìm modun của số phức z biết z2z 6 7i

Câu 27: Cho hình Elip có độ dài trục lớn bằng 6cm, độ dài trục bé

bằng 4cm Một đường tròn tâm I(1;0) bán kính R=1 Như hình vẽ

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi phần bên trong hình Elip và

phần bên ngoài đường tròn

A 3 B 4 C 5 D.6

Câu 28: Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f x x exx2

Tìm F(2) biết  1 1

4

A F 2 e22 B F 2 e2 8 C F 2 e24 D F 2 3e24

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng

A tan2xdxtanx x C  B tan2 xdxtanx x C

C tan2 tan x3

3

x

Câu 30: Chọn phát biểu đúng

A  2 2  2 13

1

3

x

C  2 12 5 2 3

5 3

5 3

Câu 31:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2

sin cos

  trục hoành và hai đường thẳng 0,

xx

A S  2 B 1

2

2

Câu 32: Biết tích phân 2  2 

1

Trang 5

Đề thi thử THPT Quốc Gia GV biên soạn : HỒ THANH NHÂN

5

A S2 B S1 C S 1 D S 2

Câu 33: Cho a là số thực khác 0 Tính tích phân 1 

0

2

x

x a

e

A I a 4 a 2

e

   B I a a 2

e

e

e

Câu 34: Một người gửi ngân hàng 100 triệu theo thể thức kép , lãi suất 0.5%một tháng Sau ít nhất bao

nhiêu tháng thì người đó có nhiều hơn 125 triệu

A 46 tháng B 45 tháng C 47 tháng D 44 tháng

Câu 35: Một loại vi khuẩn tại ngày thứ t có số lượng là N(t) Biết rằng '  7000

2

N t

t

 và lúc đầu có 300000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi khuẩn là bao nhiêu

A 332543 B 312542 C 302542 D 322542

Câu 36: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’cạnh bằng a Thể tích khối tứ diện ACB’D’ bằng

A V a 3 B 1 3

3

6

2

Câu 37: Cho hình nón có đường cao bằng 3cm Góc giữa trục và đường sinh bằng 600 Tính thể tích của khối nón

A 9 cm 3 B 3 cm 3 C 18 cm 3 D 27 cm 3

Câu 38:Khối trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh bằng 2a Tính thể tích của khối trụ

A V 4 B V C V 3 D V2

Câu 39:Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a SA vuông góc với (ABCD) Góc

của SB và (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp SABCD

3 3

3

Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, Mặt bên BCC’B’ là hình

vuông khoảng cách giữa AB’ và CC’ bằng a Tính thể tích khối lăng trụ

A 1 3

2

3

Câu 41: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng chiều cao băng 2cm Diện tích xung quanh của hình

trụ bằng

3

Câu 42: Cho hình chóp ABCD có các tam giác ABC và BCD đều cạnh bằng a và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc nhau Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Trang 6

Đề thi thử THPT Quốc Gia GV biên soạn : HỒ THANH NHÂN

6

A 4 2

2

1

2

2

3a D

2

5

3a

Câu 43: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA vuông góc với mặt phẳng đáy,

AB=a,SA=AC=2a Tính thể tích khối chóp SABC

A 2 3

3a B

3

3

3

2 3

Câu 44: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=2a,DC=a, cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA=2a Gọi M,N là trung điểm của SA và SB Tính thể tích khối chóp SCDMN

A 1 3

3

1

3

6a

Câu 45: Cho tam giác ABC vuông tại B có AB=3a,BC=a, Khi quay hình tam đó xung quanh đường thẳng AB

một góc 3600 ta được khối tròn xoay Tính thể tích khối tròn xoay đó

A a3 B 3 a 3 C 1 3

3

1

2a

Câu 46: Cho hình trụ có các đường tròn đáy là O và O’ có bán kính và chiều cao bằng a Các điểm A,B lần

lượt thuộc các đường tròn của hai đáy sao cho AB= 3a Tính thể tích của khối tứ diện ABOO’

3a C

3

1

6a D

3

1

2a

Câu 47: Trong không gian Oxyz cho điểm A(0;-2;-1), B(1;-1;2) Tìm tọa độ điểm M thuộc AB sao cho

MA=2MB

A M  1; 3; 4 B M2;0;5 C 2; 4;1

3 3

M  

2 2 2

Câu 48: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho A(1;2;3), B(3;3;4),C(-1;1;2) Chọn phát biểu đúng

A Ba điểm A,B,C thẳng hàng và A nằm giữa B và C

B Ba điểm A,B,C thẳng hàng và B nằm giữaA và C

C Ba điểm A,B,C thẳng hàng và C nằm giữa B và A

D Ba điểm A,B,C là ba đỉnh của một tam giác

Câu 49: Tính thể tích khối lập phương nội tiếp mặt cầu có bán kính 3R

A 8R 3 B 8 3

3

3 R

Câu 50: Trong không gian Oxyz cho A(1;-1;1), B(0;1;-2) và điểm M thay đổi thuộc (Oxy) Giá trị nhỏ nhất

của biểu thức TMA MB

Ngày đăng: 08/11/2021, 18:30

w